wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC chương 1-5

Total questions: 104

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chế định nào sau đây phù hợp với luật lao động?

a)

Chế định bảo hiểm xã hội

b)

Chế định tài sản và quyền sở hữu

c)

Chế định về văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ

d)

Chế định pháp luật về tài sản

2.

Đâu không phải là ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật đất đai

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật kinh doanh

3.

Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật tố tụng hình sự

c)

Ngành luật đất đai

d)

Ngành luật hình sự

4.

Có mấy loại phương pháp điều chỉnh? Đó là những loại nào?

a)

Có 2 loại là phương pháp mệnh lệnh và phương pháp thỏa thuận

b)

Có 2 loại là phương pháp mệnh lệnh và phương pháp thị trường

c)

Có 3 loại là phương pháp mệnh lệnh, phương pháp tự định đoạt và phương pháp hỗn hợp

d)

Có 3 loại là phương pháp thị trường, phương pháp hỗn hợp và phương pháp yêu cầu

5.

Luật dân sự điều chỉnh:

a)

Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân nhất định trong xã hội

b)

Các quan hệ tài sản và trợ cấp

c)

Các quan hệ về xã hội gắn liền với tội phạm và hình phạt

d)

Quan hệ lao động giữa người lao động làm công ăn lương với người sử dụng lao động

6.

Đâu là đặc điểm của hệ thống pháp luật?

a)

Tính chủ quan, khách quan

b)

Tính ổn định tuyệt đối

c)

Tính thống nhất, đồng bộ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

7.

“Hệ thống pháp luật là … của pháp luật, thể hiện sự thống nhất nội tại của các …và sự phân chia một cách khách quan các quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật thành các ngành luật và chế định pháp luật phù hợp với tính chất, đặc điểm của các … mà nó điều chỉnh.”

a)

cấu trúc bên trong/ quy phạm pháp luật/ quan hệ đời sống.

b)

cơ cấu bên trong/ quy phạm pháp luật/ quan hệ xã hội

c)

cơ cấu bên trong/ quy tắc/ quan hệ đời sống

d)

Không có đáp án nào đúng

8.

Khẳng định nào đúng?

a)

Mỗi ngành luật có thể điều chỉnh các quan hệ xã hội thuộc một hoặc nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

Cấu trúc của hệ thống pháp luật phụ thuộc vào ý chí của chủ thể ban hành pháp luật

c)

Phương pháp mệnh lệnh là  phương pháp  được sử dụng  nhiều nhất trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội.

d)

Chế định pháp luật mang tính chất nhóm, mỗi chế định có một đặc điểm riêng nhưng  đều có mối liên hệ nội tại và thống nhất với nhau

9.

Anh X đi đến UBND xã để đăng kí khai sinh cho con gái. Vậy quan hệ giữa anh X và UBND xã là do luật nào điều chỉnh?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Hôn nhân và gia đình

c)

Luật Hành chính

d)

Luật Hiến pháp

10.

Đâu không phải là chế định của Luật Tố tụng hình sự?

a)

Chế định chứng minh và chứng cứ

b)

Chế định khởi kiện

c)

Chế định tội phạm

d)

Chế định giải quyết vụ án tại Tòa án cấp sơ thẩm

11.

Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác thể hiện qua những phương diện nào

a)

Kinh tế - Chính trị - Tư tưởng

b)

Kinh tế - Văn hóa - Giáo dục

c)

Nhà nước - Chính trị - Pháp luật

d)

Bóc lột - Đàn áp - Quyền lực

12.

"Lãnh thổ - Dân cư - Chính quyền - Chủ quyền độc lập" là những yếu tố cấu thành của:

a)

Nhà nước

b)

Quốc gia

c)

Dân tộc

d)

Tổ quốc

13.

Đâu là đặc điểm của nhà nước?

a)

Nhà nước quản lý dân cư theo huyết thống

b)

Nhà nước quản lý dân cư theo độ tuổi

c)

Nhà nước quản lý dân cư theo lãnh thổ

d)

Nhà nước quản lý dân cư theo giới tính

14.

Cách thức tổ chức quyền lực của Nhà nước và những phương pháp để thực hiện quyền lực Nhà nước cho ta biết:

a)

Kiểu nhà nước

b)

Hình thức nhà nước

c)

Bản chất nhà nước

d)

Chức năng nhà nước

15.

"Thượng đế là người sắp đặt trật tự xã hội, nhà nước là do Thượng đế sáng tạo ra để bảo vệ trật tự chung, quyền lực nhà nước là vĩnh cửu" - là tư tưởng của học thuyết nào?

a)

Thuyết khế ước xã hội

b)

Thuyết thần quyền

c)

Thuyết duy tâm

d)

Thuyết tôn giáo

16.

Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì:

a)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.

b)

Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vi hành chính – lãnh thổ.

c)

Nhà nước có chủ quyền độc lập

d)

Nhà nước là sản phẩm của xã hội có giai cấp

17.

Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây không có giai cấp?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Cộng sản nguyên thủy

d)

Tư sản

18.

Quan hệ sản xuất đặc trưng trong nhà nước phong kiến là:

a)

Quan hệ sản xuất chủ nô - nông dân

b)

Quan hệ sản xuất địa chủ - nô lệ

c)

Quan hệ sản xuất địa chủ - nông dân

d)

Quan hệ sản xuất giữa địa chủ - nông nô

19.

Quan hệ sản xuất trong nhà nước XHCN là quan hệ sản xuất dựa trên chế độ ...

a)

tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

công hữu về tư liệu sản xuất

c)

tư hữu về đất đai

d)

Công hữu về tài sản

20.

Mâu thuẫn giai cấp trong nhà nước tư sản là:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp địa chủ - nông dân

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản - vô sản

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản - công nhân

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản - giai cấp phong kiến

21.

Việc phân định các kiểu nhà nước dựa trên cơ sở:

a)

Bản chất của nhà nước

b)

Sự thay thế giữa các kiểu nhà nước

c)

Hình thái kinh tế - xã hội

d)

Các kiểu pháp luật

22.

Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước sẽ thể hiện đó là yếu tố nào trong cấu thành của hình thức nhà nước?

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc

c)

Chế độ chính trị

d)

Bộ máy nhà nước

23.

Phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước thể hiện yếu tố nào trong cấu thành của hình thức nhà nước

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc

c)

Chế độ chính trị

d)

Bộ máy nhà nước

24.

Chọn đáp án đúng, "Sự thay thế các kiểu nhà nước ..."

a)

Phải thông qua một cuộc cách mạng xã hội

b)

Là do quần chúng nhân dân ký kết khế ước giao quyền cho tổ chức khác.

c)

Là tất yếu khách quan.

d)

Phải tuần tự trải qua 4 kiểu nhà nước

25.

Các nhận định sau đây, nhận định nào KHÔNG đúng.

a)

Nhà nước là một phạm trù lịch sử, có quá trình phát sinh, phát triển và tiêu vong

b)

Nhà nước là sản phẩm của xã hội loài người

c)

Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

d)

Nhà nước luôn hướng tới mục tiêu xây dựng xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

26.

Trong lịch sử xã hội loài người đã trải qua (a)   hình thái kinh tế xã hội có giai cấp.

27.

Chọn những đáp án đúng, Nguồn gốc ra đời của pháp luật là:

a)

Tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Xã hội phân chia giai cấp và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

c)

Nhà nước thừa nhận những quy tắc có sẵn có lợi cho giai cấp thống trị

d)

Nhà nước ban hành quy tắc xử sự mới để điều chỉnh các quan hệ xã hội mới phát sinh

28.

Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán, tín điều tôn giáo) thời kỳ công xã nguyên thủy:

a)

Thể hiện ý chí chung, phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng, thị tộc, bộ lạc; Mang tính manh mún, tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc - bộ lạc.

b)

Mang nội dung, tinh thần hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau, tính cộng đồng, bình đẳng, nhưng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu, thể hiện lối sống hoang dã.

c)

Được thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen, niềm tin tự nhiên, nhiều khi cũng cần sự cưỡng chế, nhưng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện.

d)

Cả 3 đều đúng

29.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

d)

Chức năng giáo dục

30.

Kiểu pháp luật nào mang đậm tính tôn giáo (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Pháp luật xã hội chủ nghĩa

31.

Mệnh đề nào sau đây không đúng:

a)

Pháp luật là công cụ duy nhất nhà nước sử dụng để quản lý xã hội

b)

Pháp luật là phương tiện quan trọng nhất nhà nước sử dụng để quản lý xã hội

c)

Pháp luật là công cụ do nhà nước ban hành để quản lý xã hội.

d)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu nhất nhà nước sử dụng để quản lý xã hội

32.

TRong các yếu tố cầu thành hệ thống pháp luật, đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là đơn vị nào?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Tất cả đáp án đều đúng

33.

Đâu là hình thức pháp luật tồn tại lâu nhất trong lịch sử?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Quy phạm đạo đức, tôn giáo

34.

Án lệ thường được coi là tên gọi khác của hình thức pháp luật nào?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Quy phạm pháp luật

35.

Kiểu pháp luật là những dấu hiệu cơ bản, đặc thù của nhóm ...... , qua đó phân biệt với nhóm .... khác.

(a)  

36.

Lựa chọn đáp án đúng tương ứng với chủ thể ban hành văn bản pháp luật và tên văn bản:

a)

Chính phủ ban hành Quyết định

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết

c)

Ủy ban thường vụ quốc hội ban hành Lệnh

d)

Thủ tướng Chính phủ ban hành Thông tư

37.

Những quy phạm nào sau đây chứa đựng các quy tắc xử sự:

a)

Quy phạm tập quán

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

38.

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

a)

Tổ chức xã hội

b)

Tổ chức chính trị - xã hội

c)

Tổ chức kinh tế

d)

Nhà nước

39.

Quyết định là văn bản quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

d)

Bộ trưởng

40.

Các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội cùng loại là:

a)

Ngành luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

41.

Các dấu hiệu đặc trưng của Nhà nước (NN) trên thế giới là:

a)

A. Sự tồn tại của NN về không gian được xác định bởi yếu tố lãnh thổ

b)

B. NN có quyền lực chính trị đặc biệt

c)

C. NN có chủ quyền quốc gia

d)

D. NN đặt ra và thu thuế một cách bắt buộc

e)

E. Tất cả các đáp án A,B,C,D đúng

42.

Chức năng của NN được phân loại thành ba lĩnh vực

a)

A. Chức năng lập pháp

b)

B. Chức năng hành pháp

c)

C. Chúc năng tư pháp

d)

D. Tất cả câu A,B,C đúng

43.

Căn cứ tiêu chí nào, chia chức năng của nhà nước thành chức năng đối nội và chức năng đối ngoại?

a)

A. Lịnh vực hoạt động thực tế của NN

b)

B. Phạm vi lãnh thổ của sự tác động

c)

C. Tính hệ thống và chủ thể thực hiện chức năng

d)

D. Tính pháp lý của việc thực hiện quyền lực NN

44.

Hoạt động nào sau đây của NN là thực hiện chức năng đối ngoại

a)

A. Bảo vệ Tổ quốc

b)

B. Tổ chức và quản lý kinh tế

c)

C. Bảo vệ trật tự pháp luật

d)

D. Xét xử của tòa án

45.

Hình thức của NN được hiểu là:

a)

A. Tất cả các câu B,C,D đều đúng

b)

B. Cách thức tổ chức quyền lực tối cao ở TW (Chính thể)

c)

C. Tổ chức quyền lực theo đơn vị hành chính - lãnh thổ (Cấu trúc)

d)

D. Phương pháp thực hiện quyền lực NN (Chế độ chính trị)

46.

Nghị viện Anh không thể thành lập, bất tín nhiệm và giải tán Chính phủ

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

47.

Quốc hội Mỹ không thành lập, không giải tán Chính phủ và không cách chức Tổng thống Mỹ

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

48.

3 nội dung cơ bản của Chính thể là

a)

A. Cách thức, trình tự tổ chức quyền lực NN ở TW

b)

B. Các câu A, C, D đúng

c)

C. Mối quan hệ giữa các cơ quan quyền lực N ở TW

d)

D. Sự tham gia của nhân dân vào việc tổ chức quyền lực NN ở TW

49.

Quyền lực NN ở TW được chia thành mấy loại ?

a)

A. 3 loại (lập pháp-hành pháp-tư pháp)

b)

B. 4 loại (lập pháp-hành pháp-tư pháp-công pháp)

c)

C. 5 loại ((lập pháp-hành pháp-tư pháp-công pháp- pháp chế)

d)

D. 2 loại (tư pháp-công pháp)

50.

Quyền lập pháp do cơ quan nào thực hiện?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Tòa án

c)

C. Quốc hội, Nghị viện

d)

D. Tất cả A,B,C đều đúng

51.

Quyền hành pháp do cơ quan nào thực hiện?

a)

A. Tòa án

b)

B. Viện kiểm sát

c)

C. Chính phủ

d)

D. Chủ tịch nước

52.

Quyền tư pháp do cơ quan nào thực hiện?

a)

A. Tòa án

b)

B. Chính phủ

c)

C. Quốc hội

d)

D. Nghị viện

53.

Cách thức thành lập cơ quan quyền lực NN ở TW là:

a)

A. Cả 3 đáp án B,C,D đúng

b)

B. Bầu và bầu cử

c)

C. Bổ nhiệm

d)

D. Thế tập

54.

Trình tự thiết lập cơ quan NN ở TW theo cách nào ?

a)

A. Quốc hội , Nghị viện trước sau đó mới đến các cơ quan khác như Chính phủ, Tòa án, Chủ tịch nước,...

b)

B. Việc thiết lập Quốc hội và các cơ quan khác độc lập nhau

c)

C. Không có đáp án đúng

d)

D. Câu A, B đúng

55.

Ở Mỹ, việc bầu Tổng thống phụ thuộc vào việc bầu Quốc hội và ngược lại ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

56.

Mối quan hệ giữa các cơ quan quyền lực NN ở TW có những cách thức nào:

a)

A. Ngang bằng về vị trí, mang tính chất kiềm chế, đối trọng, giám sát lẫn nhau

b)

B. Không ngang nhau, mang tính chất thứ bậc, trên dưới

c)

C. Không ngang nhau, mang tính chất thứ bậc, trên dưới , nhấn mạnh sự thống nhất về quyền lực

d)

D. Câu A, C đúng

57.

Phân loại Chính thể gồm:

a)

A. Quân chủ

b)

B. Cộng hòa

c)

C. Câu A, B đúng

d)

D. Câu A đúng, B sai

58.

Chính thể Quân chủ chia làm những loại nào?

a)

A. Tuyệt đối

b)

B. Hạn chế

c)

C. Cộng hòa

d)

D. Dân chủ

e)

E. Câu A,B đúng

59.

Chính thể Cộng hòa chia ra những loại nào?

a)

A. Tổng thống

b)

B. Đại nghị

c)

C. Câu A,B, D đúng

d)

D. Lưỡng hệ

60.

Hình thức Cấu trúc của NN phân chia thành những loại nào?

a)

A, NN liên bang

b)

B. NN đơn nhất

c)

C NN tiểu bang

d)

D. Câu A, B đúng

61.

Chế độ Chính trị phân thành những loại nào?

a)

A. Dân chủ

b)

B. Phi dân chủ

c)

C. Phát xít

d)

D. Câu A, B đúng

62.

1. Quy phạm pháp luật là:

a)

a. Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện

b)

b. Các nội quy do nhà nước đặt ra

c)

c. Các quy định do người nắm giữ quyền lực nhà nước đặt ra

d)

d. Tất cả đều đúng

63.

2. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự cho phép cá nhân:

a)

a. Được làm bất cứ việc gì mình muốn

b)

b, Chỉ được làm những việc mà luật cho phép và không cấm

c)

c. Không được làm những việc có lợi cho nước ngoài

d)

d. Tất cả đều đúng

64.

3. Bộ phận nào của Quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự của chủ thể?

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Tất cả đều đúng

65.

4. Tế bào nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là?

a)

a. Văn bản pháp luật

b)

b. Bộ luật

c)

c. Quy phạm pháp luật

d)

d. Ngành luật

66.

5. Quy phạm xã hội được hiểu là?

a)

a. Quy phạm đạo đức

b)

b. Quy tắc ứng xử của con người trong cuộc sống

c)

c. Quy phạm pháp luật

d)

d. Quy tắc trong một quốc gia

67.

6. Những quy tắc nào điều chỉnh các mối quan hệ xã hội của con người?

a)

a. Quy phạm đạo đức

b)

b. Quy phạm tôn giáo

c)

c. Quy phạm pháp luật

d)

d. Tất cả các đáp án trên

68.

7. Quy phạm pháp luật được hiểu là?

a)

a. Những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân thủ

b)

b. Được biểu thị bằng hình thức nhất định

c)

c. Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện và có thể có cả các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

d)

d. Tất cả các phương án trên

69.

8. Những quy tắc hành vi được hình thành trong xã hội trên cơ sở quan niệm về đạo đức và được con người tự giác thực hiện, được gọi là quy phạm?

a)

a. Quy phạm đạo đức

b)

b. Quy phạm tôn giáo

c)

c. Quy phạm pháp luật

d)

d. Quy phạm xã hội

70.

9. Các quy phạm do các tổ chức xã hội đặt ra, nó tồn tại và được thực hiện trong các tổ chức xã hội đó, được gọi là quy phạm?

a)

a. Quy phạm đạo

b)

b. Quy phạm tôn giáo

c)

c. Quy phạm pháp luật

d)

d. Quy phạm của các tổ chức xã hội

71.

10. Sự khác nhau căn bản của quy phạm pháp luật so với các quy phạm khác là?

a)

a. Được nhà nước công nhận và đảm bảo thực hiện

b)

b. Được cụ thể bằng ngôn ngữ, văn bản

c)

c. Là quy phạm có đối tượng rộng lớn nhất

d)

d. Tất cả đều đúng

72.

11. Sự khác nhau căn bản giữa quy phạm đạo đức, phong tục tập quán so với quy phạm pháp luật thể hiện ở chỗ?

a)

a. Các quy phạm này có thời gian lâu dài hơn

b)

b. Đối tượng hẹp hơn

c)

c. Được hình thành một cách tự phát

d)

d. Tất cả đều sai

73.

12. Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc đạo đức trong đời sống xã hội?

a)

a. Cưỡng chế

b)

b. Bạo lực

c)

c. Lòng tin của con người

d)

d. Giáo dục

74.

13. Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc của phong tục tập quán trong đời sống xã hội?

a)

a. Cưỡng chế

b)

b. Thói quen

c)

c. Lòng tin của con người

d)

d. Giáo dục

75.

14. Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc của quy phạm pháp luật trong đời sống xã hội?

a)

a. Cưỡng chế

b)

b. Thói quen

c)

c. Lòng tin của con người

d)

d. Giáo dục

76.

15. Quy phạm pháp luật ra đời gắn liền với sự ra đời của?

a)

a. Xã hội loài người

b)

b. Pháp luật

c)

c. Nhà nươc

d)

d. Tất cả đều đúng

77.

16. Đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

a. Quy phạm pháp luật bao giờ cũng do nhà nước đặt ra hoặc được nhà nước thừa nhận

b)

b. Quy phạm pháp luật thừa nhận ý chí của giai cấp thống trị

c)

c. Có tính chất bắt buộc chung đối với mọi người trong những điều kiện nhất định

d)

d. Tất cả các đáp án trên

78.

17. Quy phạm pháp luật giải quyết những vấn đề nào sau đây?

a)

a. Trường hợp điều kiện nào, hoàn cảnh nào mà quy phạm pháp luật tác động đến?

b)

b. Gặp những trường hợp đó, người ta xử sự như thế nào cho đúng luật?

c)

c. Nếu không xử sự cho đúng luật thì người ta sẽ bị những chế tài nào?

d)

d. Tất cả các đáp án trên

79.

18. Các bộ phận cấu thành các quy phạm pháp luật, gồm?

a)

a. Chế tài – Giải thiết – Kết luận

b)

b. Giả thiết – giả định – chế tài

c)

c. Giả định – quy định – chế tài

d)

d. Giả thiết – quy định – chế tài

80.

19. Nêu rõ hoàn cảnh, điều kiện cụ thể của cuộc sống mà khi hoàn cảnh, điều kiện đó xảy ra thì người ở trong hoàn cảnh đó phải xử sự theo quy định của pháp luật. Được gọi là bộ phận nào sau đây?

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Tất cả các đáp án trên

81.

20. Dấu hiệu nhận biết: giả định thường trả lời các câu hỏi: Người (tổ chức) nào? Khi nào? Trong hoàn cảnh nào? Điều kiện nào? Là bộ phận nào của quy phạm pháp luật

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Giả thiết

82.

21. Bộ phận nào nếu thiếu thì làm cho quy phạm pháp luật trở nên vô nghĩa?

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Giả thiết

83.

22. Có những loại giả định nào sau đây?

a)

a. Giả định đơn giản (chỉ nêu hoàn cảnh, điều kiện)

b)

b. Giả định phức tạp (nêu 2 hoặc nhiều hoàn cảnh, điều kiện)

c)

c. Cả 2 đáp án (a và b) đều đúng.

d)

d. Cả 2 đáp án (a và b) đều sai.

84.

23. Nêu lên cách cư xử buộc người ta được làm hay không được làm, hoặc đã thực hiện những hành vi mà pháp luật cấm khi ở trong những hoàn cảnh, những điều kiện nào, được xem là bộ phận nào sau đây của quy phạm pháp luật?

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Giả thiết

85.

24. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên quyền và nghĩa vụ trong những điều kiện, hoàn cảnh cụ thể?

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Giả thiết

86.

25. Thông qua bộ phận nào, nhà nước xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quan hệ xã hội mà quy phạm pháp luật điều chỉnh?

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Giả thiết

87.

26. Bộ phận nào trả lời những câu hỏi như: phải làm gì? Được làm gì? Không được làm gì? Làm như thế nào?

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Giả thiết

88.

27. Nêu biện pháp xử lý dự kiến sẽ áp dụng đối với những người đã xử sự không đúng hoặc làm trái quy định của nhà nước- trái với nội dung được quy định ở quy phạm pháp luật. Là bộ phận nào của quy phạm pháp luật?

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Giả thiết

89.

28. Bộ phận nào thường trả lời câu hỏi: hậu quả sẽ như thế nào nếu không làm đúng với quy định của nhà nước?

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Giả thiết

90.

29. Chế tài được hiểu là?

a)

a. Kết quả có lợi cho các chủ thể vi phạm pháp luật?

b)

b. Hậu quả bất lợi cho các chủ thể vi phạm pháp luật

c)

c. Là dấu hiệu khi xem xét các hành vi vi phạm pháp luật

d)

d. Là nguyên nhân để xảy ra các hành vi vi phạm pháp luật

91.

30. Mục đích của chế tài là?

a)

a. Trừng trị những người vi phạm pháp luật, làm cho họ có ý thức tôn trọng và chấp hành pháp luật.

b)

b. Ngăn ngừa các khả năng có thể vi phạm pháp luật.

c)

c. Trừng trị những người vi phạm pháp luật, làm cho họ có ý thức tôn trọng và chấp hành pháp luật; Ngăn ngừa các khả năng có thể vi phạm pháp luật.

d)

d. Tất cả đều sai

92.

31. Sự khác nhau giữa Điều luật với Quy phạm pháp luật?

a)

a. Điều luật có thể đầy đủ 3 yếu tố cấu thành

b)

b. Quy phạm pháp luật không thể thiếu một trong 3 bộ phận cấu thành

c)

c. Điều luật có thể không đầy đủ các yếu tố cấu thành

d)

d. Tất cả đều đúng

93.

32. Trường hợp trong Điều luật chỉ có phần giả định và quy định, còn phần chế tài ở trong Điều luật khác, thậm chí trong các Bộ luật khác. Được gọi là?

a)

a. Gửi chế tài

b)

b. Quy định ẩn

c)

c. Chế tài ẩn

d)

d. Gửi quy định

94.

33. Trường hợp trong điều luật, ta thấy quy phạm pháp luật chỉ có phần giả định và chế tài mà không thấy quy định. Trường hợp đó gọi là?

a)

a. Gửi chế tài

b)

b. Quy định ẩn

c)

c. Chế tài ẩn

d)

d. Gửi quy định

95.

34. Điều 60 Luật Hôn nhân và Gia đình 2000: “Khi ly hôn, nếu một bên túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng, thì bên kia có nghĩa vụ cấp dưỡng theo khả năng cấp dưỡng”. Đây là trường hợp nào sau đây?

a)

a. Gửi chế tài

b)

b. Quy định ẩn

c)

c. Chế tài ẩn

d)

d. Gửi quy định

96.

35. Điều 29, Hiến pháp 1992 quy định: “Cơ quan Nhà nước, đơn vị vũ trang, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, mọi cá nhân phải thực hiện các quy định của Nhà nước về sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường”. Quy phạm pháp luật trên thuộc dạng nào sau đây?

a)

a. Gửi chế tài

b)

b. Quy định ẩn

c)

c. Chế tài ẩn

d)

d. Gửi quy định

97.

36. Trong quy phạm pháp luật sau đây, đâu là Giả định? “Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ học tập”?

a)

a. Mọi công dân

b)

b. Quyền và nghĩa vụ

c)

c. Mọi công dân, học tập

d)

d. Học tập

98.

37. Khẳng định nào là đúng:

a)

a. Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội

b)

b. Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội

c)

c. Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi một người

d)

d. Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi của một tổ chức

99.

38. Khẳng định nào là đúng:

a)

a. Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội

b)

b. Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội

c)

c. Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi một người

d)

d. Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi của một tổ chức

100.

38. Khẳng định nào là đúng:

a)

a. Quy phạm pháp luật là quy phạm xã hội

b)

b. Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội

c)

c. Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi một người

d)

d. Quy phạm pháp luật là khuôn mẫu cho hành vi của một tổ chức

101.

39. Đối với các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật, các chủ thể có phải tuân thủ không khi xử sự theo các quy phạm đó:

a)

a. Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó

b)

b. Không phải tuân thủ các quy tắc sử sự đó

c)

c. Có thể phải tuân thủ hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể

d)

d. Tất cả đều sai

102.

40. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

a. Điều luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

b)

b. Quy phạm pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

c)

c. Cả điều luật và Quy phạm pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

d)

d. Tất cả đều sai

103.

41. “ Văn bản quy phạm pháp luật phải được gửi đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền để giám sát, kiểm tra” (Điều 10, Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2008).
Trong quy phạm pháp luật trên, đâu là Giả định?

a)

a. Văn bản

b)

b. Văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan nhà nước

c)

c. Kiểm tra, giám sát

d)

d. Giả định ẩn

104.

42. “Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với nhà đầu tư có hành vi đầu tư kinh doanh vốn nhà nước khi chưa được cơ quan có thẩm quyền thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư” (Khoản 1, điều 23 nghị định 53/2007/NĐ-CP)
Trong quy phạm pháp luật trên, đâu là chế tài?

a)

a. Chế tài ẩn

b)

b. Gửi chế tài

c)

c. “Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng

d)

d. “Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với nhà đầu tư có hành vi đầu tư kinh doanh vốn nhà nước khi chưa được cơ quan có thẩm quyền thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư”