wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C2 KTVM

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đối với một hàng hóa thông thường, đường cầu hàng hóa (giả định tuyến tính) là một đường:

a)

Dốc lên

b)

Dốc xuống

c)

Thẳng đứng

d)

Nằm ngang

2.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, đường cung của một loại hàng hóa dịch chuyển khi:

a)

Có sự đột phá trong công nghệ sản xuất

b)

Giá hàng hóa tăng lên

c)

Nhu cầu mua hàng tăng lên ở mọi mức giá

d)

Không có đáp án đúng

3.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Cung là số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người bán______.

a)

Có khả năng bán ở các mức giá khác nhau

b)

Sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau

c)

Có khả năng và sẵn sàng bán ở mức giá khác nhau

d)

Không câu nào đúng

4.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Cầu là số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua_____.

a)

Có nhu cầu mua ở các mức giá khác nhau

b)

Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

c)

Có ý định, mong muốn mua và tiêu dùng ở các mức giá khác nhau

d)

Có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau

5.

Hàng hóa thay thế là hàng hóa có đặc điểm gì?

a)

Hàng hóa mà cần phải tiêu dùng cùng lúc với nhau

b)

Hàng hóa mà khi thu nhập thấp người ta dùng hàng hóa này và khi thu nhập tăng lên người ta dùng hàng hóa khác

c)

Là hàng hóa cao cấp

d)

Là hàng hóa có thể sử dụng thay cho hàng hóa khác để đáp ứng cùng một nhu cầu của người tiêu dùng

6.

Hàng hóa bổ sung là hàng hóa có đặc điểm gì?

a)

Được sử dụng đồng thời với hàng hóa khác

b)

Được sử dụng thay cho hàng hóa khác

c)

Được sử dụng khi thu nhập tăng lên

d)

Được sử dụng khi thu nhập giảm xuống

7.

Khi thu nhập của một người tiêu dùng tăng lên, lượng cầu đối với một số hàng hóa lại giảm đi. Đặc điểm này đúng với loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa yêu thích

b)

Hàng hóa thứ cấp

c)

Hàng hóa cao cấp

d)

Tất cả đều đúng

8.

Hiện tượng thiếu hụt hàng hóa trên thị trường có nghĩa là gì?

a)

Cầu hàng hóa đó tăng lên thì giá hàng hóa tăng

b)

Lượng cầu hàng hóa đó lớn hơn lượng cung

c)

Lượng cung hàng hóa đó lớn hơn lượng cầu

d)

Lượng cầu hàng hóa đó nhỏ hơn lượng cân bằng

9.

Hiện tượng dư thừa hàng hóa trên thị trường phản ánh điều gì?

a)

Cầu hàng hóa đó tăng thì giá hàng hóa tăng

b)

Lượng cầu hàng hóa đó lớn hơn lượng cung

c)

Lượng cung hàng hóa đó lớn hơn lượng cầu

d)

Lượng cầu hàng hóa đó lớn hơn lượng cân bằng

10.

Giá sàn thường được đặt ở mức nào?

a)

Thấp hơn giá cân bằng

b)

Cao hơn giá cân bằng

c)

Bằng với giá cân bằng

d)

Có thể thấp hoặc cao hơn giá cân bằng

11.

Giá trần thường được đặt ở mức nào?

a)

Thấp hơn giá cân bằng

b)

Cao hơn giá cân bằng

c)

Bằng với giá cân bằng

d)

Có thể thấp hoặc cao hơn giá cân bằng

12.

Cầu tăng là sự dịch chuyển của đường cầu sang bên trái và xuống dưới trên đồ thị.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Lượng cung của một hàng hóa là gì?

a)

Tập hợp số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẵn sàng và có khả năng cung cấp tại nhiều mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẵn sàng và có khả năng cung cấp tại một mức giá trong một khoảng thời gian nhất định

c)

Số lượng hàng hóa mà thị trường có thể tiêu thụ tại mỗi mức giá trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất có khả năng sản xuất mà không cần xem xét đến giá cả trên thị trường

14.

Điều nào sau đây đúng với hiện tượng dư cầu về hàng hóa?

a)

Là trường hợp lượng cầu thấp hơn lượng cung và xảy ra khi giá ở trên giá cân bằng

b)

Là trường hợp lượng cầu nhiều hơn lượng cung và xảy ra khi giá ở trên giá cân bằng

c)

Là trường hợp lượng cầu nhiều hơn lượng cung và xảy ra khi giá ở dưới giá cân bằng

15.

Câu nào dưới đây nêu lên nội dung cơ bản của quy Luật Cầu, trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi:

a)

Với các hàng hóa điển hình, khi giá cả hàng hoá tăng lên, lượng cầu sẽ giảm xuống

b)

Cầu của hàng hoá phụ thuộc vào sở thích người tiêu dùng

c)

Cầu của hàng hoá phụ thuộc vào thu nhập người tiêu dùng

d)

Giá cân bằng là mức giá mà tại đó lượng cung bằng lượng cầu

16.

Cặp hàng hóa nào sau đây là ví dụ về 2 hàng hóa có thể thay thế cho nhau đối với nhu cầu về đồ uống?

a)

Trà chanh và bánh ngọt

b)

Nước lọc và nước ép hoa quả

c)

Trà sữa và hướng dương

d)

Không có đáp án đúng

17.

Cặp hàng hóa nào sau đây là ví dụ về 2 hàng hóa có thể bổ sung cho nhau trong tiêu dùng?

a)

Bánh mỳ que và cà phê buổi sáng

b)

Phở và quẩy

c)

Cà phê và hướng dương

d)

Tất cả đều đúng

18.

Cầu về hàng hóa có quan hệ tỉ lệ thuận với thu nhập khi hàng hóa đó là:

a)

Các hàng hóa thứ cấp

b)

Các hàng hóa bổ sung

c)

Các hàng hóa thông thường

d)

Các hàng hóa thay thế

19.

Khi thu nhập tăng lên, cầu một số hàng hóa sẽ tăng lên. Đặc điểm này đúng với loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa thay thế

b)

Hàng hóa thứ cấp

c)

Hàng hóa cao cấp

d)

Tất cả đều đúng

20.

Yếu tố nào dưới đây có tác động làm dịch chuyển đường cầu về hàng hóa:

a)

Dân số

b)

Sự tăng giá nguyên liệu sản xuất

c)

Kỳ vọng của người sản xuất

d)

Công nghệ sản xuất

21.

Lượng cầu của một hàng hóa là gì?

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng sẵn sàng và có khả năng mua tại một mức giá trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Tập hợp lượng hàng hóa mà người tiêu dùng sẵn sàng và có khả năng mua tại các mức giá trong một khoảng thời gian nhất định

22.

Sự dịch chuyển của đường cầu một hàng hóa xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đường cung của hàng hóa đó dịch chuyển

b)

Giá cả hàng hoá đó thay đổi

c)

Những yếu tố tác động đến đường cầu (ngoài giá của bản thân hàng hóa đó) thay đổi

d)

Không có câu nào đúng

23.

Sự kiện nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển đường cung xe máy Honda trên thị trường

a)

Người tiêu dùng chuyển sang dùng xe máy của Yamaha do mẫu mã đẹp hơn

b)

Chính phủ tăng thuế linh kiện xe máy nhập khẩu của hãng Honda

c)

Hãng Honda giảm giá bán để thu hút thêm khách hàng

d)

Không sự kiện nào ở trên

24.

Sự trượt dọc trên đường cầu của một hàng hóa xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Giá của yếu tố sản xuất đầu vào để sản xuất hàng hóa đó thay đổi

b)

Số lượng người mua hàng hóa đó tăng lên

c)

Thị trường kỳ vọng hàng hóa đó sẽ giảm giá vào cuối năm

d)

Giá cả hàng hoá đó thay đổi

25.

Thị trường sản phẩm X có hàm số cung, cầu như sau: (S) P = 50 + 3Qs (D) P = 100 - 2Qd Xác định điểm cân bằng thị trường:

a)

P = 80, Q = 10

b)

P = 90, Q = 5

c)

P = 95, Q = 10

d)

P = 80, Q = 5

26.

Hàm cầu và hàm số cung của một sản phẩm được cho dưới đây, tính điểm cân bằng thị trường: P = 70 - 1/3Qd P = 1/2Qs - 15

a)

P = 36; Q = 102

b)

P = 70; Q = 50

c)

P = 95, Q = 10

d)

P = 80, Q = 5

27.

Cho sản phẩm X có Qs = P - 40 và Qd = -P + 80. Xác định điểm cân bằng thị trường:

a)

P = 70; Q = 50

b)

P = 80; Q = 45

c)

P = 95, Q = 10

d)

P = 60; Q = 20

28.

Cho hàm cầu và cung của một hàng hóa A như sau: QD = - 0,1P + 80; QS = 0,2P - 10. Xác định điểm cân bằng thị trường?

a)

P = 30; Q = 200

b)

P = 300; Q = 50

c)

P = 100, Q = 50

d)

P = 50, Q = 100

29.

Một đường cầu đi qua tọa độ 2 điểm như sau: A (P=50 và Q=20); B (P=20 và Q=80). Xác định phương trình của đường cầu.

a)

Qd = -2P+140

b)

Qd = -2P+120

c)

P = (-1/2)Q + 50

d)

Tất cả đều sai

30.

Một đường cung đi qua tọa độ 2 điểm như sau: X (P=20 và Q=30); Y (P=50 và Q=120). Phương trình của đường cung là:

a)

Qs = 3P -10

b)

Qs = 3P - 20

c)

Qs = 3P - 30

d)

Qs = 2P + 20

31.

Một đường cung đi qua tọa độ 2 điểm như sau: X (P=20 và Q=40); Y (P=50 và Q=130). Phương trình của đường cung là:

a)

Qs = 3P + 10

b)

Qs = 3P - 20

c)

Qs = 3P - 30

d)

Qs = 2P + 20

32.

Một đường Cầu đi qua tọa độ 2 điểm như sau: X (P=10 và Q=100); Y (P=30 và Q=60). Phương trình của đường cầu là:

a)

Qd = -3P + 10

b)

Qd = -3P + 20

c)

Qd = - 3P + 30

d)

Không có đáp án đúng

33.

Giả sử có hàm Cung và cầu cho bánh mỳ là Ps = -200 + 0,4Q và Pd = 500 - 0,1Q. Khi đó giá và lượng cân bằng thị trường là:

a)

100 và 1000

b)

360 và 1400

c)

1000 và 100

d)

280 và 1200

34.

Giả sử có hàm Cung và cầu cho bánh mỳ là Ps = -150 + 0,4Q và Pd = 500 - 0,1Q. Khi đó giá và lượng cân bằng thị trường là:

a)

370 và 1300

b)

140 và 600

c)

1000 và 100

d)

600 và 140

35.

Cho bảng dữ liệu về giá và lượng cầu, lượng cung nước giặt tại Boston như sau: Xác định mức giá cân bằng trên thị trường.

a)

4$

b)

8$

c)

7$

d)

Không đủ cơ sở xác định

36.

Giả sử đường cung và đường cầu về một sản phẩm như sau: Đường cầu: P = 40 - 4Qd Đường cung: Qs = -5 + 0,5P Giá và sản lượng cân bằng sẽ là:

a)

P = 10 và Q = 5

b)

P = 20 và Q = 4

c)

P = 20 và Q = 5

d)

P = 40 và Q = 4

37.

Giả sử đường cung và đường cầu một sản phẩm như sau: Đường cầu: P = 45 - 10Qd Đường cung: P = 15 + 5Qs Giá và sản lượng cân bằng sẽ là:

a)

P = 10 và Q = 5

b)

P = 20 và Q = 4

c)

P = 25 và Q = 2

d)

P = 40 và Q = 5

38.

Giả sử có hàm cầu và cung của mặt hàng như sau: QD = - 2P+120 QS = 3P - 30 Xác định lượng và giá cân bằng:

a)

P = 30; Q = 40

b)

P = 40; Q = 50

c)

P = 50; Q = 60

d)

P = 30; Q = 60

39.

Cho hàm cung và hàm cầu đối với thị trường sản phẩm A như sau: (D): Q = 130 - 2P; (S): Q = 2P - 30. Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là:

a)

P = 30; Q=40

b)

P = 40; Q = 50

c)

P= 50; Q = 60

d)

P = 60; Q = 70

40.

Có hàm cầu và hàm cung của một hàng hoá như sau: Đường cầu: P = 60 - Q Đường cung: P = 15 + Q Nếu chính phủ qui định giá trần là 31$ thì điều nào sau đây đúng với điểm cân bằng thị trường?

a)

Thiếu hụt 13 đơn vị hàng hóa

b)

Dư thừa 15 đơn vị hàng hóa

c)

Thiếu hụt 15 đơn vị hàng hóa

d)

Dư thừa 20 đơn vị hàng hóa

41.

Cho bảng dữ liệu về giá và lượng cầu, lượng cung nước giặt tại Boston như sau: Xác định mức giá cân bằng trên thị trường khi lượng cầu giảm 10 đơn vị tại mọi mức giá, giả định các yếu tố khác không thay đổi.

a)

6

b)

8

c)

10

d)

Không có đáp án đúng

42.

Cho hàm cầu và hàm cung của một loại hàng hóa như sau: PD=40-QD PS=10+2QS Tính thặng dư sản xuất.

a)

PS = 150

b)

PS = 250

c)

PS = 200

d)

Không có đáp án đúng

43.

Giả sử thị trường hàng hóa X có hàm cầu là Qd = 50 - P và hàm cung là Qs= 4P. Nếu mức giá thị trường là P = 5 thì thị trường này sẽ rơi vào trạng thái ______ với một lượng là _____:

a)

Dư thừa; 25

b)

Dư thừa; 20

c)

Thiếu hụt; 20

d)

Thiếu hụt; 25

44.

Cho hàm cầu và hàm cung của một loại hàng hóa như sau:

Để bảo vệ lợi ích người sản xuất, Chính phủ có thể thực hiện giá trần hay giá sàn? Mức giá nào có thể sử dụng để đặt giá trần/hoặc giá sàn đó?

a)

giá trần, P = 35

b)

giá trần, P = 25

c)

giá sàn, P = 40

d)

giá sàn, P = 25

45.

Để bảo vệ lợi ích người tiêu dùng, Chính phủ có thể thực hiện giá trần hay giá sàn? Mức giá nào có thể sử dụng để đặt giá trần/hoặc giá sàn đó?

a)

giá trần, P = 18

b)

giá trần, P = 24

c)

giá sàn, P = 18

d)

giá sàn, P = 24

46.

Để bảo vệ lợi ích người sản xuất, Chính phủ có thể thực hiện giá trần hay giá sàn? Mức giá nào có thể sử dụng để đặt giá trần/hoặc giá sàn đó?

a)

giá trần, P = 18

b)

giá trần, P = 22

c)

giá sàn, P = 18

d)

giá sàn, P = 22

47.

Cho hàm cung và hàm cầu đối với thị trường sản phẩm A như sau:

            (D) : Q = 150 - 2P

            (S)  : Q = 2P - 30

Nếu chính phủ đặt giá hỗ trợ (giá tối thiểu) là P = 50 nghìn đồng/sản phẩm, lượng dư cung là:

a)

20 sản phẩm

b)

40 sản phẩm

c)

60 sản phẩm

d)

70 sản phẩm

48.

Cho hàm cung và hàm cầu đối với thị trường sản phẩm A như sau:

            (D)    Q = 130 - 2P

            (S)     Q = 2P - 30

Chính phủ đặt giá hỗ trợ là P = 50$/sản phẩm nên dẫn đến dư cung và mua hết lượng dư cung đó. Số tiền chính phủ bỏ ra là:

a)

2000 $

b)

2500 $

c)

3000 $

d)

3500 $

49.

Cho hàm cung và hàm cầu đối với thị trường sản phẩm A như sau:

(D) : Q = 130 - 2P     (S)  : Q = 2P – 30.

Giá tính bằng $.

Tổng chi tiêu tại mức giá cân bằng là:

a)

1200$

b)

2000$

c)

3000$

d)

4200$

50.

Nếu giá bán là P = 170 thì trên thị trường xảy ra:Cung và cầu cho bánh mỳ là PS = -50 + 0,4Q và PD = 200 - 0,1Q. Nếu giá bán là P = 170 thì trên thị trường xảy ra:

a)

Dư thừa một lượng là 250

b)

Dư thừa một lượng là 700

c)

Thiếu hụt một lượng là 250

d)

Thiếu hụt một lượng là 700

51.

Cho hàm cung và hàm cầu đối với thị trường sản phẩm A như sau:

            (D) : Q = 130 - 2P

            (S)  : Q = 2P - 30

Nếu chính phủ đặt giá hỗ trợ (giá tối thiểu) là P = 50 nghìn đồng/sản phẩm, lượng dư cung là:

a)

40 sản phẩm

b)

50 sản phẩm

c)

60 sản phẩm

d)

70 sản phẩm

52.

Giả sử có hàm cầu và cung của hồ tiêu như sau:

Qd = – 10P + 600

Qs = 5P – 150

Xác định doanh thu của người sản xuất tại mức giá cân bằng.

a)

TR = 500

b)

TR = 3000

c)

TR = 5000

d)

TR = 300

53.

Cho hàm cầu và cung của một hàng hóa A như sau:

QD  = - 0,1P + 50        QS  =  0,2P – 10

Giả sử thu nhập tăng làm lượng cầu tăng 6 đơn vị hàng hóa ở mọi mức giá, xác định điểm cân bằng thị trường mới?

a)

P = 50; Q = 34

b)

P = 30; Q = 224

c)

P = 34, Q = 220

d)

P = 220, Q = 34

54.

Cho hàm cung và hàm cầu đối với thị trường sản phẩm A như sau:

            (D) : Q = 150 - 2P

            (S)  : Q = 2P - 30

Tính thặng dư sản xuất.

a)

PS = 800

b)

PS = 850

c)

PS = 900

d)

PS = 550

55.

Giả sử có hàm cầu và cung của một hàng hóa như sau:

QD = -0,1P + 50

QS = 0,2P – 10

Tìm thặng dư sản xuất.

a)

PS = 2500

b)

PS = 2250

c)

PS = 2000

d)

PS = 2550