wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lich. su? 11C2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những năm 30 của thế kỉ XX, các nước phát xít đã thành lập

a)

A. phe Hiệp Uớc.

b)

B. phe Liên minh

c)

C. phe Đồng minh

d)

D. phe Trục

2.

Câu 2. Thái độ của Liên Xô trước những nguy cơ phát xít đe dọa hòa bình thế giới là

a)

A. nhân nhượng để phát xít gây chiến.

b)

B. coi phát xít là kẻ thù nguy hiểm đe dọa hòa bình thế giới.

c)

C. Tăng cường hợp tác, giao lưu.

d)

D. Thi hành chính sách trung lập.

3.

Câu 3. Trước khi khai chiến, Đức đã đàm phán với Liên Xô nhằm

a)

A. đề phòng cùng một lúc phải đánh trên hai mặt trận (Đông-Tây)

b)

B. tăng cường hợp tác với Liên Xô.

c)

C. tránh sự tấn công của quân Mĩ, quân Anh.

d)

D. tránh sự cô lập.

4.

Câu 4.Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là

a)

A. Trận Mátxcơva

b)

B. Trận Cuốcxc

c)

C. Trận Xtalingrá

d)

D. Trận công phá Béclin

5.

Câu 5: Nội dung của Hiệp ước Tam Cường Đức - I-ta-li-a - Nhật Bản là:

a)

A. Nhật Bản sẽ tham gia chiến tranh ở chiến trường châu Âu.

b)

B. I-ta-li-a và Nhật Bản là lực lượng đầu tiên tấn công Liên Xô.

c)

C. Đức sẽ bành trướng thế lực của mình ở châu Á-Thái Bình Dương.

d)

D. Đức, I-ta-li-a được quyền thống trị ở châu Âu còn Nhật Bản ở Viễn Đông.

6.

Câu 6. Chiến thắng của Liên Xô làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Hitle là ở

a)

A. Xta-lin-grát.

b)

B.Le-nin-grat

c)

C. Cuốc xơ

d)

D. Mát-xcơ-va.

7.

Câu 7 : Sự kiện đánh dấu chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ là:

a)

A. Đức tấn công Ba Lan ngày 01/09/1939.

b)

B. I-ta-li-a xâm phạm An-ba-ni ngày 08/04/1939.

c)

C. quân đội Đức chiếm đóng toàn bộ Tiệp Khắc ngày 15/03/1939.

d)

D. Đức xé Hiệp ước không xâm phạm Ba Lan ngày 28/04/1939.

8.

Câu 8. Trận Trân Châu cảng (12-1941) mở đầu cuộc Chiến tranh Thái Bình Dương giữa các nước

a)

A. Nhật Bản với Mĩ - Anh.

b)

B. Nhật Bản với Mĩ – Pháp.

c)

C. Nhật Bản với Mĩ.

d)

D. Nhật Bản với Mĩ - Anh - Pháp.

9.

Câu 9. Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Xtalingrat của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là gì?

a)

A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

b)

B. Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

c)

C. Buộc Đức đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.

10.

Câu 10. Trận Trân Châu Cảng (12/1941) gây ra hậu quả gì ?

a)

A. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc.

c)

C. Liên quân Anh – Mĩ phản công Nhật.

d)

D. Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

11.

Câu 11. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

A. Trận En Alamen (10/1942).

b)

B. Trận Xtalingrat (11/1942).

c)

C. Trận Beclin (4/1945).

d)

D. Trận Trân Châu Cảng (12/1941).

12.

Câu 12.Chiến trường ác liệt nhất trong CTTG thứ hai là

a)

A. Pháp- Đức

b)

B. Châu Á- Thái Bình Dương

c)

C. Xô Đức

d)

D. Bắc Phi

13.

Câu 13. Để tiêu diệt chủ nhĩa phát xít các nước Liên Xô, Anh, Mĩ đã thành lập

a)

A. phe Hiệp Uớc.

b)

B. phe Liên minh

c)

C. phe Đồng minh

d)

D. phe Trục

14.

Câu 14. Đứng đầu phe Đồng Minh gồm

a)

A. Anh, Pháp, Nga

b)

B. Liên Xô, Anh, Mĩ.

c)

C. Liên Xô, Anh, Pháp

d)

D. Liên Xô, Mĩ, Pháp

15.

Câu 15. Liên Xô đã có thái độ như thế nào với hành động đẩy mạnh xâm lược của các nước phát xít?

a)

A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức

b)

B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ

c)

C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít

d)

D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm, chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít

16.

Câu 16. Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít?

a)

A. Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác

b)

B. Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại

c)

C. Do Anh, Mĩ đều thua nhiều trận trên chiến trường

d)

D. Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết.

17.

Câu 17. CTTG II kết thúc đã tạo ra những chuyển biến lớn trong tình hình thế giới, ngoại trừ việc:

a)

A. đưa tới sự hình thành trật tự thế giới 2 cực

b)

B. đưa đến sự ra đời của hệ thống XHCN

c)

C. tăng cường thêm tiềm lực cho hệ thống TBCN

d)

D. tạo điều kiện cho phong trào giải phóng dân tộc phát triển

18.

Câu 18. Hệ quả quan trọng nhất của Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Dẫn đến những thay đổi căn bản trong tình hình thế giới

b)

B. Hình thành trật tự tg hai cực

c)

C. Làm sụp đổ hệ thống Vécxai – Oasinhtơn

d)

D. Tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa phát xít

19.

Câu 19. Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Matxcova của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là gì?

a)

A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

b)

B. Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh

c)

C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.

20.

Câu 20. Trước các cuộc chiến tranh xâm lược của liên minh phát xít, thái độ của Mĩ như thế nào?

a)

A. Hợp tác với Anh, Pháp chống lại liên minh phát xít.

b)

B. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất, nên đã chủ trương đoàn kết với các nước tư bản chống phát xít.

c)

C. Rất lo sợ chủ nghĩa phát xít, đồng thời vẫn thù ghét chủ nghĩa cộng sản.

d)

D. Thực hiện chính sách trung lập và không can thiệp vào các sự kiện ở bên ngoài châu Mĩ.

21.

Câu 21. Với chính sách nhượng bộ của Anh và Pháp tại Hội nghị Muy-ních đã dẫn đến tình trạng

a)

A. lập lại hòa bình ở châu Âu.

b)

B. khuyến khích bọn phát xít đẩy mạnh chiến tranh thế giới.

c)

C. làm chậm quá trình dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

D. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc được giải quyết

22.

Câu 22. Ngày 15-8-1945, diễn ra sự kiện lịch sử gì đối với phát xít ở châu Á -Thái Bình Dương?

a)

A. Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản, hủy diệt thành phô Hi-rô-si-ma.

b)

B. Hồng quân Liên Xô đánh bại một triệu quân Quan Đông của Nhật

c)

C. Quả bom nguyên tử thứ hai của Mĩ thả xuống phá hủy thành phố Na-ga-sa-ki.

d)

D. Nhật Bản chấp nhận đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

23.

Câu 23. Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

a)

A. Thuộc địa.

b)

B. Phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

c)

C. Nửa thuộc địa nửa phong kiến.

d)

D. Phong kiến độc lập, có chủ quyền.

24.

Câu 24. Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật

a)

A. Đánh lấn dần.

b)

B. Đánh lâu dài.

c)

C. "Chinh phục từng gói nhỏ".

d)

D. Đánh nhanh thắng nhanh.

25.

Câu 25. Sau khi chiếm thành Gia Định (1859), quân Pháp rơi vào tình thế

a)

A. Bị nghĩa quân bám sát để quấy rối và tiêu diệt

b)

B. Bị thương vong gần hế

c)

C. Bị quân ta tiêu diệt hoàn toàn.

d)

D. Bị thiệt hại nặng nề do bệnh dịch.

26.

Câu 26: Hiệp ước đầu tiên mà Pháp kí với nhà Nguyễn là:

a)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất (06/1862)

b)

B. Hiệp ước Bính Tuất (06/1862

c)

C. Hiệp ước Giáp Tuất (06/1861

d)

D. Hiệp ước Canh Tuất (06/1863)

27.

Câu 27. Câu nói “ Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam mới hết người Nam đánh Tây” là của

a)

A.Trương Quyền

b)

B. Nguyễn Trung Trực

c)

C. Nguyễn Tri Phương

d)

D. Trương Định

28.

Câu 28. Đốt cháy tàu chiến của Pháp trên sông Vàm Cỏ là chiến công của nghĩa quân

a)

A. Trương Quyền

b)

B. Nguyễn Trung Trực

c)

C. Nguyễn Hữu huân

d)

D. Trương Định

29.

Câu 29. Với hiệp ước Nhâm Tuất (1862), triều đình Nguyễn đã thừa nhận ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ thuộc Pháp gồm:

a)

A. Vĩnh Long, An Giang, Biên Hòa

b)

B. Biên Hòa, Gia Định, Định Tường

c)

C. Biên Hòa, Định Tường, Vĩnh Long.

d)

D. Gia Định, Định Tường ,Hà tiên

30.

Câu 30. Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?

a)

A. Gácniê

b)

B. Rivie

c)

C. Hácmăng

d)

D. Đuy- puy

31.

Câu 31. Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Phá

a)

A.Nhâm Tuất(1862)

b)

B. Giáp Tuất(1874)

c)

C. Hiệp ước Hácmăng

d)

D. Hiệp ước Patơnốt

32.

Câu 32. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)

a)

A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

C. Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc

d)

D. Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

33.

Câu 33. Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ 1 (1873) của quân Pháp là

a)

A. Nguyễn Tri Phương

b)

B. Lưu Vĩnh Phúc

c)

C. Hoàng Diệu

d)

D. Hoàng Tá Viê

34.

Câu 34. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng

a)

A. Dân binh Hà Nội

b)

B. Quan quân binh sĩ triều đình

c)

C. Quân của viên quan Chưởng cơ.

d)

D. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc với Hoàng Tá Vi

35.

Câu 35. Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

A. Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

B. Triều đình kí Hiệp ước Hácmăng (1883) và Patơnốt (1884)

c)

C. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

D. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

36.

Câu 36. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần hai (1882) là:

a)

A. Nguyễn Tri Phương

b)

B. Nguyễn Lâm

c)

C. Hoàng Diệu

d)

D. Trương Định

37.

Câu 37. Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là

a)

A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

b)

B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.

c)

C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.

d)

D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

38.

Câu 38. Sau Hiệp ước 1862,thái độ của Triều đình đối với nghĩa binh chống Pháp ở Gia Định, Biên Hòa, ĐịnhTường là

a)

A. khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh.

b)

B. ra lệnh giải tán các nghĩa binh.

c)

C.yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp.

d)

D. cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh.

39.

Câu 40: Tình hình Việt Nam trước khi thực dân Pháp xâm lược như thế nào?

a)

A. Đất nước bị chia cắt.

b)

B. Chế độ phong kiến đang ở giai đoạn thịnh trị.

c)

C. Chế độ phong kiến Việt Nam có biểu hiện khủng hoảng, suy yếu.

d)

D. Triều đình Huế đang tiến hành cuộc kháng chiến chống quân Thanh xâm lược.

40.

Câu 41. Cuộc chiến đấu của nhân dân ở Gia Định đã làm thất bại kế hoạch xâm lược nào của Pháp?

a)

A. Kế hoạch “đánh chắc tiến chắc”.

b)

B. Kế hoạch “vừa đánh vừa đàm”.

c)

C. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”.

d)

D. Kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”.

41.

Câu 39. Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất ( 1873)?

a)

A. Giải quyết vụ Đuy Puy.

b)

B. Khai thác tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc.

d)

D. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862.

42.

Câu 42. Người đã phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái” trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX là

a)

A. Trương Định.

b)

B. Hoàng Diệu.

c)

C. Nguyễn Tri Phương.

d)

D. Phan Thanh Giản.

43.

Câu 43. Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là

a)

A. Thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.

b)

B. Chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp.

c)

C. Chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế

d)

D. Biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp.

44.

Câu 44: Sai lầm của nhà Nguyễn ở mặt trận Gia Định trong những năm 1859-1860 là:

a)

A. không tăng cường lực lượng kịp thời.

b)

B. ngăn cản phong trào kháng chiến của nhân dân.

c)

C. không ý thức được tầm quan trọng của mặt trận Gia Định.

d)

D. nặng tính phòng ngự, không tích cực tổ chức tiến công Pháp

45.

Câu 45.Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

A. Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta

b)

B. Triều đình sợ Pháp

c)

C.Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển

d)

D.Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

46.

Câu 46. Điểm giống nhau nổi bật về kết qủa trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai là

a)

A. quân Pháp hoang mang

b)

B. làm nức lòng quân dân ta

c)

C. cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng

d)

D. triều đình nhà Nguyễn nhân nhượng Pháp.

47.

Câu 47. Sau thất bại trận tại cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?

a)

A. Củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.

b)

B. Cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.

c)

C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.

d)

D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.

48.

Câu 48: Tại mặt trận Quảng Nam – Đà Nẵng Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật:

a)

A. tập trung lực lượng chủ động tấn công quân Pháp.

b)

B. tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế.

c)

C. cử người sang thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp.

d)

D. đắp lũy phòng thủ, thực hiện kế hoạch “vườn không nhà trống”.