wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 7 _HK1-2425

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy cho biết, ổ đĩa cứng trong máy tính mặc định được đặt tên với ký tự nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

G

2.

Cách đổi tên tệp trên máy tính là gì?

a)

Nhấn Ctrl + C để sao chép tệp.

b)

Nhấp chuột phải vào tệp và chọn 'Đổi tên' hoặc nhấn F2.

c)

Xóa tệp và tạo tệp mới.

d)

Kéo và thả tệp vào thư mục khác.

3.

Quyền truy cập tệp là gì?

a)

Quyền truy cập tệp chỉ cho phép xem tệp.

b)

Quyền truy cập tệp là khả năng sao chép tệp.

c)

Quyền truy cập tệp là khả năng xem, chỉnh sửa hoặc xóa tệp.

d)

Quyền truy cập tệp không liên quan đến chỉnh sửa tệp.

4.

Ánh xạ ổ đĩa mạng là gì?

a)

Là ổ đĩa máy tính được cài đặt và vận hành qua mạng máy tính (LAN).

b)

Là ổ đĩa máy tính được cài đặt và vận hành qua mạng không dây.

c)

Là ổ đĩa máy tính được cài đặt và vận hành qua bluetooth.

d)

Là ổ đĩa máy tính được cài đặt và vận hành qua mạng của nhà cung cấp mạng di động.

5.

Hãy chọn khẳng định sai về việc nén tệp?

a)

Nhiều tập tin có thể được đóng gói bằng một tiện ích tạo một tập tin nén duy nhất có đuôi tập tin .zip hoặc .rar.

b)

Giải nén tập tin, thư mục thường chọn Extract All.

c)

Một tập tin nén thường có kích thước nhỏ hơn tập tin gốc.

d)

Chỉ có thể nén các tập tin hình ảnh.

6.

Sắp xếp các bước nén một tập tin hoặc thư mục:

  1. 1. Nhấn chuột phải vào thư mục, tập tin đã chọn.

  2. 2. Chọn tập tin, thư mục cần nén.

  3. 3. Chọn Send to/ Chọn Compressed (Zipped) folder.

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

3-1-2

d)

3-2-1

7.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây được sử dụng để hiển thị nội dung trang Web?

a)

Trình duyệt Web (Web Browser)

b)

Giao thức (Protocol)

c)

Công cụ tìm kiếm (Search Engine)

d)

Máy chủ (Server)

8.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây KHÔNG PHẢI là trình duyệt Web?

a)

Facebook.

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome.

d)

Safari.

9.

Em hãy cho biết, mỗi trang Web đều có một địa chỉ duy nhất được gọi là gì?

a)

IP (Internet Protocol)

b)

URL (Uniform Resource Locator)

c)

Source

d)

Hyperlink

10.

Những cài đặt nào không được lưu trữ trong phần Autofill của Google Chrome?

a)

Address information.

b)

Passwords.

c)

Payment methods.

d)

Usernames.

11.

Bạn hãy cho biết, tính năng nào được sử dụng trong nhiều ứng dụng để thay thế những từ bị sai chính tả bằng các từ dự định một cách tự động?

a)

Autocomplete

b)

Autocorrect

c)

Autofill

d)

Autofix

12.

Lịch kỹ thuật số là gì?

a)

Lịch kỹ thuật số là một loại lịch giấy.

b)

Lịch kỹ thuật số không thể đồng bộ với các thiết bị khác.

c)

Lịch kỹ thuật số chỉ sử dụng cho việc ghi chú.

d)

Lịch kỹ thuật số là công cụ quản lý thời gian trên thiết bị điện tử.

13.

Đặc điểm nào không phải là lợi ích của lịch kĩ thuật số?

a)

Có thể truy cập lịch bất cứ lúc nào

b)

Có thể chia sẻ lịch với người khác

c)

Có thể lên lịch các sự kiện, cuộc hẹn, cuộc họp,...

d)

Không cần phải xé lịch hàng ngày

14.

Lợi ích của việc sử dụng nhắc nhở trong lịch kỹ thuật số là gì?

a)

Tăng cường khả năng quên sự kiện

b)

Giúp quản lý thời gian hiệu quả và giảm thiểu khả năng quên sự kiện.

c)

Giúp tổ chức các sự kiện không cần thiết

d)

Giảm thiểu thời gian làm việc hiệu quả

15.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây có thể giúp em tạo cuộc hẹn trên Google Calendar?

a)

Nhấp chọn Create → Chọn Event

b)

Nhấp chọn My calendar → Chọn Event

c)

Nhấp chọn Create → Chọn Task

d)

Nhấp chuột phải vào khung thời gian cần tạo cuộc hẹn trên lịch

16.

Hãy chọn câu đúng với mỗi phát biểu sau đây:

a)

Chúng ta có thể chia sẻ lịch của mình cho một người qua địa chỉ Email.

b)

Trên Google Calendar, chúng ta không thể chia sẻ lịch công khai của mình với mọi người.

c)

Để có thể sử dụng Google Calendar thì chúng ta cần đăng nhập vào tài khoản Outlook.

d)

Google Calendar là một ứng dụng của Microsoft.

17.

Sắp xếp các bước tạo cuộc hẹn định kì trêm Google Calendar:

  1. 1. Nhấp chuột vào Create/ Chọn Event

  2. 2. Điền thông tin tiêu đề, ngày giờ, thời gian,..

  3. 3. Trong More options/ Chọn Does not repeat

  4. 4. Nhấn Save để lên lịch

a)

1-2-3-4

b)

4-2-1-3

c)

4-3-2-1

d)

2-1-3-4

18.

Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của mạng xã hội?

a)

Được sử dụng để lấy dữ liệu.

b)

Tăng khả năng gặp gỡ nhau trực tiếp ngoài đời.

c)

Là môi trường để bắt đầu đe dọa và đe dọa trực tuyến.

d)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

19.

Theo em đâu không là lợi ích của mạng xã hội trong các phát biểu sau:

a)

Cập nhật tin tức mới nhanh nhất.

b)

Luôn cung cấp thông tin chính xác và đáng tin cậy nhất.

c)

Kết nối với nhiều người khắp nơi trên thế giới.

d)

Trò chuyện trực tiếp với bạn bè, người thân.

20.

Các trang mạng xã hội lớn quy định độ tuổi được phép của người dùng từ khi bắt đầu mở tài khoản là bao nhiêu?

a)

10

b)

17

c)

13

d)

18

21.

Theo em những điều nào nên tránh khi sử dụng "Mạng xã hội"?

  1. 1. Truy cập các nhóm có thông tin không lành mạnh.

  2. 2. Kết bạn với người lạ không quen biết.

  3. 3. Kiểm chứng các thông tin trên mạng xã hội.

  4. 4. Đưa thông tin sai, nói xấu.

  5. 5. Chia sẻ thông tin không chính xác.

a)

1,2,3,5

b)

2,3,4,5

c)

1,2,4,5

d)

1,3,4,5

22.

Theo em trước khi chia sẻ, bình luận hay bày tỏ cảm xúc của mình với các thông tin, trạng thái trên mạng xã hội, em cần?

a)

Kiểm chứng các thông tin trên mạng xã hội xem có chính xác, tin cậy hay không trước khi chia sẻ, bình luận.

b)

Xem thông tin đó hiện nay giới trẻ và mạng xã hội có quan tâm, yêu thích hay không.

c)

Xem mối quan hệ của mình với người đó, sự tương tác của mình với người đó có tốt không.

d)

Tốt nhất không nên chia sẻ, bình luận hay bày tỏ cảm xúc với những thông tin người khác đăng lên vì có thể gây rắc rối.

23.

Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội:

a)

Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội.

b)

Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trần cảm

c)

Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

d)

Sống ảo, mất kĩ năng xã hội, bị áp lực từ những bình luận tiêu cực

24.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe dọa bắt nạt,... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào các mục đích sai trái.

25.

Theo em không nên làm việc nào dưới đây?

a)

Xóa thư điện tử, tin nhắn, bài viết có nội dung xấu được gửi vào tài khoản của em.

b)

Không truy cập vào liên kết trong thư điện tử, tin nhắn có nội dung không phù hợp.

c)

Đóng ngay cửa sổ trình duyệt khi thấy trang web có thông tin không phù hợp em gặp trên mạng.

d)

Gửi cho bạn bè địa chỉ trang web có thông tin không phù hợp em gặp trên mạng.

26.

Thực hiện điều nào dưới đây KHÔNG giúp phòng tránh nghiện Internet?

a)

Chỉ truy cập Internet khi có mục đích rõ ràng.

b)

Không thức khuya, trốn học để lên mạng.

c)

Luyện tập thể thao, giao lưu lành mạnh.

d)

Thường xuyên chơi trò chơi trực tuyến, sử dụng mạng xã hội.

27.

Theo em, khi giao tiếp qua mạng, nên thực hiện việc nào dưới đây?

a)

A dua theo đám đông khi nhận xét

b)

Dùng từ lóng, viết tắt, teen code

c)

Thể hiện lịch sự, văn minh, lễ phép, thân thiện

d)

Nói tục, chửi bậy, kỳ thị, phỉ báng

28.

Theo em, những việc làm nào dưới đây là truy cập không hợp lệ?

a)

Mượn tài khoản mạng xã hội của ba, mẹ để gửi bài tập cho giáo viên.

b)

Xin phép trước khi sử dụng điện thoại di động hay máy tính của người khác

c)

Truy cập vào trang web có nội dung phản cảm, bạo lực

d)

Kết nối vào mạng không dây của nhà trường cung cấp miễn phí cho học sinh

29.

Theo em, đâu là tác hại của việc nghiện internet?

a)

Thị lực, sức khỏe, kết quả học tập giảm sút

b)

Mắt sáng hơn

c)

Kết quả học tập tốt hơn

d)

Thầy cô, bạn bè yêu mến hơn

30.

Theo em, đâu là cách phòng tránh nghiện Internet?

a)

Chỉ truy cập internet để phục vụ việc học tập, giải trí lành mạnh

b)

Thích thì lên facebook đọc tin tức

c)

Lên web chơi game nè

d)

Dành nhiều thời gian trong ngày để lướt web

31.

Những dấu hiệu nào cho thấy bạn có thể bị nghiện internet?

a)

Ưu tiên hoạt động ngoài trời hơn internet

b)

Dành quá nhiều thời gian trực tuyến, cảm thấy lo lắng khi không có internet, ưu tiên internet hơn hoạt động khác.

c)

Dành ít thời gian trực tuyến

d)

Cảm thấy thoải mái khi không có internet

32.

Những hoạt động nào có thể thay thế thời gian online?

a)

Tham gia lớp học online, xem video hướng dẫn, mua sắm trực tuyến

b)

Xem TV, chơi game, lướt mạng xã hội

c)

Đọc sách, tập thể dục, tham gia hoạt động ngoài trời, gặp gỡ bạn bè.

d)

Ngủ trưa, ăn vặt, nghe nhạc

33.

Làm thế nào để tạo thói quen sử dụng internet một cách lành mạnh?

a)

Sử dụng internet bất cứ lúc nào mà không có kế hoạch.

b)

Chỉ xem nội dung tiêu cực để giải trí.

c)

Đặt thời gian cụ thể và lựa chọn nội dung tích cực.

d)

Không cần kiểm soát thời gian sử dụng internet.

34.

Bạn A cứ khoảng 10 phút lại xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn trên mạng xã hội. Hành động của bạn A thuộc tác hại nào của người nghiện Internet?

a)

Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.

b)

Khó tập trung vào công việc học tập.

c)

Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.

d)

Dễ bị nghiện trò chơi trực tuyến.

35.

Những điều nào giúp em phòng tránh nghiện internet?

a)

Chỉ truy cập internet khi có mục đích rõ ràng.

b)

Tự giác tuân thủ quy định về thời gian sử dụng internet một cách hợp lí của bản thân.

c)

Không thức khuya, trốn học để lên mạng.

d)

Luyện tập thể thao, giao lưu lành mạnh với bạn bè.

e)

Thường xuyên chơi trò chơi trực tuyến, sử dụng mạng xã hội

36.

Các công cụ nào thường được sử dụng trong giao tiếp kỹ thuật số?

a)

Email, mạng xã hội, ứng dụng nhắn tin, video call, diễn đàn trực tuyến.

b)

Tin nhắn văn bản qua bưu điện

c)

Gọi điện thoại truyền thống

d)

Tin giấy

37.

Cách nào hiệu quả nhất để hỏi đồng nghiệp từ xa một câu hỏi đơn giản với mong muốn họ sẽ trả lời nhanh chóng?

a)

Mặt đối mặt (In-person)

b)

Bản ghi nhớ

c)

E-mail

d)

Tin nhắn tức thời (Instant Messaging)

38.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử Gmail là?

a)

Microsoft.

b)

Apple.

c)

Google.

d)

Facebook

39.

Cho địa chỉ thư điện tử sau "minhkhanh2023@gmail.com", tên người dùng là?

a)

minhkhanh@

b)

@gmail.com

c)

minhkhanh2023@gmail

d)

minhkhanh2023

40.

Bạn muốn gửi Email cho một người nào đó, nhưng bạn muốn gửi một cách riêng tư để những người nhận Email khác không nhìn thấy địa chỉ Email của người này. Vậy theo bạn nên nhập địa chỉ Email của người này vào trường nào dưới đây?

a)

Bc

b)

Bcc

c)

Cc

d)

To

41.

Mục đích của trường Bcc trong Email là gì?

a)

Để giữ bí mật địa chỉ Email của nhiều người nhận với nhau.

b)

Để chỉ ra rằng đây là tin nhắn cá nhân.

c)

Để chỉ ra rằng việc trả lời là không bắt buộc.

d)

Để thu thập thông tin về ai đó mà họ không biết.

42.

Phát biểu nào là đúng về nguyên tắc nghi thức Email?

a)

Vì người nhận có thể thấy tập tin đính kèm, nên không cần thông báo cho người nhận về tập tin đính kèm.

b)

Nội dung email viết bằng chữ cái in hoa.

c)

Đoạn văn ngắn hơn tốt hơn đoạn văn dài.

d)

Chủ đề phải dài ít nhất một câu.

43.

Khi tương tác với các thành viên của cộng đồng kỹ thuật số, điều quan trọng nhất cần nhớ là gì?

a)

Không sử dụng biểu tượng cảm xúc.

b)

Đối xử lịch sự với người khác như thể bạn đang mặt đối mặt.

c)

Sử dụng tên đầy đủ của bạn.

d)

Tránh đăng ảnh.

44.

Thanh toán kỹ thuật số hoạt động như thế nào?

a)

Thanh toán kỹ thuật số yêu cầu liên kết với tài khoản ngân hàng hoặc thẻ tín dụng.

b)

Thanh toán kỹ thuật số giống như một I.O.U.

c)

Thanh toán kỹ thuật số tương tự như séc điện tử.

d)

Thanh toán kỹ thuật số yêu cầu người đồng ký.

45.

Mối quan tâm bảo mật chính của mua hàng trong ứng dụng là gì?

a)

Không có lo ngại về bảo mật.

b)

Các nhà phát triển ứng dụng ăn cắp thông tin thẻ tín dụng.

c)

Trẻ em có quyền sử dụng điện thoại thông minh.

d)

Hàng hóa sẽ không được vận chuyển đến đúng địa chỉ

46.

Công nghệ cho phép thực hiện cuộc gọi bằng kết nối internet băng thông rộng là công nghệ cuộc gọi nào?

a)

Điện thoại cố định (Landline phones)

b)

Điện thoại di động (Mobile phones)

c)

Điện thoại VoIP

d)

Diễn đàn (Forum)

47.

Sắp xếp các bước tạo một thư mới trên Email:

  1. 1. Tạo một thư mới.

  2. 2. Soạn nội dung. Nhập địa chỉ email cho người nhận Bcc hoặc Cc.

  3. 3. Nhập văn bản cho chủ đề.

  4. 4. Sử dụng trình kiểm tra chính tả và đọc lại nội dung để loại bỏ lỗi chính tả hoặc ngữ pháp.

  5. 5. Gửi tin thư.

a)

1-2-3-4-5

b)

5-4-3-2-1

c)

2-1-3-4-5

d)

3-1-2-4-5

48.

Phần mềm bảng tính được dùng để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Lập bảng, tính toán và xử lý dữ liệu

c)

Thiết kế hình ảnh

d)

Chơi trò chơi

49.

Phần mở rộng mặc định của file tạo ra từ Excel 2016 là gì?

a)

xlsx

b)

xlxs

c)

docx

d)

pptx

50.

Tên mặc định của tài liệu khi khởi động MS Excel là?

a)

Sheet1

b)

Book1

c)

Document1

d)

Presentation1

51.

Địa chỉ ô tính nào là sai?

a)

1Z

b)

A100

c)

B3

d)

C1

52.

Để kết thúc nhập công thức, em thực hiện thao tác?

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn phím Home

c)

Nhấn phím End

d)

Nhấn phím Alt

53.

Thanh công thức của Excel có chức năng gì?

a)

Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

b)

Nhập địa chỉ ô đang được chọn

c)

Hiển thị công thức

d)

Xử lý dữ liệu

54.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong MS Excel, công thức được bắt đầu bởi dấu bằng (=)

b)

Trình tự thực hiện các phép toán trong phần mềm bảng tính tuân thủ đúng theo quy tắc Toán học

c)

Có thể nhập công thức trực tiếp vào ô tính hoặc thông qua vùng nhập liệu

d)

Sau khi nhập xong, công thức được hiển thị tại ô tính

55.

Dữ liệu kiểu ngày và kiểu số được căn lề như thế nào?

a)

Căn lề phải.

b)

Căn lề giữa.

c)

Căn lề trái.

d)

Căn lề hai bên.

56.

Giao của một cột và một hàng là gì?

a)

Một hàng.

b)

Một cột.

c)

Một ô tính.

d)

Trang tính.

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bảng tính mới được tạo mặc định có một trang tính có tên là Sheet 1.

b)

Mỗi bảng tính chỉ có tối đa một trang tính và có tên là Sheet 1.

c)

Mỗi bảng tính có thể có nhiều trang tính.

d)

Có thể đổi tên trang tính.

58.

Địa chỉ của ô tính được chọn hiển thị ở đâu trên màn hình làm việc của MS Excel?

a)

Vùng nhập liệu

b)

Hộp tên

c)

Ô tính

d)

Vùng làm việc

59.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Khối ô tính là một vùng hình chữ nhật gồm nhiều ô tính liền kề nhau.

b)

Khối ô tính có thể là một ô tính, một hàng, một cột.

c)

Khối ô tính phải nằm trên nhiều hàng, nhiều cột.

d)

Có nhiều cách để chọn khối ô tính.

60.

Theo em, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Có thể chọn khuôn dạng trình bày dữ liệu thông qua hộp thoại Format Cells.

b)

Khối ô tính bắt buộc phải nằm trên nhiều cột hoặc nhiều hàng.

c)

Có thể nhập dữ liệu trực tiếp tại ô tính hoặc thông qua vùng nhập liệu.

d)

Sau khi đã nhập dữ liệu thì không chỉnh sửa được dữ liệu trong ô tính.

61.

Có thể định dạng dữ liệu kiểu số bằng nhóm lệnh nào?

a)

Nhóm lệnh Number trong dải lệnh Home.

b)

Nhóm lệnh Font trong dải lệnh Home.

c)

Nhóm lệnh Alignment trong dải lệnh Home.

d)

Nhóm lệnh Page Setup trong dải lệnh Page Layout.

62.

Làm thế nào để thêm đường viền cho ô trong bảng tính?

a)

Chọn ô, vào tab 'Insert', nhấp vào 'Shapes' và vẽ đường viền.

b)

Chọn ô, vào tab 'View', nhấp vào 'Gridlines' để hiển thị đường viền.

c)

Chọn ô, vào tab 'Home', nhấp vào 'Borders' và chọn kiểu đường viền.

d)

Chọn ô, vào tab 'Data', nhấp vào 'Filter' để thêm đường viền.

63.

Biểu thức nào sau đây đúng khi dùng trong MS Excel?

a)

12 x 8 + 4

b)

12 : 4 - 3

c)

6^2 + 6*8/2

d)

25% + 35 x 7

64.

Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng?

a)

(E4+C2)*B2

b)

(E4+B2)C2

c)

=(B2+E4)*C2

d)

=C2(E4+B2)

65.

Để tính tổng giá trị trong các ô A3 và B7, sau đó nhân với 70% ta thực hiện bằng công thức nào sau đây?

a)

A3 + B7 * 70%.

b)

(A3 + B7) * 70%

c)

=(A3 + B7) * 70%

d)

=A3 + (B7 * 70%)

66.

Sắp xếp các bước dưới đây để nhập dữ liệu cho ô tính thông qua vùng nhập liệu:

1. Nháy chuột vào vùng nhập liệu.

  1. 2. Gõ dữ liệu.

  2. 3. Chọn ô tính cần nhập dữ liệu.

  3. 4. Gõ phím Enter.

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

3-1-2-4

d)

4-3-2-1

67.

Chọn phương án đúng nhất.

a)

Chỉ có thể sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím để chọn ô tính.

b)

Chỉ có thể sử dụng chuột để chọn ô tính.

c)

Chỉ sử dụng phím Tab để chọn ô tính.

d)

Có thể sử dụng chuột, các phím mũi tên trên bàn phím hay phím Tab để chọn ô tính.

68.

Sắp xếp các bước định dạng tiền tệ hợp lý:

1. Chọn ô tính (khối ô tính).

2. Home/ Nhóm Number/ Mở Format Cells.

3. Chọn Currency.

4. Chọn kí hiệu VND/ Chọn OK

a)

1-2-3-4

b)

1-2-4-3

c)

1-3-2-4

d)

4-3-2-1