wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Chủ nghĩa Marx(c6)

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Marx phát sinh ra là sự tiếp tục trực tiếp triết học:

a)

Cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

CNXH không tưởng ở Pháp

d)

Cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh và CNXH không tưởng ở Pháp

2.

Chủ nghĩa Marx bao gồm 3 bộ phận là:

a)

Triết học

b)

Kinh tế chính trị học

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học, kinh tế chính trị học và chủ nghĩa xã hội khoa học

3.

Giai đoạn hình thành cơ sở triết học và phương pháp luận của KTCT học Macxit

a)

1843-1848

b)

1850- 1867

c)

1818- 1843

d)

1820- 1895

4.

Giai đoạn xây dựng hệ thống các phạm trù và quy luật kinh tế của kinh tế chính trị học Macxit

a)

1823-1843

b)

1848- 1867

c)

1818- 1843

d)

1820- 1895

5.

Giai đoạn hoàn thành kinh tế chính trị Marxit

a)

1818- 1843

b)

1820- 1895

c)

1850- 1867

d)

1867-1895

6.

Lần đầu tiên K.Marx tiến hành phân tích tổng thể các quy luật kinh tế của:

a)

Nhà khoa học

b)

Giai cấp công nhân

c)

Chủ nghĩa tư bản

d)

Người lao động

7.

Ai là ngườiđưa ra quan niệm mới về đối tượng và phương pháp của kinh tế chính trị:

a)

D.Ricardo

b)

C.Mác

c)

J.B.Say

d)

A.R.J.Turgot

8.

Đứng trên quan điểm nào mà lần đầu tiên K.Marx đã quy định chính xác và khoa học đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị?

a)

Duy vật lịch sử

b)

Phương pháp luận

c)

Nguyên tắc logic-lịch sử

d)

Phân tích, tổng hợp

9.

C.Mác khẳng định giá trị thặng dư tồn tại và phát triển hoàn toàn theo:

a)

Quy luật giá trị

b)

Ích lợi giới hạn

c)

Năng suất giới hạn

d)

Lao động

10.

C.Mác đã thực hiện được nhiệm vụ của mình khi nghiên cứu bộ Tư bản là tìm ra:

a)

Quy luật giá tị thặng dư

b)

Ích lợi giới hạn

c)

Năng suất giới hạn

d)

Quan hệ sản xuất

11.

C.Mác lần nữa khẳng định sức lao động công nhân làm thuê là nguồn gốc duy nhất tạo ra:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị

c)

Tiền c

12.

C.Mác lần nữa khẳng định sức lao động công nhân làm thuê là nguồn gốc duy nhất tạo ra:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị

c)

Tiền công

d)

Ích lợi

13.

C.Mác giải quyết hàng loạt vấn đề của kinh tế chính trị sau này như:

a)

Lý luận hàng hóa sức lao động

b)

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến

c)

Phân chia tư bản thành tư bản khả biến

d)

Lý luận hàng hóa sức lao động, phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

14.

C.Mác là người đầu tiên xây dựng hoàn chỉnh học thuyết giá trị thặng dư, vạch ra mâu thuẫn cơ bản của CNTB và dự đoán những nội dung cơ bản của:

a)

Xã hội tương lai

b)

Xã hội không tưởng

c)

Chủ nghĩa Tư bản

d)

Tầng lớp địa chủ

15.

Các nhà kinh tế học trước C.Mac chỉ phân biệt rõ hai thuộc tính của hàng hóa:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

16.

Chính sách kinh tế mới của V.I.Lenin có ý nghĩa khôi phục và phát triển kinh tế, văn hóa trong nước cũng như quốc tế, đặc biệt với những nước phát triển theo định hướng:

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội không tưởng

d)

Tư hữu hoá

17.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Các nhà kinh tế học trước C.Mác đã phân biệt rõ hai thuộc tính của hàng hóa: giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.(mục 6.3.3 - trang 89 )

b)

C.Mác khẳng định hàng hóa là sự thống nhất biện chứng của hai thuộc tính của hàng hóa.

c)

c.Mác đầu tiên đưa ra lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa, là lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

C.Mác đã hiểu được chính xác chất và lượng giá trị hàng hóa, nguồn gốc giá trị và giá trị sử dụng, sự hình thành các bộ phận giá trị…

18.

C.Mác đã sử dụng các phương pháp mới nghiên cứu kinh tế chính trị:

a)

Phương pháp phân tích, tổng hợp và phương pháp logic.

b)

Phương pháp logic và phương p

19.

C.Mác đã sử dụng các phương pháp mới nghiên cứu kinh tế chính trị:

a)

Phương pháp phân tích, tổng hợp và phương pháp logic.

b)

Phương pháp logic và phương pháp trừu tượng hóa khoa học.

c)

Phương pháp logic và phương pháp duy vật biện chứng.

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học và phương pháp duy vật biện chứng

20.

C.Mac khẳng định hàng hóa là sự thống nhất biện chứng của hai thuộc tính:

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Lao động trừu tượng và giá trị

c)

Giá cả tự nhiên và giá cả thị trường

d)

Lượng lao động hao phí và sự khan hiếm

21.

Người vạch rõ quy luật vận động của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh là:

a)

V.I.Lenin

b)

C.Mác

c)

J.M.Keynes

d)

J.B.Clark

22.

Người vạch rõ quy luật của việc chuyển biến tự do cạnh tranh sang độc quyền là:

a)

Karl Menger

b)

C.Mác

c)

J.M.Keynes

d)

V.I.Lenin

23.

Người vạch rõ quy luật của việc chuyển biến CNTB độc quyền thành CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

J.M.Keynes

b)

C.Mác

c)

V.I.Lenin

d)

J.B.Clark

24.

Người đầu tiên vạch rõ quy luật tất yếu của việc thay thế phương thức sản xuất TBCN thành phương thức sản xuất CSCN là:

a)

C.Mác

b)

Karl Menger

c)

V.I.Lenin

d)

J.B.Clark

25.

Người đầu tiên ra kế hoạch xây dựng CNXH là:

a)

V.I.Lenin

b)

C.Mác

c)

L.Walras

d)

J.M.Keynes

26.

Nhờ phát hiện ra điều gì mà C.Mac hiểu được chính xác chất và lượng giá trị hàng hóa, nguồn gốc giá trị và giá trị sử dụng, sự hình thành các bộ phận giá trị :

a)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Hai yếu tố xác định giá trị là lao động và tự nhiên

c)

Tỷ lệ lao động làm việc và trình độ phát triển của phân công lao động

d)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của x

27.

Các tổ chức độc quyền không chỉ thống trị trong lĩnh vực sản xuất mà còn thống trị trong trong lĩnh vực lũng đoạn công nghiệp, hình thành nên loại tư bản mới đó là:

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản tài chính

d)

Tư bản lưu động

28.

Học thuyết nào là hòn đá tảng trong toàn bộ học thuyết kinh tế của C.Mac:

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết về giá trị - lao động

c)

Học thuyết về thất nghiệp

d)

Học thuyết về tăng trưởng và phát triển kinh tế

29.

Người xây dựng học thuyết giá trị thặng dư là:

a)

V.I.Lenin

b)

C.Mác

c)

L.Walras

d)

J.M.Keynes

30.

Chính sách kinh tế mới của V.I.Lenin có ý nghĩa:

a)

Khôi phục và phát triển kinh tế, văn hóa trong nước cũng như quốc tế, đặc biệt với những nước phát triển theo định hướng XHCN.

b)

Điều chỉnh, duy trì CNTB thích nghi với những điều kiện mới và tạo ra những điều kiện thuận lợi cho sự ra đời một xã hội tương lai.

c)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền và sự chuyển biến từ CNTB độc quyền thành CNTB độc quyền nhà nước.

d)

Phân công lao động như: Làm cho công nhân phát triển phiến diện, mắc bệnh nghề nghiệp…

31.

V.I.Lenin cho rằng : 'Quốc hữu hóa' là :

a)

Nhằm xóa nạn mù chữ, nâng cao trình độ văn hóa, giáo dục cho dân cư, trình độ khoa học, kỹ thuật…cho người lao động

b)

XHCN nhằm thủ tiêu sở hữu tư nhân của giai cấp bóc lột về TLSX, chuyển nó thành sở hữu toàn dân

c)

Để chuyển những người lao động cá nhân thành những người lao động tập thể

d)

Nhằm xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH

32.

Theo V.I.Lenin: Thực chất hoạt động của quy luật lợi nhuận độc quyền cao, quy luật giá cả độc quyền là :

a)

Sự biểu hiện của quy luật thặng dư và quy luật năng suất giảm dần

b)

Sự biểu hiện của quy luật giá trị và quy luật phân phối.

c)

Sự biểu hiện của quy luật lợi ích giảm dần và quy luật phân phối.

d)

Sự biểu hiện hoạt động của quy luật giá trị thặng dư và quy luật giá trị.

33.

CNTB độc quyền nhà nước có vai trò lịch sử nhất định trong việc điều chỉnh, duy trì CNTB thích nghi với những điều kiện mới và tạo ra những điều kiện thuận lợi cho sự ra đời:

a)

CNTB độc quyền

b)

CNTB tự do cạnh tranh

c)

CNTB độc quyền nhà nước

d)

Xã hội tương lai

34.

Công lao của C.Mac còn ở nhiều phát hiện khác như :

a)

Phân tích quy luật chung tích lũy tư bản

b)

Sự bần cùng hóa giai cấp vô sản

c)

Nguyên nhân nạn thất nghiệp

d)

Phân tích quy luật chung tích lũy tư bản; sự bần cùng hóa giai cấp vô sản; nguyên nhân nạn thất nghiệp…( mục 6.3.5)

35.

Lý luận kinh tế chính trị C.Mac là nguồn sức mạnh, nguồn cổ vũ lớn lao, là ánh sáng soi đường cho cuộc đấu tranh của giai cấp nào để tiến tới xã hội tương lai?

a)

Giai cấp Tư bản

b)

Giai cấp Vô sản ( mục 6.1)

c)

Giai cấp Tiểu tư sản.

d)

Giai cấp Địa chủ phong kiến

36.

Theo V.I.Lenin nguyên lý về nền kinh tế XHCN là:

a)

Kinh tế dựa trên chế độ công hữu XHCN về tư liệu sản xuất với hai hình thức sở hữu là toàn dân và tập thể ( mục 6.4.2)

b)

Để chuyển những người lao động cá nhân thành những người lao động tập thể

c)

XHCN nhằm thủ tiêu sở hữu tư nhân của giai cấp bóc lột về TLSX, chuyển nó thành sở hữu toàn dân

d)

Phải phát triển lực lượng sản xuất, nâng cao sức lao động…các nguy

37.

Nhận định nào sau đây của Lenin về Chính sách Kinh tế mới là sai:

a)

Sự khôi phục và phát triển kinh tế, văn hóa trong nước cũng như quốc tế, đặc biệt với những nước phát triển theo định hướng XHCN

b)

Nhờ học thuyết này mà toàn bộ bí mật của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa được vạch trần và nó trở thành một trong hai căn cứ để biến chủ nghĩa xã hội không tưởng thành chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Tổ chức thị trường, thương nghiệp, thiết lập quan hệ hàng hóa - tiền tệ giữa nhà nước với nông dân; giữa thành thị và nông thôn; giữa công nghiệp và nông nghiệp.

d)

Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, sử dụng rộng rãi các hình thức kinh tế quá độ như kinh tế tư bản nhà nước; áp dụng hạch toán kinh tế trong nhà nước…

38.

Nội dung về xây dựng CNXH của V.I.Lenin là:

a)

Hợp tác hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Cách mạng văn hóa - tư tưởng

d)

Quốc hữu hóa, hợp tác hóa, công nghiệp hóa và cách mạng văn hóa-tư tưởng

39.

Theo Lenin: Hợp tác hóa để chuyển những người lao động cá nhân thành những người:

a)

Lao động tập thể

b)

Khoa học

c)

Công nhân

d)

Tri thức

40.

Theo C.Marx: Chìa khóa để giải quyết một loạt các vấn đề như chất lượng, sự hình thành các bộ phận giá trị, giá trị hàng hóa là do:

a)

Ông đưa ra được lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

b)

Ông chỉ ra được sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản.

c)

Ông đã xây dựng được học thuyết giá trị thặng dư.

d)

Ông đã phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến.

41.

Trong học thuyết của C.Mác, yếu tố không làm biến đổi giá trị hàng hóa là:

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

42.

Trong học thuyết của C.Mác, yếu tố không làm biến đổi giá trị hàng hóa là:

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Quan hệ cung cầu

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

43.

Chính sách kinh tế mới của V.I.Lenin có ý nghĩa kinh tế quan trọng đối với:

a)

Khôi phục và phát triển kinh tế.

b)

Khôi phục và phát triển văn hóa.

c)

Ý nghĩa quốc tế to lớn.

d)

Sự khôi phục và phát triển kinh tế, văn hóa trong nước cũng như quốc tế.

44.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

C.Mác chỉ thừa nhận quy luật giá trị mà không thừa nhận phạm trù giá trị thặng dư

b)

C.Mác khẳng định giá trị thặng dư tồn tại và phát triển hoàn toàn theo quy luật giá trị

c)

C.Mác lần nữa khẳng định sức lao động công nhân làm thuê là nguồn gốc duy nhất tạo ra giá trị thặng dư.

d)

C.Mác đã thực hiện được nhiệm vụ của mình khi nghiên cứu bộ Tư bản là tìm ra quy luật giá tị thặng dư

45.

C.Mac đã vạch rõ tính chất lịch sử của tiền tệ là:

a)

Công cụ đặc biệt của trao đổi và thương mại

b)

Không phải là vật mà là quan hệ xã hội

c)

Phương tiện kỹ thuật của lưu thông

d)

Tiêu chuẩn của sự giàu có

46.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

C.Mác khẳng định hàng hóa là sự thống nhất biện chứng của hai thuộc tính hàng hóa.

b)

C.Mác đầu tiên đưa ra lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

c)

C.Mác đã không hiểu được chính xác chất và lượng giá trị hàng hóa, nguồn gốc giá trị và giá trị sử dụng, sự hình thành các bộ phận giá trị…

d)

C.Mác giải quyết hàng loạt vấn đề của kinh tế chính trị sau này như: lý luận hàng hóa sức lao động, phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

47.

Khẳng định nào sau đây là sai:

4 lines
48.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Các nhà kinh tế học trước C.Mac chỉ phân biệt rõ hai thuộc tính của hàng hóa: giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

b)

Sismondi đứng vững trên lập trường lý luận giá tri - lao động để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế.

c)

Đến C.Mac, ông khẳng định hàng hóa là sự thống nhất biện chứng của hai thuộc tính trên.

d)

C.Mac đã không thấy được sự tồn tại song song với nhau giữa các thuộc tính giá trị, nên ông không thấy sự phát triển và chuyển hóa từ hình thái này sang hình thái khác.

49.

Chính sách kinh tế mới của Lenin nhằm thay chính sách trưng thu lương thực bằng:

a)

Chính sách Nông nghiệp

b)

Chính sách thương nghiệp

c)

Chính sách Thuế lương thực

d)

Chính sách tiền tệ

50.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

C. Mac là người đầu tiên xây dựng hoàn chỉnh học thuyết giá trị thặng dư

b)

C. Mac là người đầu tiên phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

ATừ cách tiếp cận mới về giá trị thặng dư mà C. Mac đã thực hiện được nhiệm vụ của mình khi nghiên cứu bộ Tư bản là tìm ra quy luật giá tị thặng dư

d)

C. Mac không chỉ thừa nhận quy luật giá trị mà còn thừa nhận phạm trù giá trị thặng dư.

51.

Nhờ phát hiện ra cái gì mà là chìa khóa để C.Mac giải quyết hàng hoạt vấn đề của kinh tế chính trị sau này?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư.

b)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

c)

Lý thuyết về phân phối.

d)

Lý thuyết về giá trị - lao động

52.

C.Mac còn nghiên cứu vấn đề địa tô và chỉ ra

a)

Địa tô là một phần khấu trừ vào sản phẩm lao động của công nhân

b)

Địa tô là khoản tiền trả về việc sử dụng đất đai, phụ thuộc vào mức độ phì nhiêu của đất đai

c)

Địa tô là số chênh lệch giữa thu nhập bán hàng và chi phí sản xuất

d)

Địa tô là quan hệ sản xuất TBCN

53.

Những đóng góp chủ yếu của C.Mác trong kinh tế chính trị học là:

a)

Người đầu tiên xây dựng hoàn chỉnh học thuyết giá trị thặng dư, vạch ra mâu thuẫn cơ bản của CNTB và dự đoán những nội dung cơ bản của xã hội tương lai

b)

Ông đề ra nhiệm vụ xóa bỏ tiền tệ, nhưng vẫn duy trì lưu thông hàng hóa thông qua "cửa hàng trao đổi công bằng".

c)

Xã hội tương lai dựa trên nền đại sản xuất, nhờ đó tiết kiệm được lao động, sử dụng máy móc, kho tàng sẽ tốt hơn

d)

Xã hội mới phải đảm bảo những điều kiện vật chất tốt nhất và mọi người phải vui sướng. Ở đó mọi người làm theo năng lực và trả lương theo lao động

54.

Người đầu tiên phân chia Tư bản bất biến và Tư bản khả biến:

a)

D.Ricardo

b)

C.Mác

c)

J.B.Say

d)

A.R.J.Turgot

55.

Theo V.I.Lenin, để xây dựng thành công CNXH, cần phải:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất, nâng cao năng suất lao động

b)

Quản lý theo kế hoạch thống nhất trong toàn bộ nền kinh tế

c)

Xây dựng nền kinh tế dựa trên chế độ công hữu XHCN tư liệu sản xuất

d)

Xây dựng nền kinh tế dựa trên chế độ công hữu XHCN tư liệu sản xuất, phát triển lực lượng sản xuất, nâng cao năng suất lao động và quản lý theo kế hoạch thống nhất trong toàn bộ nền kinh tế

56.

Người khẳng định tiền tệ ra đời là kết quả của sự phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa là:

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

V.I.Lenin

57.

Nội dung cơ bản của "Chính sách kinh tế mới" của V.I.Lenin là:

a)

Trưng thu lương thực thừa của nông dân

b)

Thuế lương thực

c)

Chuyển san kinh tế hiện vật

d)

Thực hiện chế độ thuế lương thực, khôi phục và phát triển kinh tế hàng hóa

58.

Nhận định nào sau đây là đúng

(a)  

59.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Robert Owen : Kinh tế dựa trên chế độ công hữu XHCN về tư liệu sản xuất (TLSX) với hai hình thức sở hữu là toàn dân và tập thể.

b)

Robert Owen : Mục đích của nền xản xuất XHCN là nhằm thỏa mãn phúc lợi vật chất đầy đủ cho toàn xã hội và sự phát triển tự do, toàn diện của mỗi thành viên của nó.

c)

V.I.Lenin: Muốn xây dựng CNXH phải phát triển lực lượng sản xuất, nâng cao sức lao động…

d)

V.I.Lenin không chỉ ra tính tất yếu khách quan của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (CNXH)

60.

Người khẳng định sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản-là người đào mồ chôn CNTB là:

a)

C.Mác

b)

V.I.Lenin

c)

A.Marshall

d)

J.B.Clark

61.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Các nhà kinh tế học trước C.Mac chỉ phân biệt rõ hai thuộc tính của hàng hóa: giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

b)

Sismondi đứng vững trên lập trường lý luận giá tri - lao động để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế.

c)

Đến C.Mac, ông khẳng định hàng hóa là sự thống nhất biện chứng của hai thuộc tính trên.

d)

C.Mac đã không thấy được sự tồn tại song song với nhau giữa các thuộc tính giá trị, nên ông không thấy sự phát triển và chuyển hóa từ hình thái này sang hình thái khác.

62.

C.Mac là người đầu tiên đưa ra lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động là cha, đất đai là mẹ của của cải

c)

Lao động xã hội và lao động cá biệt

d)

Làm cho công nhân phát triển phiến diện, mắc bệnh nghề nghiệp

63.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

V.I.Lenin: XHCN nhằm thủ tiêu sở hữu tư nhân của giai cấp bóc lột về TLSX, chuyển nó thành sở hữu toàn dân.

b)

V.I.Lenin: Muốn xây dựng CNXH

64.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

V.I.Lenin: XHCN nhằm thủ tiêu sở hữu tư nhân của giai cấp bóc lột về TLSX, chuyển nó thành sở hữu toàn dân.

b)

V.I.Lenin: Muốn xây dựng CNXH phải phát triển lực lượng sản xuất, nâng cao sức lao động…

c)

V.I.Lenin : Ông cho rằng việc xây dựng tiền lao động và trao đổi công bằng là biện pháp để chuyển sang xã hội chủ nghĩa

d)

V.I.Lenin : Mục đích của nền xản xuất XHCN là nhằm thỏa mãn phúc lợi vật chất đầy đủ cho toàn xã hội và sự phát triển tự do, toàn diện của mỗi thành viên của nó

65.

C.Mác vạch ra các quy luật kinh tế chung, quy luật kinh tế đặc thù và đặc biệt chỉ ra quy luật cơ bản của CNTB đó là:

a)

Quy luật về giá trị

b)

Quy luật về số lượng lao động

c)

Quy luật về tư bản

d)

Quy luật giá trị thặng dư

66.

Mac đã áp dụng phương pháp mới trong nghiên cứu kinh tế chính trị:

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp duy vật biện chứng

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học và phương pháp duy vật biện chứng

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học, phương pháp duy vật biện chứng và phương pháp logic

67.

Nhận định nào sau đây của V.I.Lenin là sai:

a)

Hợp tác hóa: Để chuyển những người lao động cá nhân thành những người lao động tập thể

b)

Công nghiệp hóa: Nhằm xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH

c)

Quốc hữu hóa: XHCN nhằm thủ tiêu sở hữu tư nhân về TLSX, chuyển nó thành sở hữu tập thể.( mục 6.4.2)

d)

Cách mạng văn hóa - tư tưởng: Nhằm xóa nạn mù chữ, nâng cao trình độ văn hóa, giáo dục cho dân cư, trình độ khoa học, kỹ thuật…cho người lao động.

68.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

C.Mác không cho rằng tiền tệ ra đời là kết quả của sự phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

b)

C.Mácđã vạch rõ các phạm trù kinh tế không phải lúc nào cũng tồn tại song song với nhau, mà còn có sự phát triển, chuyển hóa từ hình thái này sang hình thái khác.

69.

C.Marx đã vạch rõ các phạm trù kinh tế: Không phải lúc nào cũng tồn tại song song với nhau, mà còn có sự phát triển, chuyển hóa từ hình thái này sang hình thái khác ( mục 6.3.2)

a)

Tồn tại song song với nhau và chuyển hóa từ hình thái này sang hình thái khác

b)

Không thể đồng nhất đối tượng nghiên cứu của môn lịch sử các học thuyết kinh tế với đối tượng nghiên cứu của môn kinh tế chính trị hay môn lịch sử tư tưởng kinh tế

c)

Là sự phản ánh đúng đắn hiện thực khách quan, nhưng hiện thực khách quan rất phức tạp và thường xuyên biến động

70.

C.Mac khẳng định các hình thái phát triển của giá trị không chỉ là những hình thái khác nhau mà còn phản ánh: Trình độ phát triển khác nhau của sản xuất và trao đổi hàng hóa

a)

Trình độ phát triển khác nhau của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

Trình độ phát triển khác nhau của trao đổi hàng hóa

d)

Trình độ phát triển công nghiệp

71.

Lenin đã đưa ra chính sách gì để thay thế chính sách cộng sản thời chiến trước đây ?

a)

Chính sách kinh tế mới.

b)

Chính sách về lương thực.

c)

Chính sách về công nghiệp.

d)

Chính sách về nông nghiệp