WorksheetsÔN QTDA
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điều nào sau đây không nằm trong đặc trưng của dự án
a)
a. Tính phụ thuộc và xung đột
b)
b. Tính chắc chắn của dự án
c)
c. Tính tạm thời và có chu kì sống
d)
d. Tính đặc thù
2.
Câu 2. “ Ý tưởng dự án bắt đầu được định hình và phát triển, xác định mục tiêu, kết quả cuối cùng và phương pháp thực hiện” là nằm trong giai đoạn:
a)
a. Giai đoạn khởi đầu
b)
b. Giai đoạn hoạch định
c)
c. Giai đoạn thực hiện
d)
d. Giai đoạn kết thúc
3.
Câu 3. “ Tổ chức theo yêu cầu của khách hàng nên có thể phản ứng nhanh trước yêu cầu của thị trường là ưu điểm của mô hình
a)
a. Mô hình tổ chức theo chức năng
b)
b. Mô hình tổ chức theo trực tuyến
c)
c. Mô hình tổ chức theo dự án
d)
d. Mô hình tổ chức theo ma trận
4.
Câu 4. Trình tự lập kế hoạch dự án là :
a)
a. Xác lập mục tiêu, phát triển kế hoạch, sơ đồ kế hoạch, lập tiến độ dự toán chi phí, báo cáo kêt thúc.
b)
b. Xác lập mục tiêu, sơ đồ kế hoạch, phát triển kế hoạch, , lập tiến độ dự toán chi phí, báo cáo kêt thúc
c)
c. Xác lập mục tiêu, sơ đồ kế hoạch, lập tiến độ dự toán chi phí, phát triển kế hoạch, lập tiến độ dự toán chi phí, báo cáo kêt thúc
d)
d. Các câu trên đều sai
5.
Câu 5. Có bao nhiêu nội dung của kế hoạch dự án
a)
a. 6 nội dung
b)
b. 7 nội dung
c)
c. 8 nội dung
d)
d. 9 nội dung
6.
Câu 6. WBS sử dụng 6 cấp bậc để phân chia công việc, trong đó.
a)
a. 3 cấp bậc đầu phục vụ cho yêu cầu kĩ thuật, 3 cấp bậc sau phục vụ cho yêu cầu quản trị
b)
b. 3 cấp bậc đầu phục vụ cho yêu cầu quản trị, 3 cấp bậc sau phục vụ cho yêu cầu kĩ thuật
c)
c. Các câu trên đều đúng
d)
d. Các câu trên đều sai
7.
Câu 7. Bước nào không nằm trong trình tự lập WBS
a)
a. Phân tích công việc
b)
b. Lập danh mục và mã hoá công việc
c)
c. Xác định thời gian, nguồn lực cho mỗi công việc
d)
d. Xác đinh rủi ro tiềm ẩn
8.
Câu 8. Việc dự toán chi phí trực tiếp cho các công việc được thực hiện bởi nhà quản trị cấp thấp là phương pháp:
a)
a. Dự toán ngân sách từ trên xuống
b)
b. Dự toán ngân sách từ dưới lên
c)
c. Dự toán ngân sách kết hợp
d)
d. Các câu trên đều sai
9.
Câu 9. Hao phí cần thiết về nguyên vật liệu, lao động, máy móc cần được sử dụng cho dự án là:
a)
a. Chi phi trực tiếp
b)
b. Chi phí chung
c)
c. Lợi nhuận định mức và thuế
d)
d. Các câu trên đều sai
10.
Câu 10. Nguồn lực không thay đổi khối lượng của nó trong quá trình sử dụng là
a)
a. Nguồn lực tiêu hao dần
b)
b. Nguồn lực có thể phục hồi
c)
c. Nguồn lực không bị ràng buộc
d)
d. Nguồn lực bị ràng buộc
11.
Câu 11. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam có các hình thức:
a)
a. Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh
b)
b. Thành lập công ty liên doanh
c)
c. Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài
d)
d. Tất cả đều đúng
12.
Câu 12. Thời gian hoàn vốn có nhược điểm:
a)
a. Phụ thuộc vào vòng đời của dự án
b)
b. Phụ thuộc vào quy mô của dự án
c)
c. Phụ thuộc vào thời điểm đầu tư
d)
d. Không xét đến thu nhập sau thời điểm hoàn vốn
13.
Câu 13. Vốn đầu tư ban đầu của dự án là 200 triệu, khấu hao đều trong 5 năm, EAT mỗi năm là 10 triệu. Thời gian hoàn vốn là:
a)
a. 3 năm
b)
b. 4 năm
c)
c. 5 năm
d)
d. 6 năm
14.
Câu 14. Mối quan hệ ít xảy ra nhất giữa chi phí và tiến độ thực hiện dự án:
a)
a. Vượt ngân sách dự trù, tiến độ nhanh
b)
b. Vượt ngân sách dự trù, tiến độ chậm
c)
c. Chi dưới ngân sách dự trù, vượt tiến độ
d)
d. Chi dưới ngân sách dự trù, chậm tiến độ
15.
Câu 15. Hoạt động đầu tư - theo luật đầu tư của Việt Nam là hoạt động của nhà đầu tư trong quá trình chuẩn bị bao gồm các khâu:
a)
a. Chuẩn bị đầu tư
b)
b. Thực hiện đầu tư
c)
c. Quản lí dự án đầu tư
d)
d. Tất cả đều đúng
16.
Câu 16. Phân loại đầu tư theo nguồn vốn có
a)
a. Vốn trong nước và vốn nước ngoài
b)
b. Vốn ngân hàng thương mại
c)
c. Vốn xây dựng cơ bản
d)
d. Tất cả đều đúng
17.
Câu 17. Có thể phân loại đầu tư theo:
a)
a. Theo chức năng quản trị vốn và nguồn vốn
b)
b. Theo nội dung kinh tế
c)
c. Theo mục tiêu đầu tư
d)
d. Tất cả đều đúng
18.
Câu 18. Đầu tư kinh doanh kiếm lời là hoạt động :
a)
a. Kinh tế
b)
b. Xã hội
c)
c. Môi trường
d)
d. Tất cả đều đúng
19.
Câu 19. Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư mà trong đó chủ đầu tư:
a)
a. Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra
b)
b. Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra
c)
c. Cho vay
d)
d. Tất cả đều sai
20.
Câu 20. Đối tượng nào sau đây quan tâm tới hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của dự án?
a)
a. Chủ đầu tư
b)
b. Ngân hàng
c)
c. Cấp chính quyền
d)
d. Cơ quan ngân sách nhà nước
21.
Câu 21. Mô hình dự án thường thấy ở những công ty có quy mô lớn, thực hiện và quản lí các dự án phức tạp:
a)
a. Mô hình tổ chức trực tuyến
b)
b. Mô hình tổ chức theo chức năng
c)
c. Mô hình tổ chức theo dự án
d)
d. Tất cả đều sai
22.
Câu 22. Thời gian dự trữ của các công việc trên tiến trình tới hạn có giá trị:
a)
a. Max
b)
b. Min
c)
c. Zero
d)
d. Không xác định
23.
Câu 23. 2 cách thường dùng để khấu hao
a)
a. Khấu hao nhanh và khấu hao đường thẳng
b)
b. Chi phí chìm và khấu hao đường thẳng
c)
c. Tuyến tính và khấu hao đường thẳng
d)
d. Chi phí và khấu hao nhanh
24.
Câu 24. Chu kì sống của dự án có mấy giai đoạn:
a)
a. 3 giai đoạn
b)
b. 4 giai đoạn
c)
c. 5 giai đoạn
d)
d. 6 giai đoạn
100 %
