wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn địa lí lớp 11a9

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở ?

a)

A. Châu Âu

b)

B. Bắc Mỹ

c)

C. Châu Phi

d)

D. Bác Á

2.

Câu 2 số dân đô thị ở khu vực Mĩ La tinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. Di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

B. Lao động kỹ thuật gia tăng và tỷ suất sinh cao

c)

C. Nhập cư từ châu lục khác đến nhiều di cư ít

d)

D. Lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

3.

Cô ba tác động tích cực của quá trình toàn cầu hóa là

a)

A. Kinh tế có sự chênh lệch giữa các nước

b)

B. Gia tăng về khoảng cách giàu nghèo

c)

C. Đầu tư nước ngoài ngày càng trì trệ

d)

D. Thúc đẩy hoạt động sản xuất phát triển

4.

Câu 4 địa hình ở phía tây khu vực Mỹ Latinh chủ yếu là

a)

A. Đồi trung du

b)

B. Vùng núi cao

c)

C. Hoang mạc

d)

D. Đồng bằng

5.

Câu 5 tổ chức Liên Hợp Quốc UN thành lập vào năm nào

a)

A. Năm 1945

b)

B. Năm 1950

c)

C. Năm 1955

d)

D. Năm 1960

6.

Câu 6 Mỹ La Tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt là

a)

A. Thị trường tiêu thụ

b)

B. Có nhiều loại đất khác nhau

c)

C. Có nhiều cao nguyên

d)

D. Có khí hậu nhiệt đới

7.

Câu 7 khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

A. Phía đông nam châu Á

b)

B. Giáp với Đại Tây Dương

c)

C. Giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

D. Phía Bắc nước Nhật Bản

8.

Câu 8 về tự nhiên có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

A. lục địa và biến đảo

b)

B. Đảo và quần đảo

c)

C. Lục địa và biển

d)

D. Biển và các đảo

9.

Câu 9 khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp

a)

A. đồng bằng Châu Thổ

b)

B. Các vùng ven biển

c)

C. Vùng đất đỏ Bazan

d)

D. Các vùng núi cao

10.

Câu 10 các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

A. Việt Nam Indonesia

b)

B. Indonesia Thái Lan

c)

C. Thái Lan Việt Nam

d)

D. Việt Nam Campuchia

11.

Câu 11 điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. Vùng biển rộng đường bờ biển dài

b)

B. Đường bờ biển dài nhiều Vũng vịnh

c)

C. Vùng biển rộng nhiều ngư trường lớn

d)

D. Nhiều ngư trường lớn nhiều quần đảo

12.

Câu 12 hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do

a)

A. Có vị trí giáp biển

b)

B. phát triển nội thương

c)

C. Vận tải đường bộ yếu

d)

D. Có nhiều vũng vịnh

13.

Câu 13 quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á biển đảo

a)

A. Singapore

b)

B. Myanmar

c)

C. Thái Lan

d)

D. Campuchia

14.

Câu 14 khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

A. Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

B. Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

c)

C. Đồng bằng châu thổ Sông Lưỡng Hà rộng

d)

D. Bán đảo A- ráp và các vùng hoang mạc

15.

Câu 15 loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

A. Quặng sắt và crom

b)

B. Dầu mỏ và khí đốt

c)

C. Atimoan và đồng

d)

D. Apatit và than đá

16.

Câu 16 dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

A. Vùng Vịnh péc- xích

b)

B. Ven Địa Trung Hải

c)

C. Hai bên bờ biển đỏ

d)

D. Tại các hoang mạc

17.

Câu 17 dân cư Tây Nam Á

a)

A. Có mật độ dân số khá thấp

b)

B. Phân bố đồng đều các khu vực

c)

C. Có tỉ lệ dân thành thị thấp

d)

D. Tỷ lệ gia tăng tự nhiên rất thấp

18.

Câu 18 phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á

a)

A. Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà

b)

B. Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đồng đều

c)

C. Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số

d)

D. Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định

19.

Câu 20 cho biểu đồ về diện tích sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 đến 2020

a)

A. Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu

b)

B. Sự thay đổi quy mô diện tích và sản lượng hồ tiêu

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu

d)

D. Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu

20.

Câu 21 quốc gia nào sau đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN

a)

A. Thái lan

b)

B. Việt Nam

c)

C. Xin- ga - po

d)

D. Phi- lip- pin

21.

Câu 22 Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây

a)

A. Xin- ga- po

b)

B. Việt Nam

c)

C. Mi- an- ma

d)

D. Thái lan

22.

Câu 24 ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. Ngân hàng

b)

B. Bưu chính

c)

C. Tài chính

d)

D. Viễn thông

23.

25 Đông Nam Á giáp với các đại dương nào dưới đây

a)

A. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

b)

B. Bác Bang Dương và Thái Bình Dương

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Bang Dương

d)

D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

24.

Câu 26 hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

A. Công nghiệp

b)

B. Bán công nghiệp

c)

C. Chăn thả

d)

D. Chuồng trại

25.

Câu 28 hoạt động ngoại thương nổi bật nhất của khu vực Tây Nam Á là xuất khẩu

a)

A. Dầu khí

b)

B. Thực phẩm

c)

C. Dệt may

d)

D. Kim loại

26.

Câu 29 ngành dịch vụ mới phát triển mạnh ở khu vực Tây Nam Á là

a)

A. Du lịch

b)

B. Nội thương

c)

C. Chăn nuôi

d)

D. Trồng trọt

27.

Câu 30 dân cư khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo chủ yếu nào sau đây

a)

A. Cơ đốc giáo

b)

B. Ấn độ giáo

c)

C. Do thái giáo

d)

D. Hồi giáo

28.

Câu 30.Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

A. Khu vực II rất cao, khu vực III thấp

b)

B. Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

C. Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

D. Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

29.

Câu 32 Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của các công ty đa quốc gia

a)

A. Hoạt động mạnh trong lĩnh vực du lịch

b)

B. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

c)

C. Chi phối các ngành kinh tế quan trọng

d)

D. Có nguồn của cải vật chất rất lớn

30.

Câu 33 tổ chức liên kết kinh tế khu vực ở nào sau đây có nhiều quốc gia châu Á tham gia nhất

a)

A. ASEAN

b)

A. APEC

c)

C. EU

d)

D. NAFTA

31.

Câu 34 ở Mỹ Latinh rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

A. Đồng bằng A- ma - dôn

b)

B. Vùng núi An- đét

c)

C. Đồng bằng La Pla- ta

d)

D. Đồng bằng pam - pa

32.

Câu 35 kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

A. Không phụ thuộc vào nước ngoài

b)

B. Thực hiện cải cách ruộng đất triệt để

c)

C. Các công ty tư bản nộp thuế nhiều

d)

D. Tập trung củng cố bộ máy nhà nước

33.

Câu 36 Hiệp ước nào sau đây được ký kết đổi tên cộng đồng Châu Âu thành Liên minh châu Âu

a)

A. Thái bình dương

b)

Ma- xtrich

c)

C. Măng - sơ

d)

D. Ma - xơ Rai - nơ

34.

Câu 37 khu vực Đông Nam Á bao gồm có

a)

A. 12 quốc gia

b)

B. 11 quốc gia

c)

C. 10 quốc gia

d)

D. 13 quốc gia

35.

Câu 38 khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

a)

A. Khí hậu nóng ẩm hệ đất trồng phong phú mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng tài nguyên biển giàu có khoáng sản

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh khí hậu phân hóa đa dạng

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp nhiều sông lớn

36.

Câu 39 Đông Nam Á có

a)

A. Số dân đông mật độ dân số cao

b)

B. Mật độ dân số cao nhập cư Đông

c)

C. Nhập cư ít lao động chủ yếu già

d)

D. Xuất cư nhiều tuổi thọ rất thấp

37.

Câu 40 Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa

a)

A. Xin- ga - po

b)

B. Thái Lan

c)

C. Ma- lai- xi- a

d)

D. Phi- lip- pin

38.

Câu 41 Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. Hồ tiêu

b)

B. Lúa nước

c)

C. Cà phê

d)

S. Cao su

39.

Câu 42 quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đứng đầu về sản lượng lúa gạo

a)

A. Thái Lan

b)

B. Việt Nam

c)

C. Ma- lay- xi- a

d)

D. In- đô- nê- xi- a

40.

Câu 43 Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á

a)

A. Chăn nuôi đã trở thành Ngành Chính

b)

B. Số lượng gia súc lớn xu hướng tăng

c)

C. Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn

d)

D. Đánh bắt thủy hải sản khá phát triển

41.

Câu 44 điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

A. Than đá dầu khí năng lượng mặt trời

b)

B. Dầu khí bôxit năng lượng mặt trời

c)

C. Bôxit quặng sắt năng lượng mặt trời

d)

D. Năng lượng mặt trời than đá bôxit

42.

Câu 45 hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do

a)

A. Có vị trí giáp biển

b)

B. Phát triển nội thương

c)

C. Vận tải đường bộ yếu

d)

D. Có nhiều Vũng vịnh

43.

Câu 46 nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

A. Brunei

b)

B. Việt Nam

c)

C. Myanmar

d)

D. Lào

44.

Câu 47 việc xây dựng khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) là việc làm thuộc

a)

A. Mục tiêu hợp tác

b)

B. Cơ chế hợp tác

c)

C. Thành tựu hợp tác

d)

D. Lí do hợp tác

45.

Câu 48 thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

A. Tạo dựng được môi trường hòa bình ổn định trong khu vực

b)

B. Nhiều đô thị của một số nước đã đặt trình độ các nước tiên tiến

c)

C. Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa

d)

D. Đời sống nhân dân được cải thiện chất lượng cuộc sống nâng cao

46.

Câu 49 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội môi trường đòi hỏi các nước Asean phải giải quyết

a)

A. Sự đa dạng tôn giáo và sự hòa hợp của các dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

B. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực đào tạo nhân tài

c)

C. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường chưa hợp lý

d)

D. Sự đa dạng về truyền thống phong tục và tập quán ở mỗi nước

47.

Câu 50 biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN

a)

A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất có nhiều đóng cấp trong việc mở rộng Asean

b)

B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% Giao dịch Thương mại quốc tế của nước ta

c)

C. Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế văn hóa xã hội ASEAN

d)

D. Khách du lịch từ các nước Asean đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh

48.

Câu 51 Tây Nam Á

a)

A. Nằm ở tây nam châu Á

b)

B. Giáp Đông Á và Tây Á

c)

C. Liền kề đất liền Châu Phi

d)

D. Giáp Thái Bình Dương

49.

Câu 52 địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

A. Núi và cao nguyên

b)

B. Cao Nguyên và đồi

c)

C. Đồi và sơn nguyên

d)

D Sơn nguyên Và Núi

50.

Câu 53 khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

A. Nóng ẩm

b)

B. Khô hạn

c)

C. Lạnh khô

d)

D. Lạnh ẩm

51.

Câu 54 dân cư Tây Nam Á

a)

A. Có mật độ khá cao

b)

B. Phân bố không đồng đều

c)

C. Có tỉ lệ thị dân thấp

d)

D. Gia tăng tự nhiên thấp

52.

Câu 55 Kinh tế của nhiều quốc gia Tây Nam Á phụ thuộc vào loại khoáng sản nào sau đây

a)

A. Bôxit

b)

B. Dầu mỏ

c)

C. Vàng

d)

D. Kim cương

53.

Câu 56 hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

A. Công nghiệp

b)

B. Bán công nghiệp

c)

C. Chăn thả

d)

D. Chuồng trại

54.

Câu 57 công nghiệp dệt may phát triển khá mạnh ở khu vực tây nam á ta có nguồn nguyên liệu từ

a)

A. Bông

b)

B. Tơ tằm

c)

C. Sợi xe

d)

D. Vải lạnh

55.

Câu 34 Loại hình vận tải nào sau đây phát triển mạnh nhất ở khu vực Tây Nam Á

a)

A. đường bộ

b)

B. Đường biển

c)

C. Đường sắt

d)

D. Đường sông

56.

Câu 59 đối tác thương mại chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

A. Châu Á châu phi và APEC

b)

B. Châu mĩ châu Á và Bra-xin

c)

C. Châu Á EU và Hoa Kỳ

d)

D. Châu phi Hoa Kỳ và LB Nga

57.

Câu 60 Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á

a)

A. Ả- rập- xê- út

b)

B. Cô- oét

c)

C. I- ran

d)

D. I- rắc

58.

Câu 27 các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

A. Bò, dê, trâu

b)

B. Bò, dê, ngựa

c)

C. Bò, dê, lợn

d)

D. Bò, dê, cừu