Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn TNTV - Đề 15

Total questions: 31

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điền "an" hoặc "am" vào chỗ trống:
Nhà sàn có l (a)   can bằng gỗ.

2.

Câu 2. Điền vần thích hợp vào chỗ trống:


quả c (a)  

3.

Câu 3. Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

A.ghi nhớ 

b)

B.ghế đẩu

c)

C.con ghẹ 

d)

D.gồ gề

4.

Câu 4. Dòng nào dưới đây có vần "ênh"?

A.

a)

A. bồ kết, mũi hếch, con ếch

b)

B. con rết, con ếch, gạo nếp

c)

C.dòng kênh, mênh mông, bập bênh

d)

D.ốc sên, mũi hếch, mứt tết

5.

Câu 5. Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người:
c/ầ/c/n/ù

a)

A.chân thật

b)

B.cần cù 

c)

C.cần mẫn

d)

D.thân cận

6.

Câu 6. Âm "m" có thể đứng sau những âm nào dưới đây để tạo thành vần?

a)

A. e, ê, i, u 

b)

B.l, h, k, d  

c)

C.a, o, ư, y 

d)

D.o, p, t, q

7.

Câu 7.     Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "am"?

 

a)

A.cảm ơn, đam mê    

b)

B. nấm rơm, nắm cơm

c)

C.chó đốm, bờm ngựa

d)

D.đồ gốm, thơm tho

8.

Câu 8.Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ:
quần ...

a)

A.van   

b)

B.vòn   

c)

C.vợt

d)

D.bơn

9.

Câu 9.Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "ân"?

a)

A.thon thả, còm nhom

b)

B.thôn bản, nhà sàn

c)

C.ôn tập, cảm ơn

d)

D.thân mật, ân cần

10.

Câu 10. Điền "c" hoặc "k" vào chỗ trống:
Chú Hà mê (a)   a hát từ nhỏ.

11.

Câu 11. Các tiếng "hấp, tập, nấp" có chung vần gì?

a)

A.ân

b)

B.ât 

c)

C.ap 

d)

D.âp

12.

Câu 12. Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống sau:
Cây nhót (a)   ín đỏ.

13.

Câu 13. Điền "un" hoặc "um"thích hợp vào chỗ trống:
Chú mèo m (a)   nằm ngủ bên cửa sổ.

14.

Câu 14. Vần nào không xuất hiện trong đoạn thơ sau?
"Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời

Ơi chú gà ơi!
Ta yêu chú lắm."

(Phạm Hổ)

a)

A.vần "ang" 

b)

B.vần "uông"  

c)

C.vần "ơi"  

d)

D.vần "ông"

15.

Câu 15.Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống:
t... tre
cá tr...'...

a)

A.êm

b)

B.âm  

c)

C.ăm  

16.

Câu 16.  Từ nào còn thiều trong câu sau? "Bình yên lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy,…….. của mẹ.”

"

a)

A. xương xương

b)

B.mập mạp 

c)

  C.mũm mĩm  

d)

D.héo héo

17.

Câu 17.Hình ảnh sau giống chữ gì?

a)

A. chữ "o" 

b)

B.chữ "ơ"  

c)

C .chữ "c" 

d)

D.chữ "ô"

18.

Câu 18. Hình nào là cái ấm trà?

a)

b)

c)

d)

19.

Câu 19. Trong các từ sau, từ nào không có vần "ương"

a)

A. trường học 

b)

B.sương mù 

c)

C.sườn đồi  

d)

D.tương lai

20.

Câu 20. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

A.răng cửa

b)

B.răng hàm

c)

C.răng sữa 

d)

D.răng rắc

21.

Câu 21.Điền số thích hợp vào chỗ trống:♡
Nghé đã lo cỏ. Nghé nghủ ở bờ đê.
Câu văn trên có ... từ viết sai chính tả.


(a)  

22.

Câu 22. Trong câu: "Ánh nắng xuân sưởi ấm mọi nơi." có những vần gì?

a)

A.anh, ăng, uân, ươi, âm, oi, ơi

b)

B.ương, anh, an, uông, ân, ươn, ơi

c)

C.anh, ăng, uân, ươi, âm, an, ât

d)

D.uông, ươi, uôi, ang, at, oi, an

23.

Câu 23.Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?
"Hè qua thu về
Chú ve đã ngủ
Chị dó la đà
Bờ tre, lá cọ."
           (Theo Huệ Triệu)

a)

A.dó 

b)

B.tre   

c)

C.chú   

d)

D.về

24.

Câu 24.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:
Mẹ đi chợ mua sữa .... cho bé.

a)

A.rùa 

b)

B.chua 

c)

C.đùa 

d)

D.Cua

25.

Câu 25. Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.
...ắc mắc

a)
b)

B.nh  

c)

C.th  

26.

Câu 26. Giải câu đố sau:
Con gì quang quác
Cục tác cục ta?

a)

A.con ve  

b)

B.con vịt 

c)

C.con gà 

d)

D.con ngan

27.

Câu 27. Trong các từ, cụm từ sau, từ, cụm từ nào sai chính tả?

a)

A.vươn vai 

b)

B.bay lượn 

c)

C.cháo sường 

d)

D.cháo sườn

28.

Câu 28. Tiếng nào ghép với tiếng "giấc" tạo thành từ?

a)

A.mơ 

b)

B.bút   

c)

C.lớp 

d)

D.Tin

29.

Câu 29.Giải câu đố sau:
     Con gì thích các loài hoa
Ở đâu hoa nở dù xa cũng tìm
      Cùng nhau cần mẫn ngày đêm
Làm ra mật ngọt lặng im tặng người?

a)

A.Con bướm

b)

B.con sâu  

c)

C.con ong 

d)

D.con chim

30.

Câu 30.Tên con vật nào dưới đây chứa tiếng có vần "ôm"?

a)

b)

c)

d)

31.

Câu 31: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

 ô chữ trên có  ….. từ chỉ con vật

(a)