wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 6: Ôn cuôi HK1_Bài 1 (Bài 5 & Bài 7)

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Internet là mạng?

a)

Kết nối hai máy tính với nhau.

b)

Kết nối các máy tính trong một nước.

c)

Kết nối nhiều mạng máy tính trong phạm vi toàn cầu.

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố.

2.

Câu 2: Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

3.

Câu 3: Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

4.

Câu 4: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ web.

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

5.

Câu 5: Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

6.

Câu 6: Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là?

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

7.

Câu 7: Website là gì?

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

8.

Câu 8: Từ khóa là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

9.

Câu 9: Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google   

b)

Word

c)

Windows Explorer 

d)

Excel

10.

Câu 10: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là?

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

11.

Câu 11: Câu nào sau đây không đúng:

a)

Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

b)

Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khoá đó

c)

Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép để cho việc tìm kiếm thông tin hạn chế hơn

d)

Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

12.

Câu 12: Câu nào sau đây không đúng:

a)

Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

b)

Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khoá đó

c)

Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép để cho việc tìm kiếm thông tin hạn chế hơn

d)

Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Từ khoá tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khoá sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chinh xác hơn.

b)

Bạn có thể sử dụng thông tin tỉm kiếm được mà không cần trích dẫn hay xin phép.

c)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

d)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khoá thì việc tìm kiếm ở các máy tim kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.

14.

Câu 14: Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tim thông tin bằng máy tìm kiếm.

a) Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá.

b) Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng.

c) Mở trình duyệt.

d) Nháy nút  hoặc nhấn phím Enter.

e) Truy cập máy tìm kiếm.

Trình tự sắp xếp đúng là:

a)

c – a - e - d - b

b)

e - c - a - d - b

c)

c - e - a - d - b

d)

c - e – a – b – d

15.

Câu 15: Website nào có chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

https://vietnamnet.vn

b)

https://google.com

c)

https://www.24h.com.vn

d)

https://shopee.vn

16.

Câu 16: Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản

17.

Câu 17: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên VWWV mà không biết địa chỉ là

a)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chì vào thanh địa chỉ.

b)

Nhờ người khác tìm hộ.

c)

Di chuyền lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

18.

Câu 18: Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ ...... trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng.

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

tìm kiếm thông tin

d)

website

19.

Câu 19: Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản

20.

Câu 20: Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

"Lớp vỏ Trái Đất"

d)

"lớp vỏ" + "Trái Đất"

21.

Câu 21: Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là ai?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu thật sự của mạng toàn cầu Internet

d)

Nhà mạng Viettel, Vinaphone, Mobiphone,...

22.

Câu 22: Những video con KHÔNG nên tiếp tục xem khi thấy có dấu hiệu nào?

a)

Hướng dẫn cách gian dối khi làm bài kiểm tra

b)

Hướng dẫn làm bánh đơn giản

c)

Hướng dẫn tận dụng các đồ vật bằng nhựa trong gia đình

d)

Hướng dẫn chăm sóc thú cưng

23.

Câu 23: Con có thể thực hiện những công việc nào trên internet?

a)

Học trực tuyến

b)

Gửi tin nhắn

c)

Xem các kênh giải trí có nội dung phù hợp

d)

Tất cả các đáp án trên đều ĐÚNG

24.

Câu 24: Khi nghe, xem hoặc thấy một thông tin thú vị trên mạng internet, con có thể thực hiện những việc gì dưới đây?

a)

Nêu ra ý kiến của mình về những thông tin đó với bố mẹ

b)

Sử dụng thông tin đó trong các nội dung học tập phù hợp

c)

Ghi chú lại vào sổ tay để có thể sử dụng khi cần

d)

Cả 3 việc trên

25.

Câu 25: Con có thể chia sẻ những điều gì sau đây trên mạng internet

a)

Thời gian cả nhà đi du lịch

b)

Mật khẩu máy tính

c)

Một bức tranh con tự vẽ

d)

Số điện thoại của bố, mẹ