Worksheets第一课: 你好
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phiên âm đúng của chữ 你好?
a)
nī
b)
nì
c)
ní
d)
nǐ
2.
Thanh mẫu nào trong nhóm âm hai môi?
a)
b, p, m
b)
s, v, z
c)
g, h, q
d)
t, n, k
3.
Chữ 好 có nghĩa là gì trong tiếng Trung?
a)
đẹp
b)
xấu
c)
tốt
d)
xấu xí
4.
Viết phiên âm của “số tám”?
(Sau khi viết xong phiên âm viết thanh mẫu theo ký tự số)
VD: ni3
(a)
5.
Phiên âm nào dưới đây là phiên âm đúng của chữ “二”?
a)
ěr
b)
ér
c)
èr
d)
ēr
6.
“您” dùng trong trường hợp nào?
a)
“您” dùng để thể hiện sự thân mật và gần gũi.
b)
"您" dùng để thể hiện sự tôn trọng và lịch sự.
7.
Cấu tạo cấu trúc tạo thành 1 chữ trong tiếng trung gồm mấy thành phần?
a)
2 thành phần
b)
3 thành phần
c)
1 thành phần
d)
4 thành phần
8.
Chọn chữ Hán đúng của từ “số 5”?
a)
五
b)
三
c)
六
d)
四
9.
Khi hai thanh 3 đi chung với nhau thì âm tiết nào đổi dấu?
a)
Âm tiết thứ ba đổi dấu.
b)
Âm tiết thứ nhất đổi dấu.
c)
Âm tiết thứ hai đổi dấu.
d)
Không có âm tiết nào đổi dấu.
10.
Trong những âm sau, âm tiết nào có dạng biến thể trong tiếng Trung?
a)
y, a, u
b)
b, p, m
c)
an, yin, ying
d)
u, i, in
100 %
