wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỐI KÌ 1 TIN 9

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì lí do nào sau đây?

a)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin

b)

Máy tính giúp con người giải tất cả các bài toán khó

c)

Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác

d)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạng Internet để tìm kiếm thông tin

2.

Lập trình điều khiển rô bốt hỗ trợ con người trong sản xuất và nghiên cứu khoa học là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Rô bốt và máy thông minh;

b)

Văn phòng;

c)

Giáo dục.

d)

Giải trí.

3.

Thiết bị nào dưới đây KHÔNG gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Cửa đóng, mở tự động ở sân bay và ở một số siêu thị, cửa hàng;

b)

Hệ thống báo cháy;

c)

Đồng hồ lên dây cót tự động

d)

Máy giặt thông minh;

4.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau?

a)

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin.

b)

Máy tìm kiếm có thể tìm mọi trang web trên Internet và cho kết quả đầy đủ, chính xác theo yêu cầu của người tìm kiếm.

c)

Kết quả tìm kiếm được hiển thị dưới dạng danh sách liệt kê.

d)

Phần lớn các máy tìm kiếm được cung cấp trên các trang web.

5.

Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự ra đời của mạng máy tính?

a)

Nhu cầu trao đổi thông tin ngày càng tăng.

b)

Khối lượng thông tin lưu trên máy tính ngày càng tăng.

c)

Khoa học và công nghệ về lĩnh vực máy tính và truyền thông phát triển.

d)

Sự phát triển của phần cứng máy tính

6.

Khi em mua một phần mềm học tập để cài đặt trên máy tính, trường hợp nào sau đây thì phần mềm được cài đặt miễn phí?

a)

Khi em cài trên 1 máy tính.

b)

Khi phần mềm đó có giá dưới 200.000VNĐ.

c)

Khi có sự đồng ý bản quyền của tác giả cho phép.

d)

Khi em có 5 máy tính để cài.

7.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về việc tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Có thể tìm kiếm các kiến thức ở các trang web khác nhau trên Internet.

b)

Có thể tìm kiếm chính xác lời giải của tất cả các bài tập.

c)

Có thể tổ chức dạy và học trực tuyến.

d)

Có thể trao đổi thông tin với bạn bè, thày cô trên Internet.

8.

Hành vi nào sau đây KHÔNG bị xem là vi phạm pháp luật trong việc sử dụng dịch vụ Internet?

a)

Đưa lên mạng những phim, ảnh không lành mạnh.

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó.

c)

Làm lây lan virus qua mạng.

d)

Gửi email cho bạn để nhắc nhở bạn ấy không nên mở các tệp đính kèm thư của người lạ gửi cho mình.

9.

Yếu tố nào sau đây được coi là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người:

a)

Mở ra nhiều cơ hội học tập;

b)

Rút ngắn khoảng cách với mọi người;

c)

Tiết kiệm thời gian vận động ngoài trời

d)

Đẩy nhanh tốc độ trao đổi và giao tiếp.

10.

Tình huống nào sau đây được coi là hành vi vi phạm pháp luật khi hoạt động trong môi trường số.

a)

Mua card điện thoại rồi gửi cho người bán pháo trên mạng để mua pháo về đốt.

b)

Đăng ảnh của mình đi du lịch lên mạng xã hội facebook.

c)

Trò chuyện với bạn bè về việc học tập trên mạng xã hội.

d)

Nhắn tin với bạn trên ứng dụng chat để hỏi thăm bạn bị ốm.

11.

"Trẻ em có quyền được bảo vệ, tiếp cận thông tin, tham gia hoạt động xã hội, vui chơi, giải trí, giữ bí mật cá nhân, đời sống riêng tư và các quyền khác khi tham gia trên không gian mạng hay không?" Câu trả lời nào dưới đây đúng?

a)

Có khi được bố/mẹ cho phép;

b)

Không;

c)

Tùy trường hợp;

d)

Có.

12.

Theo em, trong những tình huống dưới đây, tình huống nào có nguy cơ bị lừa đảo trên mạng?

a)

Có người dùng những lời nói để chê bai hay xúc phạm danh dự của em;

b)

Em nhận được thông báo trúng thưởng trên mạng xã hội;

c)

Em nhận được lời chúc mừng sinh nhật;

d)

Cô giáo chủ nhiệm nhắn tin ngày mai lớp nghỉ học.

13.

Theo em, để kết bạn trên mạng xã hội an toàn chúng ta cần kết bạn dựa trên những tiêu chí nào về họ?

a)

Trang cá nhân của họ có nhiều thông tin hấp dẫn, phù hợp với xu hướng của giới trẻ hiện nay;

b)

Là người mình chưa từng gặp gỡ để có thêm bạn mới;

c)

Là người quen hoặc người mình đã từng gặp mặt; người đó có danh sách bạn bè chung với mình trên mạng xã hội;

d)

Là người mà mình cảm mến hoặc yêu thích, cần kết bạn để xem họ có quí mến, yêu thích mình không.

14.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm mô phỏng?

a)

Microsoft Word.

b)

Microsoft Excel.

c)

Microsoft Power Point

d)

Photoshop CC

15.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?

a)

Phần mềm mô phỏng dùng để soạn thảo văn bản.

b)

Phần mềm mô phỏng dùng để trình chiếu văn bản.

c)

Phần mềm mô phỏng dùng để mô phỏng thế giới thực trên không gian số.

d)

Phần mềm mô phỏng là một phần mềm hệ thống.

16.

Phòng thí nghiệm hóa học ảo KHÔNG giúp chúng ta thực hiện nhiệm vụ nào dưới đây?

a)

Mô phỏng việc lấy hóa chất.

b)

Mô phỏng sự nảy mầm của hạt đậu.

c)

Mô phỏng phản ứng giữa các hóa chất

d)

Chọn các loại hóa chất.

17.

Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG là ứng dụng của phần mềm mô phỏng?

a)

Phục vụ học tập.

b)

Mô phỏng thế giới thực trên không gian số.

c)

Lập kế hoạch, trao đổi thông tin.

d)

Tính điểm tổng kết cho học sinh

18.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau khi nói về hình dạng của sơ đồ tư duy?

a)

Sơ đồ vòng tròn (Circle Map)

b)

Sơ đồ bong bóng (Bubble Map)

c)

Sơ đồ hình trụ (Cylinder Map)

d)

Sơ đồ hình cây (Tree Map)

19.

Yêu cầu nào dưới đây KHÔNG phải là yêu cầu trang trí sơ đồ tư duy?

a)

Tạo viền cho khối chủ đề

b)

Đổi màu cho các ý chính.

c)

Thêm một ý chính mới.

d)

Chèn thêm ảnh.

20.

Kiến thức của những môn học nào sau đây có thể được trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy?

a)

Ngữ văn.

b)

Tin học.

c)

Vật lí.

d)

Tất cả các môn học.

21.

Phần mềm mô phỏng pha màu trực tuyến là

22.

Phần mềm mô phỏng nào giúp em vẽ các hình hình học và giải toán?

a)

GeoGebra.

b)

Crocodile Physics.

c)

Flowgorithm.

d)

ChemLab.

23.

Phần mềm mô phỏng nào giúp em mô phỏng thí nghiệm hoá học?

a)

Cabri 3D.

b)

PhyLab.

c)

Crocodile Chemistry.

d)

Cabri II plus.

24.

Hệ màu CMYK bao gồm những màu nào?

a)

Xanh, hồng sẫm, vàng, đen.

b)

Xanh lơ, đỏ, vàng, đen.

c)

Xanh lơ, hồng sẫm, vàng, đen.

d)

Xanh lam, hồng nhạt, đỏ, đen.

25.

Em không thể làm gì với phần mềm mô phỏng pha màu?

a)

Tăng giảm tỉ lệ các màu.

b)

Thêm màu.

c)

Chọn màu.

d)

Xem màu kết quả được tạo ra trên màn hình.

26.

Phần mềm trực tuyến https://physics.weber.edu/schroeder/md giúp em làm gì?

a)

Chạy thử thuật toán dạng sơ đồ khối trước khi cài đặt trong ngôn ngữ lập trình.

b)

Mô phỏng thí nghiệm vật lí.

c)

Nghiên cứu và xây dựng các giải pháp giao thông nhằm giảm bớt hiện tượng tắc nghẽn giao thông trong các thành phố.

d)

Nghiên cứu chuyển động và tương tác giữa các phân tử trong những điều kiện khác nhau.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phần mềm mô phỏng có chất lượng giống nhau.

b)

Phần mềm mô phỏng giúp người sử dụng nghiên cứu những nội dung thực hành một cách trực quan, sinh động bằng cách tương tác với phần mềm.

c)

Phần mềm mô phỏng thể hiện trực quan sự vận động của một đối tượng, cho phép người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó.

d)

Hệ màu RYB bao gồm màu đỏ, vàng, lục.

28.

Phần mềm trực tuyến https://phet.colorado.edu không có các mô phỏng về chủ đề nào?

a)

Vật lí.

b)

Khoa học Trái Đất.

c)

Địa lí.

d)

Hoá học.

29.

Trong hệ màu RGB, nếu kết hợp màu lam (Blue) và màu đỏ (Red) thì sẽ tạo thành màu gì?

a)

Màu vàng (Yellow).

b)

Màu hồng sẫm (Magenta).

c)

Màu xanh lơ (Cyan).

d)

Màu da cam (Orange).

30.

Màu đỏ (Red) được tạo ra từ những màu nào trong hệ màu CMYK?

a)

Màu hồng sẫm (Magenta) + Màu vàng (Yellow).

b)

Màu vàng (Yellow) + Màu lục (Green).

c)

Màu xanh lơ (Cyan) + Màu hồng sẫm (Magenta).

d)

Màu lam (Blue) + Màu lục (Green).

31.

Màu đen (Black) được tạo ra khi kết hợp những màu nào với nhau?

a)

Màu đỏ (Red) + Màu lam (Blue) + Màu lục (Green).

b)

Màu xanh lơ (Cyan) + Màu đỏ (Red) + Màu vàng (Yellow).

c)

Màu vàng (Yellow) + Màu xanh lơ (Cyan) + Màu hồng sẫm (Magenta).

d)

Màu hồng sẫm (Magenta) + Màu đỏ (Red) + Màu lam (Blue).

32.

Màu xanh lơ (Cyan) được tạo ra từ những màu nào trong hệ màu RGB?

a)

Màu lam (Blue) + Màu vàng (Yellow).

b)

Màu đỏ (Red) + Màu hồng sẫm (Magenta).

c)

Màu vàng (Yellow) + Màu lục (Green).

d)

Màu lục (Green) + Màu lam (Blue).

33.

Labster là một phòng thí nghiệm ảo chạy trên hệ điều hành Android. Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phần mềm này thực hiện các thí nghiệm ảo về những lĩnh vực nào?

a)

Vật lí, Hoá học và Sinh học.

b)

Toán, Vật lí và Hoá học.

c)

Toán, Hoá học và Sinh học.

d)

Vật lí, Hoá học và Thiên văn học.

34.

Em có thể tạo bài trình chiếu để trình bày thông tin bằng phần mềm nào?

a)

Microsoft Word.

b)

Microsoft Outlook.

c)

Microsoft PowerPoint.

d)

Microsoft OneNote.

35.

Em có thể chia sẻ thông tin bằng

a)

Sơ đồ thuật toán.

b)

Sơ đồ tư duy.

c)

Sơ đồ khối.

d)

Sơ đồ mạch điện.

36.

Cách dễ dàng nhất để hợp tác và trao đổi thông tin là

a)

chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác xem.

b)

chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực.

c)

chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác chủ động cập nhật.

d)

sử dụng sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để trình bày trực tiếp.

37.

Khi làm việc theo nhóm, em có thể chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực như thế nào?

a)

Sử dụng phần mềm để tạo sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu trực tuyến để các thành viên trong nhóm có thể chủ động chỉnh sửa theo thời gian phù hợp với mình.

b)

Gửi sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu cho từng thành viên để làm cùng nhau.

c)

Sử dụng phần mềm tạo sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu trực tuyến để tất cả các thành viên cùng chỉnh sửa sản phẩm trực tuyến.

d)

Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác xem.

38.

Để biểu diễn hình ảnh, biểu đồ và video một cách hợp lí trong trình bày thông tin, em cần sử dụng công cụ trực quan theo nguyên tắc gì?

a)

Đơn giản và chi tiết.

b)

Phức tạp và rõ ràng.

c)

Đơn giản và rõ ràng.

d)

Chi tiết và tổng quát.

39.

Nếu trình bày tiến trình lịch sử thì loại sơ đồ nào sẽ phát huy hiệu quả?

a)

Sơ đồ dòng thời gian.

b)

Sơ đồ quy trình.

c)

Sơ đồ vòng đời.

d)

Sơ đồ luồng dữ liệu.

40.

Khi tạo sơ đồ tư duy về CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1939 – 1945), em nên đính kèm loại dữ liệu nào ở nhánh Nguyên nhân dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Hình ảnh.

b)

Video.

c)

Văn bản.

d)

Trang tính.

41.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sơ đồ tư duy nên được trình bày trong một trang.

b)

Để sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video hợp lí trong trình bày thông tin, em cần chú ý đảm bảo chất lượng dữ liệu.

c)

Khi chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực, việc mở một kênh hội thoại để các thành viên trao đổi trong quá trình hoàn thiện sản phẩm là rất cần thiết.

d)

Em không thể đính kèm trang tính vào sơ đồ tư duy.

42.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là phần mềm tạo sơ đồ tư duy?

a)

Rhino.

b)

Audacity.

c)

Yandex.

d)

Freeplane.

43.

Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm bảng tính.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Phần mềm máy tính.

d)

Phần mềm tạo bài trình chiếu.

44.

Tên của phần mềm bảng tính là

a)

Microsoft PowerPoint.

b)

Microsoft Word.

c)

Microsoft Excel.

d)

Microsoft OneNote.

45.

Tệp bảng tính có phần mở rộng là gì?

a)

.docx.

b)

.pptx.

c)

.xml.

d)

.xlsx.

46.

Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?

a)

=F3:F12.

b)

$F$3:$F$12.

c)

=$F$3:$F$12.

d)

F3:F12.

47.

Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?

a)

Tự động xác thực dữ liệu

b)

Tự động phân tích dữ liệu.

c)

Tự động lưu trữ dữ liệu.

d)

Tự động xử lí dữ liệu.

48.

Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?

a)

Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

b)

Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

c)

Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.

d)

Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.

49.

Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì?

a)

Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên.

b)

Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng.

c)

Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân.

d)

Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian.

50.

Ý nghĩa của Custom trong hình là gì?

a)

Bất kì giá trị nào.

b)

Tuỳ chỉnh – cho công thức tuỳ chỉnh.

c)

Độ dài văn bản – hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính.

d)

Danh sách – chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống.

51.

Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Data/Data Tools/Data Analysis.

b)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation.

c)

Chọn Data/Data Tools/Sort & Filter.

d)

Chọn Data/Data Tools/Error-checking.

52.

Trong hộp thoại Data Validation, em thực hiện nhập yêu cầu xác thực dữ liệu tại thẻ nào?

a)

Validation.

b)

Error Alert.

c)

Input Message.

d)

Settings.

53.

Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Whole number.

b)

Any value.

c)

List.

d)

Text length.

54.

Dữ liệu nhập vào cột Số tiền (nghìn đồng) trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào và cần điều kiện gì?

a)

Whole number > 0.

b)

Decimal > 0.

c)

Any value và không có điều kiện.

d)

Custom và không có điều kiện.

55.

Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em thực hiện như thế nào?Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Error Message.

b)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Input Message.

c)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Error Alert.

d)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Input Error.