wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7 on tap

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Biêu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả ở một trang trại. Căn cứ vào biểu đồ sau đây, hãy cho biết tỉ số phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả khác là bao nhiêu?

a)

35%

b)

17,5%;

c)

20%

d)

27,5%

2.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b)

Số 0 là số hữu tỉ dương

c)

Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

d)

Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm

3.

Nhân xét đúng về căn bậc hai số học của 7 là:

a)

một số hữu tỉ

b)

một số tự nhiên

c)

một số nguyên dương

d)

một số vô tỉ

4.

Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ? 5; 13; π ; 1,7263514328...\sqrt[]{5};\ \frac{1}{3};\ \pi\ ;\ -1,7263514328...

a)

5\sqrt[]{5}

b)

13\frac{1}{3}

c)

π\pi

d)

1,7263514328...-1,7263514328...

5.

Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 7A. Căn cứ vào biểu đồ sau đây, hãy cho biết môn nào có các học sinh lớp 7A tham gia ít nhất?

a)

Cầu lông

b)

Bơi lội

c)

Bóng đá

d)

Đá cầu

6.

Tìm x biết: 2x=82^x=8

a)

x=3

b)

x=2

c)

x=8

d)

x=4

7.

Làm tròn số 0,372 với độ chính xác 0,05

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,37

d)

0,372

8.

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

14\frac{1}{4}  

b)

97\frac{9}{7}  

c)

47\frac{-4}{7}  

d)

712\frac{7}{12}  

9.

Cho số 57 489. Làm tròn với độ chính xác 500

a)

60 000

b)

58 000

c)

57 000

d)

57

10.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

7Z-7\notin Z

c)

1,(7)Q-1,\left(7\right)\notin Q

d)

9Z\sqrt[]{9}\in Z

11.

Làm tròn số 0.345 với độ chính xác 0,005

a)

0,35

b)

0,34

c)

0,3

d)

0,4

12.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

13.

Tìm ra phát biểu sai:

a)

16=4\sqrt[]{16}=4  

b)

16=4-\sqrt[]{16}=-4  

c)

16=±4\sqrt[]{16}=\pm4  

d)

16=4\sqrt[]{16}=\left|4\right|  

14.

(150)3.(150)4=?\left(\frac{1}{50}\right)^3.\left(\frac{1}{50}\right)^4=?  

a)

(150)1\left(\frac{1}{50}\right)^1  

b)

(150)7\left(\frac{1}{50}\right)^7  

c)

(150)12\left(\frac{1}{50}\right)^{12}  

15.

(5,2)9:(5,2)5=?\left(-5,2\right)^9:\left(-5,2\right)^5=?  

a)

(5,2)14\left(-5,2\right)^{14}  

b)

(5,2)14\left(5,2\right)^{14}  

c)

(5,2)4\left(-5,2\right)^4  

d)

(5,2)4\left(5,2\right)^4  

16.

Tìm x biết:  x=2,1 \left|x\right|=2,1\  

a)

x = 2,1

b)

x = -2,1

c)

x = 2,1 hoặc x = -2,1

d)

Không có giá trị của x thỏa mãn đề bài

17.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

18.

Tính  (5)2. (4)2 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-4\right)^2\ =\ ?\  

a)

20220^2  

b)

92-9^2  

c)

202-20^2  

d)

(20)4\left(-20\right)^4  

19.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

20.

Số -9 có bao nhiêu căn bậc hai:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có

21.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

22.

Để chuẩn bị cho đợt tham quan sắp tới của lớp, Nam đã tìm kiếm một số địa điểm du lịch ở Hà Nội trên Facebook, Zalo, Instagram, Google,…. để các bạn lựa chọn. Nam đã thu thập dữ liệu bằng cách:

a)

A. Quan sát.

b)

B. Làm thí nghiệm.

c)

C. Lập bảng hỏi.

d)

D. Thu thập từ các trang web.

23.

Hãy cho biết các loại mức độ yêu thích đối với môn bóng đá của 5 học sinh trên.

a)

Không thích

Rất thích

Thích

b)

Thích

c)

không thích

d)

Rất thích

24.

Tìm điểm bất hợp lý trong bảng dữ liệu sau.

a)

Số học sinh tham gia chạy của lớp 7A3 nhiều hơn sĩ số ( số học sinh) của lớp

b)

Số tổng của học sinh tham gia chạy việt dã sai

c)

Số sỉ số của cả 5 lớp sai

d)

Số phần trăm không hợp lý

25.

Có bao nhiêu điểm không hợp lý trong hình bên? Và các điểm bất hợp lý đó là điểm nào?

a)

Không có điểm bất hợp lý

b)

-Có 1 điểm bất hợp lý

  • - Phần trăm của Tốt là hơn 100%

c)

Có 3 điểm bất hợp lý

d)
  • - Có 2 điểm bất hợp lý

  • - Phần trăm tổng và phần trăm học sinh đạt tốt

26.

Có bao nhiều đối tượng được nhắc đến trong đây?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

27.

Định lượng và định tính trong hình bên là gì?

a)

Định tính: Đạt, không đạt,...

Định lượng: 20,6,...

b)

Định tính: Khả năng nấu ăn

Định lượng: Số bạn tự đánh giá

c)

Định tính: 20,6,...

Định lượng: Đạt, không đạt,...

d)

Định tính: Số bạn tự đánh giá

Định lượng: Khả năng nấu ăn

28.

Tìm điểm bất hợp lý trong hinhg bên.

a)

Tổng số lượng

b)

Phần trăm tổng

c)

Không có

d)
  • -Tổng số lượng

  • -Phần trăm tổng

29.

Có bao nhiêu điểm không hợp lý trong bảng số liệu dưới đây? Và đó là gì?

a)

Không có điểm bất hợp lý

b)

-Có 1 điểm bất hợp lý

  • - Phần trăm tổng vượt quá 100%

c)

  • - Có 3 điểm bất hợp lý

  • - Số lượng học sinh không khớp

d)

Có 2 điểm bất hợp lý

30.

Có bao nhiêu đối tượng với số tuổi giống nhau được đề cập trong bảng dưới đây?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

31.

Hãy cho biết các loại mức độ yêu thích đối với môn ngữ văn của 5 học sinh trên.

a)
  • - không thích

  • - rất thích

  • - thích

b)

thích

c)

không thích

d)

rất thích

32.

Có bao nhiêu điểm không hợp lý trong bảng số liệu dưới đây? Và các điểm bất hợp lý đó là gì?

a)

-Có 1 điểm bất hợp lý

  • - Phần trăm tổng không khớp

b)

  • - Có 3 điểm bất hợp lý

  • - Số lượng học sinh không chính xác

c)

Có 2 điểm bất hợp lý

d)

Không có điểm bất hợp lý

33.

Có bao nhiêu đối tượng với số tuổi khác nhau được đề cập trong bảng dưới đây?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

34.

Hình bên là biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ hình quạt tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ tranh

35.

Hình vẽ trong biểu đồ trên biểu diễn thông tin gì?

a)

Tỉ lệ phần trăm huy chương vàng

b)

Tỉ lệ phần trăm huy chương bạc

c)

Tỉ lệ phần trăm các loại huy chương được trao trong một cuộc thi

d)

Tỉ lệ phần trăm huy chương đồng

36.

Số đối tượng được biểu diễn trong biểu đồ là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho biểu đồ sau, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Diện tích đất trồng hoa huệ nhiều hơn diện tích đất trồng hoa loa kèn.

b)

Diện tích đất trồng hoa gấp 2 lần diện tích đất trồng hoa hồng.

c)

Diện tích đất trồng hoa huệ ít hơn diện tích đất trồng hoa hồng.

d)

Diện tích đất trồng hoa hồng lớn nhất

38.

Cho biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán ra của một cửa hàng. Biết rằng số lượng bánh Socola và số lượng bánh quẩy bán ra của cửa hàng là bằng nhau. Số phần trăm lượng bánh quẩy bán ra là:

a)

34%

b)

17%

c)

12%

d)

54%

39.

Cho biểu đồ sau biểu diễn tỉ lệ các loại rau bán được trong một ngày của một cửa hàng. Biết rằng cửa hàng đó một ngày bán được tất cả 200 bó rau. Số lượng rau ngót một ngày bán được là

a)

21 bó

b)

20 bó

c)

60 bó

d)

30 bó

40.

Hình bên là biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ hình quạt tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ tranh

41.

Hình vẽ trong biểu đồ trên biểu diễn thông tin gì?

a)

Tỉ lệ phần trăm huy chương vàng

b)

Tỉ lệ phần trăm huy chương bạc

c)

Tỉ lệ phần trăm các loại huy chương được trao trong một cuộc thi

d)

Tỉ lệ phần trăm huy chương đồng

42.

Số đối tượng được biểu diễn trong biểu đồ là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cho biểu đồ sau, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Diện tích đất trồng hoa huệ nhiều hơn diện tích đất trồng hoa loa kèn.

b)

Diện tích đất trồng hoa gấp 2 lần diện tích đất trồng hoa hồng.

c)

Diện tích đất trồng hoa huệ ít hơn diện tích đất trồng hoa hồng.

d)

Diện tích đất trồng hoa hồng lớn nhất

44.

Cho biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán ra của một cửa hàng. Biết rằng số lượng bánh Socola và số lượng bánh quẩy bán ra của cửa hàng là bằng nhau. Số phần trăm lượng bánh quẩy bán ra là:

a)

34%

b)

17%

c)

12%

d)

54%

45.

Cho biểu đồ sau biểu diễn tỉ lệ các loại rau bán được trong một ngày của một cửa hàng. Biết rằng cửa hàng đó một ngày bán được tất cả 200 bó rau. Số lượng rau ngót một ngày bán được là

a)

21 bó

b)

20 bó

c)

60 bó

d)

30 bó

46.

Sử dụng biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm của các loại huy chương được trao trong một cuộc thi dưới đây để trả lời câu hỏi.

Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì?

a)

Tỉ lệ phần trăm huy chương vàng

b)

Tỉ lệ phần trăm huy chương bạc

c)

Tỉ lệ phần trăm các loại huy chương được trao trong một cuộc thi

d)

Tỉ lệ phần trăm huy chương đồng

47.

Cho biểu đồ bên. Bảng thống kê nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

48.

Quan sát biểu đồ hình quạt bên và trả lời câu hỏi.

Có bao nhiêu phần trăm học sinh thích ăn nhãn?

a)

35%

b)

25%

c)

50%

d)

10%

49.

Có bao nhiêu phần trăm học sinh thích ăn na ?

a)

15%

b)

50%

c)

35%

d)

10%

50.

Trong không khí, thành phần nào chiếm tỉ lệ thấp nhất?

a)

Khí nitơ

b)

Khí oxy

c)

Hơi nước

d)

Hơi nước, khí cacbonic và các khí khác

51.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

52.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

53.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là  60°60\degree  .

Tính số đo góc CBA'

a)

60°60\degree  

b)

80°80\degree  

c)

100°100\degree  

d)

120°120\degree  

54.

Hai góc kề bù là:

a)

Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

55.

Cho hai đường thẳng cắt nhau, số đo trên hình vẽ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

58.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

59.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

60.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

61.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

62.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

63.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

64.

4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

65.

Trong hình trên, góc 4 và góc 5 là hai góc ........

a)

đối đỉnh

b)

so le trong

c)

trong cùng phía

d)

đồng vị

66.

Trong hình trên, các cặp góc so le trong là:

a)

(1,5); (4,6)

b)

(1,7); (2,8)

c)

(3,6); (4,5)

d)

(3,5); (4,6)

67.

Trong hình trên, góc 6 và góc 8 là hai góc .......

a)

đối đỉnh

b)

trong cùng phía

c)

đồng vị

d)

so le trong

68.

Nếu ab, bca\perp b,\ b\parallel c  thì suy ra a ....... c

a)

cắt

b)

vuông góc

c)

song song

d)

trùng

69.

Khẳng định nào dưới đây SAI khi nói về mối quan hệ từ vuông góc đến song song:

a)

a  c,  b  c   a  ca\ \perp\ c,\ \ b\ \perp\ c\ \ \Rightarrow\ a\ \parallel\ c  

b)

  a  b, a  c  b  ca\ \parallel\ b,\ a\ \perp\ c\ \Rightarrow\ b\ \perp\ c  

c)

a  b, b  c  a  ca\ \perp\ b,\ b\ \perp\ c\ \Rightarrow\ a\ \perp\ c  

d)

undefined

70.

Trong hình trên, biết a // b. Giá trị của x bằng:

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

71.

Ở hình trên, biết AB // DE. Số đo góc ACD là ...... độ

a)

75

b)

85

c)

95

d)

105

72.

 Trong hình trên, biết Ax // By và  A=135o, B=82o\angle A=135^o,\ \angle B=82^o . Số đo góc C là ....  độ

a)

140

b)

141

c)

142

d)

143

73.

Ở hình trên, biết AB // DE. Số đo góc BAC là .... độ.

a)

25

b)

27

c)

29

d)

31

74.

Trong hình trên, biết Ax // By, 

BCy=50o\angle BCy=50^o  và  ABC+BAx=140o\angle ABC+\angle BAx=140^o  . Số đo góc  BAx\angle BAx  là: .......... độ

a)

35

b)

40

c)

45

d)

55

75.

Trong hình trên, biết Ax // By, ABC=104o \angle ABC=104^o\  và  BAx : BCy = 6:7\angle BAx\ :\ \angle BCy\ =\ 6:7 . Số đo góc BCy là ..... độ

a)

50

b)

52

c)

54

d)

56

76.

Ở hình trên, biết Ax // Cy và  A: B : C = 9 : 5 : 10. \angle A:\ \angle B\ :\ \angle C\ =\ 9\ :\ 5\ :\ 10.\  Số đo góc B là: ....... độ

a)

70

b)

75

c)

80

d)

85

77.

Trong hình trên, biết Ax // Cy, 

A=130\angle A=130^{\circ}  và  CB=60\angle C-\angle B=60^{\circ} . Số đo góc B là ..... độ

a)

75

b)

80

c)

85

d)

90

78.

Trong hình trên, biết AB // EF. Giá trị của x bằng .....

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

79.

Cho hình vẽ bên.

Số đo góc HKA bằng:

a)

50°50\degree  

b)

90°90\degree  

c)

130°130\degree  

d)

180°180\degree  

80.

Để chứng minh đường thẳng k song song với đường thẳng l thì số đo góc kHI bằng:

a)

120°120\degree  

b)

50°50\degree  

c)

60°60\degree  

d)

180°180\degree  

81.

Cho hình vẽ bên, số đo góc CEB:

a)

130°130\degree  

b)

50°50\degree  

c)

180°180\degree  

d)

90°90\degree  

82.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

83.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

84.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

85.

 Nếu  aca\perp c  và  bcb\perp c  thì:

a)

aba\perp b  

b)

aa  cắt  bb  

c)

aa  // bb  

d)

aba\equiv b   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

86.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

87.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

88.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?

a)

117°117\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

63°63\degree

89.

Cho hình vẽ bên, chọn các khẳng định đúng.

a)

góc BCD=60°BCD=60\degree

b)

ADAD // BCBC

c)

aa // bb

d)

gócundefined

90.

Cho hình vẽ sau, hãy sắp xếp các ý sau theo thứ tự đúng để chứng tỏ  aa // bb :
(1): // 
(2):  B1+C4=120°+60°=180°\angle B_1+\angle C_4=120\degree+60\degree=180\degree  

(3):   B1, C4\angle B_1,\ \angle C_4  là hai góc trong cùng phía bù nhau

a)

3, 2, 1

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 1

d)

2, 1, 3

91.

Cho hình vẽ, để chứng tỏ cbc\perp b  ta thực thiện theo thứ tự nào sau đây? (Nhập câu trả lời theo mẫu: 1-2-3-4-5)
(1)  Vì aca\perp c  và  aa // bb nên:
(2)  B2=C4(=60°)\angle B_2=\angle C_4\left(=60\degree\right)  
(3)  Do đó:  cbc\perp b  
(4)  B2, C4 \angle B_2,\ \angle C_{4\ }  là hai góc so le trong
(5)   \Longrightarrow // 



(a)  

92.

Hai góc đối đỉnh thì

a)

bằng 180°180\degree

b)

bù nhau

c)

bằng nhau

d)

phụ nhau