Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCHUYEN DE CHO VAY (CAU 131-261)
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
Name
Class
Date
1.
Trên sổ hộ khẩu một hộ gia đình có 5 người 2 vợ chồng và 3 người con. Một người con 25 tuổi đang sinh sống và lao động trong gia đình, một người con 20 tuổi đang học đại học không tham gia quá trình hoạt động kinh doanh, một người con 14 tuổi. Khi vay vốn Agribank để thực hiện hoạt động kinh doanh:
a)
Tất cả các thành viên ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại ngân hàng
b)
Vợ và chồng ủy quyền cho người con 25 tuổi là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
2.
Trường hợp các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền cho 1 thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank thì
a)
Văn bản ủy quyền không nhất thiết phải công chứng, chứng thực
b)
Văn bản ủy quyền có thể dùng chữ ký người làm chứng thay thế công chứng, chứng thực
c)
Văn bản ủy quyền phải được công chứng tại cơ quan có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
3.
Các chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính các Thành phố trực thuộc Trung ương có thể cho vay đối với pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn các huyện ngoại thành thuộc Thành phố hay không ?
a)
Được cho vay
b)
Không được cho vay
c)
Được cho vay nếu được ngân hàng cấp trên chấp thuận
d)
Chỉ được cho vay trong 1 số trường hợp nhất định.
4.
Địa bàn cho vay đối với Chi nhánh loại I, chi nhánh loại II, PGD có trụ sở tại TP trực thuộc Trung ương
a)
Chỉ được cho vay tất cả cá nhân cư trú tại các quận nội thành.
b)
Chỉ được cho vay tất cả pháp nhân có trụ sở hoạt động tại các huyện ngoại thành
c)
Được cho vay cá nhân cư trú tại nội, ngoại thành
d)
Chỉ được cho vay tất cả pháp nhân có trụ sở hoạt động tại các quận nội thành
5.
Trường hợp khách hàng được cho vay ngoài địa bàn, Agribank nơi cho vay được:
a)
Thực hiện nghiệp vụ cho vay
b)
Thực hiện nghiệp vụ cho vay và bảo lãnh
c)
Ngoài nghiệp vụ cho vay được thực hiện các nghiệp vụ cấp tín dụng khác như bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C … theo quy định nội bộ của Agribank và pháp luật liên quan
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
6.
Tổng Giám đốc ban hành biểu lãi suất cho vay căn cứ vào
a)
Cung cầu vốn thị trường, mức độ tín nhiệm của khách hàng, quy định của Chính phủ, NHNN, HĐTV về lãi suất cho vay từng thời kỳ
b)
Khả năng cung ứng vốn của Agribank
c)
Phương án sử dụng vốn của khách hàng
d)
Mức độ rủi ro của ngành nghề kinh doanh
7.
Agribank quy định về lãi suất cho vay như sau
a)
Căn cứ biểu lãi suất cho vay Tổng Giám đốc ban hành, Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận về lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
b)
Agribank nơi cho vay căn cứ vào khung lãi suất cho vay do Tổng giám đốc ban hành để ấn định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
c)
Agribank nơi cho vay căn cứ vào ngành nghề kinh doanh để xác định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
d)
Agribank nơi cho vay căn cứ vào mức độ tín nhiệm của khách hàng để xác định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
8.
Khi áp dụng lãi suất cho vay điều chỉnh, Agribank nơi cho vay thoả thuận các yếu tố nào với khách hàng để làm căn cứ xác định lãi suất điều chỉnh
a)
Mức lãi cơ sở
b)
Lãi lề/biên độ
c)
Thời gian điều chỉnh.
d)
Tất cả đáp án trên.
9.
Trường hợp áp dụng lãi suất cho vay điều chỉnh phải thỏa thuận các yếu tố làm căn cứ để xác định lãi suất điều chỉnh. Trường hợp các yếu tố xác định lãi suất điều chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi suất cho vay khác nhau thì Agribank nơi cho vay áp dụng mức lãi suất nào sau đây
a)
Mức lãi suất cho vay bình quân
b)
Mức lãi suất cho vay thấp nhất
c)
Mức lãi suất cho vay quy định của Tổng Giám đốc
d)
Mức lãi suất cho vay cao nhất
10.
Khách hàng đáp ứng đủ các tiêu chí đánh giá có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh theo quy định của Agribank, hoạt động trong lĩnh vực nào sau đây được thỏa thuận về mức lãi suất cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam nhưng không vượt quá mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của Ngân hàng nhà nước:
a)
Phục vụ lĩnh vực phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
b)
Phục vụ ngành nghề phát triển hạ tầng đường xá
c)
Phục vụ ngành áp dụng công nghệ 4.0
d)
Phục vụ lĩnh vực phát triển nhiệt điện, thủy điện
11.
Tổng Giám đốc Agribank ban hành biểu phí liên quan đến hoạt động cho vay đúng quy định NHNN, bao gồm
a)
Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Phí cam kết rút; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan
b)
Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
c)
Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí cam kết rút; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
d)
Phí trả nợ trước hạn; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Phí cam kết rút; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
12.
Hãy chọn phương án đúng
a)
Phí cam kết rút vốn là khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng không thực hiện rút vốn hoặc rút không đủ so với cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận
b)
Phí cam kết rút vốn là khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng không thực hiện rút vốn theo cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận
c)
Phí cam kết rút vốn là khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng thực hiện rút vốn không đủ so với cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
13.
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, tại Agribank nơi cho vay việc bàn giao hồ sơ được quy định
a)
Người thẩm định bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao một số tài liệu cho giao dịch viên
b)
Người thẩm định bàn giao trực tiếp cho giao dịch viên
c)
Người thẩm định bàn giao cho Người quan hệ khách hàng
d)
Người thẩm định bàn giao cho Người kiểm soát khoản vay
14.
Quy trình quản lý hồ sơ khoản vay tại Agribank nơi cho vay
a)
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người thẩm định bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quan hệ khách hàng; Người quan hệ khách hàng bàn giao hồ sơ cho GDV; Người quản lý nợ cho vay quản lý các hồ sơ, tài liệu ngoài các hồ sơ, tài liệu bàn giao cho GDV
b)
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người thẩm định bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao một số hồ sơ cho GDV; Người quản lý nợ cho vay quản lý các hồ sơ, tài liệu ngoài các hồ sơ, tài liệu bàn giao cho GDV; Trong quá trình quản lý khoản vay, Người quản lý nợ cho vay có trách nhiệm tiếp tục bổ sung các hồ sơ, tài liệu phát sinh sau khi cho vay vào hồ sơ khoản vay và tiến hành bàn giao cho GDV (nếu có).
c)
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người thẩm định bàn giao bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay và giữ lại báo cáo thẩm định
d)
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người quan hệ khách hàng bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao hồ sơ cho GDV; Người quản lý nợ cho vay quản lý các hồ sơ, tài liệu ngoài các hồ sơ, tài liệu bàn giao cho GDV
15.
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, việc bàn giao hồ sơ giữa các cá nhân/ bộ phận nghiệp vụ phải
a)
Lập Phiếu giao nhận hồ sơ
b)
Không nhất thiết phải lập phiếu
c)
Việc lập Phiếu giao nhận hồ sơ do Giám đốc chi nhánh quy định
d)
Việc lập Phiếu giao nhận hồ sơ do Agribank nơi cho vay quy định
16.
Agribank quy định về Sổ vay vốn như sau
a)
Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay qua Tổ nhóm
b)
Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ.
c)
Sổ vay vốn phải áp dụng cho khách hàng vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ
d)
Sổ vay vốn áp dụng đối với khách hàng cá nhân vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ. Việc áp dụng hay không áp dụng sổ vay vốn do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
17.
Cho vay theo hạn mức là:
a)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định
b)
Là việc Agribank xác định và cấp cho khách hàng mức dư nợ cho vay được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định
c)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng số tiền cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định
d)
Tất cả đều sai
18.
Hãy chọn phương án đúng
a)
Hạn mức cấp tín dụng là hạn mức cho vay ngắn hạn.
b)
Hạn mức cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam (VND).
c)
Hạn mức cấp tín dụng gồm hạn mức cho vay ngắn hạn (hạn mức vay vốn), hạn mức cấp tín dụng khác (bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C, chiết khấu và các hình thức cấp tín dụng theo quy định của pháp luật
d)
Không có phương án nào đúng.
19.
Hãy tìm phương án đúng
a)
Thời gian duy trì hạn mức tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của giấy nhận nợ phát sinh đầu tiên tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức
b)
Thời gian duy trì hạn mức tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của Hợp đồng hạn mức tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức. Thời gian duy trì hạn mức tối đa không vượt quá một chu kỳ sản xuất kinh doanh
c)
Thời gian duy trì hạn mức là thời hạn được phép giải ngân vốn cho vay, phát hành bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C… tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của hạn mức, đối với khách hàng pháp nhân, DNTN được xếp hạng tín dụng nội bộ từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất: được xem xét duy trì thời hạn hạn mức tối đa 36 tháng. Các trường hợp còn lại thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
20.
Agribank quy định thời hạn duy trì hạn mức như sau
a)
Tối đa 12 tháng đối với cho vay theo hạn mức và cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân
b)
Tối đa 12 tháng đối với cho vay theo hạn mức và tối đa 24 tháng đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân.
c)
Đối với cho vay theo hạn mức, đối với khách hàng pháp nhân, DNTN được xếp hạng tín dụng nội bộ từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất: được xem xét duy trì thời hạn hạn mức tối đa 36 tháng. Các trường hợp còn lại thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng và tối đa 36 tháng đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân
d)
Tất cả đều sai
21.
Hãy chọn phương án đúng
a)
Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn bảo lãnh, mở L/C xác định trên hợp đồng tín dụng
b)
Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn bảo lãnh, mở L/C xác định theo từng lần giải ngân tại phụ lục hợp đồng
c)
Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn hiệu lực của cam kết bảo lãnh, thời hạn hiệu lực L/C xác định theo từng lần giải ngân trên giấy nhận nợ, cam kết bảo lãnh, hồ sơ phát hành L/C. Thời hạn cho vay, thời hạn hiệu của cam kết bảo lãnh, thời hạn hiệu lực L/C có thể vượt quá thời gian duy trì hạn mức
d)
Tất cả đều sai
22.
Agribank quy định điều kiện xem xét gia hạn thời gian duy trì hạn mức tín dụng như sau
a)
Khách hàng đáp ứng đủ các điều kiện cấp tín dụng theo quy định hiện hành; sử dụng vốn vay đúng mục đích; thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành
b)
Khách hàng sử dụng vốn vay đúng mục đích; thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành
c)
Khách hàng thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành
d)
Tất cả đều sai
23.
Thời gian gia hạn duy trì hạn mức
a)
Tối đa 9 tháng
b)
Tối đa 6 tháng
c)
Tối đa 12 tháng
d)
Tất cả đều sai
24.
Thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức:
a)
Cấp nào quyết định/phê duyệt cấp hạn mức thì cấp đó có thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức, Trường hợp khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền và khách hàng được xếp hạng tín dụng nội bộ từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất, giao cho Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tối đa 06 tháng
b)
Trụ sở chính không trực tiếp kinh doanh nên không gia hạn hạn mức đối với khách hàng đã phê duyệt
c)
Phòng giao dịch được gia hạn hạn mức đối với khoản nợ do cấp trên quyết định cho vay và phân công giải ngân, thu nợ, quản lý khoản nợ
d)
Tất cả đều sai
25.
Agribank quy định cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với một khách hàng cá nhân là bao nhiêu
a)
Tối đa không vượt quá 100 triệu đồng
b)
Tối đa không vượt quá 200 triệu đồng
c)
Tối đa không vượt quá 300 triệu đồng
d)
Tối đa không vượt quá 500 triệu đồng
26.
Thời hạn cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân
a)
Cho vay ngắn hạn và/hoặc trung hạn.
b)
Chỉ cho vay ngắn hạn
c)
Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
d)
Cho vay trung hạn và dài hạn
27.
Anh/chị hãy cho biết Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015 quy định về chính sách nào sau đây:
a)
Chính sách phát triển thuỷ sản.
b)
Chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn.
c)
Chính sách phát triển nhà ở xã hội.
d)
Chính sách tín dụng phục vụ phát triển thương nghiệp dịch vụ.
28.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, nông thôn là khu vực địa giới hành chính nào sau đây:
a)
Bao gồm các phường thuộc quận, thị xã, thành phố.
b)
Bao gồm các xã, thị trấn, thị xã.
c)
Bao gồm các phường, xã, thị trấn.
d)
Không bao gồm các phường thuộc quận, thị xã, thành phố.
29.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, nông nghiệp là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩnh vực nào sau đây ?
a)
Nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản.
b)
Nông, lâm, thủy sản và thương nghiệp.
c)
Nông, lâm, thủy sản và công nghiệp.
d)
Nông, lâm, thủy sản và xây dựng.
30.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Hộ kinh doanh sử dụng không quá bao nhiêu lao động?
a)
10 lao động
b)
12 lao động
c)
15 lao động
d)
20 lao động
31.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Hợp tác xã do ít nhất bao nhiêu thành viên tự nguyện thành lập?
a)
05 thành viên.
b)
06 thành viên.
c)
07 thành viên.
d)
08 thành viên.
32.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Liên hiệp hợp tác xã do ít nhất bao nhiêu hợp tác xã tự nguyện thành lập?
a)
03 hợp tác xã.
b)
04 hợp tác xã.
c)
05 hợp tác xã.
d)
06 hợp tác xã.
33.
Anh/chị hãy cho biết phương thức cho vay lưu vụ theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015 áp dụng đối với các đối tượng nào sau đây ?
a)
Cá nhân, hộ gia đình.
b)
Hợp tác xã.
c)
Doanh nghiệp.
d)
Tổ hợp tác.
34.
Anh/chị hãy cho biết mức cho vay đối với phương thức cho vay lưu vụ theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015 áp dụng là bao nhiêu?
a)
Bằng mức cho vay của chu kỳ trước.
b)
Bằng dư nợ gốc của chu kỳ trước.
c)
Bằng mức cho vay của HĐTD .
d)
Lớn hơn dư nợ gốc của chu kỳ trước.
35.
Anh/chị hãy cho biết cho vay lưu vụ theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015 được áp dụng cho bao nhiêu chu kỳ sản xuất liên tiếp?
a)
02 (hai) chu kỳ sản xuất liên tiếp.
b)
03 (ba) chu kỳ sản xuất liên tiếp.
c)
04 (bốn) chu kỳ sản xuất liên tiếp.
d)
05 (năm) chu kỳ sản xuất liên tiếp.
36.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hiểu là doanh nghiệp nào sau đây ?
a)
Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất sản phẩm nông nghiệp.
b)
Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất sản phẩm nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận .
c)
Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất sản phẩm nông nghiệp không cần cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận
d)
Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất sản phẩm công, nông, thương nghiệp được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.
37.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hiểu là khu nông nghiệp nào sau đây?
a)
Khu công nghệ tập trung thực hiện hoạt động ứng dụng thành tựu nghiên cứu vào lĩnh vực nông nghiệp theo quy định của pháp luật.
b)
Khu công nghệ cao tập trung thực hiện phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp theo quy định của pháp luật.
c)
Khu công nghệ cao tập trung thực hiện hoạt động ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp theo quy định của pháp luật.
d)
Khu công nghệ cao tập trung vào lĩnh vực nông nghiệp theo quy định của pháp luật.
38.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hiểu theo đáp án nào sau đây?
a)
Vùng sản xuất tập trung trong nông nghiệp để sản xuất một hoặc một số sản phẩm nông sản hàng hóa có lợi thế của vùng bảo đảm đạt năng suất, chất lượng cao, giá trị gia tăng cao và thân thiện với môi trường theo quy định của pháp luật.
b)
Vùng ứng dụng công nghệ cao trong lâm nghiệp để sản xuất một hoặc một số sản phẩm nông sản hàng hóa có lợi thế của vùng bảo đảm đạt năng suất, chất lượng cao, giá trị gia tăng cao và thân thiện với môi trường theo quy định của pháp luật.
c)
Vùng sản xuất tập trung, ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp để sản xuất một hoặc một số sản phẩm nông sản hàng hóa có lợi thế của vùng bảo đảm đạt năng suất, chất lượng cao, giá trị gia tăng cao và thân thiện với môi trường theo quy định của pháp luật.
d)
Vùng sản xuất tập trung, ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp, lâm nghiệp để sản xuất một hoặc một số sản phẩm nông sản hàng hóa có lợi thế của vùng bảo đảm đạt năng suất, chất lượng cao, giá trị gia tăng cao và thân thiện với môi trường theo quy định của pháp luật.
39.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Thiên tai, dịch bệnh trên phạm vi rộng là trường hợp nào sau đây?
a)
Là trường hợp thiên tai trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều cá nhân, hộ gia đình và được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh.
b)
Là trường hợp dịch bệnh trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều hợp tác xã, doanh nghiệp và được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh.
c)
Là trường hợp thiên tai, dịch bệnh trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã và được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh.
d)
Là trường hợp thiên tai, dịch bệnh trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, doanh nghiệp được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh.
40.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Nguyên nhân khách quan, bất khả kháng là sự kiện nào sau đây?
a)
Là sự kiện gây rủi ro, thiệt hại xảy ra một cách khách quan, không thể lường trước được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép.
b)
Là sự kiện gây rủi ro, thiệt hại xảy ra một cách khách quan không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép.
c)
Là sự kiện gây rủi ro, thiệt hại xảy ra một cách khách quan, không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép.
d)
Là sự kiện gây rủi ro, thiệt hại xảy ra một cách khách quan, đã lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép
41.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với cá nhân, hộ gia đình cư trú ngoài khu vực nông thôn có hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (trừ trường hợp cá nhân, hộ gia đình đầu tư cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm) là bao nhiêu ?
a)
50 triệu đồng
b)
100 triệu đồng
c)
150 triệu đồng
d)
200 triệu đồng
42.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với cá nhân, hộ gia đình cư trú tại địa bàn nông thôn là bao nhiêu ?
a)
50 triệu đồng
b)
100 triệu đồng
c)
200 triệu đồng
d)
300 triệu đồng
43.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với cá nhân, hộ gia đình đầu tư cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm là bao nhiêu?
a)
100 triệu đồng
b)
150 triệu đồng
c)
200 triệu đồng
d)
300 triệu đồng
44.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với tổ hợp tác và hộ kinh doanh là bao nhiêu?
a)
200 triệu đồng
b)
300 triệu đồng
c)
350 triệu đồng
d)
400 triệu đồng
45.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với hộ nuôi trồng thủy sản, hộ khai thác hải sản xa bờ có ký hợp đồng tiêu thụ sản phẩm với tổ chức chế biến và xuất khẩu trực tiếp là bao nhiêu ?
a)
300 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
600 triệu đồng
d)
700 triệu đồng
46.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với hợp tác xã, chủ trang trại hoạt động trên địa bàn nông thôn hoặc hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp là bao nhiêu?
a)
01 tỷ đồng
b)
1,5 tỷ đồng
c)
02 tỷ đồng
d)
03 tỷ đồng
47.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với liên hiệp hợp tác xã nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác hải sản xa bờ, cung cấp dịch vụ phục vụ khai thác hải sản xa bờ ?
a)
02 tỷ đồng
b)
03 tỷ đồng
c)
04 tỷ đồng
d)
05 tỷ đồng
48.
Theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa là bao nhiêu % giá trị của dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp đối với Các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ?
a)
0.5
b)
0.7
c)
0.8
d)
1
49.
Theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, Agribank nơi cho vay được nhận các tài sản nào sau đây làm tài sản bảo đảm cho khoản vay của khách hàng?
a)
Bất động sản, động sản
b)
Các tài sản khác làm tài sản bảo đảm cho khoản vay của khách hàng theo quy định của pháp luật và Agribank
c)
Tài sản hình thành từ vốn vay của dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp
d)
Tất cả đáp án trên
50.
Anh/chị hãy cho biết khách hàng vay vốn không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015 phải nộp cho Agribank nơi cho vay các giấy tờ nào sau đây ?
a)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đối với các đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
b)
Giấy xác nhận chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận (đối với các đối tượng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
51.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, khách hàng được phép sử dụng giấy xác nhận chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp để vay vốn tại bao nhiêu tổ chức tín dụng ?
a)
01 tổ chức tín dụng
b)
02 tổ chức tín dụng
c)
03 tổ chức tín dụng
d)
04 tổ chức tín dụng
52.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, khách hàng vay vốn với các mục đích nào sau đây được Agribank nơi cho vay xem xét ân hạn nợ
a)
Trồng, chăm sóc cây lâu năm
b)
Chăm sóc, tái canh cây lâu năm
c)
Tái canh cây lâu năm
d)
Trồng, chăm sóc, tái canh cây lâu năm
53.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, khách hàng được cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ bao nhiêu lần ?
a)
01 lần
b)
02 lần
c)
03 lần
d)
Không giới hạn số lần
54.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, thời gian khoanh nợ tối đa là bao nhiêu lâu ?
a)
01 năm
b)
02 năm
c)
03 năm
d)
04 năm
55.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Agribank nơi cho vay được quyết định mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu 50% đối với các khoản vay nào?
a)
Khoản vay không có tài sản đảm bảo theo tại Khoản 2 Điều 6 Quy chế 515/QĐ-HĐTV-HSX.
b)
Các khoản cho vay theo chính sách tín dụng phát triển nông nghiệp nông thôn (QĐ 515)
c)
Khoản vay có tài sản đảm bảo theo QĐ 515
d)
Không có đáp án nào đúng
56.
Mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu đối với các khoản vay thuộc lĩnh vực nông nghiệp nông thôn theo Quy chế 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015 là:
a)
Tối thiếu bằng 50% mức trích lập dự phòng rủi ro như các lĩnh vực khác
b)
Tối thiếu bằng 70% mức trích lập dự phòng rủi ro như các lĩnh vực khác
c)
Áp dụng tương tự như các lĩnh vực khác
d)
Tối thiếu bằng 80% mức trích lập dự phòng rủi ro như các lĩnh vực khác
57.
Nguyên tắc làm việc của Hội đồng miễn giám lãi:
a)
Hội đồng miễn, giảm lãi, phí họp theo đề xuất của Bộ phận xử lý nợ có vấn đề và quyết định của Chủ tịch Hội đồng. Hội đồng có thể họp tập trung hoặc lấy ý kiến biểu quyết bằng văn bản do Chủ tịch Hội đồng quyết định.
b)
Tài liệu họp liên quan đến việc xét duyệt miễn, giảm lãi, phí phải được gửi đến thành viên Hội đồng miễn, giảm lãi, phí trước ngày họp ít nhất 03 ngày làm việc.
c)
Các thành viên Hội đồng phải tham gia và biểu quyết. Quyết định của Hội đồng chỉ có hiệu lực khi có từ 2/3 số thành viên Hội đồng chấp thuận (trong đó có ý kiến đồng ý của Chủ tịch Hội đồng).
d)
Tất cả đáp án trên.
58.
Mục đích miễn, giảm lãi, phí:
a)
Agribank chia sẻ khó khăn tài chính; tạo điều kiện cho khách hàng khôi phục, duy trì hoạt động sản xuất, kinh doanh, ổn định cuộc sống; khuyến khích khách hàng, người có liên quan trả nợ.
b)
Thông qua miễn, giảm và điều chỉnh giảm lãi suất, phí Agribank thu được nợ gốc và một phần lãi, phí của khoản nợ đã cho vay (nếu có).
c)
Agribank thu được nợ gốc và một phần lãi, phí của khoản nợ đã cấp tín dụng (nếu có) thông qua miễn, giảm lãi, phí cho khách hàng.
d)
Cả 1 và 3
59.
Hãy chọn phương án đúng:
a)
Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã có nhu cầu vay vốn để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh.
b)
Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh, phục vụ nhu cầu đời sống; loại cho vay bao gồm ngắn hạn và/hoặc trung hạn
c)
Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với khách hàng là doanh nghiệp nhỏ và vừa, hộ kinh doanh có nhu cầu vay vốn để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh.
d)
Tất cả đều sai
60.
Căn cứ xác định hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân:
a)
Quy mô, điều kiện sản xuất, kinh doanh: Diện tích đất và/hoặc mặt nước sản xuất, chuồng trại chăn nuôi, máy móc, nhà xưởng sản xuất, ki ốt kinh doanh, quầy, sạp hàng, số lượng lao động…; Nhu cầu chi phí trong năm: Chi phí phục vụ hoạt động kinh doanh (căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật đối với loại cây trồng, vật nuôi, ngành nghề hoạt động kinh doanh), chi phí phục vụ đời sống
b)
Khả năng về vốn đối ứng của khách hàng; Thu nhập trong năm: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh và các nguồn thu nhập khác; Tài sản bảo đảm (nếu có).
c)
Mức độ tín nhiệm trong quan hệ vay vốn với Agribank
d)
Tất cả các phương án trên
61.
Hãy chọn đáp án đúng:
Thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính đối với đối tượng chi phí thuộc vốn lưu động
a)
Không quá 03 (ba) tháng kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn (ngày ghi trên chứng từ thanh toán) đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn/ngày ghi trên Phương án sử dụng vốn/ngày nhận nợ.
b)
Không quá 06 (sáu) tháng kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn (ngày ghi trên chứng từ thanh toán).
c)
Không quá 06 (sáu) tháng kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn (ngày ghi trên chứng từ thanh toán) đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn/ngày ghi trên Phương án sử dụng vốn/ngày nhận nợ.
d)
Không quá 06 (sáu) tháng kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn.
62.
Agribank quyết định cơ cấu lại nợ cho khách hàng khi:
a)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ và khả năng tài chính của Agribank.
b)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khả năng tài chính của Agribank và kết quả trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khả năng tài chính của Agribank và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
63.
Vốn đối ứng được hiểu là:
a)
Vốn tự có của khách hàng
b)
Vốn tự có của khách hàng và/hoặc vốn khách hàng chiếm dụng, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác tham gia vào Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh.
c)
Vốn của khách hàng tham gia vào phương án sử dụng vốn. Vốn đối ứng có thể bằng tiền, giá trị tài sản.
d)
Vốn của khách hàng tham gia vào phương án sử dụng vốn. Vốn đối ứng có thể bằng tiền, giá trị tài sản, đối với cá nhân vay vốn đáp ứng nhu cầu hoạt động kinh doanh, giá trị vốn đối ứng có thể tính cả chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
64.
Agribank nơi cho vay xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh căn cứ vào:
a)
Chu kỳ hoạt động kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án
b)
Khả năng trả nợ của khách hàng; không được cho vay quá thời hạn được phép cư trú còn lại tại Việt Nam (đối với cá nhân nước ngoài)
c)
Chu kỳ hoạt động kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của phương án, dự án; Khả năng trả nợ của khách hàng; Nguồn vốn của Agribank; Thời hạn cho vay không được vượt quá thời hạn hoạt động hợp pháp còn lại theo quyết định thành lập hoặc giấy phép hoạt động tại Việt Nam (đối với pháp nhân).
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
65.
Agribank quy định quy trình xem xét ký kết hợp đồng hạn mức mới bao gồm các công việc:
a)
Tối thiểu 30 (ba mươi) ngày làm việc trước khi hết thời gian duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan
b)
Căn cứ vào nhu cầu vốn của khách hàng, Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức và thời gian duy trì hạn mức mới
c)
Sau khi xác định hạn mức và thời gian duy trì hạn mức, Agribank nơi cho vay và khách hàng phải ký kết HĐTD mới. Toàn bộ số dư nợ, số dư bảo lãnh, số dư L/C và số dư của các hình thức cấp tín dụng khác của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang theo dõi tại HĐTD theo hạn mức mới
d)
Tất cả các phương án trên
66.
Hãy chọn phương án đúng:
Cho vay trả nợ trước hạn tổ chức tín dụng khác: Một trong những điều kiện cho vay đối với khách hàng chưa có quan hệ tín dụng tại Agribank
a)
Không có nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro tại tất cả các TCTD trong vòng 02 năm gần nhất và không có nợ nhóm 2 trong vòng 02 năm gần nhất tính đến thời điểm xem xét cho vay
b)
Không có nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro, nợ đã bán cho VAMC tại tất cả các TCTD trong vòng 02 năm gần nhất và không có nợ nhóm 2 trong vòng 01 năm gần nhất tính đến thời điểm xem xét cho vay
c)
Không có nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro tại tất cả các TCTD trong vòng 02 năm gần nhất và không có nợ nhóm 2 trong vòng 01 năm gần nhất tính đến thời điểm xem xét cho vay
d)
Không có nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro, nợ đã bán cho VAMC tại tất cả các TCTD trong vòng 01 năm gần nhất và không có nợ nhóm 2 trong vòng 02 năm gần nhất tính đến thời điểm xem xét cho vay
67.
Hãy chọn đáp án đúng:
Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân: Hạn mức cho vay nhưng tối đa là bao nhiêu?
a)
Tối đa 500 (năm trăm) triệu đồng/một khách hàng
b)
Không vượt quá 500 (năm trăm) triệu đồng/một khách hàng
c)
Tối thiểu 500 (năm trăm) triệu đồng/một khách hàng
d)
Không vượt quá 300 (năm trăm) triệu đồng/một khách hàng
68.
Một khách hàng và người có liên quan vượt quá giới hạn cấp tín dụng vượt quá 25% vốn tự có của Agribank thì Agribank:
a)
Cấp tín dụng hợp vốn theo quy định của pháp luật và NHNN
b)
Cấp tín dụng hợp vốn theo quy định của NHNN và của Agribank
c)
Cấp tín dụng hợp vốn theo quy định của pháp luật và của Agribank
d)
Cấp tín dụng hợp vốn theo quy định của Chính phủ.
69.
Hãy chọn đáp án đúng:
Đối với cho vay ngắn hạn thời hạn xem xét và quyết định cho vay tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối thiểu 10 (mười) ngày làm việc
c)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d)
Tất cả đều sai
70.
Hãy chon đáp án đúng:
Đối với cho vay trung, dài hạn thời hạn xem xét và quyết định cho vay tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
b)
Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
c)
Tối thiểu 15 (mười lăm) ngày làm việc
d)
Tất cả đều sai
71.
Chọn đáp án đúng:
a)
Thời gian phê duyệt và quyết định cho vay được niêm yết công khai tại Agribank
b)
Thời gian phê duyệt và quyết định cho vay được niêm yết công khai tại UBND xã
c)
Thời gian phê duyệt và quyết định cho vay được niêm yết công khai tại Agribank nơi cho vay
d)
Thời gian phê duyệt và quyết định cho vay được niêm yết công khai tại UBND huyện
72.
Chọn đáp án đúng:
a)
Trường hợp không cho vay, Agribank nơi cho vay không thông báo cho khách hàng
b)
Trường hợp không cho vay, Agribank nơi cho vay thông báo cho khách hàng lý do
c)
Trường hợp không cho vay, Agribank thông báo cho khách hàng lý do khi khách hàng có yêu cầu
d)
Trường hợp không cho vay, Agribank nơi cho vay thông báo cho khách hàng lý do khi khách hàng có yêu cầu
73.
Khách hàng là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự, bao gồm:
a)
Doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp
b)
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật hợp tác xã
c)
Các tổ chức khác là pháp nhân theo quy định của Bộ luật dân sự; Pháp nhân nước ngoài được hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
d)
Tất cả đáp án trên
74.
Hiệu lực của Thỏa thuận cho vay:
a)
Thỏa thuận cho vay có hiệu lực từ thời điểm giao kết hoặc thời điểm do các bên thỏa thuận
b)
Thỏa thuận cho vay có hiệu lực từ thời điểm ký kết
c)
Thỏa thuận cho vay có hiệu lực từ thời điểm thỏa thuận
d)
Cả 2 và 3 đều đúng
75.
Khả năng tài chính là:
a)
Khả năng về vốn, tài sản của khách hàng.
b)
Khả năng về vốn, tài sản, các nguồn tài chính hợp pháp khác của khách hàng.
c)
Khả năng về tài sản, các nguồn tài chính hợp pháp khác của khách hàng.
d)
Khả năng về vốn, các nguồn tài chính hợp pháp khác của khách hàng.
76.
Dư nợ gốc quá hạn bao gồm:
a)
Số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ
b)
Số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn
c)
Số dư nợ gốc, lãi mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận
d)
Cả 1 và 2
77.
Gia hạn nợ là:
a)
Việc Agribank chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận.
b)
Việc Agribank chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận.
c)
Việc Agribank chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận.
d)
Cả 1 và 3.
78.
Người quan hệ khách hàng là:
a)
Người thuộc Phòng giao dịch
b)
Người thuộc Phòng Khách hàng
c)
Người thuộc Ban Thẩm định (trường hợp Trụ sở chính cho vay trực tiếp).
d)
Tất cả đáp án trên
79.
Người thẩm định lại là:
a)
Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng,
b)
Người thuộc Ban Thẩm định/TTPD
c)
Người khác được Người có thẩm quyền phân công, giao nhiệm vụ
d)
Tất cả đáp án trên
80.
Người phê duyệt cho vay:
a)
Người có thẩm quyền chấp thuận cho vay đối với các khoản vay vượt thẩm quyền của cấp dưới
b)
Người có thẩm quyền không chấp thuận cho vay đối với các khoản vay vượt thẩm quyền của cấp dưới
c)
Người có thẩm quyền chấp thuận hay không chấp thuận cho vay
d)
Cả 1 và 2
81.
Hạng khách hàng là:
a)
Hạng được xếp theo quy định trên hệ thống xếp hạng tín dụng của NHNN
b)
Hạng được xếp theo quy định trên hệ thống xếp hạng tín dụng của pháp luật
c)
Hạng được xếp theo quy định trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ Agribank
d)
Hạng được xếp theo quy định trên hệ thống xếp hạng tín dụng hiệp hội ngân hàng
82.
Chi nhánh loại II là:
a)
Chi nhánh chịu sự quản lý, điều hành của Agribank trong một số lĩnh vực cụ thể do HĐTV quyết định
b)
Chi nhánh chịu sự quản lý, điều hành của Chi nhánh loại I trong một số lĩnh vực cụ thể do TGĐ quyết định
c)
Chi nhánh chịu sự quản lý, điều hành của Chi nhánh loại I trong tất cả các lĩnh vực do chủ tịch HĐTV quyết định
d)
Chi nhánh chịu sự quản lý, điều hành của Chi nhánh loại I trong một số lĩnh vực cụ thể do HĐTV quyết định
83.
Quyền tự chủ của Agribank là:
a)
Agribank có quyền tự chủ trong hoạt động cho vay và tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình
b)
Không tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động cho vay của Agribank
c)
Agribank có quyền từ chối các yêu cầu của khách hàng không đúng với Quy chế này và Thỏa thuận cho vay
d)
Tất cả đáp án trên
84.
Đồng tiền cho vay của khoản vay:
a)
Agribank và khách hàng thỏa thuận về việc cho vay bằng đồng Việt Nam hoặc đô la Mỹ
b)
Agribank và khách hàng thỏa thuận về việc cho vay bằng đồng Việt Nam hoặc đồng tiền chung Châu Âu
c)
Agribank và khách hàng thỏa thuận về việc cho vay bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ phù hợp với quy định của Agribank, NHNN và pháp luật
d)
Agribank và khách hàng thỏa thuận về việc cho vay bằng đồng Việt Nam hoặc Nhân dân tệ
85.
Hãy chọn đáp án đúng:
Loại cho vay ngắn hạn là:
a)
Có thời hạn dưới 12 tháng
b)
Có thời hạn từ 12 tháng đến 60 tháng
c)
Có thời hạn trên 60 tháng
d)
Tất cả đều sai
86.
Hãy chọn đáp án đúng:
Loại cho vay trung hạn là:
a)
Có thời hạn tối đa 12 tháng
b)
Có thời hạn từ 12 tháng đến 60 tháng
c)
Có thời hạn trên 60 tháng
d)
Tất cả đều sai
87.
Hãy chọn đáp án đúng:
Loại cho vay dài hạn hạn là:
a)
Có thời hạn tối đa 12 tháng
b)
Có thời hạn từ 12 tháng đến 60 tháng
c)
Có thời hạn từ 60 tháng trở lên
d)
Tất cả đều sai
88.
Chọn đáp án đúng: Nợ quá hạn:
a)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận
b)
Không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ
c)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc và lãi mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận
d)
Cả 1 và 2
89.
Agribank nơi cho vay và khách hàng có thỏa thuận về phạt vi phạm nhưng không thỏa thuận về việc vừa phải chịu phạt vi phạm và vừa phải bồi thường thiệt hại thì:
a)
Bên vi phạm nghĩa vụ không phải chịu phạt vi phạm
b)
Bên vi phạm nghĩa vụ chỉ phải chịu bồi thường thiệt hại
c)
Bên vi phạm nghĩa vụ chỉ phải chịu phạt vi phạm
d)
Bên vi phạm nghĩa vụ phải chịu phạt vi phạm và bồi thương thiệt hại
90.
Hãy chọn đáp án đúng:
Thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính đối với đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định đã đi vào hoạt động
a)
Không quá 30 (ba mươi) tháng tính đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn/ngày ghi trên Phương án sử dụng vốn/ ngày nhận nợ
b)
Không quá 60 (sáu mươi) tháng tính đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn/ngày ghi trên Phương án sử dụng vốn/ ngày nhận nợ
c)
60 (sáu mươi) tháng tính đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn.
d)
Không quá 24 (hai mươi bốn) tháng tính đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn/ngày ghi trên Phương án sử dụng vốn/ ngày nhận nợ
91.
Cho vay trả nợ trước hạn tổ chức tín dụng khác: Mức cho vay đối với cho vay trung, dài hạn
a)
Tối đa bằng dư nợ gốc của khoản vay tại TCTD đã cho vay.
b)
Tối đa bằng dư nợ gốc của khoản vay tại TCTD đã cho vay cộng (+) số tiền lãi phát sinh.
c)
Tối đa bằng dư nợ gốc của khoản vay tại TCTD đã cho vay cộng (+) số tiền còn lại chưa giải ngân (nếu có).
d)
Tối đa bằng 50% dư nợ gốc của khoản vay tại TCTD đã cho vay cộng (+) số tiền còn lại chưa giải ngân (nếu có).
92.
Người thẩm định khoản vay trên cơ sở:
a)
Thông tin, hồ sơ và Báo cáo đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng
b)
Thông tin tài liệu và Báo cáo đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng
c)
Thông tin, hồ sơ, tài liệu và Báo cáo đề xuất cho vay của Người quản lý khoản vay
d)
Thông tin, hồ sơ, tài liệu và Báo cáo đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng
93.
Người kiểm soát khoản vay:
a)
Kiểm soát và ký kiểm soát (ký tắt) từng trang Thỏa thuận cho vay
b)
Kiểm soát và ký kiểm soát (ký tắt) từng trang Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm tiền vay
c)
Kiểm soát và ký kiểm soát (ký tắt) từng trang Hợp đồng bảo đảm tiền vay
d)
Kiểm soát và không ký kiểm soát (ký tắt) từng trang Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm tiền vay
94.
Người quyết định cho vay:
a)
Tổ chức thực hiện, quản lý, kiểm tra và giám sát việc cho vay, giải ngân và xử lý khoản vay
b)
Tổ chức thực hiện, quản lý, kiểm tra và giám sát việc cho vay, giải ngân, thu nợ và xử lý khoản vay
c)
Tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát việc cho vay, giải ngân, thu nợ và xử lý khoản vay
d)
Tổ chức thực hiện, quản lý, kiểm tra và giám sát việc cho vay, giải ngân và thu nợ khoản vay
95.
Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho Agribank nơi cho vay các tài liệu:
a)
Hồ sơ pháp lý khách hàng vay, Hồ sơ kinh tế, Phương án vay vốn, Hồ sơ vay vốn
b)
Hồ sơ pháp lý khách hàng vay, Hồ sơ kinh tế, Hồ sơ vay vốn, Hồ sơ đảm bảo tiền vay.
c)
Hồ sơ pháp lý khách hàng vay, Hồ sơ kinh tế, Hồ sơ vay vốn, Dự án vay vốn.
d)
Hồ sơ pháp lý khách hàng vay, Hồ sơ kinh tế, Hồ sơ vay vốn
96.
Agribank cho vay tháo gỡ khó khăn cho khách hàng:
a)
Đang có nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro, nợ đã bán cho VAMC tại Agribank để tiếp tục sản xuất kinh doanh, tạo nguồn trả nợ.
b)
Đang có nợ xấu, nợ đã bán cho VAMC tại Agribank để tiếp tục sản xuất kinh doanh, tạo nguồn trả nợ.
c)
Đang có nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro tại Agribank để tiếp tục sản xuất kinh doanh, tạo nguồn trả nợ.
d)
Đang có nợ đã xử lý rủi ro, nợ đã bán cho VAMC tại Agribank để tiếp tục sản xuất kinh doanh, tạo nguồn trả nợ.
97.
Agribank cho vay tháo gỡ khó khăn chỉ áp dụng đối với cho vay:
a)
Cho vay ngắn hạn
b)
Cho vay trung hạn (CN loại I trình TGĐ từng khoản vay cụ thể)
c)
Cho vay dài hạn (CN loại I trình TGĐ từng khoản vay cụ thể)
d)
Tất cả đáp án trên
98.
Agribank nơi cho vay tháo gỡ khó khăn cho khách hàng phải:
a)
Xây dựng và thực hiện kế hoạch kiểm tra quá trình giải ngân, sử dụng vốn vay đúng mục đích, quản lý dòng tiền của khách hàng
b)
Xây dựng và thực hiện kế hoạch kiểm tra, giám sát quá trình giải ngân, quản lý dòng tiền của khách hàng
c)
Xây dựng và thực hiện kế hoạch kiểm tra, giám sát quá trình giải ngân, sử dụng vốn vay đúng mục đích, quản lý dòng tiền của khách hàng
d)
Xây dựng và thực hiện kế hoạch giám sát quá trình giải ngân, sử dụng vốn vay đúng mục đích, quản lý dòng tiền của khách hàng
99.
Khách hàng vay vốn Agribank có quyền:
a)
Nhận đầy đủ tiền vay theo cam kết tại Thỏa thuận cho vay đã ký kết giữa khách hàng và Agribank nơi cho vay
b)
Từ chối các yêu cầu của Agribank nơi cho vay không đúng với nội dung trong Thỏa thuận cho vay.
c)
Khiếu nại, khởi kiện việc vi phạm Thỏa thuận cho vay theo quy định của pháp luật; Yêu cầu Agribank thông báo lý do không cho vay
d)
Tất cả đáp án trên
100.
Agribank nơi cho vay có quyền:
a)
Khởi kiện, tố cáo khách hàng hoặc người bảo lãnh khi có vi phạm Thỏa thuận cho vay
b)
Kiểm tra, giám sát quá trình việc sử dụng vốn vay, trả nợ của khách hàng
c)
Từ chối các yêu cầu không đúng với quy định của pháp luật, Quy chế này và Thỏa thuận cho vay với khách hàng
d)
Tất cả đáp án trên
101.
Ngôn ngữ lập thỏa thuận:
a)
Thỏa thuận cho vay được lập đồng thời bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài
b)
Thỏa thuận cho vay chỉ được lập bằng tiếng Việt
c)
Thỏa thuận cho vay được lập bằng tiếng Việt
d)
Cả 1 và 3
102.
Khách hàng pháp nhân vay vốn tại Agribank là:
a)
Doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh;
b)
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật hợp tác xã;
c)
Các tổ chức khác là pháp nhân theo quy định của Bộ luật dân sự; Pháp nhân nước ngoài được hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
d)
Tất cả đáp án trên.
103.
Hãy lựa chọn phương án đúng nhất: Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền:
a)
Là nơi phê duyệt các khoản cho vay vượt thẩm quyền theo quy định về thẩm quyền cấp tín dụng của Agribank.
b)
Là nơi phê duyệt các khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền theo quy định về thẩm quyền cấp tín dụng của Agribank.
c)
Là nơi phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền theo quy định về thẩm quyền cấp tín dụng của Agribank.
d)
Là nơi phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền theo quy định của pháp luật và của Agribank.
104.
Cho vay trả nợ trước hạn tổ chức tín dụng khác: Điều kiện cho vay đối với khách hàng đã có quan hệ tín dụng tại Agribank
a)
Được xếp hạng tín dụng nội bộ từ A trở lên và thuộc nhóm nợ đủ tiêu chuẩn (nhóm 1) trong 04 quý liên tiếp gần nhất tính đến thời điểm xem xét cho vay; Trường hợp có thời gian quan hệ tín dụng tại Agribank chưa đủ 04 quý: Không có nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro, nợ đã bán cho VAMC tại tất cả các TCTD trong vòng 02 năm gần nhất và không có nợ nhóm 2 trong vòng 01 năm gần nhất tính đến thời điểm xem xét cho vay.
b)
Được xếp hạng tín dụng nội bộ từ A trở lên và thuộc nhóm nợ đủ tiêu chuẩn (nhóm 1) trong 04 quý liên tiếp gần nhất tính đến thời điểm xem xét cho vay
c)
Trường hợp có thời gian quan hệ tín dụng tại Agribank chưa đủ 04 quý: Được xếp hạng tín dụng nội bộ từ A trở lên trong thời gian quan hệ tín dụng tại Agribank; Không có nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro, nợ đã bán cho VAMC tại tất cả các TCTD trong vòng 02 năm gần nhất và không có nợ nhóm 2 trong vòng 01 năm gần nhất tính đến thời điểm xem xét cho vay.
d)
Đáp án 2 và 3
105.
Người được giao nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát, phê duyệt giao dịch tại Agribank nơi cho vay:
a)
Giao dịch viên
b)
Người Quan hệ khách hàng
c)
Kiểm soát viên (kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo Chi nhánh/Phòng/Tổ kế toán ngân quỹ)
d)
Tất cả các đáp án trên.
106.
Bảo lãnh ngân hàng:
a)
Là hình thức cấp tín dụng, theo đó Agribank cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh; bên được bảo lãnh phải nhận nợ và hoàn trả cho Agribank theo thoả thuận đã ký.
b)
Là hình thức cam kết cấp tín dụng, theo đó Agribank cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh; bên được bảo lãnh phải nhận nợ và hoàn trả cho Agribank theo thoả thuận đã ký.
c)
Là hình thức cấp tín dụng, theo đó Agribank cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh; bên được bảo lãnh phải nhận nợ bắt buộc tại Agribank theo thoả thuận đã ký.
d)
Là hình thức cấp tín dụng, theo đó Agribank cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh; bên được bảo lãnh phải nhận nợ Agribank theo thoả thuận đã ký.
107.
Văn bản ủy quyền (Giấy ủy quyền/Hợp đồng ủy quyền) vay vốn sử dụng cho mục đích chung của các cá nhân tại Agribank
a)
Phải được công chứng tại cơ quan có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
b)
Không phải công chứng tại cơ quan có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
c)
Chỉ cần các bên bằng ký kết bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank.
d)
Tất cả các đáp án trên.
108.
Khi chuyển nợ quá hạn Agribank nơi cho vay thông báo gửi khách hàng nội dung tối thiểu phải có:
a)
Thời điểm chuyển quá hạn, số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
b)
Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn.
c)
Thời điểm chuyển quá hạn, số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn.
d)
Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả, yêu cầu khách hàng bàn giao tài sản (nếu có)
109.
Tại Agribank nơi cho vay, người kiểm soát khoản vay:
a)
Có thể trực tiếp kiểm tra khi thấy cần thiết.
b)
Đôn đốc, giám sát việc thực hiện của Người quản lý nợ cho vay
c)
Không được trực tiếp kiểm tra khách hàng
d)
Đáp án 1 và 2 đều đúng
110.
Agribank nơi cho vay kiểm tra sử dụng vốn vay của khách hàng gồn các nội dung:
a)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền.
b)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và đánh giá tài sản bảo đảm.
c)
Kiểm tra tài liệu về cung cấp hàng hóa, dịch vụ (hợp đồng kinh tế, hóa đơn mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, sổ kho, phiếu nhập kho), về kho hàng hóa.
d)
Đáp án 1 và 3 đều đúng
111.
Agribank nơi cho vay tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng gồn các nội dung:
a)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ;
b)
Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng;
c)
Thu thập thông tin chấm điểm xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có).
d)
Tất cả các đáp án trên.
112.
Theo quy định hiện hành của Agribank, việc đối chiếu trực tiếp phải thực hiện theo nguyên tắc:
a)
Người quản lý nợ cho vay không trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
b)
Người quan hệ khách hàng không trực tiếp đối chiếu khoản vay của khách hàng.
c)
Người thẩm định và người quản lý nợ cho vay cùng trực tiếp đối chiếu với khách hàng.
d)
Người quan hệ khách hàng và Người quản lý nợ cho vay trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
113.
Theo quy định hiện hành của Agribank, Agribank nơi cho vay thực hiện các nội dung giám sát khách hàng gồm:
a)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD;
b)
Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng;
c)
Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng trên HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ;
d)
Tất cả các đáp án trên.
114.
Theo quy định hiện hành của Agribank, người quản lý nợ cho vay tại Agribank nơi cho vay thực hiện:
a)
Thường xuyên theo dõi nợ đến hạn; hàng tháng lập danh sách nợ đến hạn,
b)
Chủ động đánh giá khả năng trả nợ thực tế của khách hàng và thông báo nợ (gốc, lãi và phí) đến hạn cho khách hàng;
c)
Thực hiện thu nợ
d)
Đáp án 1, 2 đều đúng
115.
Theo quy định hiện hành của Agribank, người quản lý nợ cho vay tại Agribank nơi cho vay thực hiện đôn đốc khách hàng trả nợ gồm:
a)
Theo dõi các nguồn thu của khách hàng thông qua tài khoản tiền gửi, thông qua các hợp đồng kinh tế đầu ra, các nguồn thu khác để chủ động đôn đốc, thu nợ đến hạn, nợ phải thu hồi trước hạn, nợ quá hạn, nợ đã xử lý rủi ro.
b)
Theo dõi các nguồn thu của khách hàng thông thông qua các hợp đồng kinh tế đầu ra, các nguồn thu khác để chủ động đôn đốc, thu nợ đến hạn, nợ phải thu hồi trước hạn, nợ quá hạn, nợ đã xử lý rủi ro.
c)
Theo dõi các nguồn thu của khách hàng thông thông qua các hợp đồng kinh tế đầu ra, các nguồn thu từ hoa lợi của tài sản, các nguồn thu khác để chủ động đôn đốc, thu nợ đến hạn, nợ phải thu hồi trước hạn, nợ quá hạn, nợ đã xử lý rủi ro.
d)
Theo dõi các nguồn thu của khách hàng thông thông qua các hợp đồng kinh tế đầu ra, các nguồn thu từ khấu hao tài sản, các nguồn thu khác để chủ động đôn đốc, thu nợ đến hạn, nợ phải thu hồi trước hạn, nợ quá hạn, nợ đã xử lý rủi ro.
116.
Theo quy định hiện hành của Agribank, người thẩm định lại tại Agribank nơi cho vay là:
a)
Người thẩm định lại không phải là người thẩm định khoản vay.
b)
Người thẩm định lại có thể là người thẩm định khoản vay.
c)
Đáp án 1, 2 đều sai
d)
Đáp án 1,2 đều đúng
117.
Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân là:
a)
Là việc Agribank nơi cho vay thỏa thuận cho khách hàng vay một hạn mức dư nợ tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định.
b)
Là việc Agribank nơi cho vay cam kết cho khách hàng vay một hạn mức dư nợ tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định.
c)
Là việc Agribank nơi cho vay chấp thuận cho khách hàng vay một hạn mức dư nợ tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định.
d)
Là việc Agribank nơi cho vay cho khách hàng vay một hạn mức dư nợ tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định.
118.
Hạn mức cho vay tối đa đối với một khách hàng cá nhân quy mô nhỏ là:
a)
Agribank nơi cho vay căn cứ vào nhu cầu vay vốn, khả năng trả nợ của khách hàng để quyết định hạn mức cho vay nhưng tối đa không vượt quá 100 (một trăm) triệu đồng/một khách hàng.
b)
Agribank nơi cho vay căn cứ vào nhu cầu vay vốn, khả năng trả nợ của khách hàng để quyết định hạn mức cho vay nhưng tối đa không vượt quá 300 (ba trăm) triệu đồng/một khách hàng.
c)
Agribank nơi cho vay căn cứ vào nhu cầu vay vốn, khả năng trả nợ của khách hàng để quyết định hạn mức cho vay nhưng tối đa không vượt quá 500 (năm trăm) triệu đồng/một khách hàng.
d)
Agribank nơi cho vay căn cứ vào nhu cầu vay vốn, khả năng trả nợ của khách hàng để quyết định hạn mức cho vay nhưng tối đa không vượt quá 600 (sáu trăm) triệu đồng/một khách hàng.
119.
Theo quy định hiện hành Agribank: Trong hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân có thể bao gồm hạn mức cho vay theo phương thức:
a)
Thấu chi
b)
phát hành thẻ tín dụng
c)
Thấu chi, phát hành thẻ tín dụng
d)
Từng lần
120.
Theo quy định hiện hành Agribank: Một trong những căn cứ xác định hạn mức cho vay gồm:
a)
Quy mô, điều kiện sản xuất, kinh doanh: Diện tích đất và/hoặc mặt nước sản xuất, chuồng trại chăn nuôi, máy móc, nhà xưởng sản xuất, ki ốt kinh doanh, quầy, sạp hàng, số lượng lao động…
b)
Theo phương án của khác hàng cung cấp cho Ngân hàng
c)
Theo nhu cầu đề nghị của khách hàng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
121.
Theo quy định hiện hành Agribank: Một trong những căn cứ xác định hạn mức cho vay gồm:
a)
Nhu cầu chi phí trong 02 năm gần nhất: Chi phí phục vụ hoạt động kinh doanh (căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật đối với loại cây trồng, vật nuôi, ngành nghề hoạt động kinh doanh), chi phí phục vụ đời sống.
b)
Nhu cầu chi phí trong 03 năm gần nhất: Chi phí phục vụ hoạt động kinh doanh (căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật đối với loại cây trồng, vật nuôi, ngành nghề hoạt động kinh doanh), chi phí phục vụ đời sống.
c)
Nhu cầu chi phí trong năm: Chi phí phục vụ hoạt động kinh doanh (căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật đối với loại cây trồng, vật nuôi, ngành nghề hoạt động kinh doanh), chi phí phục vụ đời sống.
d)
Tất cả các đáp án trên.
122.
Theo quy định hiện hành Agribank: Một trong những căn cứ xác định hạn mức cho vay gồm:
a)
Khả năng về vốn tự có của khách hàng. Thu nhập trong năm: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh và các nguồn thu nhập khác. Tài sản bảo đảm (nếu có).
b)
Khả năng về vốn đối ứng của khách hàng. Thu nhập trong năm: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh và các nguồn thu nhập khác. Tài sản bảo đảm (nếu có).
c)
Khả năng về vốn tự có của khách hàng. Doanh thu trong năm: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh và các nguồn thu nhập khác. Tài sản bảo đảm (nếu có).
d)
Khả năng về vốn tự có của khách hàng. Lợi nhuận trong năm: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh và các nguồn thu nhập khác. Tài sản bảo đảm (nếu có).
123.
Theo quy định hiện hành Agribank: Một trong những căn cứ xác định hạn mức cho vay gồm:
a)
Mức độ tín nhiệm trong quan hệ vay vốn với Agribank.
b)
Khách hàng được xếp hạng tín dụng nội bộ từ A trở lên
c)
Khách hàng được xếp hạng tín dụng nội bộ từ AA trở lên
d)
Tất cả các đáp án trên.
124.
Theo quy định hiện hành Agribank, hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Giao cho Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng về lãi suất quá hạn tối đa không vượt quá 150 % lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và lãi suất chậm trả nhưng không vượt quá ....../năm.
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
125.
Theo quy định hiện hành Agribank: Trường hợp thanh toán L/C bằng nguồn vốn vay theo HĐTD.
a)
Sau khi Người quản lý nợ cho vay nhận được thông báo chứng từ hàng nhập theo L/C từ đơn vị chuyên môn/Phòng nghiệp vụ có chức năng thực hiện nghiệp vụ Thanh toán quốc tế/Kinh doanh ngoại tệ, Người quản lý nợ cho vay thông báo cho khách hàng thực hiện các thủ tục để giải ngân thanh toán L/C theo quy định khi đến hạn thanh toán;
b)
Sau khi giao dịch viên nhận được thông báo chứng từ hàng nhập theo L/C từ đơn vị chuyên môn/Phòng nghiệp vụ có chức năng thực hiện nghiệp vụ Thanh toán quốc tế/Kinh doanh ngoại tệ, giao dịch viên thông báo cho khách hàng thực hiện các thủ tục để giải ngân thanh toán L/C theo quy định khi đến hạn thanh toán;
c)
Sau khi Người quan hệ khách hàng nhận được thông báo chứng từ hàng nhập theo L/C từ đơn vị chuyên môn/Phòng nghiệp vụ có chức năng thực hiện nghiệp vụ Thanh toán quốc tế/Kinh doanh ngoại tệ, Người quan hệ khách hàng thông báo cho khách hàng thực hiện các thủ tục để giải ngân thanh toán L/C theo quy định khi đến hạn thanh toán;
d)
Sau khi Người quản lý nợ cho vay nhận được thông báo chứng từ hàng nhập theo L/C từ lãnh đạo đơn vị, Người quản lý nợ cho vay thông báo cho khách hàng thực hiện các thủ tục để giải ngân thanh toán L/C theo quy định khi đến hạn thanh toán;
126.
Theo quy định hiện hành Agribank: Các trường hợp cho vay ngoài địa bàn (trừ các trường hợp đặc thù) khi:
a)
Được Tổng Giám đốc chấp thuận bằng văn bản.
b)
Được Chủ Tịch Hội đồng thành viên chấp thuận bằng văn bản.
c)
Được Giám đốc trung tâm phê duyệt tín dụng chấp thuận bằng văn bản.
d)
Được Tổng Giám đốc phụ trách tín dụng chấp thuận bằng văn bản.
127.
Theo quy định hiện hành Agribank: Các trường hợp cho vay ngoài địa bàn được cấp tín dụng:
a)
Agribank nơi cho vay được cấp tín dụng Ngắn hạn theo quy định nội bộ của Agribank và pháp luật có liên quan.
b)
Agribank nơi cho vay được cấp tín dụng (loại trừ cam kết bảo lãnh dưới hình thức L/C) theo quy định nội bộ của Agribank và pháp luật có liên quan.
c)
Agribank nơi cho vay được cấp tín dụng có bảo đảm bằng tài sản theo quy định nội bộ của Agribank và pháp luật có liên quan.
d)
Agribank nơi cho vay được cấp tín dụng khác như bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C, … theo quy định nội bộ của Agribank và pháp luật có liên quan.
128.
Theo quy định hiện hành Agribank: Khi đến hạn thanh toán mà khách hàng không trả hoặc trả không đầy đủ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay theo thỏa thuận, thì lãi tiền vay phải trả như sau:
a)
Lãi trên nợ gốc theo lãi suất cho vay đã thỏa thuận tương ứng với thời hạn vay mà đến hạn chưa trả;
b)
Trường hợp khách hàng không trả đúng hạn tiền lãi theo kỳ hạn thì phải trả lãi chậm trả theo mức lãi suất do Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận trên HĐTD;
c)
Trường hợp khoản vay bị chuyển nợ quá hạn thì khách hàng phải trả lãi trên dư nợ gốc bị quá hạn tương ứng với thời gian chậm trả, lãi suất áp dụng theo thỏa thuận ghi trong HĐTD.
d)
Tất cả các đáp án trên.
129.
Theo quy định hiện hành Agribank: Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng là
a)
Khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi được Agribank cấp hạn mức tín dụng dự phòng theo thỏa thuận. Phí được Agribank thu khi ký kết Hợp đồng cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng với khách hàng (bao gồm cả trường hợp khách hàng không sử dụng hạn mức tín dụng dự phòng đã được cấp)
b)
Khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi được Agribank cấp tín dụng dự phòng theo thỏa thuận. Phí được Agribank thu khi ký kết Hợp đồng cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng với khách hàng (bao gồm cả trường hợp khách hàng không sử dụng hạn mức tín dụng dự phòng đã được cấp)
c)
Khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi được Agribank cấp dư nợ dự phòng theo thỏa thuận. Phí được Agribank thu khi ký kết Hợp đồng cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng với khách hàng (bao gồm cả trường hợp khách hàng không sử dụng hạn mức tín dụng dự phòng đã được cấp)
d)
Agribank cấp tín dụng dự phòng theo thỏa thuận. Phí được Agribank thu khi ký kết Hợp đồng cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng với khách hàng (bao gồm cả trường hợp khách hàng không sử dụng hạn mức tín dụng dự phòng đã được cấp)
130.
Theo quy định hiện hành Agribank: Phí cam kết rút vốn là
a)
Khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng không thực hiện rút vốn so với cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận.
b)
Khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng không thực hiện rút vốn so với cam kết tại thời điểm ký kết HĐTD.
c)
Khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng thực hiện rút vốn thiếu so với cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận.
d)
Khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng không thực hiện rút vốn hoặc rút không đủ so với cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận.
131.
Theo quy định hiện hành Agribank: Bộ hồ sơ vay vốn (hồ sơ kinh tế) đối với nhu cầu vay đời sống
a)
Giấy xác nhận thu nhập/Bảng lương/Sổ phụ tài khoản tiền gửi thanh toán (đối với trả lương qua tài khoản);
b)
Giấy xác nhận thu nhập/Bảng lương/Sổ phụ tài khoản tiền gửi thanh toán (đối với trả lương qua tài khoản); Báo cáo tình hình thu nhập trong thời gian vay vốn;
c)
Giấy xác nhận thu nhập/Bảng lương/Sổ phụ tài khoản tiền gửi thanh toán (đối với trả lương qua tài khoản); Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất.
d)
Giấy xác nhận thu nhập/Bảng lương/Sổ phụ tài khoản tiền gửi thanh toán (đối với trả lương qua tài khoản); các giấy tờ tài sản bảo đảm khác (nếu có).
Reset
