wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 56

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

2.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

3.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng.

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

4.

Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh không có đặc điểm là

a)

các phân tử chuyển động hỗn độn tự do.

b)

các phân tử luôn dao động hỗn độn xung quanh vị trí cân bằng xác định.

c)

nhiệt độ càng cao phân tử dao động càng mạnh.

d)

ở phân tử vẫn dao động.

5.

Chất rắn vô định hình

a)

không có cấu trúc mạng tinh thể.

b)

chuyển động nhiệt của các phân tử vật rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của vật rắn kết tinh.

c)

có cấu trúc mạng tinh thể.

d)

có nhiệt độ nóng chảy xác định.

6.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình tr

7.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q=mc🔺t

b)

Q=c🔺t

c)

Q=m🔺t

d)

Q=mc

8.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

🔺U=A+Q

b)

🔺U=Q

c)

🔺U= A

d)

A+Q=0

9.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

b)

Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

c)

Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.

d)

Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.

10.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?

a)

98,6K.

b)

37K.

c)

310K.

d)

236K.

11.

Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là 270C. Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là

a)

48,60F.

b)

80,60F.

c)

150F.

d)

470F.

12.

Nhiệt nóng chảy được xác định theo công thức

a)

Q= lamda.m

b)

Q= lamda/m

c)

Q=m/ lamda

d)

Q=Lm

13.

Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế.

14.

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

a)

Q=Lm

b)

Q=mc🔺t

c)

Q=lamda.m

d)

Q=🔺U-A

15.

Để xác định nhiệt hoá hơi riêng của của một chất lỏng bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế.

16.

Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron là A=3,1eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)
b)
c)
d)

một đáp số khác.

17.

Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có bước sóng giớ

a)
b)
c)
d)
18.

Một tế bào quang điện có công thoát electron là A=3,1eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)
b)
c)
d)

một đáp số khác.

19.

Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có bước sóng giới hạn. Công thoát electron theo đơn vị Jun và eV là

a)
b)
c)
d)

một đáp số khác.

20.

Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330m. Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là

a)

1,16eV;

b)

1,94eV;

c)

2,38eV;

d)

2,72eV

21.

Thả một cục nước đá có khối lượng ở vào cốc nước có chứa lít nước ở Bỏ qua nhiệt dung của cốc, nhiệt dung riêng của nước khối lượng riêng của nước là nhiệt nóng chảy của nước đá là Gọi t là nhiệt độ cuối của cốc nước.

4 lines
22.

Cho : 92238U . Cho biết : mU = 238,002u , mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u. Biết 1u = 931,5MeV/c2

4 lines
23.

Hạt nhân U có 92 notron và 146 proton

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Độ hụt khối của hạt 92238U là 1,9398u

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Năng lượng liên kết của hạt nhân 92238U là 903,46 MeV

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Năng lượng tối thiểu để tách thành các nuclon riêng biệt là 19,64 MeV

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài l = 2m, mang dòng điện I = 10A đặt vuông góc trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-3 T

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Góc giữa dây dẫn và vecto B là α = 300

a)

Đúng

b)

Sai

29.

t vuông góc trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-3 T. Lục từ tác dụng lên dây dẫn là F=I.B.l.cosα

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Góc giữa dây dẫn và vecto B là α = 300

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn là F = 0,1N

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Lực từ tác dụng lên dây có phương vuông góc với dây

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong Bảng sau đây ghi sự thau đổi nhiệt độ của không khí theo thời gian dựa trên số liệu của một trạm khí tượng ở Hà Nội ghi được vào một ngày mùa đông

4 lines
34.

Nhiệt độ lúc 10 giờ là 180C.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 4 giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nhiệt độ cao nhất trong ngày là vào lúc 16 giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 60C.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Người ta thả miếng đồng có khối lượng 2 kg vào 2 lít nước. Miếng đồng nguội đi từ 80°C đến 10°C. Lấy cCu = 380 J/kg.K, cH2O = 4200 J/kg.K.

4 lines
39.

Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là 53200 J.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng 53200 J.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm 63,33oC.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng 1.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

một dòng điện xoay chiều có biểu thức U=2202cos 100πt-π3A

4 lines
44.

tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz

a)

Đúng

b)

Sai

45.

điện áp hiệu dụng là 220 V

a)

Đúng

b)

Sai

46.

hiệu điện thế cực đại là 2202V

a)

Đúng

b)

Sai

47.

để đo hiệu điện thế hiệu dụng người ta dung vôn kế V

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khối lượng của một phân tử khí hyđrô là bao nhiêu gam? ( Viết đáp án dưới dạng x.1023

4 lines
49.

Khối lượng của một phân tử khí hyđrô là bao nhiêu gam? ( Viết đáp án dưới dạng x.1023 g)

4 lines
50.

Tỉ số khối lượng phân tử nước H2O và nguyên tử Cacbon 12 là bao nhiêu?

4 lines
51.

Người ta cọ xát hai vật với nhau, nhiệt dung (nhiệt lượng cần để làm cho vật nóng thêm lên ) của hai vật bằng lần lượt là và Sau một phút người ta thấy nhiệt độ của mỗi vật tăng thêm Công suất trung bình của việc cọ xát bằng bao nhiêu W?

4 lines
52.

Khi cung cấp nhiệt lượng cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là Độ lớn của công chất khí thực hiện để pittông chuyển động đều là

4 lines
53.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?

4 lines
54.

Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là và nhiệt dung riêng của nước là Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước đá ở để chuyển nó thành nước ở là bao nhiêu kJ (viết phần nguyên đáp án tính được.)

4 lines
55.

Hạt nhân 817O có khối lượng 16,9947 u. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 817O là bao nhiêu. Viết kết quả được làm tròn đến chữ số hàng trăm sau dấu phẩy.

4 lines
56.

Pôlôni(84210Po) là chất phóng xạ, phát ra hạt α và biến thành hạt nhân Chì (Pb). Po có chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có 1kg chất phóng xạ trên. Hỏi sau bao lâu lượng chất trên bị phân rã 968,75g?

4 lines