wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz KTPL HK1

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

đoàn thể thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện

d)

người dân thực hiện.

2.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp đi lại.

b)

trợ cấp thất nghiệp.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp thai sản.

3.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

4.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm thương mại.

5.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

thời gian tham gia bảo hiểm.

b)

mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.

c)

tình trạng bệnh tật mắc phải.

d)

độ tuổi tham gia bảo hiểm.

6.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do

a)

các doanh nghiệp tư nhân.

b)

tổ chức thương mại.

c)

nhà đầu tư nước ngoài.

d)

Nhà nước tổ chức.

7.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn.

b)

Thúc đẩy tín dụng đen.

c)

Ổn định tài chính cá nhân.

d)

Giảm lao động thất nghiệp.

8.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

b)

trợ cấp tử tuất.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp tai nạn lao động.

9.

Bảo hiểm y tế là hình thứ

4 lines
10.

Dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

b)

trợ cấp tử tuất.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp tai nạn lao động.

11.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện.

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

12.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

tiền trợ cấp theo quy định.

b)

toàn bộ số tiền đã đóng.

c)

bảo hiểm thất nghiệp.

d)

chi phí khám chữa bệnh.

13.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Những cánh tay tài năng.

b)

Các loại hình tín dụng đen.

c)

Nguồn vốn nhàn rỗi.

d)

Nhiều lao động thất nghiệp.

14.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

15.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

ổn định được nguồn tài chính.

c)

thu được nhiều lợi nhuận.

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

16.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều do

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức.

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức.

c)

doanh nghiệp tư nhân tổ chức.

d)

doanh nghiệp nước ngoài tổ chức.

17.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

trợ cấp thai sản, ốm đau.

b)

tiền mặt để chi tiêu hàng ngày.

c)

thanh toán khám, chữa bệnh.

d)

lương hưu hàng tháng.

18.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe

4 lines
19.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

20.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Bảo hiểm.

d)

Phát triển kinh tế.

21.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên ký kết.

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội.

22.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và

a)

cơ quan quản lý lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người sử dụng lao động.

d)

người đào tạo lao động.

23.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

không bị thâm hụt.

b)

ổn định và tăng thu.

c)

mất cân đối thu chi.

d)

chi tiêu nhiều hơn.

24.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bệnh nghề nghiệp.

b)

Chế độ thai sản.

c)

Tai nạn lao động.

d)

Chế độ tử tuất.

25.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp ăn trưa.

b)

trợ cấp học tập.

c)

công tác phí.

26.

Câu22: Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp ăn trưa

b)

trợ cấp học tập

c)

công tác phí

d)

trợ cấp ốm đau

27.

Câu23: Nộidung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước

c)

Mở rộng hội nhập quốc tế

d)

Tạo ra nhiều việc làm mới

28.

Câu24: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.

b)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.

d)

Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.

29.

Câu25: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Tham gia bảo hiểm xã hội sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kỳ dịch bệnh.

c)

Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

d)

Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.

30.

Câu26: Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được

a)

lương hưu hàng tháng

b)

phí bảo hiểm đã đóng

c)

tiền trợ cấp thất nghiệp

d)

trợ cấp khám chữa bệnh

31.

Câu27: Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp ốm đau

b)

trợ cấp đi lại

c)

trợ cấp hưu trí

d)

trợ cấp thai sản

32.

Câu28: Chủ thể của loại hình bảo hiểm thất nghiệp là do

a)

Nhà nước thực hiện

b)

người dân thực hiện

c)

Công đoàn thực hiện

d)

đoàn thể thực hiện

33.

Câu29: Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực

a)

Văn hóa xã hội

b)

An sinh xã hội

c)

Phúc lợi

34.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm thất nghiệp là do

a)

Nhà nước thực hiện.

b)

Người dân thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện

d)

Đoàn thể thực hiện.

35.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực

a)

Văn hóa xã hội.

b)

An sinh xã hội.

c)

Phúc lợi xã hội.

d)

Chăm sóc sức khỏe.

36.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm y tế hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cộng đồng giảm nhẹ gánh nặng cho ngân sách nhà nước.

b)

Thị trường bảo hiểm Việt Nam hoạt động còn mang tính tự phát không có sự quản lý.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi bị mất việc.

d)

Bảo hiểm xã hội giúp người lao động nhanh chóng khắc phục tổn thất về vật chất và tinh thần.

37.

Trong vấn đề giải quyết việc làm, việc mở rộng và đa dạng hóa các loại hình bảo hiểm sẽ góp phần

a)

Tăng tỉ lệ thất nghiệp thường xuyên.

b)

Đưa thị trường việc làm bị thu hẹp.

c)

Làm mất cân đối cung cầu lao động.

d)

Tạo ra ngày càng nhiều việc làm mới.

38.

Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một

a)

Dịch vụ ngân hàng.

b)

Dịch vụ tín dụng.

c)

Dịch vụ tài chính.

d)

Dịch vụ tiền tệ.

39.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là có

a)

Tính không hoàn lại.

b)

Tính bắt buộc.

c)

Tính kinh doanh.

d)

Tính rủi ro cao.

40.

Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

a)

Là một loại hình của dịch vụ tài chính.

b)

Có độ rủi ro cao và không nên tham gia.

c)

Người tham gia bao giờ cũng thua thiệt.

d)

Có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.

41.

Đối với mỗi cá nhân, khi không may gặp rủi ro, việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp các cá nhân

a)

Được hỗ trợ trọn đời.

b)

Được hoàn trả đầy đủ.

c)

Đổi vận may mắn.

d)

Ổn định tài chính.

42.

Bạn A học sinh lớp 10 trường THPT X không may bị tai nạn giao thông phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn A được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định.

4 lines
43.

Bạn A học sinh lớp 10 trường THPT X không may bị tai nạn giao thông phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn A được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí điều trị và phụ thu theo quy định. Bạn A đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm y tế.

44.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định.

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm xã hội.

45.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm chia sẻ tổn thất cho những người tham gia, theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.

b)

Người tham gia bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho tổ chức bảo hiểm trên cơ sở đóng phí.

c)

Khi rủi ro xảy ra, người tham gia bảo hiểm sẽ được bồi thường ngay số tiền đã thiệt hại.

d)

Tham gia bảo hiểm giúp các cá nhân, nhanh chóng ổn định đời sống vật chất, tinh thần.

46.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục tổn thất do toàn bộ các rủi ro.

b)

Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Bảo hiểm giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

d)

Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục hậu quả tổn thất.

47.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và

a)

người sử dụng lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người đào tạo lao động.

d)

cơ quan quản lý lao động.

48.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

a)

địa vị người tham gia bảo hiểm.

b)

hậu quả của người được bảo hiểm.

c)

hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.

d)

quy mô của công ty bảo hiểm.

49.

Về mặt tài chính, khi các doanh nghiệp

4 lines
50.

nvànghĩavụcủacácbênkhithamgiabảohiểmthươngmạilàdựavào

a)

địavịngườithamgiabảohiểm.

b)

hậuquảcủangườiđượcbảohiểm.

c)

hợpđồngbảohiểmgiữahaibên.

d)

quymôcủacôngtybảohiểm.

51.

Vềmặttàichính,khicácdoanhnghiệpthamgiacácloạihìnhbảohiểmsẽgiúpdoanhnghiệpđược

a)

thâutómthịtrường.

b)

miễncácloạithuế.

c)

ổnđịnhvàantoàn.

d)

xuấtkhẩuưuđãi.

52.

ÔngMđượccơquancóthẩmquyềnraquyếtđịnhnghỉhưutheoquyđịnh,saukhihoànthiệncácthủtục,ôngMđượcnhậnchếđộhưutríhàngtháng.ÔngMđãthamgialoạihìnhbảohiểmnàodướiđây?

a)

Bảohiểmytế.

b)

Bảohiểmxãhội.

c)

Bảohiểmthươngmại.

d)

Bảohiểmthấtnghiệp.

53.

LoạihìnhbảohiểmnàodướiđâythuộclĩnhvựcchămsócsứckhoẻcộngđồngdoNhà nướcthựchiện;theođó,ngườithamgiabảohiểmsẽđượcchitrảmộtphầnhoặctoànbộchiphíthămkhám,điềutrị,phụchồisứckhoẻnếukhôngmayxảyratainạnhoặcbệnhtật?

a)

Bảohiểmytế.

b)

Bảohiểmconngười.

c)

Bảohiểmxãhội

d)

Bảohiểmthấtnghiệp.

54.

Mộttrongnhữngđặcđiểmcủaloạihìnhbảohiểmthươngmạilàdựatrênnguyêntắcnàodướiđâygiữangườithamgiabảohiểmvàtổchứctiếnhànhbảohiểm?

a)

Bắtbuộc.

b)

Cưỡngchế.

c)

Quyềnuy.

d)

Tựnguyện.

55.

Mộttrongnhữngquyềnlợicủangườithamgiabảohiểmxãhộilàkhihếttuổilaođộng,nếuđủđiềukiệnhọsẽđượcnhận

a)

tiềntrợcấpthấtnghiệp.

b)

sốtiềnđãđóngbảohiểm.

c)

tiềnlươnghưuhàngtháng.

d)

tiềnhỗtrợkhivềgià.

56.

Theoquyđịnhcủaphápluật,vớingườithamgialoạihìnhbảohiểmtựnguyệnchỉđượcnhậnquyềnlợibảohiểmnàodướiđây?

a)

Chếđộốmđau.

b)

Chếđộthaisản.

c)

Tainạnlaođộng.

d)

Chếđộhưutrí.

57.

Nộidungnàodướiđâykhôngthểhiệnvaitròcủabảohiểmđốivớimỗicánhânvàgia đình?

a)

Ổnđịnhvậtchất,tinhthần.

b)

Chiasẻkhigặprủiro.

c)

Đảmbảoantoàntàichính.

d)

Giatăngbạolựcgiới.

58.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?

a)

Ổn định vật chất, tinh thần.

b)

Chia sẻ khi gặp rủi ro.

c)

Đảm bảo an toàn tài chính.

d)

Giảm bớt gánh nặng tài chính.

59.

Đối với người tham gia bảo hiểm, một trong những vai trò của bảo hiểm đó là giúp mỗi cá nhân tham gia bảo hiểm nếu không may gặp rủi ro có thể

a)

chuyển giao rủi ro cho cơ quan bảo hiểm.

b)

được mọi người giúp đỡ, hỗ trợ thiệt hại.

c)

yêu cầu được bồi thường cho bản thân.

d)

xác định được phần thiệt hại của bản thân.

60.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

b)

Vị thế xã hội lúc tham gia.

c)

Địa vị xã hội khi tham gia.

d)

Nhucầu hưởng bảo hiểm xã hội.

61.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?

a)

Do hết tuổi lao động theo quy định.

b)

Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.

c)

Ốm đau hoặc tai nạn lao động.

d)

Thái sản hoặc bệnh nghề nghiệp.

62.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

tai nạn giao thông.

b)

tai nạn đi lại.

c)

tai nạn lao động.

d)

tai nạn thương tích.

63.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

4 lines
64.

Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia có đặc điểm là

a)

bắt buộc

b)

được tài trợ

c)

được vĩnh viễn

d)

tự nguyện

65.

Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về ốm đau?

a)

Khám chữa bệnh chất lượng cao

b)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình

c)

Được hỗ trợ tiền sau khi viện

d)

Được khám miễn phí suốt đời

66.

Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia là

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

67.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

4 lines
68.

Ông N đã

4 lines
69.

Ông N đã tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Tự nguyện và trọn đời.

b)

Tự nguyện và trả góp.

c)

Bắt buộc và tự nguyện.

d)

Bắt buộc và trả góp.

70.

Ông N không là đối tượng của loại hình bảo hiểm nào được đề cập trong thông tin trên.

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

71.

Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Trợ cấp khám bệnh.

b)

Chế độ tai nạn lao động.

c)

Chế độ tử tuất.

d)

Chế độ hưu trí.

72.

Ngoài loại hình bảo hiểm xã hội, chị D còn tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm dân sự.

73.

Ngoài loại hình bảo hiểm xã hội, chị D còn tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thương mại

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm dân sự

74.

Các loại hình bảo hiểm mà chị D tham gia có đặc điểm chung nào dưới đây?

a)

Được hưởng ngay sau khi đóng phí

b)

Do Nhà nước tổ chức

c)

Do cá nhân triển khai

d)

Bắt buộc đối với mọi công dân

75.

Thông tin trên cho biết chị D đã và đang tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Bắt buộc và tài trợ

b)

Thất nghiệp và tự nguyện

c)

Tự nguyện và tài trợ

d)

Tự nguyện và bắt buộc

76.

Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, nếu không đi làm tiếp, bà A có thể tiếp tục tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

Bảo hiểm xã hội thai sản

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

77.

Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, bà A có quyền được hưởng loại bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm dân sự

c)

Trợ cấp tai nạn

d)

Trợ cấp thai sản

78.

Theo quy định của pháp luật, trong thời gian nghỉ chế độ thai sản bà A được hưởng chế độ bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Trợ cấp nghề nghiệp

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Chế độ hưu trí

d)

Chế độ thai sản

79.

Theo quy định của pháp luật, trong thời gian nghỉ chế độ thai sản bà A được hưởng chế độ bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Trợ cấp nghề nghiệp.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Chế độ hưu trí.

d)

Chế độ thai sản.

80.

Ông H, ở Thành phố K, sau khi dừng tham gia BHXH bắt buộc đã bỏ số tiền hơn 44 triệu đồng đóng BHXH tự nguyện những năm còn thiếu để được hưởng lương hưu tạm sự, chia sẻ: “Lúc trước làm việc, tôi cũng có tham gia BHXH, do điều kiện tôi xin nghỉ và đã hưởng một lần. Số tiền nhận khi đó cũng giúp tôi làm được một số việc nhưng cũng chẳng được bao lâu. Đến khi sau này làm lại và tham gia BHXH, lúc gần nghỉ việc do hết tuổi lao động, quá trình tham gia BHXH của mình chỉ được 18 năm 02 tháng chưa đủ điều kiện để hưởng chế độ hưu trí. Tôi đã suy nghĩ, rút kinh nghiệm lần trước nên đã quyết định đóng BHXH tự nguyện số năm còn thiếu để hưởng lương hưu”. Tiền lương hưu hàng tháng cũng đủ trang trải cho cuộc sống hàng ngày, mình còn được cấp thẻ BHYT quyền lợi cao hơn so với lúc đi làm để đi khám bệnh, mà lớn tuổi rồi sức khỏe xuống có khi ở bệnh viện nhiều hơn ở nhà. Nên tin rằng việc nhận lương hưu nó bảo đảm hơn cho bản thân mình khi về già.

4 lines
81.

Ông H là đối tượng đã tham gia những loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm xã hội tự nguyện và bắt buộc.

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bắt buộc và bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thân thể, tài sản và bảo hiểm thương mại.

82.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với ông H?

a)

Được chăm sóc sức khỏe trọn đời.

b)

Được hưởng trợ cấp ốm đau.

c)

Ổn định thu nhập khi về già.

d)

Được hưởng chế độ tử tuất.

83.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

84.

Để thực hiện tốt

4 lines
85.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

86.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

87.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

việc làm tối thiểu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

88.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ nghèo trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

89.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

phạm tội.

b)

rủi ro.

c)

quyền lợi.

d)

lợi nhuận.

90.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Chấp hành quy tắc công cộng.

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông.

91.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

xóa đói giảm nghèo.

b)

xóa bỏ nhà tạm.

c)

phòng ngừa rủi ro.

d)

phòng ngừa thất nghiệp.

92.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

93.

sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

94.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

c)

thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.

d)

thúc đẩy tình trạng lạm phát.

95.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ đói nghèo, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

96.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

ổn định cuộc sống.

b)

mặc cả mà tự ti.

c)

từ bỏ cuộc sống.

d)

gia tăng giàu nghèo.

97.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

Hưởng chế độ phục hồi khu vực.

c)

Xóa bỏ định kiến về giới.

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

98.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

thu đổ ngọai tệ.

b)

hỗ trợ pháp lý.

c)

giáo dục tối thiểu.

d)

hỗ trợ việc làm.

99.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từng nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết Nguyên Đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

100.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội?

4 lines
101.

áchansinhxãhộinàodướiđây?

a)

Chínhsáchhỗtrợbảohiểm.

b)

Chínhsáchtrợgiúpxãhội.

c)

Chínhsáchtrợgiúpviệclàm.

d)

Chínhsáchhỗtrợthunhập.

102.

Ởnướctahiệnnay,chínhsáchnàodướiđâykhôngthuộchệthốngchínhsáchansinhxãhộicơbản?

a)

Chínhsáchvềbảohiểm.

b)

Chínhsáchxuấtkhẩunôngsản.

c)

Chínhsáchhỗtrợthunhập.

d)

Chínhsáchhỗtrợgiảmnghèo.

103.

Nộidungnàodướiđâykhôngphảnánhchínhsáchdịchvụxãhộicơbảntronghệthốngansinhxãhộiởnướcta?

a)

Dịchvụytếtốithiếu.

b)

Côngtácvănhóa,thôngtin.

c)

Dịchvụviệclàmtốithiếu.

d)

Dịchvụgiáodụctốithiếu.

104.

Đốivớimỗiquốcgia,ansinhxãhộilàmộttrongnhữngtiêuchíđánhgiásự

a)

bấtcôngxãhội.

b)

viphạmdânquyền.

c)

pháttriểnkinhtế.

d)

tiếnbộxãhội.

105.

Nộidungnàodướiđâykhôngphảnánhvaitròcủachínhsáchansinhxãhội?

a)

Thuhẹpkhoảngcáchgiàunghèo.

b)

Thúcđẩylạmphát,thấtnghiệp.

c)

Gópphầnxóađóigiảmnghèo.

d)

Phânphốilạithunhậpxãhội.

106.

Đốivớisựpháttriểnkinhtế-xãhội,việcthựchiệntốtchínhsáchansinhxãhộisẽgópphần

a)

tăngnguồnthungânsách.

b)

giảmtỷlệlạmphát,thấtnghiệp.

c)

giatăngthấtnghiệptựnhiên.

d)

nângcaochấtlượngcuộcsống.

107.

Nộidungnàodướiđâykhôngthểhiệnnộidungcủachínhsáchansinhxãhộivềbảohiểmởnướcta?

a)

Trợcấptainạnlaođộng.

b)

Trợcấpxóanhàtạm.

c)

Trợcấpốmđau.

d)

Trợcấpthaisản.

108.

Việcnhànướccóchínhsáchtrợcấphàngthángchođốitượngngườicaotuổikhôngthuộcdiệnđượchưởngchếđộhưutrílàthựchiệnchínhsáchansinhxãhộinàodướiđây?

a)

Chínhsáchhỗtrợytế.

b)

Chínhsáchtrợgiúpviệclàm.

c)

Chínhsáchhỗtrợnhàở.

d)

Chínhsáchtrợgiúpxãhội.

109.

Ởnướctahiệnnay,chínhsáchnàodướiđâykhôngthuộchệthốngchínhsáchansinhxãhộicơbản?

4 lines
110.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

111.

Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

Gia tăng sự phân hóa, bất bình đẳng.

b)

Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống.

c)

Thực hiện bình đẳng trong xã hội.

d)

Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn.

112.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

113.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chiếm hữu tài nguyên.

d)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.

114.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giải quyết việc làm.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

115.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách giải quyết việc làm.

116.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải.

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội.

c)

Nâng cao chất lượng đời sống.

d)

Nâng cao vị thế của cá nhân.

117.

Đốivớisựpháttriểnkinhtếxãhội,chínhsáchansinhxãhộicóvaitrònàodướiđây?

a)

Khắcphụcrủirogặpphải.

b)

Giảiquyếtcácvấnđềxãhội.

c)

Nângcaochấtlượngđờisống.

d)

Nângcaovịthếcủacánhân.

118.

Đốivớimỗiquốcgia,chínhsáchansinhxãhộicóvaitrònhưthếnàođốivớiNhànước?

a)

Thủđoạnchínhtrị

b)

Chínhsáchtiềntệ

c)

Phươngtiệnđiềuhành.

d)

Côngcụquảnlý.

119.

Nộidungnàodướiđâykhôngthểhiệnchínhsáchtrợgiúpxãhộitronghệthốngchínhsáchansinhxãhộiởnướcta?

a)

Hỗtrợvềbảohiểmytế.

b)

Hỗtrợhoạtđộngtưpháp.

c)

Hỗtrợdạynghề,họcnghề.

d)

Hỗtrợsinhhoạthàngtháng.

120.

Việcnhànướccóchínhsáchhỗtrợthườngxuyênđốivớicácđốitượngnhưtrẻmồcôi,ngườikhuyếttậtđểgiúphọổnđịnhcuộcsốngthểhiệnnộidungcủachínhsáchansinhxãhội nàodướiđây?

a)

Chínhsáchhỗtrợgiáodục.

b)

Chínhsáchhỗtrợxãhội.

c)

Chínhsáchviệclàm,thunhập.

d)

Chínhsáchgiảmnghèo.

121.

Việchỗtrợngườidânthamgiabảohiểmytếlàthểhiệnchínhsáchansinhxãhộinào dướidây?

a)

Chínhsáchgiảmnghèo.

b)

Chínhsáchhỗtrợgiáodục.

c)

Chínhsáchbảohiểmxãhội.

d)

Chínhsáchviệclàm,thunhập.

122.

Nộidungnàodướiđâykhôngphảnánhvaitròcủachínhsáchansinhxãhội?

a)

Đảmbảocuộcsốngngườidân.

b)

Hạnchếnhữngrủiro,biếncố.

c)

Thúcđẩykinhtế-xãhộipháttriển.

d)

Mởrộngsựlệthuộcvàonhànước.

123.

Nộidungnàodướiđâykhôngthểhiệnmụctiêucủachínhsáchansinhxãhộivềgiải quyếtviệclàm,bảođảmthunhậpvàgiảmnghèobềnvững?

a)

Giảiquyếtviệclàmởnôngthôn.

b)

Xóabỏnhàtạmkhôngantoàn.

c)

Cứuđóingườidânkhigiáphạt.

d)

Nângcaothunhậpngườidân.

124.

Việclàmnàodướiđâysẽgópphầnthựchiệntốtchínhsáchansinhxãhộivềvấnđềgiải quyếtviệclàm?

a)

Sửdụnghiệuquảcácnguồnvốn.

b)

Độcquyềnphânloạihànghóa.

c)

Chiađề

125.

Việclàmnàodướiđâysẽgópphầnthựchiệntốtchínhsáchansinhxãhộivềvấnđềgiải quyếtviệclàm?

a)

Sửdụnghiệuquảcácnguồnvốn.

b)

Độcquyềnphânloạihànghóa.

c)

Chiađềulợinhuậnthườngniên.

d)

Làmtráithỏaướclaođộngtậpthể.

126.

ViệcNhànướccóbiệnphápđểmởrộngquymôvàchấtlượngcáctrườngdạynghềlàgópphầnthựchiệnchínhsáchansinhxãhộinàodướiđây?

a)

Chínhsáchgiáodục.

b)

Chínhsáchdịchvụxãhội.

c)

Chínhsáchtàichínhcông.

d)

Chínhsáchviệclàm.

127.

Ởnướctahiệnnay,chínhsáchnàodướiđâylànộidungcơbảncủahệthốngansinhxãhội?

a)

Chínhsáchgiatăngdânsố.

b)

Chínhsáchhỗtrợviệclàm.

c)

Chínhsáchgiáodụcvàđàotạo.

d)

Chínhsáchkhoahọcvàcôngnghệ.

128.

Việcgiảmtỷlệthấtnghiệpởkhuvực thànhthịđãphảnánhhiệuquảcủachínhsáchan sinhxãhộinàodướiđâymàtỉnhMđãthựchiện?

a)

Chínhsáchbảohiểm.

b)

Chínhsáchgiảmnghèo.

c)

Chínhsáchviệclàm.

d)

Chínhsáchthunhập.

129.

Chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hiện?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách giảm nghèo.

c)

Chính sách việc làm.

d)

Chính sách thu nhập.

130.

Chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M triển khai đã giúp các hộ nghèo từng bước ổn định cuộc sống?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội.

b)

Chính sách xóa đói, giảm nghèo.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

131.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của việc thực hiện chính sách an sinh xã hội mà tỉnh M đã triển khai?

a)

Giải quyết vấn đề việc làm.

b)

Tăng thu nhập cho người dân.

c)

Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

d)

Giúp người nghèo ổn định cuộc sống.

132.

Việc nhà nước triển khai chính sách bảo hiểm xã hội và chương trình xóa đói giảm nghèo là thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số tiền bộ xã hội.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Thu nhập theo đầu người.

133.

Hệ thống bảo hiểm là một trong những trục cột của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách việc làm.

b)

Chính sách thu nhập.

c)

Chính sách giảm nghèo.

d)

Chính sách bảo hiểm.

134.

Việc các đối tượng yếu thế được nhận sự hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây của nhà nước?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách giảm nghèo, thu nhập.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

135.

Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng là người yếu thế trong xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Tạo bình đẳng trong xã hội.

b)

Giúp họ bớt tự ti, mặc cảm.

c)

Tạo gánh nặng cho xã hội.

d)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

136.

Nội dung nào dưới đây không góp phần vào việc hỗ trợ, trợ giúp các lực lượng yếu thế trong xã hội?

4 lines
137.

Nội dung nào dưới đây không góp phần vào việc hỗ trợ, trợ giúp các lực lượng yếu thế trong xã hội với hệ thống chính sách an sinh xã hội của nước ta?

a)

Hỗ trợ về y tế và bảo hiểm.

b)

Ngăn cản họ tiếp cận dịch vụ xã hội.

c)

Xây dựng trung tâm bảo trợ xã hội.

d)

Trợ cấp kinh phí hàng tháng.

138.

Để giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội, nhà nước cần đẩy mạnh thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách việc làm.

c)

Chính sách giáo dục.

d)

Chính sách xóa đói giảm nghèo.

139.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.

b)

làm trái thỏa ước lao động tập thể.

c)

tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

tuyển dụng lao động trực tuyến.

140.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng giả để thu lợi ích.

b)

Khuyến mãi hàng kém chất lượng.

c)

Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý.

d)

Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm.

141.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo.

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

142.

Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh.

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

d)

Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn.

143.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mỗi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực

4 lines
144.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm kinh doanh.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

145.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ môi trường sống.

b)

Tránh rủi ro và khủng hoảng.

c)

Gây thiệt hại người tiêu dùng.

d)

Tăng năng suất lao động.

146.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

147.

Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Bảo vệ bất bình đẳng xã hội.

b)

Bảo vệ môi trường sống.

c)

Gây rối loạn thị trường.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

148.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

149.

Việc doanh doanh thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

4 lines