wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ 1 lớp 12A1

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Toán hạng trong truy vấn nếu là hằng văn bản sẽ được viết trong cặp dấu:

a)

" "

b)

{ }

c)

[ ]

d)

( )

2.

Các phép toán thường dùng trong truy vấn gồm:

a)

+, -, *, /

b)

<, >, <=, >=, =, < >

c)

And, Or, Not

d)

+, -, *, /, <, >, <=, >=, =, < >, And, Or, Not

3.

Toán hạng trong truy vấn nếu là tên trường sẽ được viết trong cặp dấu:

a)

[ ]

b)

( )

c)

< >

d)

{ }

4.

Trong vùng lưới QBE dòng Show được dùng để

a)

mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.

b)

xác định (các) trường cần sắp xếp.

c)

cho biết tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng.

d)

xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

5.

Trong vùng lưới QBE, dòng Sort

a)

cho phép sắp xếp thứ tự các cột giảm dần.

b)

cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng dần hoặc giảm dần.

c)

cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng dần.

d)

cho phép sắp xếp thứ tự các hàng tăng hoặc giảm dần.

6.

Toán hạng trong truy vấn có thể là:

a)

tên trường, hằng số, hằng văn bản hoặc các hàm.

b)

các phép biểu thức quan hệ.

c)

các biểu thức logic.

d)

các biểu thức số học.

7.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để

a)

sắp xếp các bản ghi, chọn các bản nghi thỏa mãn điều kiện cho trước.

b)

tạo báo cáo theo khuôn dạng nhất định.

c)

cập nhật dữ liệu một cách nhanh chúng.

d)

xem dữ liệu một cách thuận tiện.

8.

Đối tượng Form được dùng để

a)

lưu dữ liệu.

b)

sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.

c)

tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.

d)

định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

9.

Thuộc tính Format của trường

a)

quy định cách hiển thị và in dữ liệu.

b)

quy định kích thước trường.

c)

đặt giá trị ngầm định.

d)

cho phép thay đổi tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu.

10.

Để sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần, sau khi đó chọn trường cần sắp xếp ta nháy chuột lên biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

11.

Muốn xoá liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

a)

chọn hai bảng và nhấn phím Delete.

b)

chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.

c)

chọn một trong hai bảng liên kết và nhấn phím delete.

d)

chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.

12.

Để thực hiện mẫu hỏi ta nháy biểu tượng

a)

b)

c)

d)

13.

Trong vùng lưới QBE dòng Criteria được dùng để

a)

xác định (các) trường cần sắp xếp.

b)

xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

c)

cho biết tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng.

d)

mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.

14.

Khi xây dựng CSDL với duy nhất một bảng sẽ dẫn đến

a)

dư thừa dữ liệu và không đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

b)

dư thừa dữ liệu.

c)

không đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

d)

không đảm bảo tính độc lập của dữ liệu.

15.

Để thực hiện việc liên kết giữa các bảng, cần thực hiện thao tác

a)

vào DATABASE TOOLS\ Relationships…         

b)

vào CREATE\ Form

c)

vào CREATE\ Table Design

d)

vào CREATE\ Query Design

16.

Để tạo liên kêt giữa các bảng ta nháy biểu tượng

a)

b)

c)

d)

17.

Khóa chính mặc định có kiểu dữ liệu là

a)

Real

b)

Autonumber

c)

Memo

d)

Text

18.

Đối tượng Query được dùng để

a)

tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.

b)

lưu dữ liệu.

c)

định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

d)

sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.

19.

Các loại đối tượng chính của Access gồm:

a)

Table, Query, Maros, pages.

b)

Table, Form, Modules, Maros.

c)

Table, Query, Form, Report.

d)

Query, pages.

20.

Thuật ngữ tiếng Anh nào có ý nghĩa đúng cho đối tượng sau trong Access?

a)

Form: Bảng.

b)

Query: Truy vấn.

c)

Macro:Báo cáo.

d)

Table: Biểu mẫu.

21.

Trong vùng lưới QBE dòng table sẽ

a)

xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

b)

xác định (các) trường cần sắp xếp.

c)

cho biết tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng.

d)

mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.

22.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào viết đúng?

a)

THANHTIEN=SOLUONG*DONGIA       

b)

TIENTHUONG:[LUONG]*0.1

c)

{THANHTIEN}:SOLUONG*DONGIA    

d)

[THANHTIEN]: SOLUONG*DONGIA

23.

Thuộc tính Field Size cho phép

a)

thay đổi tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu.     

b)

thay đổi kiểu dữ liệu của trường.

c)

đặt giá trị ngầm định.

d)

thay đổi kích thước của trường.

24.

Vùng lưới  QBE dùng để

a)

mô tả các bảng cần dùng trong mẫu hỏi.

b)

mô tả điều kiện của mẫu hỏi.

c)

mô tả các trường của bảng.

d)

mô tả các bảng và các dòng của bảng.

25.

Để thiết kế mẫu hỏi, ta thực hiện

a)

vào CREATE\Form Design

b)

vào CREATE\Table Design

c)

vào CREATE\Query Design

d)

vào CREATE\Blank Form

26.

Trong CSDL Quanli_HS( có trường giới tính- GT, điểm toán- TOÁN). Để tìm ra các học sinh nam có điểm toán từ 7.5 trở lên ta viết biểu thức lọc nào sau đây là đúng?

a)

GT=”Nam” AND [TOÁN]>=7.5

b)

[GT]: “Nam” AND TOÁN>=7.5

c)

[GT]=”Nam”AND [TOÁN]>=7.5

d)

[GT]=Nam AND TOÁN>=7.5

27.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), ta chọn kiểu dữ liệu nào?

a)

Autonumber

b)

Currentcy

c)

Number

d)

Yes/no

28.

Kiểu dữ liệu nào sau đây là dữ liệu dạng số đếm, tăng tự động cho bản ghi mới và thường có bước tăng là 1 ?

a)

Autonumber

b)

Currentcy

c)

Number

d)

Memo

29.

Trong excel, tổ hợp phím nào sau đây sẽ hủy bỏ thao tác vừa thực hiện?

a)

Ctrl+Z

b)

Ctrl+S

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+J

30.

Trong bảng tính excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện

a)

nháy chuột chọn ô tính cần sửa rồi bấm phím F2.         

b)

nháy chuột chọn ô tính cần sửa rồi bấm phím F4.

c)

nháy chuột chọn ô tính cần sửa rồi bấm phím F5.         

d)

nháy chuột chọn ô tính cần sửa rồi bấm phim F10.

31.

Tệp Excel 2013 thường có phần mở rộng là

a)

XLSX

b)

PPTX

c)

PAS

d)

DOCX

32.

Trong excel gồm các loại địa chỉ ô nào sau đây ?

a)

Địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ hỗn hợp.

b)

Địa chỉ tương đối.

c)

Địa chỉ tuyệt đối.

d)

Địa chỉ  hỗn hợp.

33.

Để khởi động Microsoft Excel 2013 ta nháy chuột vào biểu tượng

a)
b)
c)
d)
34.

Trong excel để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+Enter

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+ P

d)

Ctrl+N

35.

Trong excel, địa chỉ $A$6 thuộc loại địa chỉ

a)

tuyệt đối.

b)

tương đối

c)

hỗn hợp

d)

tính toán

36.

Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, ta thực hiện

a)

vào Insert, chọn Save.

b)

vào Edit, chọn Save.

c)

vào File, chọn Save

d)

vào Format, chọn Save

37.

Lỗi ##### trong excel thường là do

a)

không tìm thấy hoặc mất dữ liệu trong ô.

b)

nhập các gía trị không cùng kiểu dữ liệu.

c)

nhập sai tên hàm, công thức, quên đặt chuỗi văn bản vào dấu nháy kép " ".

d)

ô tính nằm trong cột quá hẹp, không thể hiển thị hết dữ liệu trong ô.

38.

Trong excel, khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+Shift

b)

Ctrl+Enter

c)

Alt+Shift

d)

Alt+Enter

39.

Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính với tên khác ta thực hiện

a)

vào File, chọn Save.

b)

vào Edit, chọn Save.

c)

vào View, chọn Save as

d)

vào File, chọn Save as

40.

Trong excel ô A8 thuộc loại địa chỉ

a)

tương đối

b)

tuyệt đối

c)

hỗn hợp

d)

tính toán

41.

Trong excel ô H$9 thuộc loại địa chỉ

a)

tương đối

b)

tuyệt đối

c)

hỗn hợp

d)

tính toán

42.

Trong khi làm việc với mẫu hỏi, để sửa lại mẫu hỏi đã tạo ta chọn biểu tượng:

a)
b)
c)
d)
43.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

44.

Nút lệnh nào dùng để hiển thị kết quả mẫu hỏi?

a)
b)
c)
d)
45.

Em có thể kết thúc việc nhập dữ liệu trong excel bằng:

a)

Enter

b)

phím sang phải

c)

phím sang trái

d)

mũi tên xuống

46.

Một công thức trong Excel sẽ bao gồm:

a)

Biểu thức bao gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử

b)

Biểu thức bao gồm hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử

c)

Dấu = rồi đến biểu thức bao gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử

d)

Dấu = rồi đến biểu thức bao gồm hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử

47.

Một Hàm trong Excel có dạng:

a)

=Hàm()

b)

=Hàm(danh sách đối số)

c)

cả hai đáp án trên đều đúng

d)

tất cả đều sai

48.

Hàm tính tổng là

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

49.

Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là

a)

Các ô từ ô đến ô C3

b)

Các ô từ ô D1 đến ô D5

c)

Các ô từ ô C3 đến ô D5

d)

Các ô từ hàng C3 đến hàng D5

50.

Địa chỉ thay đổi khi sao chép công thức là:

a)

địa chỉ tương đối

b)

địa chỉ tuyệt đối

c)

địa chỉ hỗn hợp

d)

địa chỉ tính toán