wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C8+9: Quyết định về phân phối - Chiến lược xúc tiễn hỗn hợp

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng? (dễ)

a)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Bán lẻ là một ngành lớn

c)

Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện qua nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại...

2.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối? (dễ)

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.

3.

Kết hợp nhà sản xuất với nhà bán buôn là kết hợp theo? (trung bình)

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Chiều sâu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

4.

Các xung đột trong kênh? (trung bình)

a)

Gồm có xung đột theo chiều dọc và xung đột theo chiều ngang

b)

Có thể làm giảm hiệu quả của kênh

c)

Có thể làm tăng hiệu quả của kênh

d)

Tất cả các phương án trên

5.

Kênh phân phối? (trung bình)

a)

Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hoá từ người sản xuất đến khách hàng của họ

b)

Phải có ít nhất một trung gian

c)

Phải có sự tham gia của công ty kho vận

d)

Tất cả đều đúng

6.

... là những người trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng (trung bình)

a)

Nhà bán lẻ

b)

Nhà bán buôn

c)

Đại lý và môi giới

d)

Nhà phân phối

7.

Để thực hiện chiến lược kéo trong xúc tiến bán hàng, doanh nghiệp thường sử dụng công cụ? (trung bình)

a)

Chiết khấu thương mại

b)

Chiết khấu bằng hiện vật

c)

Giảm giá cho khách hàng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

8.

Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Thiết lập các mối quan hệ

b)

San sẻ rủi ro

c)

Tài trợ

d)

Xúc tiến bán hàng

9.

Chức năng của kênh phân phối?

a)

Nghiên cứu Marketing và mua hàng

b)

Xúc tiến bán hàng và dịch vụ khách hàng

c)

Kế hoạch hoá sản phẩm và đặt giá

d)

Tất cả các câu trên.

10.

Nhà sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ - người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh?

a)

Một cấp

b)

Hai cấp

c)

Ba cấp

d)

Tất cả đều sai

11.

Nhà sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ - Nhà trung gian bán buôn Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối gián tiếp nào?

a)

Một cấp

b)

Hai cấp

c)

Ba cấp

d)

Tất cả đều sai

12.

Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền bắc và mục tiêu của công ty là có càng nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là?

a)

Phân phối có chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

d)

Phân phối theo kênh hai cấp.

13.

Để đánh giá chương trình quảng cáo, doanh nghiệp cần phải dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng người xem quảng cáo

b)

Doanh số

c)

Số lượng người nhớ tới những thông điệp quảng cáo

d)

Tất cả các đáp án trên.

14.

Bề rộng của kênh phân phối được đo bằng?

a)

Số cấp độ trung gian khác nhau có mặt trong một kênh

b)

Số lượng các trung gian cùng loại ở cùng một cấp độ kênh

c)

Số lượng tất cả các trung gian tham gia vào kênh phân phối

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

15.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu?

a)

Có số lượng nhiều các trung gian Marketing

b)

Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh

d)

Tất cả các ý trên đều sai

16.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi nào?

a)

Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng

b)

Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng

c)

Các thông tin phản hồi ngay lập tức

d)

Muốn giảm chi phí Marketing

17.

Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem là?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Bán hàng qua bao gói

d)

Quảng cáo

18.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là?

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến bán hàng

c)

Truyền thông tin về sản phẩm về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

Xúc tiến bán

19.

Các hình thức xúc tiến bán có thể là?

a)

Xúc tiến với người tiêu dùng

b)

Xúc tiến với các trung tâm thương mại

c)

Xúc tiến với các trung gia kênh

d)

(A) và (C)

e)

Tất cả các đáp án trên

20.

Các cấp độ ra quyết định về sản phẩm là?

a)

Quyết định về từng sản phẩm, quyết định về từng dịch vụ, quyết định về danh mục sản phẩm

b)

Quyết định về từng sản phẩm và dịch vụ, quyết định về dòng sản phẩm, quyết định về danh mục sản phẩm

c)

Quyết định về dòng sản phẩm, quyết định về danh mục sản phẩm, quyết định về dịch vụ

d)

Tất cả các ý trên đều sai

21.

Trong kênh Marketing trực tiếp?

a)

Người bán buôn và người bán lẻ phân phối sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

b)

Đại lý độc quyền phân phối sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

c)

Nhà sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

22.

Hoạt động nào dưới đây phù hợp trong giai đoạn triển khai?

a)

Hoạt động quảng cáo và tuyên truyền

b)

Hoạt động xúc tiến

c)

Hoạt động phối hợp bán hàng

d)

Hoạt động quan hệ công chúng

23.

Các quyết định nào dưới đây không phải là quyết định Marketing của nhà bán lẻ?

a)

Quyết định về đối thủ cạnh tranh

b)

Quyết định về giá bán

c)

Quyết định về địa điểm

d)

Quyết định về xúc tiến hỗn hợp

24.

Để thực hiện chiến lược kéo trong xúc tiến bán hàng, doanh nghiệp thường sử dụng công cụ?

a)

Chiết khấu thương mại

b)

Chiết khấu bằng hiện vật

c)

Giảm giá cho khách hàng

d)

Tất cả các ý kiến trên đều đúng.

25.

Bản chất của hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đến khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

26.

Một phần thông tin về phản ứng của người nhận được chuyển trở lại cho chủ thể (người gửi) được gọi là:

a)

Phản ứng đáp lại

b)

Thông tin phản hồi.

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

27.

Mục tiêu định giá tối đa hoá lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá:

a)

Hớt váng

b)

Thâm nhập

c)

Trung hoà

d)

Phân biệt

28.

Thông cáo báo chí là công cụ?

a)

Quảng cáo

b)

PR

c)

Tuyên truyền

d)

Cả 3 ý trên đều sai

29.

Trong số các hoạt động xúc tiến bán hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán hàng

d)

Quan hệ công chúng

30.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?

a)

Tìm kiếm khách hàng phù hợp

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

31.

Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kì sống của một sản phẩm tiêu dùng?

a)

Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo

b)

Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn

c)

Không có khuyến mại

d)

Không có tuyên truyền

32.

Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng nhận được khi tiêu dùng về sản phẩm. Đó là sự hấp dẫn về?

a)

Cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Tình cảm

d)

Đạo đức

33.

Ý nào sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh Marketing truyền thông và VMS:

a)

Các thành viên trong kênh phân phối truyền thống hoạt động vì lợi ích riêng của họ con trong kênh VMS thì các thành viên hoạt động như một thể thống nhất vì mục tiêu riêng

b)

Kênh phân phối truyền thống là kênh phân phối được tổ chức theo kiểu cũ, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới

c)

Kênh phân phối truyền thống chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới

d)

Trong kênh phân phối truyền thống không có hợp đồng ràng buộc giữa các bên còn ở VMS phải có hợp đồng

34.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là?

a)

Mã hoá

b)

Giải mã

c)

Liên hệ ngược

d)

Phương tiện truyền thông