WorksheetsÔn Tập Kiểm Tra Cuối HK1 - K6 24 25
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Kể tên các đặc điểm chính của Internet?
a)
Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận
b)
Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính cập nhật
c)
Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu
d)
Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính đa dạng.
2.
Phương án nào sau đây là ĐÚNG với khái niệm của Website?
a)
Website là tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua 1 địa chỉ.
b)
Website là tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua nhiều địa chỉ
c)
Website là trang web liên quan được truy cập thông qua 1 địa chỉ.
d)
Website là tập hợp các trang web liên quan.
3.
Địa chỉ Website là gì?
a)
Một trò chơi máy tính cho phép người chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm
b)
Một địa chỉ của phần mềm soạn thảo văn bản MS Word.
c)
Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet
d)
Là một dòng chữ bắt đầu bằng http:// hoặc htpps:// cho biết vị trí Website đó trên Internet.
4.
Mỗi website bắt buộc phải có….?
a)
tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu
b)
một địa chỉ truy cập
c)
địa chỉ trụ sở của đơn vị không sở hữu
d)
địa chỉ thư điện tử
5.
Vật mang tin là:
a)
thông tin
b)
dữ liệu
c)
máy tính
d)
phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin
6.
Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng nào?
a)
thông tin
b)
dãy bit
c)
số thập phân
d)
các kí tự
7.
Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?
a)
Một triệu byte
b)
Một nghìn byte
c)
Một tỉ byte
d)
Một nghìn tỉ byte
8.
Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
a)
Dung lượng nhớ
b)
Khối lượng nhớ
c)
Thể tích nhớ
d)
Năng lực nhớ
9.
Em hãy cho biết các thành phần chủ yếu của mạng máy tính?
a)
Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối
b)
Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng
c)
Máy tính xách tay, bộ định tuyến.
d)
Thiết bị kết nối, phần mềm mạng, trao đổi dữ liệu.
10.
Em hãy cho biết người sử dụng internet để làm gì?
a)
Chia sẻ, liên kết
b)
Chia sẽ, lưu trữ
c)
Lưu trữ, trao đổi thông tin, liên kết
d)
Lưu trữ, trao đổi thông tin, chia sẽ tài nguyên bao gồm thông tin và các thiết bị với nhau..
11.
Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
a)
Trình duyệt web
b)
Địa chỉ web
c)
Website.
d)
Công cụ tìm kiếm
12.
Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ được kết quả là gì?
a)
Danh sách liên kết trỏ đến các trang Web có chứa từ khóa.
b)
Nội dung thông tin cần tìm kiếm trên một trang Web
c)
Danh sách địa chỉ các trang Web có chứa thông tin cần tìm
d)
Danh sách liên kết dạng văn bản
13.
Trang chủ (Home page) là gì?
a)
Trang cuối cùng khi truy cập 1 Website.
b)
Trang đầu tiên khi truy cập 1 Website.
c)
Địa chỉ nhà
d)
Trang duy nhất khi truy cập 1 Website.
14.
Hãy chọn phát biểu đúng:
a)
Địa chỉ trang chủ chính là địa chỉ của Website.
b)
Địa chỉ trang chủ không phải là địa chỉ Website.
c)
Một Website bao gồm nhiều trang Web khác địa chỉ
d)
Một Website chỉ có duy nhất một trang Web.
15.
Địa chỉ trang web nào sau đây là HỢP LỆ?
a)
https://www.tienphong.vn
b)
www//tienphong.vn
c)
http:www.tienphong.vn
d)
http:\\www.tienphong.vn
16.
Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể mưa", em sẽ xử lí thông tin và quyết định như thế nào?
a)
Mặc đồng phục
b)
Đi học mang theo áo mưa
c)
Ăn sáng trước khi đến trường
d)
Hẹn bạn Trang cùng đi học
17.
Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
a)
dãy bit đáng tin cậy hơn
b)
dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
c)
dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
d)
máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1
18.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?
a)
Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
b)
Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
c)
Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,..
d)
Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
19.
Kể tên thiết bị kết nối không dây?
a)
Bộ chuyển mạch
b)
Máy tính để bàn
c)
Điện thoại di động
d)
Bộ định tuyến
20.
Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây ?
a)
Trao đổi thông tin khi di chuyển
b)
Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao
c)
Trao đổi thông tin tốc độ cao
d)
Trao đổi thông tin cần tính ổn định
21.
Siêu văn bản là gì?
a)
Là loại văn bản tích hợp âm thanh, video.
b)
Là loại văn bản tích hợp hình ảnh, văn bản.
c)
Là loại văn bản tích hợp siêu liên kết.
d)
Tất cả đúng.
22.
Siêu liên kết là gì?
a)
Đường dẫn đến trang Web cần truy cập đến.
b)
Đường dẫn đến Website cần truy cập đến.
c)
Đường dẫn đến địa chỉ Website trên Internet
d)
Tất cả sai.
23.
Hãy chọn câu đúng nói về siêu văn bản?
a)
Là văn bản có chứa siêu liên kết.
b)
Là một trang văn bản đơn giản.
c)
Là văn bản có chứa hình ảnh, âm thanh, văn bản, video, siêu liên kết....
d)
Tất cả sai.
24.
Trang Web là gì?
a)
Cho biết vị trí Website trên Internet.
b)
Là nơi chứa thông tin trên Internet.
c)
Là đường dẫn đến siêu văn bản.
d)
Tất cả đúng.
25.
Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập chung tạo thành?
a)
Địa chỉ của website
b)
Website
c)
Địa chỉ trang chủ
d)
Trang chủ
26.
Khi trỏ chuột vào một siêu liên kết, con trỏ chuột có dạng nào?
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
27.
Trong các câu sau, câu nào đúng?
a)
Khi không biết địa chỉ website sẽ truy cập được website để xem thông tin.
b)
Sử dụng siêu liên kết chỉ xem được một đoạn văn bản trong cùng một trang web.
c)
Thông tin trên trang web chỉ có dạng văn bản.
d)
Với một siêu văn bản, người đọc có thể không đọc tuần tự, có thể từ tài liệu này di chuyển đến các tài liệu khác nhờ các siêu liên kết
28.
Mạng LAN là mạng:
a)
Được kết nối trong phạm vi rộng lớn: Thành phố, quốc gia…
b)
Được kết nối trong phạm vi nhỏ: Một tòa nhà, một phòng, gia đình…
c)
Được kết nối trong phạm vi 1 máy.
d)
Tất cả đúng.
29.
Mô tả nào sau đây nói về Internet là sai?
a)
Là một mạng máy tính
b)
Có phạm vi bao phủ khắp thế giới
c)
Hàng tỉ người truy cập và sử dụng
d)
Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lí của một công ty tin học lớn nhất thế giới.
30.
Các câu sau đây đều liên quan đến các loại mạng. Hãy chọn câu trả lời SAI:
a)
Một mạng được tạo thành từ các thành phần liên kết với nhau
b)
Đường bộ và đường sắt là những ví dụ về mạng
c)
Có thể kết nối nhiều mạng thành một mạng lớn hơn.
d)
Các tài nguyên trong một mạng chỉ được một người dùng
31.
Mạng máy tính gồm:
a)
Một số máy tính trong một văn phòng
b)
Một số máy tính sách tay
c)
Một số máy tính để bàn và sách tay
d)
Một số máy tính được kết nối với nhau
32.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối mạng ?
a)
Cáp xoắn, cáp quang, Switch, máy chiếu.
b)
Cáp xoắn, cáp quang, Switch, Card mạng, modem mạng.
c)
Cáp đồng trục, cáp quang, Switch, modem mạng.
d)
Máy in, cáp xoắn, cáp quang, Switch, modem mạng
33.
Mạng không dây được kết nối bằng:
a)
Bluetooth
b)
Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…
c)
Cáp điện
d)
Cáp quang
34.
Thiết bị cơ bản của mạng có dây:
a)
Cáp mạng, Switch.
b)
Access Point.
c)
Máy tính để bàn và máy tính xách tay.
d)
Máy tính bản và điện thoại thông minh.
35.
Một máy tính có thể kết nối với mấy máy in?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Nhiều máy in.
36.
Một máy in có thể kết nối với mấy máy tính?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Nhiều máy tính.
37.
Em hãy cho biết mục đích của việc kết nối các máy tính và máy in?
a)
Chia sẻ tài nguyên máy in qua mạng cho các máy tính.
b)
Chia sẻ dữ liệu qua mạng cho máy tính.
c)
Chia sẻ thông tin các máy tính cho nhau.
d)
Tất cả đúng.
38.
Trong máy tính thông tin được biểu diễn như thế nào?
a)
Thông tin được biểu diễn văn bản.
b)
Thông tin được biểu diễn âm thanh.
c)
Thông tin được biểu diễn dưới dạng dãy bit.
39.
Con người có thể làm tốt hơn máy tính công việc nào trong các công việc sau?
a)
Thu nhận thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ dữ liệu.
b)
Tính toán, xử lí thông tin.
c)
Trao đổi thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh.
d)
Sáng tạo nghệ thuật.
40.
Quá trình xử lí thông tin gồm mấy hoạt động cơ bản?
a)
1
b)
4
c)
2
d)
5
e)
3
100 %
