Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh 8

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần của máu gồm:

a)

huyết tương và các tế bào máu.

b)

huyết tương và hồng cầu.

c)

huyết tương và bạch cầu.

d)

huyết tương và tiểu cầu.

2.

Một người đã được tiêm vaccine phòng bệnh. Sau đó, nếu mầm bệnh xâm nhập lại vào cơ thể, hệ miễn dịch sẽ phản ứng như thế nào?

a)

Không có phản ứng gì vì cơ thể đã hoàn toàn miễn dịch với mầm bệnh đó.

b)

Gây phản ứng dị ứng mạnh để tiêu diệt mầm bệnh.

c)

Tiêu diệt mầm bệnh ngay lập tức mà không cần kháng thể.

d)

Nhận diện mầm bệnh và sản xuất kháng thể nhanh chóng.

3.

Cơ sở khoa học của câu "Nhai kĩ, no lâu" là gì?

a)

Nhai kĩ giúp thức ăn giữ được chất dinh dưỡng.

b)

Nhai kĩ giúp tiết nhiều nước bọt nên quá trình tiêu hoá thức ăn thuận lợi hơn.

c)

Nhai kĩ giúp thức ăn được nghiền nhỏ nên thuận lợi cho quá trình tiêu hoá.

d)

Nhai kĩ giúp thức ăn được nghiền nhỏ, thấm đều nước bọt và đủ thời gian cho enzyme amylase hoạt động.

4.

Loại thức ăn nào sau đây giàu protein?

a)

Thịt gà.

b)

Rau súp lơ.

c)

Nước ép táo.

d)

Bánh mì.

5.

Hoạt động nào sau đây là của tế bào lympho B?

a)

Tự tiết chất bảo vệ cơ thể.

b)

Tiết kháng thể để chống lại các kháng nguyên.

c)

Tiêu huỷ các tế bào bị thương.

d)

Bắt và nuốt các tế bào vi khuẩn.

6.

Khi bị nhiễm một loại virus, cơ thể sẽ phản ứng như thế nào để chống lại sự lây lan của chúng?

a)

Tăng cường hoạt động tiêu hoá để cung cấp năng lượng cho cơ thể.

b)

Sản xuất enzyme để tiêu hoá virus.

c)

Tăng cường hoạt động của hồng cầu để vận chuyển oxygen.

d)

Sản xuất kháng thể để tiêu diệt virus.

7.

Biện pháp nào dưới đây không giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn?

a)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn.

b)

Ăn uống không đúng giờ.

c)

Ăn đúng bữa, hợp khẩu vị.

d)

Ăn chậm, nhai kĩ.

8.

Quá trình biến đổi tinh bột thành đường đôi maltose được thực hiện nhờ enzyme nào?

(a)  

9.

Quá trình biến đổi tinh bột thành đường đôi maltose được thực hiện nhờ enzyme nào?

a)

Pepsin

b)

Tripsin

c)

Amylase

d)

Lipase

10.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

tim và động mạch

b)

tim và tĩnh mạch

c)

tim và mao mạch

d)

tim và hệ mạch

11.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh hệ tiêu hóa?

a)

Không dung nạp lactose

b)

Hội chứng IBS

c)

Viêm phế quản

d)

Trào ngược acid

12.

Vi khuẩn Helicobacter pylori là thủ phạm gây ra bệnh gì?

a)

Viêm phế quản

b)

Viêm loét dạ dày - tá tràng

c)

Viêm cơ

d)

Viêm phổi

13.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về miễn dịch?

a)

Khi tiêm vaccine thuỷ đậu thì cơ thể có được miễn dịch với bệnh - đây là miễn dịch tự nhiên.

b)

Sau một lần mắc bệnh truyền nhiễm nào đó, cơ thể cũng có được miễn dịch với chính bệnh đó.

c)

Miễn dịch là khả năng cơ thể không bị mắc một bệnh nào đó.

d)

Miễn dịch nhân tạo là loại miễn dịch chủ động, chỉ có được khi ta đã được tiêm phòng vaccine một bệnh nào đó.

14.

Chọn đáp án đúng

a)

Nhịn đi đại tiện có thể gây tình trạng táo bón.

b)

Chức năng duy nhất của ruột non là hấp thụ các chất dinh dưỡng.

c)

Emzyme pepsin có chức năng biến đổi tinh bột thành đường maltose.

d)

Hệ thống lông ruột dày đặc ở ruột non giúp tiết ra enzyme tiêu hoá tinh bột.

15.

Câu nào sau đây là sai.

a)

Sâu răng là tình trạng tổn thương phần mô cứng của răng do một loại sâu nhỏ gây ra.

b)

Các cụ ngày xưa nhờ thói quen ăn trầu cau (có thêm vôi tôi) mà răng chắc khoẻ hơn.

c)

Lỗ sâu răng lan rộng đến tuỷ răng sẽ khiến chúng ta có cảm giác đau nhức.

d)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ có thể hạn chế sâu răng.

16.

Huyết tương chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích của máu?

(a)  

17.

Các tế bào máu chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích của máu?

(a)  

18.

Có mấy loại tế bào máu?

(a)  

19.

Huyết tương chứa khoảng bao nhiêu % nước?

(a)  

20.

Tim người có mấy ngăn?

(a)  

21.

Trong các ngăn tim, có bao nhiêu tâm thất?

(a)  

22.

Có mấy vòng tuần hoàn trong cơ thể người?

(a)  

23.

Có mấy loại mạch máu?

(a)  

24.

Có mấy nhóm máu trong hệ nhóm máu ABO?

(a)  

25.

Có mấy loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu?

(a)  

26.

Có mấy loại kháng thể trong huyết tương?

(a)  

27.

Theo sơ đồ truyền máu, có mấy nhóm máu có thể nhận máu từ tất cả các nhóm máu còn lại?

(a)