Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu Bắc Băng Dương

b)

Á-Âu và Đại Tây Dương

c)

Á-Âu và Thái Bình Dương.

d)

Á-Âu và Ấn Độ Dương

2.

Việt Nam tiếp giáp với nước nào sau đây

a)

Trung Quốc

b)

Liên bang nga

c)

Nhật Bản

d)

Ấn độ

3.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có

a)

Lượng mưa lớn

b)

Khí hậu mát mẻ

c)

Nền nhiệt độ cao

d)

Nhiều sông lớn

4.

Nước ta có vị trí ở

a)

Bán cầu Nam

b)

Ngoại chí tuyến

c)

Bán cầu Bắc

d)

Vùng xích đạo

5.

Nước ta có chung đường biên giới trên đất liên với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung quốc

b)

Xin ga po

c)

Phi lip pin

d)

Thái Lan

6.

Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao là do

a)

Nằm trong khu vực gió mùa

b)

Có gió Mậu dịch hoạt động

c)

Nằm ở vùng nội chí tuyến

d)

Tiếp giáp với biển Đông

7.

Vi trí địa lí nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm hoàn toàn ở vùng ngoại chí tuyển Bắc bán câu.

b)

Thuộc khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa Châu Á.

c)

Nằm trung tâm của khu vực Đông Nam

d)

Nằm ở phía đông của Thái bình dương

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Đông nam bộ?

a)

Tất cả các tỉnh, thành trong vùng đều giáp biên.

b)

Chỉ giáp các nước trên đât liên, không giáp biên.

c)

Đông Nam Bộ tiếp giáp vùng Băc Trung Bộ.

d)

Giáp nước láng giêng Cam-pu-chia và Biên Đông.

9.

Nước ta nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Tây nam á

b)

Đông bắc á

c)

Đông nam á

d)

Trung á

10.

Vị trí địa lí nước ta có đặc điểm là

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam.

b)

nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

c)

nằm ở vị trí trung tâm khu vực Đông Nam Á.

d)

phía băc giáp với Trung Quốc và Lào.

11.

Nhờ có biển Đông mà nước ta có:

a)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

b)

thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh.

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng theo bắc - nam.

d)

khí hậu khô và nóng như các nước ở châu Phi.

12.

Vị trí địa lí của nước ta

a)

nằm hoàn toàn ở khu vực ngoại chí tuyến.

b)

gần trung tâm của khu vực Tây Nam Á.

c)

rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương.

d)

giáp với Biển Đông và Đại Bình Dương.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hạn chế của lãnh thổ nước ta kéo dài và hẹp ngang?

a)

Khoáng sản trữ lượng nhỏ và phân tán

b)

Việc bảo vệ an ninh lãnh thổ khó khăn.

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng và phức tạp.

d)

Giao thông hướng Bắc - Nam trắc trở.

14.

Nguồn lực nào sau đây tạo điều kiện để nước ta mở của, hội nhập với các nước trên thế giới?

a)

Tài nguyên gìàu có.

b)

Dân số đông và trẻ.

c)

Vị trí địa thuận lợi.

d)

Chính sách đổi mới.

15.

Loại tài nguyên nào sau đây ở nước ta có nhiều triển vọng khai thác nhưng chưa được chú ý đúng mức

a)

Tài nguyên nước.

b)

Tài nguyên biển

c)

Tài nguyên đất

d)

Tài nguyên rừng

16.

Vị trí địa lí đã quy định đăc điểm cơ bản nào của thiên nhiên nước ta

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ biển.

b)

Khí hậu thất thường, phân mùa

c)

Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

d)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

17.

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là

a)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

b)

Lào, Cam-pu-chia, Trung Quốc.

c)

Trung Quốc, Cam-pu-chia, Lào.

d)

Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia.

18.

Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không phải do

a)

nằm trong vùng có khí hậu điển hình châu Á.

b)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến Bán cầu bắc

c)

Tiếp giáp vùng biển Đông kín, nóng và ẩm

d)

Lãnh thổ kéo dài 15 vĩ tuyến, miền Bắc rộng

19.

Vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền, Việt Nam cần tiếp tục đàm phán với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma.

b)

Cam-pu-chia, Bru-nây, Trung Quốc.

c)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

d)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

20.

Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên

a)

khí hậu nhiệt đới có 4 mùa rõ rệt.

b)

sông ngòi nhiều nước quanh năm

c)

sự phân hóa đa dạng của tự nhiên

d)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

21.

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nựớc ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

thiếu nguồn lao động.

c)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

d)

phát triển nền văn hóa.

22.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông- Tây.

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

23.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

c)

năm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

24.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do

a)

Khí hậu và sông ngòi

b)

Khoáng sản và biển.

c)

Vị trí địa lí và hình thể.

d)

Gió mùa và dòng biển.

25.

Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?

a)

Nội thuỷ

b)

Lãnh hải

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

26.

Vùng nội thủy của nước ta không phải là

a)

cơ sở ven bờ biển để tính chiều rộng lẫnh hải.

b)

từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở.

c)

vùng tiếp giáp đất liền, ở trong đường cơ sở.

d)

một bộ phận được xem như lãnh thổ trên đất liền.

27.

Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật