wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔT HK1 - KHTN 8

Total questions: 39

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào sau đây không chịu tác dụng của áp suất khí quyển?

a)

Tàu vũ trụ lơ lửng ngoài không gian

b)

Vật ở dưới đáy hồ nước.

c)

Vật ở trong một căn phòng kín cửa.

d)

Vật ở trên đỉnh núi.

2.

Hiện tượng nào sau đây được giải thích không dựa trên kiến thức về áp suất.

a)

Lưỡi dao càng mỏng thì dao càng sắc.

b)

Đinh có một đầu nhọn để khi đóng, đầu nhọn này xuyên vào gỗ dễ dàng.

c)

Ván trượt tuyết có bề mặt lớn để chân người không bị lún vào trong tuyết.

d)

Vỏ bánh xe có các rãnh khía để bánh ve bám vào mặt đường, khó bị trượt.

3.

Treo một vật nặng vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ giá trị P, nhúng vật vào nước thì lực kế chỉ giá trị F. Hãy chọn câu đúng.

a)

P = F.

b)

P > F.

c)

P < F.

d)

Không đủ dữ liệu để kết luận.

4.

Bức tượng phật Di Lặc tại chùa Vĩnh Tràng (Mỹ Tho, Tiền Giang) là một trong những bức tượng phật khổng lồ nổi tiếng trên thế giới. Tượng cao 20 m, nặng 250 tấn. Thể tích đồng được dùng để đúc bước tượng trên có giá trị là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của đồng là 8900 kg/m3.

a)

280,8 m3.

b)

2,808 m3.

c)

2808 m3.

d)

28,08 m3.

5.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm hoàn toàn trong nước. Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên nó chịu tác dụng lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

Chúng chịu tác dụng lực đẩy Archimedes như nhau vì cùng được nhúng trong nước.

d)

Chúng chịu tác dụng lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

6.

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng:

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị

7.

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng:

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị âm.

8.

Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là:

a)

mũi kéo.

b)

lưỡi kéo.

c)

tay cầm.

d)

đinh ốc gắn 2 lưỡi kéo.

9.

Ứng dụng của đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở đầu bên kia là:

a)

Xà beng.

b)

Xe đẩy hàng.

c)

Cái kéo.

d)

Cái cưa.

10.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Acsimet có độ lớn

a)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

bằng trọng lượng của vật.

d)

nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.

11.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác.

b)

Mái chèo.

c)

Thùng đựng nước.

d)

Quyển sách nằm trên bàn.

12.

Khối lượng riêng của vật rắn là:

a)

790 kg/m3.

b)

trong khoảng từ 790 kg/m3 đến 1 000 kg/m3.

c)

1 000 kg/m3.

d)

trong khoảng từ 1 000 kg/m3 đến 1 100 kg/m3.

13.

Một áp lực 9 N tác dụng lên một diện tích 3 m2 gây ra áp suất là

a)

12 N/m2.

b)

3 N/m2.

c)

27 N/m2.

d)

0,33 N/m2.

14.

Phản ứng hóa học là

a)

Quá trình biến hợp chất thành đơn chất.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái của chất.

c)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

d)

Quá trình biến một chất thành nhiều chất.

15.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan).

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

Có sự thay đổi màu sắc.

d)

Một trong số các dấu hiệu trên.

16.

ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan).

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

Có sự thay đổi màu sắc.

d)

Một trong số các dấu hiệu trên.

17.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Từ màu này chuyển sang màu khác.

b)

Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng.

c)

Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi.

d)

Từ trạng rắn chuyển sang trạng thái hơi.

18.

Đốt cháy 1,2 gam carbon cần a gam oxygen, thu được 4,4 gam khí carbon dioxide. Giá trị của a là:

a)

3,8 gam.

b)

2,2 gam.

c)

3,2 gam.

d)

4,2 gam.

19.

Cho dung dịch aluminium chloride (AlCl3) phản ứng với dung dịch Sodium Hydroxide (NaOH). Sau phản ứng thu được aluminium Hydroxide (Al(OH)3) và Sodium chloride (NaCl). Công thức đúng về khối lượng được viết

a)

m(AlCl3) + m(NaOH) → m(Al(OH)3) + m(NaCl).

b)

AlCl3 + NaOH = Al(OH)3 + NaCl.

c)

AlCl3 + NaOH + Al(OH)3 = NaCl.

d)

mAlCl3 + mNaOH = mAl(OH)3 + mNaCl

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống " Trong 1 phản ứng hóa học ……. khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng"

a)

Tổng.

b)

Tích.

c)

Hiệu.

d)

Thương.

21.

Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxygen. Phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là:

a)

43,2g.

b)

21,6g.

c)

15,4g.

d)

10,8g.

22.

Đốt cháy hoàn toàn 26 gam Zn trong Oxygen thu được ZnO. Thể tích khí Oxygen đã dùng (đktc) là:

a)

2,479 lít.

b)

4,958 lít.

c)

49,58 lít.

d)

24,79 lít.

23.

magnessium tác dụng với hydrochloric acid: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ Nếu có 6g Mg tham gia phản ứng, em hãy tính thể tích khí hydrogen thu được ở đktc.

a)

6,1975 lít.

b)

12,395 lít.

c)

24,79 lít.

d)

37,185 lít.

24.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh ha

4 lines
25.

Nếu có 6g Mg tham gia phản ứng, em hãy tính thể tích khí hydrogen thu được ở đktc.

a)

6,1975 lít.

b)

12,395 lít.

c)

24,79 lít.

d)

37,185 lít.

26.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của một phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào sau đây ?

a)

Độ tăng khối lượng sản phẩm.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Độ tăng khối lượng chất tham gia phản ứng

d)

Thể tích chất tham gia phản ứng.

27.

Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng ?

a)

Đưa Sulfur đang cháy ngoài không khí vào bình chứa khí oxygen.

b)

Quạt bếp than đang cháy.

c)

Thay hạt aluminium bằng bột aluminium để cho tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Dùng dung dịch loãng các chất tham gia phản ứng.

28.

Trong các câu sau, câu nào đúng ?

a)

Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Khi nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng,

c)

Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

d)

Nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

29.

Trong các nhận định dưới đây, đâu là chức năng của khớp?

a)

Vận động, nâng đỡ cơ thể, bảo vệ các nội quan; sinh ra các tế bào máu; dự trữ và cân bằng chất khoáng.

b)

Vận động, dự trữ và sinh nhiệt.

c)

Kết nối các xương trong cơ thể với nhau, giữ vai trò hỗ trợ cho các chuyển động của cơ thể.

d)

Kết nối xương với xương khác để tạo thành khớp, giữ vai trò quang trọng trong việc sắp xếp trật tự khớp xương và điều khiển sự trượt, lướt trơn tru của bề mặt khớp.

30.

Đâu là không phải là nguyên nhân gây ra bệnh loãng xương?

a)

Bê vác vật nặng quá sức.

b)

Cơ thể thiếu calcium và vitamin D.

c)

Tuổi cao.

d)

Thay đổi hormone.

31.

Còi xương có thể gây ra do

a)

Vận động sai tư thế.

b)

Cơ thể thiếu calcium và vitamin D.

c)

Thừa cân, béo thì.

d)

Bê vác vật nặng quá sức.

32.

Còi xương có thể gây ra do

a)

Vận động sai tư thế.

b)

Cơ thể thiếu calcium và vitamin D.

c)

Thừa cân, béo thì.

d)

Bê vác vật nặng quá sức.

33.

Tuyến nước bọt có chức năng

a)

tiêu hoá axit amin

b)

làm ẩm thức ăn, chứa enzyme amylase giúp tiêu hoá một phần tinh bột

c)

đảo trộn thức ăn

d)

hấp thu các chất dinh dưỡng

34.

Tại ruột già xảy ra hoạt động

a)

hấp thụ lại nước

b)

tiêu hoá thức ăn

c)

hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

nghiền nát thức ăn

35.

Tiểu cầu có chức năng

a)

tham gia vào quá trình bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh.

b)

Tham gia vào quá trình đông máu.

c)

vận chuyển chất dinh dưỡng.

d)

vận chuyển các chất khí.

36.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Miễn dịch là khả năng cơ thể … sự xâm nhập của mầm bệnh, đồng thời … mầm bệnh khi nó đã xâm nhập vào cơ thể.

a)

chống lại, ngăn cản

b)

cho phép, chống lại

c)

cho phép, tăng cường

d)

ngăn cản, chống lại

37.

Quá trình trao đổi khí thực hiện tại:

a)

xoang mũi

b)

thanh quản

c)

khí quản

d)

phế nang

38.

Trao đổi khí tại phế nang, diễn ra như thế nào?

a)

O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

b)

O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang

c)

CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

d)

CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đi ra phế nang

39.

Quá trình thở ra đưa không khí giàu....từ phổi qua đường dẫn khí ra ngoài môi trường. Điền vào ô trống từ đúng:

a)

CO2

b)

O2

c)

NO

d)

CO