wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 1 Quản trị Nguồn Nhân lực

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng của quản trị nguồn nhân lực là:

a)

Hành vi của con người

b)

Mối quan hệ của con người trong tổ chức (trường phái tâm lý xã hội)

c)

Con người và các mối quan hệ của con người trong tổ chức

d)

Các hoạt động quản trị nhân lực

2.

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực chú trọng:

a)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lực con người trong doanh nghiệp

b)

Đãi ngộ và xây dựng, duy trì mối quan hệ tốt đẹp giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Đãi ngộ người lao động

d)

Đảm bảo số lượng người lao động trong doanh nghiệp

3.

Quản trị nguồn nhân lực bao gồm những hoạt động nào?

a)

Tuyển dụng, đào tạo và trả lương cho nhân viên

b)

Các nhóm hoạt động thu hút, xây dựng, sử dụng, đánh giá và duy trì nguồn nhân lực nhằm đáp ứng mục tiêu của tổ chức

c)

Các hoạt động nhằm thu hút và sử dụng nguồn lực con người trong tổ chức nhằm đạt mục tiêu

d)

Các hoạt động nhằm sử dụng và duy trì nguồn nhân lực

4.

Việc xây dựng các chính sách, quy định về quản lý nguồn nhân lực là trách nhiệm của:

a)

Cán bộ quản lý cấp cao trong doanh nghiệp

b)

Cán bộ phòng tổ chức cán bộ

c)

Cán bộ quản lý các phòng ban trong doanh nghiệp

d)

Cán bộ quản lý cấp cao, cán bộ phòng tổ chức

5.

Công ty Hoàn Mỹ sử dụng phần mềm quản trị nhân sự để quản lý nhân viên. Ví dụ này cho thấy:

a)

Sự ảnh hưởng của môi trường bên trong doanh nghiệp đến hoạt động quản trị nguồn nhân lực

b)

Sự ảnh hưởng của môi trường bên ngoài doanh nghiệp đến hoạt động quản trị nguồn nhân lực

c)

Sự ảnh hưởng của phát triển công nghệ đến hoạt động quản trị nguồn nhân lực

d)

Sự ảnh hưởng của môi trường vi mô đến hoạt động quản trị nguồn nhân lực

6.

Bộ phận chuyên trách về nguồn nhân lực trong doanh nghiệp có vai trò:

a)

Tư vấn, phục vụ, kiểm tra

b)

Tư vấn, giám sát, tham mưu

c)

Tư vấn, kiểm tra, xây dựng chính sách

d)

Tư vấn, thực hiện, kiểm tra

7.

Trách nhiệm của cán bộ quản lý cấp cao trong quản trị nguồn nhân lực là:

a)

Xử lý các vấn đề liên quan đến quản lý con người trong tổ chức

b)

Trực tiếp thực hiện các hoạt động quản trị nguồn nhân lực

c)

Đưa ra định hướng và triết lý con người trong tổ chức

d)

Đào tạo cán bộ quản trị nhân lực

8.

Phòng tổ chức thực hiện hoạt động tuyển dụng nhân viên cho toàn công ty, phòng này đã thực hiện vai trò nào của bộ phận chuyên trách nguồn nhân lực:

a)

Vai trò tư vấn

b)

Vai trò kiểm tra

c)

Vai trò phục vụ

d)

Vai trò tham mưu

9.

Mục tiêu của quản trị nguồn nhân lực là:

a)

Đảm bảo đủ số lượng người lao động với kỹ năng và tay nghề phù hợp

b)

Bố trí đúng người, đúng công việc và đúng thời điểm

c)

Đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Quản trị nguồn nhân lực gồm các nhóm hoạt động:

a)

Xây dựng, sử dụng nguồn nhân lực trong doanh nghiệp

b)

Xây dựng, phát triển nguồn nhân lực trong doanh nghiệp

c)

Thu hút, xây dựng, sử dụng, phát triển, gìn giữ nguồn nhân lực cho doanh nghiệp

d)

Thu hút, phát triển, bảo toàn nguồn nhân lực cho doanh nghiệp

11.

Nhóm chức năng đào tạo, phát triển nguồn nhân lực chú trọng tới việc:

a)

Nâng cao trình độ giáo dục cho người lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu học tập của người lao động

c)

Nâng cao năng lực thực hiện công việc hiện tại và tương lai cho người lao động

d)

Phát triển nghề nghiệp cho người lao động

12.

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực chú trọng:

a)

Kích thích người lao động từ bên ngoài

b)

Đảm bảo có đủ số lượng và chất lượng người lao động để thực hiện các hoạt động của tổ chức

c)

Nâng cao nhận thức và sự quan tâm của người lao động

d)

Xây dựng đội ngũ và đề cao vai trò của người lao động

13.

Quản trị nguồn nhân lực nhằm mục tiêu:

a)

Sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực

b)

Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

c)

Nâng cao năng suất và hiệu quả hoạt động cho doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực liên quan đến nhu cầu về nhân sự của tổ chức trong tương lai?

a)

Kỷ luật

b)

Hội nhập

c)

Hoạch định

d)

Khen thưởng

15.

Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực giúp nhân viên thích ứng với tổ chức?

a)

Giới thiệu nhân viên mới

b)

Đào tạo

c)

Phát triển

d)

Cả 3 phương án trên

16.

Chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?

a)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

c)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

d)

Tất cả các chức năng trên

17.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nguồn nhân lực?

a)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

c)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

d)

Tất cả các chức năng trên

18.

Chức năng chú trọng đến vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc là:

a)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

c)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển nguồn nhân

d)

Tất cả các chứng năng trên

19.

Các yếu tố cấu thành nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Tính năng động xã hội

b)

Quy mô, cơ cấu, sức khỏe, độ tuổi

c)

Trình độ dân trí

d)

Tất cả các yếu tố trên

20.

Hoạt động thuộc nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực là:

a)

Động viên nhân viên

b)

Hướng nghiệp

c)

Ký kết hợp đồng lao động

d)

Tuyển dụng

21.

Đối tượng của quản trị nguồn nhân lực là:

a)

Chỉ bao gồm những nhà quản trị cấp cao trong tổ chức

b)

Người lao động trong tổ chức

c)

Người thừa hành trong tổ chức

d)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

22.

Thực chất của quản trị nguồn nhân lực là:

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

b)

Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

c)

Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp họ thực hiện công việc, thù lao lao động và giải quyết các vấn đề phát sinh

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Kết quả của phân tích công việc có vai trò gì trong hoạt động trả thù lao lao động của doanh nghiệp?

a)

Xác định mức độ hoàn thành công việc của người lao động

b)

Xác định giá trị của các công việc

c)

Xác định mức lương tối thiểu trong doanh nghiệp

d)

Xác định cơ cấu thù lao lao động trong doanh nghiệp

24.

Phân tích công việc là quá trình nhằm:

a)

Thu thập các thông tin về công việc

b)

Phân tích các thông tin quan trọng về công việc

c)

Làm rõ bản chất của từng công việc trong tổ chức

d)

Xử lý các thông tin liên quan đến công việc

25.

Cấp độ thấp nhất của phân tích công việc là:

a)

Nghề

b)

Công việc

c)

Nhiệm vụ

d)

Vị trí

26.

Bản mô tả công việc giúp người lao động hiếu rõ điều gì thuộc công việc?

a)

Chỉ tiêu định tính và định lượng mà người lao động cần đạt được

b)

Nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm việc

c)

Yêu cầu về thể lực và chỉ tiêu định lượng mà người lao động cần làm được

d)

Yêu cầu về trí lực đối với người thực hiện

27.

Các kết quả của phần tích công việc có vai trò gì trong đánh giá thực hiện công việc của tổ chức?

a)

Xác định các lỗi cần tránh trong đánh giá

b)

Lập kế hoạch đánh giá thực hiện công việc

c)

Xây dựng tiêu thức đánh giá và mốc chuẩn, so sánh

d)

Lựa chọn người đánh giá

28.

Để thu thập thông tin cho phân tích công việc người quản lý về lao động sử dụng phương pháp nào là tốt nhất?

a)

Phỏng vấn

b)

Nhật ký công việc

c)

Ghi chép các sự kiện quan trọng

d)

Quan sát

29.

Đối với công nhân sản xuất thì sử dụng phương pháp thu thập thông tin phân tích công việc nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Quan sát

b)

Phỏng vấn

c)

Nhật ký công việc

d)

Ghi chép các sự kiện quan trọng

30.

Phân tích công việc có vai trò gì trong tuyển chọn nhân lực của tổ chức?

a)

Bố trí người lao động vào vị trí việc làm phù hợp

b)

Xác định các tỷ lệ sàng lọc ứng viên

c)

Xây dựng các tiêu chuẩn tuyển chọn hợp lý

d)

Dự tính chi phí tuyển chọn nhân lực

31.

Để phục vụ cho phân tích công việc thì nhóm thông tin nào cần được thu thập đầu tiên và phải đầy đủ nhất?

a)

Về nhiệm vụ, trách nhiệm thuộc công việc

b)

Về các điều kiện làm việc

c)

Về thể lực, trí lực của người thực hiện công việc

d)

Về máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu cần ch

32.

Các kết quả của phân tích công việc có vai trò gì trong đào tạo và phát triển nguồn nhân lực của tổ chức?

a)

Xác định nhu cầu đào tạo

b)

Dự tính kinh phí đào tạo

c)

Xác định phương pháp đào tạo

d)

Xác định các phương pháp đánh giá hiệu quả đào tạo

33.

Các kết quả của phân tích công việc có vai trò gì trong tuyển mộ nhân lực của tổ chức?

a)

Xác định các chi phí cần thiết cho tuyển mộ nhân lực

b)

Xác định số lượng ứng viên cần thu hút cho công việc

c)

Xác định vị trí công việc trống

d)

Cung cấp thông tin về vị trí việc làm trống

34.

Bản tiêu chuẩn công việc giúp người lao động hiểu rõ điều gì thuộc công việc?

a)

Yêu cầu thể lực và trí lực người thực hiện công việc cần có

b)

Chỉ tiêu định lượng phản ánh mức độ hoàn thành công việc

c)

Chỉ tiêu định tính phản ánh mức độ hoàn thành công việc

d)

Yêu cầu về điều kiện làm việc

35.

Phát biểu nào sau đây về phân tích công việc là đúng?

a)

Xác định các nhiệm vụ, trách nhiệm cụ thể được thực hiện bởi từng người lao động

b)

Xác định các điều kiện cụ thể để thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm cho mỗi công việc cá nhân

c)

Thu thập các tư liệu, đánh giá có hệ thống các thông tin quan trọng liên quan đến công việc cụ thể trong tổ chức.

d)

Được thực hiện sau quá trình thiết kế công việc

36.

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc cần làm rõ nội dung gì thuộc công việc?

a)

Các quan hệ tiến hành công việc

b)

Trách nhiệm thuộc công việc

c)

Giới hạn thời gian cho người thực hiện công việc

d)

Nhiệm vụ thuộc công việc

37.

Khi doanh nghiệp tạm thời thiếu hụt lao động với số lượng ít, hành động ưu tiên của doanh nghiệp là:

a)

Đào tạo nhân viên hiện tại

b)

Tổ chức làm thêm giờ

c)

Tuyển dụng

d)

Giảm giờ làm

38.

Trong hoạch định nguồn nhân lực, việc căn cứ vào chiến lược hoạt động của doanh nghiệp có thể giúp:

a)

Đánh giá năng lực của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh

b)

Đánh giá được môi trường bên trong và trường bên ngoài

c)

Dự báo nhu cầu về nguồn nhân lực trong tương lai

d)

Đánh giá được đội ngũ nhân viên hiện tại

39.

Mục tiêu của hoạch định nguồn nhân lực là:

a)

Thu hút nguồn nhân lực

b)

Mô tả công việc rõ ràng

c)

Thúc đẩy người lao động

d)

Đảm bảo kịp thời nguồn nhân lực về số lượng và chất lượng

40.

Ý nghĩa cơ bản nhất của công tác phân tích công việc là:

a)

Giúp doanh nghiệp vận hành chuyên nghiệp hơn

b)

Sắp xếp đúng người, đúng vị trí

c)

Tránh chồng chéo công việc

d)

Trả lương đúng và công bằng

41.

Giải pháp cuối cùng trong trường hợp doanh nghiệp thiếu nhân viên là:

a)

Thuê lao động theo thời vụ

b)

Ký hợp đồng với doanh nghiệp khác

c)

Tuyển nhân viên mới

d)

Cố gắng giảm tỷ lệ nghỉ việc

42.

Bản chất của một công việc được mô tả ở nội dung nào dưới đây của bản mô tả công việc?

a)

Tóm tắt công việc

b)

Nhận diện công việc

c)

Các nhiệm vụ chính

d)

Điều kiện làm việc

43.

Yếu tố nào dưới đây không có trong bản mô tả công việc?

a)

Nhiệm vụ cần làm

b)

Tóm tắt công việc

c)

Trình độ người thực hiện công việc

d)

Điều kiện làm việc

44.

Để hạn chế sai lệch hoặc mang ý muốn chủ quan khi thu thập thập thông tin trong phân tích công việc, cần sử dụng các phương pháp:

a)

Quan sát nơi làm việc

b)

Phỏng vấn

c)

Bản câu hỏi

d)

Phối hợp cả 3 phương pháp trên

45.

Khi doanh nghiệp thừa nhân lực, doanh nghiệp có thể giải quyết bằng cách:

a)

Tuyền dụng thêm nhân lực

b)

Thuê lao động theo thời vụ

c)

Thuê lao động của doanh nghiệp khác

d)

Giảm bớt giờ làm hoặc làm chung việc

46.

... công việc là tiến trình thu thập những thông tin chi tiết về công việc.

a)

Thiết kế

b)

Lựa chọn

c)

Thảo luận

d)

Phân tích

47.

Yếu tố nào dưới đây không phải là nội dung của bản mô tả công việc?

a)

Nhận diện công việc

b)

Các mối quan hệ

c)

Kinh nghiệm làm việc (bản tiêu chuẩn)

d)

Điều kiện làm việc

48.

Trong phân tích công việc, phương pháp nào giúp chúng ta thu thập được nhiều thông tin nhất?

a)

Phỏng vấn

b)

Quan sát

c)

Bảng câu hỏi

d)

Không có phương án nào

49.

Khi dự báo nhu cầu nguồn nhân lực, doanh nghiệp cần dựa vào các yếu tố nào?

a)

Khối lượng công việc cần thực hiện

b)

Tỷ lệ nghỉ việc

c)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ

d)

Cả 3 phương án trên

50.

Bước 05 trong trình tự phân tích công việc là:

a)

Xác định mục đích sử dụng thông tin

b)

Kiếm tra xác minh lại thông tin

c)

Xây dựng bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn công việc

d)

Thu thập thông tin trên cơ sở các tài liệu

51.

Bước 02 trong quá trình hoạch định nguồn nhân lực là:

a)

Kiểm tra, đánh giá

b)

Dự báo nhu cầu và khả năng nguồn nhân lực hiện có

c)

Tính toán, cân đối giữa nhu cầu với khả năng đáp ứng nhu cầu

d)

Xây dựng các chương trình và kế hoạch

52.

Kiểm tra các thông tin về ứng viên là nhằm:

a)

Loại bỏ những ứng viên không có khả năng phù hợp với yêu cầu công việc

b)

Đánh giá độ tin cậy của những thông tin mà ứng viên đã cung cấp

c)

Tránh tình trạng ứng viên giả mạo giấy tờ, bằng cấp hay gian dôi

d)

Phương án B và C

53.

Hạn chế của tuyển dụng nội bộ có thể là dẫn đến:

a)

Tình trạng nguồn nhân lực làm việc theo kinh nghiệm, thiếu sáng tạo, trì trệ, lạc hậu và kém hiệu quả

b)

Hiện tượng bè phái gây mất đoàn kết trong nội bộ

c)

Xáo trộn cơ cấu tổ chức

d)

Cả 3 phương án trên

54.

Tuyển dụng từ nội bộ là từ:

a)

Nhân viên cũ của tổ chức, bạn bè, người thân của nhân viên, người lao động đang làm việc tại các tổ chức khác nhưng có nhu cầu thay đôi vị trí làm việc

b)

Lực lượng lao động hiện tại của tổ chức, từ sinh viên các trường đại học, cao đăng, dạy nghề và trung học, người thất nghiệp và người làm nghề tự do, nhân viên cũ của tổ chức, bạn bè, người thân của nhân viên, người lao động đang làm việc tại các tổ chức khác nhưng có nhu cầu thay đồi vị trí làm việc

c)

Lực lượng lao động hiện tại của tổ chức

d)

Sinh viên tốt nghiệp các trường đại học, cao đằng dạy nghề, trung học, người thật nghiệp và những người hành nghề tự do

55.

Kiểm tra sức khỏe và đánh giá thể lực các ứng viên là nhằm:

a)

Tránh những đòi hỏi không hợp lý của ứng viên khi họ có vấn đề về sức khỏe sau này

b)

Loại bỏ những ứng viên không có khả năng phù hợp với yêu cầu công việc

c)

Đánh giá kỹ về tình trạng sức khỏe, thể lực để đảm bảo khả năng thực hiện công việc, tránh những đòi hỏi không hợp lý của ứng viên khi họ có vấn đề về sức khỏe sau này

d)

Đánh giá kỹ về tình trạng sức khỏe, thể lực để đảm bảo khả năng thực h

56.

Ưu điểm của tuyển dụng nội bộ có thể là

a)

Dễ dàng đánh giá được năng lực của ứng viên, có thể tận dụng và khai thác triệt để nguồn nhân lực hiện tại, tiết kiệm chi phí và thời gian hội nhập công việc

b)

Tuyển dụng nội bộ được nhìn nhận như cơ hội thăng tiến trong công việc nên có tác động tạo động lực phấn đấu cho người lao động

c)

Dễ dàng đánh giá được năng lực của ứng viên, có thể tận dụng và khai thác triệt để nguồn nhân lực hiện tại

d)

Tiết kiệm chi phí và thời gian hội nhập công việc và đào tạo

57.

Thông báo tuyển dụng nhằm mục đích:

a)

Thu hút lao động

b)

Đưa người lao động vào làm việc trong tổ chức

c)

Đánh giá, sàng lọc để lựa chọn những ứng viên phù hợp nhât

d)

Thu hút những người lao động có trình độ từ lực lượng lao động xã hội và lực lượng lao động bên trong tổ chức

58.

Tuyển dụng bên ngoài là từ:

a)

Lực lượng lao động hiện có của tổ chức

b)

Sinh viên tốt nghiệp các trường đại học, cao đăng, dạy nghề, trung học, người thất nghiệp và những người hành nghề tự do

c)

Nhân viên cũ của tổ chức, bạn bè, người thân của nhân viên, người lao động đang làm việc tại các tổ chức khác nhưng có nhu cầu thay đổi vị trí làm việc

d)

Sinh viên tốt nghiệp các trường đại học, cao đẳng dạy nghề, trung học; người thất nghiệp và những người hành nghề tự do; nhân viên cũ của tổ chức, bạn bè, người thân của nhân viên; người lao động đang làm việc ở những tổ chức khác nhưng có nhu cầu thay đổi vị trí làm việc

59.

Tiếp đón ban đầu và phỏng vấn sơ bộ là bước đầu tiên của quá trình tuyển chọn nhằm

a)

Đánh giá sâu về kiến thức của ứng viên để xem xét khả năng phù hợp của ứng viên với yêu cầu công việc

b)

Đánh giá sâu về kỹ năng của ứng viên để xem xét khả năng phù hợp của ứng viên với yêu cầu công việc

c)

Loại bỏ những ứng viên không có khả năng phù hợp với yêu cầu công việc

d)

Đánh giá ban đầu về những cá nhân có những tố chất và khả năng phù hợp với công việc

60.

Ưu điểm của tuyển dụng bên ngoài là:

a)

Phù hợp khi nguồn nhân lực nội bộ không thể cung cấp ứng viên có năng lực phù hợp

b)

Góp phần tạo nên môi trường cạnh tranh lành mạnh

c)

Có thể kích thích sự thay đổi, sáng tạo

d)

Phương án A và C

61.

Các phương pháp tuyển dụng nội bộ gồm:

a)

Thông qua sự giới thiệu của nhân viên trong doanh nghiệp

b)

Gửi bản thông báo về vị trí công việc đến tất cả các nhân viên trong doanh nghiệp

c)

Sử dụng các danh mục kỹ năng

d)

Cả 3 phương án trên

62.

Hạn chế của tuyển dụng từ bên ngoài là:

a)

Có thể gây suy giảm động lực, tác động tiêu cực đến lòng trung thành của những nhân viên đang làm việc trong doanh nghiệp

b)

Rủi ro cao

c)

Tốn kém thời gian và chi phí

d)

Cả 3 phương án trên

63.

Tuyển chọn là quá trình:

a)

Đưa người lao động vào làm việc trong tổ chức

b)

Thu hút lao động từ lực lượng lao động xã hội và lực lượng bên trong tổ chức

c)

Phân tích phẩm chất và năng lực của các ứng viên

d)

Đánh giá, sàng lọc những người tham gia dự tuyển để lựa chọn được những ứng viên phù hợp nhất đáp ứng yêu cầu công việc

64.

Mục tiêu của phỏng vấn trong tuyển chọn là:

a)

Một cách thức quảng cáo về công ty

b)

Loại bỏ những ứng viên không có khả năng phù hợp với yêu cầu công việc

c)

Đánh giá ban đầu về những cá nhân có những tố chất và khả năng phù hợp với công việc

d)

Đánh giá sâu hơn về năng lực, khả năng làm việc nhóm, khả năng giao tiếp, mức độ cam kết và các hạn chế của ứng viên; đồng thời cung cấp cho ứng viên những thông tin về doanh nghiệp mà ứng viên quan tâm

65.

Có thế dùng những phương pháp phỏng vấn nào?

a)

Phỏng vấn cá nhân

b)

Phỏng vấn với các câu hỏi được thiết kế từ trước

c)

Phỏng vấn hội đồng

d)

Phỏng vấn cá nhân, phỏng vấn nhóm, phỏng vấn hội đồng

66.

Những loại trắc nghiệm có thể dùng trong tuyển chọn là:

a)

Trắc nghiệm tâm lý

b)

Trắc nghiệm tâm lý, trắc nghiệm thành tích, trắc nghiệm năng khiếu

c)

Trắc nghiệm thành tích

d)

Trắc nghiệm năng khiếu

67.

Ai là người chịu trách nhiệm cho hầu hết các hoạt động thu hút ứng viên?

a)

Tổng giám đốc

b)

Giám đốc các phòng ban

c)

Phòng nguồn nhân lực

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị

68.

Đánh giá quá trình thu hút ứng viên nhằm mục đích gì?

a)

Xem xét tỉ lệ sàng lọc có hợp lý không

b)

Hoàn thiện công tác ngày càng tốt

c)

Đánh giá hiệu quả của quảng cáo

d)

Đánh giá chi phí tài chính

69.

Quá trình thu hút chịu tác động của yếu tố nào?

a)

Không chịu tác động của bất kỳ yếu tố nào

b)

Yếu tố thuộc về tổ chức

c)

Yếu tố thuộc về môi trường

d)

Cả B và C đúng

70.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp thu hút đối với nguồn tuyển dụng bên ngoài?

a)

Thông qua sự giới thiệu của cán bộ nhân viên trong tổ chức

b)

Căn cứ vào thông tin trong "danh mục các chức năng" của lao động được lưu trữ trong phần mềm nhân sự của công ty

c)

Thông qua quảng cáo

d)

Thông qua các hội chợ việc làm

71.

Phương pháp nào KHÔNG được sử dụng trong tuyển dụng từ bên trong tổ chức?

a)

Phương pháp thu hút thông qua bản thông báo tuyển mộ

b)

Phương pháp thu hút thông qua sự giới thiệu

c)

Phương pháp thu hút các ứng viên thông qua hội chợ việc làm

d)

Phương pháp thu hút căn cứ vào các thông tin trong "Danh mục các kỹ năng"

72.

Nguồn nhân lực bên trong tổ chức có các nhược điểm nào?

a)

Có khả năng hình thành nhóm ứng cử viên không thành công

b)

Đối với các tổ chức có quy mô vừa và nhỏ thì sẽ không thay đổi được lượng lao động

c)

Phải có một chương trình phát triển lâu dài với cách nhìn tổng quát, toàn diện hơn và phải quy hoạch rõ ràng

d)

Cả ba đáp án

73.

Phương pháp được sử dụng để thu hút từ bên ngoài:

a)

Phương pháp tuyển mộ qua quảng cáo

b)

Phương pháp thông qua việc cử cán bộ của phòng nhân sự tới tuyển mộ trực tiếp tại các trường đại học, cao đẳng, dạy nghề

c)

Phương pháp thông qua trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm

d)

Tất cả phương pháp trên

74.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của nguồn tuyển dụng bên ngoài tổ chức?

a)

Đây là những người được trang bị kiến thức tiên tiến, mới, được đào tạo có hệ thông về chuyên môn

b)

Những người này có cách nhìn mới đối với tổ chức, có thể đổi mới, sáng tạo

c)

Làm quen với công việc nhanh chóng

d)

Có khả năng làm thay đổi cách làm cũ của tò chức mà không sợ bị phản ứng hoặc theo lề thói

75.

Khi tuyển dụng lao động cần chất lượng cao không nên chọn vùng nào?

a)

Thị trường lao động đô thị

b)

Các trung tâm công nghiệp và dịch vụ

c)

Thị trường lao động nông nghiệp

d)

Các khu chế xuất và có vốn đầu tư nước ngoài

76.

Tại sao trong tuyển dụng cần có "bản mô tả công việc" và "bản tiêu chuẩn công việc" đối với người thực hiện?

a)

Để làm căn cứ cho quảng cáo, thông báo tuyển mộ

b)

Để xác định các kỹ năng, kỹ xảo cần thiết mà người xin việc phải có khi làm việc tại vị trí tuyển mộ

c)

Giúp người xin việc quyết định xem họ có nên nộp đơn hay không

d)

Tất cả đều đúng

77.

Lựa chọn đối tượng đào tạo KHÔNG nên dựa trên:

a)

Nghiên cứu và xác định nhu cầu, động cơ đào tạo của người lao động

b)

Tình trạng tài chính của người lao động

c)

Khả năng nghề nghiệp của người lao động

d)

Tác dụng của đào tạo đối với người lao động

78.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG đúng để xác định nhu cầu đào tạo?

a)

Sử dụng bảng hỏi

b)

Phỏng vấn cá nhân

c)

Phân tích và đánh giá tình hình thực hiện công việc của người lao động

d)

Xem xét động thái của đối thủ cạnh tranh

79.

Ưu điểm của đào tạo trong công việc là:

a)

Học viên được trang bị đầy đủ và hệ thống kiến thức lý thuyết và thực hành

b)

Người học chủ động trong bố trí kế hoạch học tập

c)

Các thông tin cung cấp cập nhật và lớn về mặt số lượng

d)

Cho phép học viên được thực hành những gì mà tổ chức trông đợi ở họ sau khi kết thúc đào tạo

80.

Phát triển nguồn nhân lực nên được hiểu là:

a)

Các hoạt động học tập nhằm tạo ra sự thay đổi hành vi nghề nghiệp trước mắt

b)

Các hoạt động học tập giúp người lao động chuyển sang một nghề mới

c)

Các hoạt động học tập vượt ra khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động nhằm mở ra cho họ những công việc mới dựa trên định hướng tương lai của tổ chức

d)

Các hoạt động học tập nhằm giúp người lao động thực hiện có hiệu quả hơn các nhiệm vụ hiện tại

81.

Phương pháp đào tạo nào sau đây phù hợp nhất với công nhân sản xuất?

a)

Đào tạo từ xa

b)

Đào tạo tại chỗ theo kiểu học nghề

c)

Trò chơi kinh doanh

d)

Mô hình hóa hành vi

82.

Tổ chức nên lựa chọn ai để kèm cặp và chỉ bảo đối tượng đào tạo là phù hợp nhất?

a)

Nhà phân phối

b)

Cổ đông

c)

Khách hàng

d)

Người lãnh đạo trực tiếp

83.

Bộ phận chuyên trách về quản trị nguồn nhân lực có vai trò như thế nào đối với hoạt động đào tạo và phát triển nguồn nhân lực?

a)

Bố trí công việc cho người học sau quá trình học

b)

Xác định nhu cầu đào tạo ở từng bộ phận

c)

Lãnh đạo việc xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình đào tạo

d)

Đánh giá sự thay đổi hành vi của người học sau quá trình học

84.

Đào tạo trong tổ chức nên được hiểu thế nào?

a)

Đào tạo là các hoạt động học tập giúp cho người lao động có thể nâng cao năng lực

b)

Đào tạo là các hoạt động rèn luyện nhằm giúp người lao động có thể nâng cao năng lực

c)

Đào tạo là các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình

d)

Đào tạo là các hoạt động rèn luyện nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình

85.

Phương pháp nào sau đây thường được áp dụng cho người quản lý có tiềm năng trong tổ chức?

a)

Đào tạo kỹ năng xử lý công văn, giấy tờ

b)

Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn công việc

c)

Đào tạo theo kiểu học nghề

d)

Đào tạo theo kiểu luân chuyển và thuyên chuyển công việc

86.

Đào tạo ngoài công việc có ưu điểm chính là:

a)

Người học chủ động trong bố trí kế hoạch học tập

b)

Cho phép học viên được thực hành những gì mà tổ chức trông đợi ở họ sau khi kết thúc đào tạo

c)

Cung cấp các thông tin lý thuyết và thực hành

d)

Học viên được trang bị đầy đủ và hệ thống kiến thức lý thuyết và thực hành

87.

Đâu KHÔNG phải là mục tiêu cơ bản của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong doanh nghiệp?

a)

Nghiên cứu về nhân lực, chuẩn bị những số liệu về cơ cấu lao động và lĩnh vực

b)

Chuẩn bị chuyên gia để quản lý, điều khiển và đánh giá những chương trình đào tạo và phát triển

c)

Xây dựng một phương án nghề nghiệp và một kế hoạch phát triển từng kỳ nhất định phù hợp tiềm năng công ty

d)

Làm cho người lao động yên tâm công tác

88.

Xác định nhu cầu đào tạo là xác định những nội dung gì?

a)

Khi nào, bộ phận nào, kỹ năng nào, loại lao động nào, cần bao nhiêu người

b)

Khi nào, bộ phận nào, ai cần đào tạo, cần bao nhiêu người

c)

Ai đào tạo, bộ phận nào, cần bao nhiêu người

d)

Khi nào, bộ phận nào, đào tạo kỹ năng nào

89.

Để xác định nhu cầu đào tạo, cần phải tiến hành phân tích những khía cạnh nào?

a)

Tổ chức, xã hội và kế hoạch

b)

Tổ chức, con người và xã hội

c)

Tổ chức, con người và nhiệm vụ

d)

Xã hội, con người và nhiệm vụ

90.

Nhược điểm của phương pháp đào tạo nguồn nhân lực theo kiểu luân chuyển và thuyên chuyển công việc là gì?

a)

Thời gian ở lại một công việc hay một vị trí quá ngắn

b)

Không được mở rộng kỹ năng làm việc của học viên

c)

Gây ra sự nhàm chán cho người học

d)

Được làm ít công việc

91.

Đào tạo theo kiểu chương trình hóa với sự trợ giúp của máy tính có ưu điểm là:

a)

Đơn giản, dễ tố chức

b)

Được sử dụng để đào tạo rất nhiều kỹ năng mà không cần người chỉ dẫn

c)

Cung cấp tức thời những phản hồi đối với những câu hỏi của người học thông qua việc cung cấp lời giảng sau câu trả lời

d)

Tiết kiệm chi phí

92.

Phương pháp đào tạo được tiến hành sử dụng các kỹ thuật bài tập tình huống, diễn kịch, mô phỏng trên máy tính, trò chơi quản lý được gọi là:

a)

Đào tạo xử lý công văn giấy tờ

b)

Đào tạo theo kiểu phòng thí nghiệm

c)

Chương trình hóa có sự trợ giúp của máy tính

d)

Mô hình hóa hành vi

93.

Giai đoạn nào trong quy trình kèm cặp nhân viên, người hướng dẫn chỉ theo dõi tiến độ và kết quả công việc để can thiệp khi cần thiết?

a)

Giai đoạn chuẩn bị

b)

Giai đoạn hướng dẫn lý thuyết

c)

Giai đoạn nhân viên tự thực hiện hướng dẫn

d)

Giai đoạn thảo luận giữa nhân viên với người

94.

Đâu là đối tượng cần được hướng dẫn kèm cặp?

a)

Nhân viên mới

b)

Nhân viên có tiềm năng để phát triển

c)

Nhân viên có nhiều ý tưởng mới

d)

Tất cả các phương án trên

95.

Nhân viên của anh chị là một người nhút nhát, thiếu kỹ năng làm việc nhóm và tạo dựng mối quan hệ. Anh chị hỗ trợ nhân viên đó bằng cách nào?

a)

Khuyến khích nhân viên đó tham gia vào các câu lạc bộ, nhóm của công ty

b)

Cử nhân viên đó tham gia làm tình nguyện viên cho một số sự kiện của công ty

c)

Trao đổi riêng và chia sẻ giải pháp với nhân viên về vấn đề kỹ năng làm việc nhóm và tạo dựng mối quan hệ

d)

Cả 3 phương án trên

96.

Khi đào tạo, hướng dẫn nhân viên yếu tố nào quyết định sự thành bại và chất lượng của khóa đào tạo?

a)

Nội dung đào tạo

b)

Môi trường đào tạo

c)

Đội ngũ hướng dẫn kèm cặp

d)

Tất cả các đáp án trên

97.

Khi huấn luyện nhân viên việc nào là khó nhất?

a)

Khích lệ nhân viên

b)

Định hướng cho năng lực của nhân viên

c)

Kiểm soát nhân viên

d)

Hướng dẫn nhân viên

98.

Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến nhu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực?

a)

Trình độ của đội ngũ công nhân viên

b)

Chiến lược kinh doanh và nguồn lực của doanh nghiệp

c)

Sự xuất hiện của các chương trình đào tạo và phát triển nhân lực tiên tiến

d)

Tất cả đều đúng

99.

Hình thức đào tạo nào sau đây không thuộc đào tạo theo kiểu luân chuyển và thuyên chuyển công việc?

a)

Giám đốc chi nhánh 1 của công ty chuyển công tác sang chi nhánh 2

b)

Công ty gửi người quản lí của mình đến đào tạo ở trường Học viện Tài chính

c)

Trưởng phòng nhân sự của công ty chuyển sang làm việc ở phòng Marketing

d)

Quản đốc của phần xưởng 1 chuyển sang công tác ở phân xưởng 2 của công ty

100.

Nguyên nhân của đào tạo không hiệu quả:

a)

Do thái độ người học - không sẵn sàng tiếp nhận những kiến thức mới

b)

Người học nhận thấy kiến thức không phù hợp thực tế

c)

Động lực thúc đầy việc học không rõ ràng khiến người học không có tinh thần ham muốn học hỏi

d)

Tất cả đều đúng

101.

Lựa chọn đối tượng đào tạo không dựa trên:

a)

Độ tuổi của người được đào tạo

b)

Tác dụng của đào tạo đối với người lao động

c)

Nghiên cứu và xác định nhu câu, động cơ đào tạo của người lao động

d)

Khả năng nghề nghiệp của từng cá thể lao động

102.

Yêu cầu về tính phù hợp của hệ thống đánh giá thực hiện công việc là:

a)

Các phương tiện đánh giá đơn giản, dễ hiểu và dễ sử dụng đối với người lao động và nhà quản

b)

Đòi hỏi hệ thống đánh giá phải được sự chấp nhận và ủng hộ của người lao động

c)

Đòi hỏi phải có sự liên quan rõ ràng giữa các tiêu chuẩn thực hiện công việc với các mục tiêu của tổ chức

d)

Được thể hiện ở sự nhất quán của kết quả đánh giá bởi những người đánh giá khác nhau

103.

Yêu cầu về độ tin cậy của hệ thống đánh giá thực hiện công việc là:

a)

Đòi hỏi hệ thống đánh giá phải được sự chấp nhận và ủng hộ của người lao động

b)

Đòi hỏi phải có sự liên quan rõ ràng giữa các tiêu chuẩn thực hiện công việc với các mục tiêu của tổ chức

c)

Được thể hiện ở sự nhất quán của kết quả đánh giá bởi những người đánh giá khác nhau

d)

Các phương tiện đánh giá đơn giản, dễ hiểu và dễ sử dụng đối với người lao động và nhà quản lý

104.

Yêu cầu về sự nhạy cảm của hệ thống đánh giá thực hiện công việc là:

a)

Đòi hỏi phải có sự liên quan rõ ràng giữa các tiêu chuẩn thực hiện công việc với các mục tiêu của tổ chức

b)

Đòi hỏi hệ thống đánh giá phải có những công cụ đo lường có khả năng phân biệt được những người hoàn thành tốt công việc và những người không hoàn thành tốt công việc

c)

Đòi hỏi hệ thống đánh giá phải được chấp nhận và ủng hộ bởi người lao động

d)

Được thể hiện ở sự nhất quán của kết quả đánh giá bởi những người đánh giá khác nhau

105.

Câu 4. Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi trong đánh giá thực hiện công việc và sự kết hợp của thang đo đánh giá đồ họa và

a)

Ghi chép sự kiện quan trọng

b)

Phân phối bắt buộc

c)

Danh mục kiểm tra

d)

Bản tường thuật

106.

Câu 5. Yêu cầu về tính thực tiễn của hệ thống đánh giá thực hiện công việc là:

a)

Các phương tiện đánh giá đơn giản, dễ hiểu và dễ sử dụng đối với người lao động và nhà quản lý

b)

Đòi hỏi hệ thống đánh giá phải được sự chấp nhận và ủng hộ của người lao động

c)

Đòi hỏi hệ thống đánh giá phải có những công cụ đo lường có khả năng phân biệt được những người hoàn thành tốt công việc và những người không hoàn thành tốt công việc

d)

Được thể hiện ở sự nhất quán của kết quả đánh giá bởi những người đánh giá khác nhau

107.

Câu 6. Phương pháp Quản lý bằng mục tiêu nếu thực hiện được sẽ có vai trò quan trọng trong:

a)

Tạo ra sự nhất trí giữa những người đánh giá

b)

Thảo luận với người lao động về các ưu, nhược điểm của họ trong thực hiện công việc

c)

So sánh sự thực hiện công việc giữa những người lao động khác nhau

d)

Tạo động lực cho người lao động

108.

Câu 7. Tiêu chí nào sau đây KHÔNG được dùng để đánh giá thực hiện công việc?

a)

Tính cách của cá nhân

b)

Thời hạn thực hiện công việc

c)

Số lượng và chất lượng sản phẩm được thực hiện

d)

Hành vi thái độ thực hiện công việc

109.

Câu 8. Người thực hiện đánh giá hiệu quả nhất trong đánh giá thực hiện công việc là:

a)

Người lãnh đạo trực tiếp

b)

Khách hàng

c)

Đồng nghiệp

d)

Cá nhân người lao động

110.

Câu 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG là yếu tố cơ bản của hệ thống đánh giá thực hiện công việc!

a)

Các tiêu chuẩn thực hiện công việc

b)

Thông tin phản hồi với người lao động

c)

Chu kỳ đánh giá

d)

Đo lường thực hiện công việc

111.

Câu 10. Kết quả đánh giá thực hiện công việc dùng làm căn cứ để:

a)

Giảm giá thành sản phẩm

b)

Hoàn thiện bộ máy tổ chức quản lý

c)

Sắp xếp lại các hoạt động

d)

Ra các quyết định quản lý nguồn nhân lực

112.

Câu 11. Phương pháp Quản lý bằng mục tiêu nhấn mạnh vào:

a)

Các hành vi thực hiện công việc

b)

Trách nhiệm cá nhân đối với cơ sở vật chất nơi người lao động làm việc

c)

Kết quả cần đạt được

d)

Thái độ thực hiện công việc

113.

Câu 12. Phương pháp cho điểm trong đánh giá thực hiện công việc là:

a)

Sắp xếp các nhân viên một cách tuần tự từ xuất sắc nhất đến yếu kém nhất

b)

So sánh từng nhân viên với tất cả những người khác trong bộ phận theo từng cặp

c)

Phân loại lao động theo tỷ lệ các loại lao động đã quy định

d)

Phân phối một tổng số điểm cho các nhân viên trong bộ phận

114.

Câu 13. Nội dung của phương pháp ghi chép các sự kiện quan trọng trong đánh giá thực hiện công việc là:

a)

Ghi tất cả những khuyết điểm xảy ra trong quá trình thực hiện công việc của người lao động

b)

Ghi tất cả những gì người lao động thực hiện

c)

Ghi tất cả những gì cán bộ quản lý quan sái được

d)

Ghi những nội dung quan trọng và cơ bản quyết định thực hiện công việc

115.

Câu 14. Đâu KHÔNG phải mục tiêu của đánh giá thực hiện công việc:

a)

Tối ưu hóa thực hiện công việc của người lao động

b)

Giúp xây dựng và phát triển đạo đức, thái độ làm việc của người lao động

c)

Tạo ra tính chuyên nghiệp cho người lao động

d)

Giúp nhà quản trị đưa ra những quyết định đúng đắn

116.

Câu 15. Loại nhu cầu tại đỉnh của thang bậc Maslow liên quan với nhu cầu trở nên hình ảnh mong muốn theo khả năng là:

a)

Nhu cầu sinh lý học

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu tự hoàn thiện

d)

Nhu cầu được tôn trọng

117.

Câu 16. Các nhu cầu ở đáy thang bậc Maslow đặt cơ sở trên các thôi thúc vật lý, bao gồm các nhu cầu về cái ăn, cái mặc như ăn uống, giấc ngủ, nước uống… Nhu cầu này được hiểu là:

a)

Nhu cầu sinh lý học, con người thường tìm cách thỏa mãn nhu cầu này sau khi các nhu cầu khác đã được thỏa mãn

b)

Nhu cầu an toàn, con người thường tìm cách thỏa mãn nhu cầu này sau khi các nhu cầu khác đã được thỏa mãn

c)

Nhu cầu sinh lý học, và con người thường tìm cách thỏa mãn nhu cầu này trước tiên

d)

Nhu cầu an toàn, và con người thường tìm cách thỏa mãn nhu cầu này trước tiên

118.

Câu 17. Để đánh giá nhân viên cần có yếu tố nào?

a)

Đánh giá toàn diện

b)

Đánh giá chính xác

c)

Đánh giá khách quan

d)

Tất cả các phương án trên

119.

Câu 18. Đánh giá thực hiện công việc được sử dụng trong:

a)

Hoạch định nguồn nhân lực

b)

Trả lương, khen thưởng

c)

Đào tạo, phát triển

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

120.

Câu 19. Phương án nào không phải là một trong các bước thực hiện đánh giá công việc?

a)

Lựa chọn phương án đánh giá

b)

Thực hiện đánh giá theo tiêu chuẩn mẫu

c)

Xác định các mục tiêu và kết quả mới cho nhân viên

d)

Thảo luận với nhân viên về lương thưởng khi nhân viên được đánh giá cao

121.

Câu 20. Đánh giá việc thực hiện công việc của nhân viên nên được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Thời điểm đánh giá cuối năm

b)

Sau mỗi mảng công việc hoàn thành

c)

Khả năng công việc không được làm tốt như kỳ vọng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

122.

Câu 21. Để đánh giá nhân viên theo phương pháp thang đo đánh giá đồ họa, người đánh giá phải:

a)

Xác định xem mức độ thực hiện công việc của đối tượng thuộc về thứ hạng nào theo từng tiêu thức

b)

Xác định xem hành vi của đối tượng thuộc loại nào trong số các thứ hạng

c)

Xác định vị trí của đối tượng trong bảng xếp hạng

d)

Đánh giá thực hiện công việc của đối tượng so với những người khác

123.

Câu 22. Phương pháp đánh giá nhân viên mà người đánh giá sẽ cho ý kiến đánh giá về sự thực hiện công việc của đối tượng đánh giá dựa trên ý kiến chủ quan của mình theo một thang đo từ thấp đến cao là:

a)

Phương pháp xếp hạng

b)

Phương pháp so sánh

c)

Phương pháp thang đo đánh giá đồ hoạ

d)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

124.

Câu 23. Cán bộ nhân sự có xu hướng đánh giá nhân viên theo cách quá cao hoặc quá thấp là biểu hiện của:

a)

Xu hướng thái quá

b)

Xu hướng trung bình

c)

Định kiến

d)

Tiêu chuẩn đánh giá không rõ ràng

125.

Câu 24. Một ông chủ nhà hàng đánh giá nhân viên dựa trên cách thức phục của nhân viên đó đối với khách hàng. Vậy ông chủ cửa hàng đó đánh giá nhân viên bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp so sánh

d)

Đây chưa phải là phương pháp đánh giá nhân viên vì đánh giá nhân viên là một quá trình phúc tạp và đòi hỏi chuyên môn cao

126.

Câu 25. Khâu nào quan trọng trong xây dựng và thực hiện chương trình đánh giá để đảm bảo có hiệu quả?

a)

Lựa chọn người đánh giá

b)

Xác định chu kỳ đánh giá

c)

Đào tạo người đánh giá

d)

Phỏng vấn đánh giá

127.

Câu 1. Nhược điểm của hình thức trả công theo sản phẩm là:

a)

Không khuyến khích người lao động nỗ lực làm việc

b)

Khó tính toán được tiền công người lao động nhận được

c)

Người lao động ít quan tâm đến đảm bảo chất lượng sản phẩm

d)

Không gắn trực tiếp với nỗ lực người lao động bỏ ra

128.

Câu 2 Khi xác định mức lương doanh nghiệp không được căn cứ vào:

a)

Khả năng thanh toán của doanh nghiệp và mức tiền công trong thời gian đã qua

b)

Ý kiến chủ quan của người lãnh đạo

c)

Tiền lương tối thiểu của nhà nước và mức lương thịnh hành trên thị trường

d)

Mức sống của xã hội và sự thỏa thuận của doanh nghiệp với công đoàn

129.

Câu 3. Phúc lợi cho người lao động là:

a)

Các khoản tiền nhận được do sử dụng máy móc, thiết bị

b)

Các khoản tiền tiết kiệm được khi tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu và tăng năng suất lao động

c)

Các khoản tiền người lao động nhận được từ công việc của họ

d)

Phần thù lao gián tiếp được trả dưới dạng các hỗ trợ về cuộc sống cho người lao động

130.

Câu 4. Hệ thống trả công của doanh nghiệp là:

a)

Hệ thống trả công mà doanh nghiệp thỏa thuận với người lao động

b)

Hệ thống trả công lao động của nhà nước quy định mà doanh nghiệp phải tuân thủ

c)

Những quy định do doanh nghiệp xây dựng và ban hành để trả công lao động

d)

Hệ thống trả công lao động do người lao động đề xuất

131.

Câu 5. Chế độ tiền lương chức vụ là:

a)

Tiền lương trả cho các chức vụ

b)

Tiền lương trả cho tất cả người lao động

c)

Tiền lương trả cho lao động trực tiếp sản xuất

d)

Những quy định của nhà nước trả lương cho cán bộ quản lý

132.

Câu 6. Thù lao lao động cơ bản là:

a)

Tất cả lợi ích mà người lao động nhận được

b)

Phần thù lao cố định mà người lao động nhận được một cách thường kỳ dưới dạng tiền lương hay tiền công

c)

Các khoản phụ cấp khác nhau

d)

Các loại phúc lợi khác nhau