Font size
Worksheetsls cl
Total questions: 51
Worksheet time: 28mins
Câu 60. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chính sách công nghiệp hóa được nhóm 5 nước sáng lập ASEAN thực hiện trong những năm 60 của thế kỉ XX?
B. Đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển ngoại thương.
A. Tận dụng tốt nguồn vốn và công nghệ nước ngoài.
C. Mở cửa kinh tế, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D. Từng bước giải quyết các vấn đề sắc tộc, tôn giáo.
Câu 61. Các thành viên sáng lập tổ chức ASEAN (1967) gồm
A. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo,Thái Lan, Brunây.
B. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo,Thái Lan, Philippin
C. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo,Thái Lan,Việt Nam.
D. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Mianma
Câu 62. Trong giai đoạn đầu sau khi giành được độc lập, nhóm các nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu với mục tiêu
A. nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng kinh tế tự chủ
B. nhanh chóng phát triển công nghiệp nặng, hội nhập với thế giới
C. phát triển công nghiệp hướng tới xuất khẩu, phát triển ngoại thương
D. phát triển công nghiệp nhẹ, lấy thị trường bên ngoài làm chỗ dựa
Câu 63. Chính sách nô dịch, áp đặt văn hóa ngoại lai của thực dân phương Tây ở Đông Nam Á trong nhiều thế kỉ đã
A. làm cho các giá trị văn hóa truyền thống ở Đông Nam Á dần bị biến mất hoàn toàn
B. khiến văn hóa, giáo dục các nước Đông Nam Á phát triển mạnh mẽ theo hương Tây hóa
C. ảnh hưởng tiêu cực đến việc bảo vệ, phát huy giá trị văn hóa truyền thống Đông Nam Á
D. dẫn đến sự chia rẽ sâu sắc giữa các cộng đồng dân cư Đông Nam Á về sắc tộc, tôn giáo
Câu 64.1. Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực trong chính sách cai trị của thực dân phương Tây đối với khu vực Đông Nam Á?
A. du nhập nền sản xuất công nghiệp .
B. gắn kết khu vực với thị trường thế giới.
C. thúc đẩy phát triển một số yếu tố về văn hóa.
D. các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để.
Câu 64.2. Một trong những tác động tiêu cực từ chính sách cai trị của thực dân phương Tây đến khu vực Đông Nam Á là
A. kinh tế phát triển với tốc độ nhanh, quy mô lớn.
B. làm chia rẽ sâu sắc khối đoàn kết dân tộc
C. đặt cơ sở hình thành nền văn hóa truyền thống.
D. giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội.
Câu 65. Nội dung nào sau đây là một trong những chính sách phát triển kinh tế của ba nước Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia được thực hiện từ những năm 80 của thế kỉ XX?
A. Lựa chọn con đường phát triển đất nước theo hướng xã hội chủ nghĩa.
B. Tiến hành công nghiệp hóa, từng bước chuyển sang nền kinh tế thị trường.
C. Đẩy mạnh xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.
D. Cải cách đất nước một cách toàn diện, trong đó đổi mới chính trị là trọng tâm.
Câu 66. Chính sách bóc lột của các nước thực dân phương Tây đã làm cho kinh tế các nước Đông Nam Á
A. lạc hậu.
B. hội nhập quốc tế.
C. phát triển mạnh mẽ.
D. khủng hoảng thừa.
Câu 67. Trận quyết chiến chiến lược trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 diễn ra tại
A. sông Bạch Đằng.
B. sông Như Nguyệt.
C. bến Đông Bộ Đầu.
D. cửa ải Hàm Tử
Câu 68. Trận quyết chiến chiến lược trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý diễn ra tại
A. sông Bạch Đằng.
C. đồn Ngọc Hồi - Đống Đa.
B. sông Như Nguyệt.
D. bến Đông Bộ Đầu.
Câu 69. Trận quyết chiến chiến lược trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh năm 1789 diễn ra tại
A. sông Bạch Đằng.
B. sông Như Nguyệt.
C. đồn Ngọc Hồi - Đống Đa.
D. cửa ải Chi Lăng
Câu 70. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược năm 938 là
A. Ngô Quyền.
B. Trần Hưng Đạo.
C. Lê Lợi.
D. Quang Trung - Nguyễn Huệ.
Câu 71. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm và Thanh cuối thế kỉ XVIII là
A. Ngô Quyền.
B. Trần Hưng Đạo.
C. Lê Lợi.
D. Nguyễn Huệ - Quang Trung.
Câu 72. Dòng sông nào sau đây ba lần ghi danh quân dân Việt Nam chiến thắng quân xâm lược?
A. Sông Đà
B. Sông Bạch Đằng
C. Sông Hồng
D. Sông Mê - công
Câu 73. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược năm 981 là
A. Lý Thường Kiệt.
B. Lê Hoàn.
C. Ngô Quyền.
D. Trần Quốc Tuấn.
Câu 74. Nội dung nào sau đây lý giải không đúng về nhận định: “Với vị trí địa chiến lược quan trọng, trong nhiều thế kỉ, Việt Nam là quốc gia thường xuyên trở thành đối tượng nhòm nhó, can thiệp và xâm lược của các thế lực bên ngoài”?
A. Nằm trên tuyến đường giao thông, giao thương lâu đời và quan trọng giữa các nước lớn
B. Là trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất của thế giới, nhiều nước lớn muốn giao thương
C. Là địa bàn tiền tiêu của Đông Nam Á từ phía bắc, cửa ngõ tiến vào bán đảo Trung Ấn
D. Liền kề Trung Quốc, án ngữ biển Đông, là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa với hải đảo
Câu 75. Năm 1258, trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ xâm lược, quân dân nhà Trần đã giành thắng lợi vang dội tại
A. Đông Bộ Đầu.
B. sông Bạch Đằng.
C. Chi Lăng - Xương Giang.
D. sông Như Nguyệt.
Câu 76. Năm 1285, trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược, quân dân nhà Trần đã tổ chức phản công và giành thắng lợi ở
A. cửa Hàm Tử
B. sông Như Nguyệt.
C. ải Chi Lăng.
D. sông Bạch Đằng
Câu 77. “Tiền Ngô vương có thể lấy quân mới họp của nước Việt ta mà đánh tan được trăm vạn quân của Lưu Hoằng Tháo, mở nước xưng vương, làm cho người phương Bắc không dám lại sang nữa. Có thể nói là một lần nổi giận mà yên được dân, mưu giỏi mà đánh cũng giỏi vậy. Tuy chỉ xưng vương, chưa lên ngôi đế, đổi niên hiệu nhưng chính thống của nước Việt ta, ngõ hầu đã nối lại được”
(Ngô Sĩ Liên, Đại Việt sử kí toàn thư, tập 1. NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1998, tr. 204, 205)
Đoạn thông tin trên nhắc đến ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến nào sau đây?
A. Kháng chiến chống quân Thanh 1789
B. Kháng chiến chống quân Nguyên 1258
C. Kháng chiến chống quân Xiêm 1785
D. Kháng chiến chống quân Nam Hán 938
Câu 78. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước cách mạng Tháng Tám 1945?
A. Mục đích kháng chiến của ta là chính nghĩa.
B. Kẻ thù gặp khó khăn trong quá trình xâm lược
C. Lực lượng quân sự của ta lớn mạnh hơn kẻ thù.
D. Ta nhận được ủng hộ, giúp đỡ to lớn từ bên ngoài.
Câu 79. Những câu thơ sau của thượng tướng Trần Quang Khải gợi đến cuộc kháng chiến nào sau đây?
Chương Dương cướp giáo giặc
Hàm Tử bắt quân thù
Thái bình nên gắng sức
Non nước ấy ngàn thu
(Hồi giá về kinh)
A. Kháng chiến chống quân Nguyên 1258
B. Kháng chiến chống quân Nguyên 1285
C. Kháng chiến chống quân Nguyên 1287 - 1288
D. Kháng chiến chống quân Tống 1075 - 1077
Câu 80. Trần Quốc Tuấn đã tổng kết nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên như sau: “vì vua tôi đồng tâm, anh em hòa mục, cả nước nhà góp sức, giặc phải bị bắt”. Nguyên nhân thắng lợi mà Trần Quốc Tuấn nhắc đến ở đây là
A. Lòng yêu nước và tinh thần đoàn kết của dân tộc
B. Sự chỉ huy tài tình của các tướng lĩnh
C. Những khó khăn của kẻ thù trong quá trình xâm lược
D. Các cuộc kháng chiến của ta đều chính nghĩa
Câu 81. Năm 1637, Giang Văn Minh được vua Lê cử đi sứ sang triều Minh. Trong buổi triều kiến, vua Minh ra vế đối: Đồng trị chí kim đài dĩ lục (Cột đồng đến giờ rêu đã mọc xanh) nhắc đến sự tích cột đồng Mã Viện và thất bại của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng. Giang Văn Minh đã đối lại: Đằng Giang tự cổ huyết do hồng (Sông Bạch Đằng xưa máu vẫn còn loang đỏ) gợi lại việc ba lần đánh bại quân xâm lược phương Bắc trên sông Bạch Đằng của dân tộc ta.
Những cuộc kháng chiến nào của nhân dân ta đã ghi dấu chiến công lừng lẫy trên sông Bạch Đằng?
A. Kháng chiến chống quân Nam Hán (938), kháng chiến chống quân Tống (981), kháng chiến chống quân Mông - Nguyên (1287 - 1288)
B. Kháng chiến chống quân Nam Hán (938), kháng chiến chống quân Tống (981), kháng chiến chống quân Xiêm (1785)
C. Kháng chiến chống quân Nam Hán (938), kháng chiến chống quân Xiêm (1785), kháng chiến chống quân Thanh (1789)
D. Kháng chiến chống quân Nam Hán (938), kháng chiến chống quân Nguyên (1285), kháng chiến chống quân Thanh (1789)
Câu 82. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938?
A. Lật đổ ách đô hộ của nhà Đường, mở ra thời đại độc lập, tự chủ của dân tộc.
B. Đánh bại hoàn toàn tham vọng bành trướng của các triều đại phong kiến phương Bắc.
C. Đánh bại hoàn toàn tham vọng bành trướng và ý chí xâm lược của quân Nam Hán.
D. Mở đầu thời kì đấu tranh chống ách đô hộ của nhân dân ta thời Bắc thuộc.
Câu 83. “Người Xiêm từ sau cuộc bại trận năm Giáp Thìn (năm 1785), miệng tuy nói khoác mà lòng thì sợ Tây Sơn như sợ cọp”
(Quốc sử quán triều Nguyễn, Đại Nam thực lục, tập 1, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2002, trang 227, 228)
“ Cuộc bại trận năm Giáp Thìn” của quân Xiêm là
A. Chi Lăng - Xương Giang
B. Ngọc Hồi - Đống Đa
C. Rạch Gầm - Xoài Mút
D. Chương Dương, Hàm Tử
Câu 84. Lãnh đạo cuộc kháng chiến của quân dân ta chống quân xâm lược Tống thế kỉ XI là
A. Lý Thường Kiệt.
B. Trần Hưng Đạo.
C. Lê lợi.
D. Quang Trung.
Câu 85. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của ta là cuộc chiến tranh chính nghĩa. Tính chất chính nghĩa của cuộc chiến tranh được thể hiện chủ yếu thông qua
A. hình thức chiến tranh
B. lực lượng tham gia.
C. mục đích chiến tranh.
D. thành phần lãnh đạo
Câu 86. Cuộc kháng chiến nào sau đây đã mở đầu truyền thống kết thúc chiến tranh một cách mềm dẻo để giữ vững hoà hiếu với nước ngoài của dân tộc ta?
A. Kháng chiến chống Nam Hán thế kỉ X
B. Kháng chiến chống Tống thế kỉ XI.
C. Kháng chiến chống Mông - Nguyên thế kỉ XIII.
D. Kháng chiến chống Xiêm thế kỉ XVIII
Câu 87. Một trong những nghệ thuật quân sự tiêu biểu của cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý (1075 - 1077) là
A. vườn không nhà trống
B. Chớp thời cơ
C. Đóng cọc trên sông, lợi dụng thủy triều
D. Tiên phát chế nhân
Câu 88. Một trong những nghệ thuật quân sự tiêu biểu của cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789) là
A. vườn không nhà trống
B. Chớp thời cơ
C. Đóng cọc trên sông, lợi dụng thủy triều
D. Tiên phát chế nhân
Câu 89. Một trong những nghệ thuật quân sự tiêu biểu của cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán (938) là
A. Tiên phát chế nhân.
B. Hành quân thần tốc.
C. Vườn không nhà trống.
D. Lợi dụng thủy triều.
Câu 90. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên xâm lược dưới thời Trần?
A. Vua tôi nhà Trần có chính sách tích cực đúng đắn, sáng tạo.
B. Nhân dân Đại Việt có tinh thần yêu nước và bền bỉ đấu tranh.
C. Quân giặc yếu, chủ quan, không có người lãnh đạo tài giỏi.
D. Tinh thần đoàn kết và ý chí quyết chiến của quân dân nhà Trần
Câu 91. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử dân tộc Việt Nam?
A. Hình thành và nâng cao lòng yêu nước, tự hào dân tộc
B. Tô đậm nhiều truyền thống tốt đẹp của dân tộc
C. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm sâu sắc
D. Tác động lớn đến chính sách của bộ máy lãnh đạo
Câu 92. Việt Nam nằm trên trục đường giao thông quan trọng, nối liền
A. châu Á và châu Mĩ
B. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
D. châu Mĩ và châu Đại Dương
Câu 93. Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa chiến lược nào sau đây?
A. Là cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á.
B. Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi.
C. Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á.
D. Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.
Câu 94. Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
B. Chủ động tiến công.
C. Vây thành, diệt viện.
D. Vườn không nhà trống.
Câu 95. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Thanh xâm lược thế kỉ XVIII gắn liền với sự lãnh đạo của vương triều nào?
A. Nhà Tiền Lê.
B. Nhà Lý.
C. Nhà Tây Sơn.
D. Nhà Hồ.
Câu 96. Trong suốt tiến trình lịch sử, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam có vai trò nào sau đây?
A. Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt.
B. Củng cố vị thế cường quốc kinh tế của Việt Nam.
C. Khẳng định Việt Nam là cường quốc về quân sự.
D. Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc.
Câu 97. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 bị thất bại?
A. Giai cấp lãnh đạo không xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.
B. Tương quan lực lượng không có lợi cho nhân dân Việt Nam.
C. Các phong trào đấu tranh diễn ra khi không có giai cấp lãnh đạo.
D. Sai lầm trong cách tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh.
Câu 98. Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán (938) của Ngô Quyền có điểm khác biệt nào so với các cuộc đấu tranh khác của nhân dân Việt Nam thời Bắc thuộc?
A. Lần đầu tiên khôi phục được độc lập dân tộc.
B. Lần đầu tiên thành lập chính quyền mới, tự trị.
C. Buộc chính quyền phương Bắc công nhận độc lập.
D. Mở ra thời kỳ độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.
Câu 99. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 ?
A. Tương quan lực lượng chênh lệch có lợi cho nhân dân Việt Nam.
B. Tất cả các tầng lớp nhân dân, các dân tộc đều tham gia kháng chiến.
C. Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược.
D. Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự.
Câu 100. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 ?
A. Tương quan lực lượng chênh lệch có lợi cho nhân dân Việt Nam.
B. Kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, nghệ thuật quân sự độc đáo.
C. Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược.
D. Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự.
Câu 101. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 ?
A. Tương quan lực lượng chênh lệch có lợi cho nhân dân Việt Nam.
B. Tài năng, mưu lược của những người lãnh đạo, chỉ huy.
C. Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược.
D. Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự.
Câu 102. Vào thế kỷ XI, Lý Thường Kiệt chọn khúc sông Như Nguyệt làm phòng tuyến chặn quân Tống xâm lược vì dòng sông này
A. nằm ở ven biển có thể chặn giặc từ biển vào.
B. là biên giới tự nhiên ngăn cách Đại Việt và Tống.
C. chặn ngang con đường bộ để tiến vào Thăng Long.
D. là con đường thủy duy nhất để tiến vào Đại Việt.
Câu 103. Nguyễn Huệ lựa chọn đoạn sông Tiền từ Rạch Gầm đến Xoài Mút làm nơi quyết chiến với quân Xiêm, vì
A. nơi này là biên giới tự nhiên ngăn cách lãnh thổ Việt - Xiêm.
B. đoạn sông này chắn ngang mọi con đường tiến vào Thăng Long.
C. quân Xiêm chỉ tiến sang xâm lược Đại Việt theo con đường thủy.
D. nơi này có địa thế hiểm trở, phù hợp cho bố trí trận địa mai phục.
Câu 104. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan nào dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?
A. Quân giặc gặp nhiều khó khăn trong quá trình xâm lược.
B. Tinh thần yêu nước, đoàn kết, ý chí bất khuất của người Việt.
C. Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa.
D. Quân giặc không quen địa hình và điều kiện tự nhiên nhiên của Đại Việt.
Câu 105. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan nào dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?
A. Kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, nghệ thuật quân sự độc đáo, sáng tạo.
B. Các cuộc bảo vệ độc lập dân tộc của Việt Nam mang tính chính nghĩa.
C. Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa.
D. Tinh thần yêu nước, đoàn kết, ý chí bất khuất của người Việt.
Câu 106. Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên ở thế kỷ XIII của nhân dân Việt Nam, tiếng hô “Sát Thát” ở hội nghị Bình Than, quyết tâm “Đánh” tại Hội nghị Diên Hồng cùng lá cờ thêu sáu chữ vàng “Phá giặc mạnh, báo ân vua” đã thể hiện
A. tinh thần của “Hào khí Đông A” dưới triều Trần.
B. thái độ xem nhẹ hành động xâm lược của quân dân nhà Trần.
C. quyết tâm chủ động tấn công giặc của quân dân nhà Trần.
D. sự bàn bạc nhất trí đánh giặc của quân dân nhà Trần.
Câu 107. Trận Bạch Đằng năm 938 (do Ngô Quyền lãnh đạo) với trận Bạch Đằng năm 1288 (do Trần Quốc Tuấn lãnh đạo) đều
A. diễn ra khi giặc từ ngoài biển tiến vào.
B. diễn ra khi quân giặc rút lui về nước.
C. giết chết được chủ tướng của quân giặc.
D. sử dụng kế sách “đóng cọc gỗ” trên sông.
Câu 108. Trong quá trình xâm lược Việt Nam, các thế lực ngoại xâm phải đối diện với khó khăn nào sau đây?
A. Bị tấn công ngay khi tiến vào lãnh thổ đối phương.
B. Không có bản đồ, không nắm được thế chủ động.
C. Thường xuyên bị dịch bệnh, gây thiệt hại về quân số.
D. Không thông thuộc địa hình, không quen thuỷ thổ.
vẽ chàng trai thư giãn =)))))

