wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định

a)

W=1/2mv+ph

b)

W=1/2mv^2+p.h

c)

W=1/2mv^2+1/2p.h^2

d)

W=1/2mv+1/2ph

2.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

N.m/s

b)

W

c)

J.s

d)

HP

3.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không theo đường cũ trở về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

Công ở lượt đi bằng công trượt ở lượt về vì quãng đường đi được bằng nhau.

b)
  1. Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về.

c)
  1. Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì di nhanh hơn.

d)
  1. Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm.

4.

tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất nị sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xa là r. Chọn biểu thứa đúng

a)
  1. nisinr = n2sini.

b)
  1. nisini = n2sinr

c)

,nicosr = n2cosi.

d)

nitanr = n2tani.

5.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

Gương phẳng

b)

Gương cầu

c)

Cáp dẫn sáng trong nội soi

d)

Thấu kính

6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Lá cây có màu xanh là vì chúng tán xạ tốt ánh sáng.... trong ánh sáng.... của Mặt Trời.

a)

Xanh-trắng

b)

Trắng xanh

c)

Xanh-vàng

d)

Vàng-xanh

7.

Đặt ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính ta thấy một ảnh cùng chiều và nhỏ hơn chính ngón tay đó. Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo? Thấu kính là hội tụ hay phân kì?

a)
  1. Ảnh đó là ảnh thật, thấu kính đó là thấu kính hội tụ.

b)
  1. Ảnh đó là ảnh ảo, thấu kính đó là thấu kính hội tụ.

c)
  1. Ảnh đó là ảnh thật, thấu kính đó là thấu kính phân kì.

d)

Ảnh đó là ảnh ảo, thấu kính đó là thấu kính phân kì.

8.

Chọn câu phát biểu không đúng.

a)

Kính lúp có số bội giác càng nhỏ thì tiêu cự càng dài.

b)
  1. Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng dài.

c)

Số bội giác của kính lúp không ảnh hưởng đến chiều dài của tiêu cự

d)

Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng ngắn.

9.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

.. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Cường độ

c)

Chiều dài

d)

Hiệu điện thế

10.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng1,5 lần

11.

Nội dung định luật Ohm là:

a)
  1. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ với điện trở của nó

b)
  1. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và không tỉ lệ với điện trở của nó.

c)
  1. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dầy và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.

d)
  1. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

12.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)
  1. Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở điện lượng của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

b)
  1. Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở hiệu điện thế của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

c)
  1. Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

d)
  1. Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở electron của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

13.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết điện của dây dẫn

14.

Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế của ba dây dẫn khác nhau.

a)

R1>R2>R3

b)

R1<R2<R3

c)

R1=R2=R3

d)

R1>R3>R2

15.

Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở và mắc song song là?

a)

1/R=1/R1+1/R2

b)

R=1/R1+1/R2

c)

R=R1+R2

d)

R=R1.R2/R1+R2

16.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCI loãng sinh ra khí H2 là

a)

Hg

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

17.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với H20 ở nhiệt độ thường?

a)

Au

b)

Cu

c)

Ag

d)

Na

18.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)
  1. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)
  1. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)
  1. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)
  1. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

19.

Chất hữu cơ là

a)
  1. Hợp chất khó tan trong nước.

b)
  1. Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, C1, O.

c)
  1. Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonate kim loại.

d)
  1. Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

20.

Chất hữu cơ là

a)
  1. Hợp chất khó tan trong nước.

b)
  1. Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, C1, O.

c)
  1. Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonate kim loại.

d)
  1. Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

21.

Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là

a)

К2СО3, СНСООН, СгНь, С2Н6O

b)

С6H6,C3(HCO3)2,,C2H5Cl,CH3OH

c)

CH3CL,,C3H6O,C3H8,CH3COONa

d)

C2H4,CH4,C3H7Br,CO2

22.

Chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

CH2O

b)

C2H5Br

c)

C6H6

d)

CH3COOH

23.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C6H6

d)

C3H6Br

24.

Số công thức cấu tạo của C4H10 là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

25.

Số công thức cấu tạo ứng với công thức C3H7Cl là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

26.

Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H9Cl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là

a)

CH4.

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

28.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố carbon và hydrogen trong CH4 lần lượt là

a)

50%và50%

b)

75% và 25%

c)

80% và 20%

d)

40% và 60%

29.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon, thu được số mol H20 gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hydrocarbon đó là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

30.

Ở nhiệt độ thương,kim loại Fe phản ứng với

a)

Fecl2

b)

Nacl

c)

Mgcl2

d)

Cucl2

31.

DNA là thành phần chủ yếu cấu tạo nên

a)

Gene

b)

Tế bào

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Cơ quan

32.

Khả năng nào của gene giúp các đặc điểm của bố, mẹ được truyền lại cho thế hệ con?

a)

Sinh sản

b)

Di truyền

c)

Biến dị

d)

Phát triển

33.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng là

a)

Cây đậu hành

b)

Cây đậu hà lan

c)

Cây đậu tương

d)

Cây đậu bắp

34.

Đặc điểm chính nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Mendel?

a)
  1. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt.

b)
  1. Sinh sản nhanh và phát triển mạnh.

c)
  1. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.

d)
  1. Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.

35.

Mendel chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện phép lai vì

a)

thuận tiện cho việc lai các cặp bố mẹ với nhau.

b)

thuận tiện cho việc theo dõi sự di truyền của từng cặp tính trạng qua các thế hệ.

c)
  1. thuan tien cho viec sir dung toan thong ke de phan tich so lieu thu duac.

d)
  1. thuận tiện cho việc chọn các dòng thuần chủng.

36.

Hãy diền các kiểu hình và kiểu gene phù hợp và ô trống 1,2 và 5 trong hình sau:

a)
  1. (1) Hoa tim_AA, (2) Hoa trang_aa, (5) Hoa tim nhat_Aa.

b)
  1. (1) Hoa trang_ aa, (2) Hoa tim_AA, (5) Hoa tim_AA

c)

(1) Hoa tim_AA, (2) Hoa trang_aa, (5) Hoa tim_Aa.

d)

(1) Hoa tím aa, (2) Hoa trắngAa, (5) Hoa tím_AA.

37.

Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng trong hình ảnh dưới, hãy cho biêt kiêu gene ở đời F, và các kiêu gene ở đời F2 cho kiêu hình vàng trơn?

AABB (vàng,

a)

Fi: AaBb, F2: AaBB, AABb, AaBb.

b)

Fi: AaBb, F2: aaBB, AABb, АаВЬ.

c)

Fi: AaBb, F2: AaBB, AAbb, AaBb.

d)

Fi: AaBb, F2: AaBB, AABb, Aabb.

38.

Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phần của phân từ DNA là

a)
  1. C. H, O, Na, S.

b)
  1. C, H, O, N, P.

c)

C, H, 0, P.

d)

C, H, N, P, Mg.

39.

Những bệnh nào sau đây do đột biến gene gây ra?

a)
  1. Hồng cầu hình liềm, động kinh, mù màu, máu khó đông, bạch tạng.

b)
  1. Ung thư, động kinh, cảm cúm, máu khó đông, hồng cầu hình liềm.

c)
  1. Bạch tạng, mù màu, cảm lạnh, ung thư, động kinh, máu khó đông.

d)
  1. Viêm họng, suy thận, động kinh, hồng cầu hình liềm, mụn nhọt.

40.

Cho biết mã di truyền mã hóa các amino acid tương ứng như sau:

GGG - Gly; CCC - Pro; GCU - Ala; CGA - Arg; UCG - Ser.

Một đoạn mạch khuôn của gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5'-AGCCGACCCGGG-3'.

Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của các amino acid đó là

a)

Pro - Gly - Ser - Ala.

b)

Ser - Ala - Gly - Pro.

c)

Gly - Pro - Ser - Arg.

d)

Ser - Arg - Pro - Gly.