wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT CUỐI HỌC KỲ 1 TIN HỌC

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành nào các chương trình phải được thực hiện lần lượt và chỉ 1 người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng.

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng.

d)

Kết quả khác

2.

Chọn phát biểu đúng khi nói về hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

b)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử.

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính.

d)

Một phương án khác

3.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram).

b)

Bộ xử lý trung tâm.

c)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...).

d)

Kết quả khác

4.

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng là hệ điều hành thực hiện...?

a)

Điều hành việc phân phối tài nguyên cho các chương trình thực hiện đồng thời.

b)

Ghi nhớ những thông tin của người dùng (chẳng hạn như mật khẩu, thư mục riêng, các chương trình đang chạy…).

c)

Đảm bảo sao cho lỗi trong một chương trình không làm ảnh hưởng tới việc thực hiện các chương trình khác.

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng.

5.

Một số thành phần của hệ điều hành là?

a)

Các chương trình nạp hệ thống.

b)

Các chương trình quản lý tài nguyên.

c)

Các chương trình điều khiển và các chương trình tiện ích hệ thống.

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng.

6.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được khởi động trước?

a)

Hệ điều hành.

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt.

c)

Phần mềm Microsoft Office.

d)

Chương trình diệt virus máy tính.

7.

Trên hệ điều hành Windows, để mở cửa sổ chương trình cần làm việc ta thực hiện như thế nào?

a)

Kéo thả biểu tượng chương trình trên màn hình nền Desktop vào bảng chọn Start.

b)

Vào bảng chọn Start chọn Run và chỉ đường dẫn đến chương trình cần mở à chọn Cancel.

c)

Nháy đúp chuột tại biểu tượng của chương trình trên màn hình nền Desktop.

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng.

8.

Phiên bản hoàn chỉnh tương thích 64-bit đầu tiên của Android là?

a)

Android 2.3 Gingerbread.

b)

Android 5.0 Lollipop.

c)

Android 4.0 Ice Cream Sandwich.

d)

Android 3.0 Honeycomb.

9.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

10.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

11.

Hai chức năng chính của hệ điều hành là gì?

a)

Quản lý; phân phối tài nguyên đảm bảo đồng nhất dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng; quản lý tệp và thư mục.

c)

Quản lý; chia sẻ tài nguyên; giả lập một máy tính mở rộng

d)

Che dấu các chi tiết phần cứng; cung cấp một máy tính mở rộng

12.

Các thiết bị di động có thể cung cấp các phương pháp đăng nhập như?

a)

Dùng mật khẩu

b)

Dùng nhận dạng vân tay

c)

Dùng nhận dạng khuôn mặt

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

13.

Để đảm bảo an toàn hệ thống, hệ điều hành cần phải giải quyết tốt vấn đề kiểm định danh tính, để kiểm định danh tính ta sử dụng:

a)

Gán các quyền truy nhập

b)

Đặt mật khẩu

c)

Gán các quyền truy nhập, đặt mật khẩu

d)

Gán các quyền truy nhập, đặt tên người dùng, đặt mật khẩu

14.

Với thư mục, ta có thể thực hiện các công việc gì?

a)

Tạo mới

b)

Đổi tên

c)

Xoá hoặc di chuyển

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng

15.

Một số chức năng của hệ điều hành là?

a)

Tổ chức giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.

b)

Cung cấp tài nguyên cho các chương trình và tổ chức thực hiện cho các chương trình đó.

c)

Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập thông tin.

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng.

16.

Đâu là tên của hệ điều hành trên thiết bị di động?

a)

iOS, Android.

b)

Windows Server, Vietkey.

c)

Linux, BKAV.

d)

MacOS, Kasperky.

17.

Để đảm bảo an toàn cho hệ thống ta sử dụng những cơ chế nào sau đây?

a)

Kiểm định danh tính

b)

Ngăn chặn nguyên nhân từ phía các chương trình.

c)

Ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống.

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng

18.

An toàn hệ thống bằng cơ chế ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống. Mối đe doạ phổ biến theo phương thức này là?

a)

Các chương trình sâu

b)

Các chương trình virus

c)

Các chương trình sâu, các chương trình virus.

d)

Truy cập trái phép từ phía người dùng, các chương trình virus.

19.

Phần mềm thương mại là ?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính.

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

20.

Phần mềm nguồn mở là

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất.

c)

Phần mềm bán rẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả chương trình trên MacOS.

21.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

22.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí.

b)

Phần mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày.

c)

Phần mềm miễn phí thường có nhiều khiếm khuyết.

d)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7.

23.

Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là năm thành phần của một?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Hệ thống thông tin

c)

Công nghệ thông tin

d)

Quản trị phần mềm

24.

Phần mềm chạy trên Internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn.

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng.

c)

Phần mềm không cần có kết nối Internet.

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên Internet mà không cần cài đặt vào máy.

25.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở

a)

Chỉ mất phí mua phần mềm

b)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

c)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

d)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

26.

Phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Word

b)

Excel

c)

Powerpoint

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng.

27.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Bàn phím và con chuột

c)

Máy quét và ổ cứng

d)

Màn hình và máy in

28.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím

b)

Loa, tai nghe

c)

Chuột, tai nghe

d)

Bàn phím, loa

29.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím

b)

Loa, tai nghe

c)

Chuột, tai nghe

d)

Bàn phím, loa

30.

Thiết bị vừa vào và là thiết bị ra là:

a)

Bàn phím

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Chuột

d)

Loa

31.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các sau:

a)

Các thiết bị ra gồm. bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị ra gồm. bàn phím, màn hình, máy in

c)

Các thiết bị vào gồm. bàn phím, chuột.

d)

Các thiết bị vào gồm. bàn phím, chuột, màn hình

32.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Bàn phím và chuột được dùng để nhập dữ liệu.

b)

CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính.

c)

RAM là bộ nhớ trong của máy tính.

d)

Điện thoại thông minh không thể được coi là một máy tính bảng thu nhỏ.

33.

Webcam là thiết bị dùng để:

a)

Nhận thông tin dạng âm thanh.

b)

Nhận thông tin dạng kí tự.

c)

Nhận thông tin dạng hình ảnh.

d)

Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự.

34.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy tính xách tay?

a)

Toàn bộ hộp thân máy, màn hình, bàn phím, chuột được tích hợp chung thành một khối, đảm nhiệm đầy đủ các chức năng của các thiết bị vào-ra và bộ phận xử lí thông tin.

b)

Bên trong máy tính thường không có loa, muốn máy tính có khả năng xuất và nhận thông tin dạng âm thanh ta phải cắm thêm bộ tai nghe kèm micro.

c)

Máy tính xách tay không có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin ra dưới dạng hình ảnh, âm thanh.

d)

Chuột và bàn phím của máy xách tay là tách rời và phải cắm ngoài.

35.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

36.

Đâu là chức năng của máy chiếu?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

37.

Khi em đang gọi điện thoại có hình ảnh cho bạn, em không nghe thấy tiếng bạn, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc các bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

38.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Máy in đa năng

d)

Loa

39.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra

40.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ Em hãy lắp thiết bị a) bàn phím vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

41.

Đâu là chức năng của tấm cảm ứng?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

42.

Vai trò của thiết bị vào là:

a)

Để xử lý thông tin

b)

Đưa thông tin ra ngoài

c)

Để tiếp nhận thông tin vào

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

43.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ ba

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

44.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

Google Drive

b)

One Drive

c)

iCloud và Dropbox

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng

45.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên Internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh.

c)

Dễ dàng tìm kiếm

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng

46.

Người đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Bát online

d)

Đĩa trực tuyến

47.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng...?

a)

Tạo thư mục mới

b)

Chỉnh sửa trực tuyến

c)

Quản lý ổ đĩa

d)

Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng

48.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục.

b)

Xem, mua, bán.

c)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa.

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản.

49.

Các không gian lưu trữ trên Internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng.

50.

Để có không gian lưu trữ trên Internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó.

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây.

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng.

d)

Tài khoản nơi lưu trữ đó; bộ xuất tài liệu ra ổ cứng.

51.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Đáp án khác

52.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn

phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điện sau

khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Đáp án khác

53.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Đáp án khác

55.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

Rút gọn từ khóa

56.

Việc sử dụng và tìm kiếm thư điện từ sẽ thuận tiện hơn nhờ?

a)

Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử

b)

Sắp xếp thư điện tử một cách hợp lý

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

57.

Dựa vào đâu để Gmail tự động xác định và

đánh dấu thư thuộc loại quan trọng?

a)

Người gửi và tần suất gửi cho một người

b)

Thư điện tử được mở và trả lời

c)

Từ khóa có trong thư điện tử thường xuyên

độc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị

danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

is: early

b)

is: delete

c)

is: important

d)

important

59.

Sử dụng nhãn (label) giúp?

a)

Tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm lại các

thư

b)

Tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ

c)

Quản lý việc nhận thư từ các địa chỉ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưaĐi

61.

Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?

a)

Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết(

thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy

b)

Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo

c)

Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được

d)

Làm theo lời của người ta, có mất mát gì đâu.

62.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nại". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

63.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa

chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh

trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền

ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

64.

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là

a)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân Việt Nam

b)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

c)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

d)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

65.

Quy tắc lành mạnh là ?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã

hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

66.

Các công việc quản lý nào có trong thực tế hiện nay?

a)

Quản lý nhân viên

b)

Quản lý tài chính

c)

Quản lý thiết bị

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Để quản lý kết quả học tập, em phải quản lý điểm của từng môn học theo?

a)

Điểm đánh giá thường xuyên

b)

Điểm đánh giá giữa kỳ

c)

Điểm đánh giá cuối kỳ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết

định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Đáp án khác

70.

Tại sao nên sử dụng phần mềm quản lý dữ liệu thay vì lưu trữ thủ công?

a)

Dễ bị mất thông tin hơn

b)

Dễ dàng tạo nhiều tệp cùng lúc

c)

Tăng tốc độ tìm kiếm và xử lý thông tin

d)

Khó chỉnh sửa dữ liệu

71.

Khi thay đổi cấu trúc các dòng ghi dữ liệu thì các mô đun phần mềm liên quan như thế nào?

a)

Bắt buộc phải chỉnh sửa theo

b)

Giữ nguyên giá trị

c)

Tùy dữ liệu mà thay đổi

d)

Đáp án khác

72.

Tình trạng phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc?

a)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm

c)

Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm

d)

Đáp án khác

73.

Cơ sở dữ liệu là ?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ

thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách

có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Đáp án khác

74.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là ?

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn

chặn được những truy xuất trái phép, chống

được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ

chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng

buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó

phản ánh

d)

Đáp án khác

75.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là ?

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống

được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ

chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

.Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng

buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó

phản ánh

d)

Đáp án khác

Similar Resources on Wayground