wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn vật lí 9

Total questions: 47

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt, bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Bạc

c)

Nhôm

d)

Đồng

2.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
3.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=l1l2\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_1}{l_2}

b)

R1R2=l2l1\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_2}{l_1}

c)

R1. R2=l1. l2R_{1_{ }}.\ R_2=l_1.\ l_2

d)

R1. l1=R2. l2R_1.\ l_1=R_2.\ l_2

4.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,Sđiện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\frac{R_1}{R_2^{ }}=\frac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2^2}{S_1^2}

5.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

6.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

Oát

b)

Vôn

c)

Ampe

d)

Ôm

7.

Công thức tính hiệu điện thế của đoạn mạch gồm 2 điện trở nối tiếp:

a)

U= U1 = U2

b)

U= U1 + U2

c)

I = I1 + I2

d)

I = I1 = I2

8.

Công thức tính cường độ dòng điện của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song:

a)

U= U1 = U2

b)

U= U1 + U2

c)

I = I1 + I2

d)

I = I1 = I2

9.

Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song:

a)

1/R = 1/R1 +1/ R2

b)

R = R1 + R2

c)

I = I1 + I2

d)

I = I1 = I2

10.

Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp:

a)

1/R = 1/R1 +1/ R2

b)

R = R1 + R2

c)

I = I1 + I2

d)

I = I1 = I2

11.

Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện có U=12V. Điều chỉnh con chạy của biến trở để vôn kế chỉ 8V thì am pe kế chỉ 0,5A. Khi đó biến trở có điện trở là:

a)

16 Ω\Omega

b)

8undefined

c)

4undefined

d)

2undefined

12.

Một đoạn dây dẫn bằng đồng (điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ωm), dài 12m, tiết diện 0,2mm2. Điện trở của đoạn dây trên có thể nhận giá trị:

a)

141,17 Ω

b)

1,02 Ω

c)

2,83.10-10

d)

2400/17 Ω

13.

Câu 1: Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều.

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải

d)

dòng điện có một chiều cố định

14.

Câu 2: Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Điện năng thành cơ năng

b)

Cơ năng thành điện năng

c)

Cơ năng thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

15.

Câu 3:  Khi đo hiệu điện thế xoay chiều ta dùng:

a)

Ampe kế xoay chiều

b)

Ampe kế một chiều

c)

Vôn kế xoay chiều

d)

Vôn kế một chiều

16.

Câu 4: Xác định công thức liên hệ giữa hiệu điện thế và số vòng dây của cuộn sơ cấp (U1,n1) và cuộn thứ cấp (U2,n2)

a)

U1U2=n1n2\frac{U_1}{U_2}=\frac{n_1}{n_2}

b)

U1U2=n2n1\frac{U_1}{U_2}=\frac{n_2}{n_1}

c)

U1 . U2 = n1 . n2

d)

U1 . n1 = U2 . n2

17.

Câu 5: Khi tải điện năng đi xa, điện năng hao phí trên đường dây dẫn chủ yếu là do:

a)

Tác dụng từ của dòng điện

b)

Hiện tượng toả nhiệt trên đường dây

c)

Tác dụng hóa học của dòng điện

d)

Tác dụng quang của dòng điện

18.

Câu 6: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước, tia khúc xạ hợp với mặt nước một góc 50o. Góc khúc xạ là bao nhiêu?

a)

200

b)

50o

c)

40o

d)

60o

19.

Câu 7: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây thay đổi như thế nào?

a)

Luôn luôn tăng

b)

Luôn luôn không đổi

c)

Luân phiên tăng, giảm

d)

Luôn luôn giảm

20.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về máy biến  thế là không đúng

a)

Số vòng cuộn sơ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn  thứ cấp là máy hạ thế

b)

Số vòng cuộn thứ cấp ít ơn số vòng cuộn sơ cấp là máy tăng thế

c)

Số vòng cuộn thứ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn sơ cấp là máy tăng thế

d)

Hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp lớn hơn cuộn sơ cấp là máy tăng thế

21.

Câu 9: Biểu thức tính công suất hao phí (công suất tỏa nhiệt):

a)

Php = P2RU2P_{hp}\ =\ \frac{P^2R}{U^2}

b)

Php = I . R

c)

Php = PU2RP_{hp}\ =\ P\frac{U^2}{R}

d)

Php = U . I

22.

Câu 10: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước, tia khúc xạ hợp với mặt nước một góc 54o. Góc khúc xạ là bao nhiêu?

a)

300 

b)

54o

c)

36o

d)

60o

23.

Câu 11: Một tia sáng khi truyền từ không khí sang nước thì :

a)

Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến

b)

Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 300

d)

Góc khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

24.

Câu 12: Thấu kính phân kì  là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

hình dạng bất kì

25.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ truyền thẳng theo phương của tia tới, nếu

a)

tia tới đi qua quang tâm.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính.

d)

tia tới bất kì.

26.

Chất liệu nào sau đây không thể dùng làm TKHT?

a)

Nhựa trong suốt.

b)

Thủy tinh.

c)

Inox.

d)

Nước đá

27.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

28.

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là đúng?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

b)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng song song.

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.

d)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kỳ.

29.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
30.

ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

luôn lớn hơn vật.

c)

luôn cùng chiều với vật.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

31.

Ảnh thật được tạo ra bởi

a)

Sự giao nhau của các tia ló

b)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia ló

c)

Sự giao nhau của tia tới

d)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia tới

32.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.

33.

ở người cận thị khi nhìn một vật, thì ảnh của vật sẽ xuất hiện ở ?

a)

phía trước màng lưới

b)

trên màng lưới

c)

phía sau màng lưới

d)

ở điểm mù

34.

để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo kính ?

a)

kính phân kì

b)

kính râm

c)

kính lúp

d)

kính hội tụ

35.

viễn thị là ?

a)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa

b)

là tật mà mắt có khả năng nhìn rõ

c)

là tật mà mắt có khả năng nhìn gần

d)

tật mà mắt không có khả năng nhìn

e)

l

36.

viễn thị thường gặp ở người ?

a)

trẻ em

b)

thai nhi

c)

người lớn tuổi

d)

thiếu niên

37.

Tại sao người viễn thị không thể nhìn rõ vật ở khoảng cách bình thường ?

a)

do ảnh của vật hiện sau màng lưới

b)

do ảnh của vật hiện trên màng lưới

c)

do ảnh của vật hiện trước màng lưới

d)

ảnh của vật rơi vào điểm mù

38.

để khắc phục tật viễn thị , cần đeo kính nào?

a)

kính hiển vi

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kì

d)

kính viễn vọng

39.

tật cận thị là

a)

tật mà hai mắt nằm quá gần nhau

b)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần

c)

tật mà mắt không có khả năng nhìn gần

d)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa

e)

l

40.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

41.

Mắt không có tật là mắt

a)

khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

b)

khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

c)

khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

d)

khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

42.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

43.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

44.

Kính lúp dùng để quan sát

a)

Những vật ở xa

b)

Những vật có kích thước lớn

c)

Những vật có kích thước nhỏ như: Chữ nhỏ, chi tiết nhỏ đồng của đồng hồ

d)

những vật có kích thước rất nhỏ như: vi khuẩn, tế bào...

45.

Mặt kính của kính lúp có đặc điểm gì?

a)

Có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

Lồi hoặc lõm.

d)

Có hai mặt phẳng.

46.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

c)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

47.

Trên vành kính lúp có ghi 10× , tiêu cự của kính là

a)

10m

b)

10cm

c)

2,5m

d)

2,5cm