wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K6 _ Ôn tập cuối kì 1

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Những dụng cụ nào đo khối lượng?

a)

Cân đòn

b)

Thước dây.

c)

Cân tiểu li

d)

Nhiệt kế thùy ngân

e)

Cân đồng hồ

2.

Những dụng cụ nào đo chiều dài?

a)

Thước cuộn

b)

Thước kẹp

c)

Cân tiểu li

d)

Nhiệt kế thùy ngân

e)

Cân đồng hồ

3.

Những dụng cụ nào đo nhiệt độ?

a)

Thước cuộn

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Cân tiểu li

d)

Nhiệt kế thùy ngân

e)

Cân đồng hồ

4.

Dụng cụ nào đo trọng lượng?

a)

Lực kế lò xo

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Cân tiểu li

d)

Nhiệt kế thùy ngân

e)

Cân đồng hồ

5.

Những dụng cụ nào không dùng đo độ lớn của lực?

a)

Lực kế lò xo

b)

Đồng hồ

c)

Nhiệt kế thùy ngân

d)

Thước dây

6.

Đơn vị nào dưới đây không phải đơn vị đo chiều dài?

a)

km

b)

năm ánh sáng

c)

kg

d)

K (Kelvin).

e)

dặm

7.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo trọng lượng?

a)

N (Newton)

b)

năm ánh sáng

c)

kg

d)

K (Kelvin).

e)

dặm

8.

Độ lớn của lực thể hiện qua

a)

độ dài của mũi tên lực

b)

hướng tác dụng của lực.

c)

điểm đặt của lực.

9.

Lực là nguyên nhân

a)

làm vật chuyển động.

b)

làm vật thay đổi tốc độ.

c)

làm vật thay đổi hướng chuyển động.

d)

làm vật biến dạng.

10.

Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên vật không phải là

a)

khối lượng

b)

trọng lực

c)

trọng lượng

d)

lực từ

11.

Newton là đơn vị đo

a)

độ lớn của lực

b)

trọng lượng

c)

khối lượng

d)

lực

12.

Trường hợp nào dưới đây là tương tác lực có tiếp xúc

a)

Cầm bút viết bài

b)

Vật rơi từ trên cao.

c)

Nam châm hút đinh sắt

d)

Vận động viên nâng tạ

e)

Gió đẩy thuyền buồm

13.

Trường hợp nào dưới đây là tương tác lực không tiếp xúc

a)

Cầm bút viết bài

b)

Vật rơi từ trên cao.

c)

Nam châm hút đinh sắt

d)

Vận động viên nâng tạ

e)

Gió đẩy thuyền buồm

14.

Các vật có khối lượng luôn tồn tại lực ___ với nhau

a)

hút

b)

đẩy

15.

Vật có khối lượng ___ khi treo vào lực kế sẽ hiện số đo là 1N

a)

1 kg

b)

0,1 kg

c)

100 g

d)

10 kg

16.

1 kN = ___

a)

1000 N

b)

100 N

c)

10 N

d)

100 kg

17.

Khối lượng vật treo vào lò xo tỉ lệ với

a)

độ dài của lò xo.

b)

độ dãn của lò xo.

18.

Độ dãn của lò xo tỉ lệ với

a)

khối lượng vật treo vào lò xo.

b)

độ lớn lực tác dụng vào lò xo

19.

Vật có khối lượng m = 5kg thì

a)

trọng lượng của vật là 50 N.

b)

trọng lực của vật là 50 N.

c)

lực hấp dẫn của vật là 50 N.

20.

Vật có trọng lượng P (Newton) , để xác định khối lượng m (kg), ta có thể lấy

a)

P×10P\times10

b)

P÷10P\div10

c)

P+10P+10

d)

P10P-10