wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8- HK1-712

Total questions: 46

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

A. Oxygen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Carbon.

2.

Hợp chất CaO là oxide:

a)

A. Oxide acid.

b)

B. Oxide base.

c)

C. Oxide trung tính.

d)

D. Oxide lưỡng tính.

3.

Oxide lưỡng tính là:

a)

A. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. Những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

c)

C. Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

d)

D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

4.

Oxide base là:

a)

A. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

C. Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

5.

Dãy chất gồm các oxide base:

a)

A. CuO, NO, MgO, CaO.

b)

B. CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

C. CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

6.

Oxide acid là:

a)

A. Những oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. Những oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

C. Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

7.

Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?

a)

A. CO2, SO3, Na2O,NO2.

b)

B. CO2, SO2, H2O, P2O5.

c)

C. SO2, P2O5, CO2, N2O5.

d)

D. H2O, CaO, FeO, CuO.

8.

Oxide trung tính là:

a)

A. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

B. Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

C. Những oxide không tác dụng với acid, base, nước.

d)

D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

9.

Cho các oxide sau: CO2, K2O, CaO, BaO, P2O5. Oxide tác dụng với acid để tạo thành muối và nước là

a)

A. CO2, CaO, BaO.

b)

B. K2O, CaO, BaO.

c)

C. K2O, CaO, P2O5.

d)

D. CO2, BaO, P2O5.

10.

Những hợp chất Al2O3, ZnO, Cr2O3 thuộc loại

a)

oxide acid.

b)

oxide base.

c)

oxide trung tính.

d)

oxide lưỡng tính.

11.

Những hợp chất NO, CO, N2O thuộc loại

a)

A. oxide acid.

b)

B. oxide base.

c)

C. oxide trung tính.

d)

D. oxide lưỡng tính.

12.

Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố hóa học ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Hợp chất Oxide bắt buộc phải có nguyên tố nào?

a)

Oxygen (O)

b)

Carbon (C)

c)

Hydrogen (H)

d)

Sulfur (S)

14.

Câu 3: NaCl có tên gọi là là:

a)

Potassium chloride

b)

Sodium chloride

c)

Iron chloride

d)

Copper chloride

15.

Các loại phân Kali đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

A. Nitrogen

b)

B. Carbon

c)

C. Sodium

d)

C. Potassium

16.

Vai trò chính của phân đạm đối với cây trồng là

a)

A. kích thích quá trình chín của quả

b)

B. giúp cây chịu lạnh tốt hơn.

c)

C. thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây

d)

D. giúp cây tăng khả năng hấp thụ nước.

17.

Phân bón chứa nguyên tố nào dinh dưỡng nào kích thích sự phát triển của rễ cây, quá trình đẻ nhánh và nảy chồi; thúc đẩy cây ra hoa, quả sớm; tăng khả năng chống chịu của cây?

a)

A. K

b)

B. P

c)

C. N

d)

D. Ca

18.

Phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa

a)

A. các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.

b)

B. nguyên tố nitrogen và phosphorus

c)

C. nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác

d)

D. nguyên tố kali và một số nguyên tố khác.

19.

Phân bón đơn là

a)

KNO3

b)

KCl

c)

NH4H2PO4

d)

(NH4)2PO4

20.

Phân bón NPK là loại phân bón hỗn hợp, chứa thành phần dinh dưỡng chính là

a)

A. nitrogen (đạm), phosphorus (lân), potassium (kali).

b)

B. phosphorus (lân), potassium (kali).

c)

C. nitrogen (đạm), potassium (kali).

d)

D. nitrogen (đạm), phosphorus (lân).

21.

Phân đạm là hợp chất cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?

a)

Nitrogen (N)

b)

Phosphorus(P)

c)

Potassium (K)

d)

Sulfur(S)

22.

Hợp chất nào là phân đạm được dùng để bón cho cây trồng?

a)

(NH4)2SO4

b)

CaSO4

c)

Ca(H2PO4)2

d)

Ca(NO3)2

23.

Phân bón amonium sulfate có công thức hóa học là:

a)

(NH4)2SO4

b)

K2SO4

c)

Na2SO4

d)

CuSO4

24.

Phân lân là phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng nào?

a)

Nitrogen (N)

b)

Phosphorus(P)

c)

Potassium (K)

d)

Sulfur(S)

25.

Phân kali chứa nguyên tố dinh dưỡng nào?

a)

Nitrogen (N)

b)

Phosphorus(P)

c)

Potassium (K)

d)

Sulfur(S)

26.

Khi trồng cây lấy củ, người nông dân thường cung cấp loại phân bón nào là chính.

a)

(NH4)2SO4

b)

K2SO4

c)

Na2SO4

d)

CuSO4

27.

Đây là hình ảnh bao bì của loại phân bón nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân hỗn hợp

28.

Chất dùng làm phân lân thích hợp cho đất có ph < 7 là:

a)

Ca3(PO4)2

b)

CaCl2

c)

Ca(H2PO4)2

d)

Ca(NO3)2

29.

Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:

a)

A. D=m/V

b)

B. D=m.V

c)

C. D=V/m

d)

D. d=m/V

30.

Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

A. kg.m3

b)

B. kg

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

31.

Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

A. g/cm3

b)

B. kg/cm3

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

32.

Câu 4. Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?

a)

A. Cân và bình chia độ

b)

B. Lực kế và bình chia độ

c)

C. Chỉ cần bình chia độ

d)

D. Chỉ cần lực kế

33.

Câu 7. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?

a)

A. 2700kg

b)

B. 2700N

c)

C. 2700kg/m3

d)

D. 2700N/m3

34.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

35.

Dầu nổi trên mặt nước vì

a)

khối lượng riêng của dầu bằng khối lượng riêng của nước

b)

khối lượng riêng của dầu nhỏ hơn khối lượng riêng của nước

c)

khối lượng riêng của dầu lớn hơn khối lượng riêng của nước

d)

thể tích của dầu nhỏ hơn thể tích của nước

36.

Một khối nhôm có thể tích 15 ml và nặng 40,5 g. Hỏi khối lượng riêng của nó bằng bao nhiêu g/ml?

(a)  

37.

So sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất và áp lực cùng đơn vị đo

b)

Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép

c)

Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích

d)

Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào

38.

Áp lực là?

a)

Lực có phương song song với mặt phẳng nào đó

b)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép

c)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo

d)

Tất cả các lực trên

39.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào?

a)

Phương của lực

b)

Chiều của lực

c)

Điểm đặt của lực

d)

Độ lớn của áp lực và diện tích bề mặt bị ép

40.

1Pa bằng?

a)

1 N/m2

b)

1 N.m2

c)

1 N/m3

d)

1 N.m3

41.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là gì?

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

42.

Một áp lực 600N gây áp suất 3000 Pa lên diện tích bị ép có độ lớn?

a)

2000 cm2

b)

200 cm2

c)

20 cm2

d)

0,2 cm2

43.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

44.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

45.

Đâu là đơn vị áp suất?

a)

m

b)

Nm2

c)

Pa

d)

PA

46.

Đơn vị đo áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N