NEW
Font size
Worksheets3.Câu hỏi về mạng điện hạ áp
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt
có số lượng hộ sử dụng điện lớn
tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ
mức điện áp thấp
có số lượng hộ sử dụng điện lớn, tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán, mức điện áp thấp
Đặc điểm của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là
Số lượng gia đình sử dụng điện nhỏ
Tải tiêu thụ điện có quy mô lớn
Tải tiêu thụ điện tập trung
Mức điện áp cao
Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có mấy thành phần chính?
1
2
3
4
Đối với mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, điện áp ra của trạm biến áp là
điện áp ba pha, ba dây
điện áp ba pha, bốn dây
điện áp ba pha, ba dây hoặc điện áp ba pha, bốn dây
bao gồm cả điện áp ba pha, ba dây và điện áp ba pha, bốn dây
Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có tủ điện phân phối tổng đặt ở đâu?
Trạm biến áp
Khu dân cư
Trạm biến áp và khu dân cư
Trạm biến áp hoặc khu dân cư
Tủ điện phân phối tổng sẽ phân phối điện đi đâu?
Tới tủ điện phân phối khu vực
Tới các hộ gia đình
Tới tủ điện phân phối khu vực hoặc các hộ gia đình
Tới tủ điện phân phối khu vực và các hộ gia đình
Tủ điện phân phối khu vực sẽ phân phối điện đi đâu?
Tới tủ điện phân phối khu vực
Tới các hộ gia đình
Tới tủ điện phân phối khu vực hoặc các hộ gia đình
Tới tủ điện phân phối khu vực và các hộ gia đình
Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có mấy loại đường cáp điện?
1
2
3
4
Đường dây trục chính trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là loại
ba pha ba dây
ba pha bốn dây
một pha hai dây
ba pha ba dây hoặc ba pha bốn dây
Hệ thống điện trong gia đình phân phối điện năng từ đâu?
Mạng điện hạ áp
Mạng điện tăng áp
Mạng điện hạ áp hoặc tăng áp
Mạng điện hạ áp và tăng áp
Cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình gồm mấy thành phần?
3
4
5
6
Vị trí đặt thiết bị đóng cắt nguồn và đo lường điện ở đâu?
Trong tủ điện ngoài trời
Trong nhà
Trong phòng
Trên tầng nhà
Vị trí đặt tủ điện tổng ở đâu?
Trong tủ điện ngoài trời
Trong nhà
Trong các phòng
Trên tầng nhà
Nhiệm vụ của thiết bị đóng – cắt nguồn trong hệ thống điện gia đình là gì?
Bảo vệ chống quá tải và đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện.
Đo lượng điện năng tiêu thụ trong hệ thống điện.
Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh.
Bảo vệ chống quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh.
“Kết nối các thành phần, thiết bị trong lưới điện và truyền tải điện năng từ nguồn đến tải tiêu thụ” là nhiệm vụ của thành phần nào trong hệ thống điện gia đình?
Tủ điện tổng
Tủ điện nhánh
Công tắc
Dây dẫn điện
Quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí gồm mấy bước?
1
2
3
4
Quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt gồm mấy bước?
1
2
3
4
Đây là kí hiệu của thiết bị nào trong hệ thống điện gia đình?
Chuông điện
Quạt trần
Đèn sợi đốt
Đèn huỳnh quang
Sơ đồ nguyên lí
Chỉ rõ vị trí lắp đặt thiết bị
Chỉ rõ khoảng cách đường dây nối giữa chúng
Chỉ rõ vị trí lắp đặt thiết bị và khoảng cách đường dây nối giữa chúng.
Không chỉ rõ vị trí lắp đặt thiết bị và khoảng cách đường dây nối giữa chúng.
“Kết nối các thiết bị trong mạng điện và dẫn điện từ nguồn tới tải tiêu thụ” là chức năng của thiết bị nào sau đây?
Dây dẫn điện
Công tơ điện
Cầu dao điện
Aptomat
Chức năng của công tơ điện là gì?
Đo lượng điện năng tiêu thụ của mạng điện.
Đóng – cắt điện bằng tay
Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện.
Đóng – cắt điện cho các đồ dùng điện, thiết bị điện công suất nhỏ.
Có mấy thiết bị điện trong hệ thống điện gia đình được giới thiệu trong bài?
3
4
5
6
Công tơ điện có mấy thông số?
1
2
3
4
Cầu dao điện có thông số kĩ thuật nào sau đây?
Điện áp định mức
Dòng điện quá tải cho phép
Cấp chính xác
Điện áp định mức, dòng điện quá tải cho phép, cấp chính xác
Có mấy loại ổ cắm?
1
2
3
4
Trong hệ thống điện gia đình có loại ổ cắm nào?
Ổ cắm cố định
Ổ cắm nối dài
Ổ cắm cố định và ở cắm kéo dài.
Không sử dụng ổ cắm
Trong hệ thống điện gia đình, dây dẫn có tiết diện càng lớn thì dòng điện cho phép trên dây sẽ như thế nào?
Càng lớn
Càng nhỏ
Không phụ thuộc tiết diện
Không xác định được
Tiết diện dây dẫn tiêu chuẩn là bao nhiêu mi-li-mét vuông?
0,5 mm2
0,75 mm2
1,0 mm2
0,5; 0,75; 1,0 mm2
