NEW
Font size
WorksheetsHỆ GENE, ĐỘT BIẾN GENE (ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1)
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Đột biến gene không có vai trò nào sau đây?
Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene tạo ra allele mới.
Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống.
Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene tạo ra các tổ hợp gene mới.
Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?
Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.
Đột biến gene là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn giống và tiến hóa.
Đột biến gene làm phong phú vốn gene của quần thể.
Đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
Khi xảy ra dạng đột biến mất một cặp nucleotide, số liên kết hydrogen của gene thay đổi theo hướng nào sau đây?
Giảm xuống 2 liên kết.
Giảm xuống 5 liên kết.
Giảm xuống 3 liên kết.
Có thể giảm 2 hoặc 3 liên kết.
Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là
thay thế cặp A - T thành cặp T - A.
thay thế cặp G - C thành cặp T - A.
mất cặp nucleotide A - T hay G - C.
thay thế cặp A - T thành cặp G - C.
Trên phân tử DNA có nitrogenous base Thymine trở thành dạng hiếm thì quá trình tái bản sẽ gây đột biến thay thế cặp A - T thành cặp G - C. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng cơ chế gây đột biến làm thay thế cặp A - T bằng cặp G - C của nitrogenous base dạng hiếm?
A - T* --> T* - G --> G - C.
A - T* --> T* - C --> G - C.
A - T* --> G - T* --> G - C.
A - T* --> A - G --> G - C.
Hóa chất gây đột biến 5-BrU (5-bromouracil) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A - T thành cặp G - C. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ
A - T --> C - 5BrU --> G - 5BrU --> G - C.
A - T --> A - 5BrU --> G - 5BrU --> G - C.
A - T --> G - 5BrU --> C - 5BrU --> G - C.
A - T --> G - 5BrU --> G - 5BrU --> G - C.
Một gene sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hydrogen. Gene này bị đột biến thuộc dạng
thay thế một cặp G - C bằng một cặp A - T.
thêm một cặp nucleotide.
thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - C.
mất một cặp nuc
Hình bên mô tả sự ảnh hưởng của một loại đột biến điểm đến chuỗi polypeptide. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?
Mất một cặp nucleotide.
Thêm một cặp nucleotide.
Thay thế một cặp nucleotide cùng loại.
Thay thế một cặp nucleotide khác loại.
Quy trình chuyển gene sản sinh "protein của sữa người vào cừu" tạo ra cừu chuyển gene gồm các bước:
(1) Tạo vector chứa gene người và chuyển vào tế bào soma của cừu.
(2) Chọn lọc và nhân dòng tế bào chuyển gene (chứa DNA tái tổ hợp).
(3) Nuôi cấy tế bào soma của cừu trong môi trường nhân tạo.
(4) Lấy nhân tế bào chuyển gene rồi cho vào trứng đã bị mất nhân tạo ra tế bào chuyển nhân.
(5) Chuyển phôi được phát triển từ tế bào chuyển nhân vào tử cung của cừu để phôi phát triển thành cơ thể.
Trình tự các bước tiến hành theo thứ tự là
(3) - (2) - (1) - (4) - (5).
(3) - (2) - (4) - (1) - (5).
(1) - (3) - (2) - (4) - (5).
(3) - (2) - (1) - (5) - (4).
Một gene A có 3000 nu, gene này bị đột biến điểm thành allele a, khi allele a tái bản liên tiếp 3 lần đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 20986 nucleotide tự do. Đột biến allele A thành allele a thuộc dạng
thay thế một cặp nucleotide khác loại.
mất một cặp nucleotide.
mất hai cặp nucleotide.
thay thế một cặp nucleotide cùng loại.
Cho các thành tựu:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin ở người.
(2) Tạo ra giống bông và đậu tương mang gene kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
(3) Tạo giống cừu mà trong sữa có chứa protein của người.
(4) Tạo giống cà chua có gene làm chín quả bị bất hoạt
Có bao nhiêu thành tựu là thành tựu của công nghệ gene?
1.
2.
3.
4.
Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gene?
Tạo ra cây bông mang gene kháng được thuốc trừ sâu.
Tạo ra cừu Dolly.
Tạo giống cà chua có gene sản sinh ethylen bị bất hoạt,
Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.
Ở vi khuẩn E.coli, allele A bị đột biến điểm thành allele a. Chuỗi polypeptide do allele a quy định có số lượng amino acid bằng chuỗi polypeptide do allele A quy định. Trong đó amino acid Thr được thay bằng Ala. Cho biết codon 5'ACU3' mã hóa Thr; codon 5'GCU3' mã hóa Ala. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây không đúng?
Xuất hiện đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - C.
Nếu allele A có 2500 liên kết hydrogen thì alen a sẽ có 2501 liên kết hydrogen.
Nếu allele A phiên mã 1 lần cần cung cấp 400 loại U thì allele a phiên mã 1 lần sẽ cần 401 loại U.
Nếu allele ban đầu dài 300 nm thì allele đột biến cũng dài 300 nm.
Một chủng Esscherichia coli kiểu dại bị đột biến điểm tạo ra ba chủng Esscherichia coli đột biến 1, 2, 3. Cho trình tự đoạn mRNA bắt đầu từ bộ ba mở đầu (AUG) của ba chủng Esscherichia coli đột biến như sau:
Chủng 1 5'...AUG ACG CAU CGA GGG GUG GUA AAC CCU UAG...3'
Chủng 2 5'...AUG ACA CAU CCA GGG GUG GUA AAC CCU UAG...3'
Chủng 3 5'...AUG ACA CAU CGA GGG GUG GUA AAU CCU UAG...3'
Khi nói về chủng Esscherichia coli kiểu dại và ba chủng Esscherichia coli đột biến nói trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Trình tự nucleotide trên mạch gốc của gene ở dạng kiểu dại là 3’...TAC TGT GTA GCT CCC CAC CAT TTG GGA ATC...5’
(2) Chủng 1 tạo ra do đột biến thay thế cặp T – A ở vị trí số 6 bằng cặp C – G.
(3) Dạng đột biến tạo ra chủng 2 làm số liên kết hydrogen của gene sau đột biến tăng 1.
(4) Chủng 3 có thể được tạo ra do Guanine dạng hiếm kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi DNA.
1.
2.
3.
4.
Loại đột biến gene làm cho bộ ba mã hóa amino acid trở thành bộ ba kết thúc quá trình dịch mã được gọi là
đột biến sai nghĩa.
đột biến đồng nghĩa.
đột biến vô nghĩa.
đột biến dịch khung.
Loại đột biến nào sau đây làm cho codon này biến thành codon khác và hai codon đó mã hóa cho hai amino acid khác nhau?
Đột biến sai nghĩa.
Đột biến đồng nghĩa.
Đột biến vô nghĩa.
Đột biến dịch khung.
Công nghệ DNA tái tổ hợp là
gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.
quy trình kỹ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.
quy trình kỹ thuật dựa trên nguyên lý tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene, tạo ra sản phẩm là DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp với số lượng lớn phục vụ cho đời sống con người.
tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.
Đột biến điểm gồm các dạng
mất, thêm một cặp nucleotide.
mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.
mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.
mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.
Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là
allele mới.
đột biến gene.
đột biến điểm.
thể đột biến.
Hệ gene là
toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.
toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật.
toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.
toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.
Công nghệ gene là
quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi.
quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi.
quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.
quy trình kỹ thuật liên quan đến nghiên cứu về sự biểu hiện gene, chỉnh sửa gene và chuyển gene, từ đó tạo ra các tế bào, cơ thể sinh vật có hệ gene biểu hiện những tính trạng mong muốn.
Cho các loại đột biến điểm như sau: mất một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide, thay thế một cặp nucleotide khác loại, thay thế một cặp nucleotide cùng loại. Có bao nhiêu loại đột biến điểm có thể làm chuỗi polypeptide ngắn lại do bộ ba đột biến thành mã kết thúc?
1.
2.
3.
4.
Cho các loại đột biến điểm như sau: mất một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide, thay thế một cặp nucleotide khác loại, thay thế một cặp nucleotide cùng loại. Có bao nhiêu loại đột biến làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen của gene trước và sau đột biến?
1.
2.
3.
4.
Cho các thành tựu sau, có bao nhiêu thành tựu của công nghệ gene?
(1) Cừu Dolly.
(2) Giống bông kháng sâu bệnh.
(3) Chuột bạch có gene hormone sinh trưởng của chuột cống.
(4) Giống dâu tằm tam bội.
(5) Giống cà chua có gene làm chín quả bị bất hoạt.
(6) Giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp beta-carotene.
6.
5.
4.
3.
Allele A bị đột biến thành allele a, allele b bị đột biến thành allele B. Cho các kiểu gene sau:
1. AABB, 2. AABb, 3. AaBb, 4. aabb, 5. Aabb, 6. AAbb, có bao nhiêu kiểu gene kể trên có thể là thể đột biến?
5.
4.
3.
2.
