Worksheetsôn thi
Total questions: 142
Worksheet time: 2hrs 54mins
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
Ag
Fe
Cu
Al
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
1s22s22p63s2
1s22s22p53s2
1s22s22p43s1
1s22s22p63s1
Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là
Ag
Cu
Au
Al
Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Fe
Mg
Al
Na
Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử
CuCl2
CuO
Cu(OH)2
CuSO4
Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch HNO3 đặc, nguội
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCl2
Ca(OH)2
CaCO3
CaO
Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
FeO
Fe(NO3)2
Fe2(SO4)3
FeCl2
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
Màu vàng
Màu đỏ thẫm
Màu xanh lục
Màu da cam
X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính. X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
O2
H2
N2
CO2
Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
C3H7OH
C2H5OH
CH3OH
C3H5OH
Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H33COONa
CH3COONa
C17H35COONa
C15H31COONa
Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
CH3NH2
CH3COOH
HCOOCH3
CH3COOC2H5
Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Metylamin
Anilin
Ala-Gly-Val
Gly-Val
Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH2Cl
CH3-CH3
CH2=CH-CH3
Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
Na3PO4
Na2SO4
CuSO4
(NH4)2CO3
Công thức của anđehit axetic là
CH3CHO
HCHO
CH2=CHCHO
C6H5CHO
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?
Mg
Cu
Ba
Ag
Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
HCOOC2H3
CH3COOCH3
C2H3COOCH3
CH3COOC3H5
Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là
CuSO4, FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeSO4, Fe2(SO4)3
Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
11,2 gam
5,6 gam
16,8 gam
8,4 gam
Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y không trong nước lạnh
X có cấu trúc mạch phân nhánh
Phân tử khối của X là 162
Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat
Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
10,35
20,70
27,60
36,80
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là
2
1
4
3
Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:
3,36 lít; 17,5 gam
3,36 lít; 52,5 gam
6,72 lít; 26,25 gam
8,4 lít; 52,5 gam
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là
2
4
3
5
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là:
4,254
4,296
4,100
5,370
Cho các phát biểu sau:
(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.
(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.
(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.
(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Số phát biểu đúng là
3
2
4
5
Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là.
0,08
0,12
0,10
0,06
Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O.
(2) X2 + 2NaOH → X3 + 2H2O.
(3) X3 + 2NaOH → CH4 + 2Y2 (CaO, t°).
(4) 2X1 + X2 → X4.
Cho biết: X là muối có công thức phân tử là C3H12O3N2: X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quì tím ẩm hóa xanh. Phần tử khối của X4 bằng bao nhiêu?
152
194
218
236
Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến pứ hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là:
2,88
3,52
3,20
2,56
Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích) thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?
C3H4
C3H6
C2H4
C2H6
Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối. Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là
50,84%.
61,34%.
63,28%.
53,28%.
Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.
(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.
(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2
Số phát biểu sai là
4
3
1
2
Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s2. Kim loại M là
A. Mg (Z = 12).
B. Na (Z = 11).
C. Be (Z = 4).
D. Ca (Z = 20).
Kim loại thuộc nhóm IIA không tác dụng với nước ngay cả ở nhiệt độ cao là
Be
Mg
Ca
Ba
Công thức hoá học của thạch cao sống là
A. CaSO4.2H2O.
B. CaSO4.H2O.
C.2CaSO4.H2O.
D. CaSO4.
Câu 4. Nước cứng là nước
A. chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.
B. chứa ít Ca2+, Mg2+.
C. không chứa Ca2+, Mg2+.
D. chứa nhiều ion Ca2+,HCO3-
Câu 5: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
B. Na, Ba.
C. Be, Al.
D. Ca, Ba.
Câu 6: Nước cứng vĩnh cửu chứa
A. ion HCO3-.
B. ion Cl-, SO42-
C. OH-
D. CO32-
Câu 7. Có các dung dịch riêng biệt sau: AlCl3, NaCl, MgCl2. Để nhậnbiết được 3 dung dịch trên, chỉ cần dùng một dung dịch thuốc thử duynhất là
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. AgNO3.
D. quỳtím.
Câu 8: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
4
1
2
3
Câu 9. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Các kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Fe, Na, K.
B. Fe; Ca.
C. Fe; Na.
D. Ca; Na; K.
Câu 10: Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Ca2+, SO42-,HCO3-. Mẫu nước này thuộc loại
A. nước có tính cứng tạm thời.
B. nước có tính cứng toàn phần.
C. nước có tính cứng vĩnh cửu.
D. nước mềm.
Câu 11. Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự tạo thành thạchnhũ trong hang động và sự xâm nhập của nước mưa đối với đá vôi?
A. CaO + CO2 —>CaCO3.
B. Ca(HCO3)2 —>CaCO3 + CO2+ H2O.
C. Ca(OH)2 + 2CO2 —>Ca(HCO3)2.
D. CaCO3 + 2HCl —>CaCl2 +CO2 + H2O.
Câu 12. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho Ca vào dung dịch H2SO4.
(2) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO đun nóng.
Các thí nghiệm tạo thành kim loại là
3&4
1&2
2&3
1&4
Câu 13: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A. LiCl.
B. NaCl.
C. KCl.
D. RbCl.
Câu 14. Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tiếp của nhóm IIA. Bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Tổng khối lượng muối clorua trong dung dịch là:
A. 37,1 gam.
B. 31,7 gam.
C.15,7 gam.
D. 13,1 gam.
Câu 15. Cho 25 gam hỗn hợp Ca và CaO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí ở đktc. Phần trăm theo khối lượng của Ca trong hỗn hợp là
4,8%
48%
52%
5,2%
Câu 16: Cho hỗn hợp m gam gồm Mg, Fe (có tỉ lệ mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí H2. Giá trị m là
13,6
5,6
8
10,4
Câu 18. Cho 8,0 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl lấy dư thu được 4,48 lít khí ở đktc. Phần trăm theo khối lượng của Mg trong hỗn hợp là
60%
40%
48%
52%
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CaO —>CaCl2 —>Ca(NO3)2 —>CaCO3
X,Y,Z lần lượt là:
A. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3.
B. HCl, HNO3, NaNO3.
C. Cl2, HNO3, Na2CO3.
D. Cl2, AgNO3, Na2CO3.
Câu 21: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Điện phân nóng chảy MgCl2.
B. Điện phân dung dịch MgSO4.
C. Cho kim loại K vào dung dịch MgCl2
D. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.
Câu 22. Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây?
A. Ag+.
B. Cu+.
C. Na+.
D. H+.
Câu 23. Cho các chất sau: Na; NaOH; Na2CO3; Na3PO4. Số oxi hoá của Na lần lượt là
A. 0; +1; +1; +1.
B. +2; +1; 0; +1.
C. -1; +1; 0; +1.
D. +1; +1; 0; +1.
Câu 24. Cho một mẩu Na vào trong cốc nước có chứa dung dịch phenolphtalein. Hiện tượng xảy ra là:
A. có kết tủa trắng và khí thoát ra.
B. có khí thoát ra.
C. có khí thoát ra, dung dịch chuyển màu hồng.
D. Có kết tủa nâu đỏ
Câu 25: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
K
Fe
Cu
Ca
Câu 26: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Na
Ba
Be
Ca
Câu 27: Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3. Công thức hóa học của X là
CO2
CH4
CO
C2H2
Câu 28: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
1
2
3
4
Câu 29: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A. R2O3.
B. R2O.
C. RO.
D. RO2.
Câu 30: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ
Be
Mg
Ca
K
Câu 31: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
IIA
IVA
IIIA
IA
Câu 32: Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là
A. phương pháp thuỷ luyện.
B . phương pháp nhiệt luyện.
C. phương pháp điện phân.
D. tất cả đều đúng.
Câu 33: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2.
B. dùng Na khử Ca2+trong dung dịch CaCl2.
C. điện phân dung dịch CaCl2.
D. điện phân CaCl2 nóng chảy.
Câu 34: Nước cứng tạm thời chứa
A. ion HCO3-.
B. ion Cl-.
C. ion SO42-.
D. tất cả đều đúng.
Câu 35. Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là
A. dùng nhiệt độ.
B. dùng Ca(OH)2 vừa đủ.
C. dùng Na2CO3.
tất cả đều đúng
Câu 36. Cho sơ đồ phản ứng :
Ca + HNO3 rất loãng → Ca(NO3)2 + X + H2O X + NaOH(to) có khí mùi khai thoát ra. X là :
NH3
NO2
N2
NH4NO3
Câu 37. Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A. a + b = c + d
B. 2a + 2b = c + d
C. 3a + 3b = c + d
D.2a+b=c+ d
Câu 38. Phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt theo phương trình :
CaCO3 —> CaO + CO2 . Yếu tố nào sau đây làm giảm hiệu suất phản ứng:
A. Tăng to (nhiệt độ)
B. Giảm nồng độ CO2
C. Nghiền nhỏ CaCO3
D. Tăng áp suất
Câu 39. Mô tả ứng dụng nào dưới đây về Mg không đúng
A. Dùng chế tạo dây dẫn điện
B. Dùng để tạo chất chiếu sáng
C. Dùng trong quá trình tổng hợp chất hữu cơ
D. Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ô tô.
Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s2. Kim loại M là
A. Mg (Z = 12).
B. Na (Z = 11).
C. Be (Z = 4).
D. Ca (Z = 20).
Kim loại thuộc nhóm IIA không tác dụng với nước ngay cả ở nhiệt độ cao là
Be
Mg
Ca
Ba
Công thức hoá học của thạch cao sống là
A. CaSO4.2H2O.
B. CaSO4.H2O.
C.2CaSO4.H2O.
D. CaSO4.
Câu 4. Nước cứng là nước
A. chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.
B. chứa ít Ca2+, Mg2+.
C. không chứa Ca2+, Mg2+.
D. chứa nhiều ion Ca2+,HCO3-
Câu 5: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
B. Na, Ba.
C. Be, Al.
D. Ca, Ba.
Câu 6: Nước cứng vĩnh cửu chứa
A. ion HCO3-.
B. ion Cl-, SO42-
C. OH-
D. CO32-
Câu 7. Có các dung dịch riêng biệt sau: AlCl3, NaCl, MgCl2. Để nhậnbiết được 3 dung dịch trên, chỉ cần dùng một dung dịch thuốc thử duynhất là
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. AgNO3.
D. quỳtím.
Câu 8: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
4
1
2
3
Câu 9. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Các kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Fe, Na, K.
B. Fe; Ca.
C. Fe; Na.
D. Ca; Na; K.
Câu 10: Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Ca2+, SO42-,HCO3-. Mẫu nước này thuộc loại
A. nước có tính cứng tạm thời.
B. nước có tính cứng toàn phần.
C. nước có tính cứng vĩnh cửu.
D. nước mềm.
Câu 11. Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự tạo thành thạchnhũ trong hang động và sự xâm nhập của nước mưa đối với đá vôi?
A. CaO + CO2 —>CaCO3.
B. Ca(HCO3)2 —>CaCO3 + CO2+ H2O.
C. Ca(OH)2 + 2CO2 —>Ca(HCO3)2.
D. CaCO3 + 2HCl —>CaCl2 +CO2 + H2O.
Câu 12. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho Ca vào dung dịch H2SO4.
(2) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO đun nóng.
Các thí nghiệm tạo thành kim loại là
3&4
1&2
2&3
1&4
Câu 13: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A. LiCl.
B. NaCl.
C. KCl.
D. RbCl.
Câu 14. Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tiếp của nhóm IIA. Bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Tổng khối lượng muối clorua trong dung dịch là:
A. 37,1 gam.
B. 31,7 gam.
C.15,7 gam.
D. 13,1 gam.
Câu 15. Cho 25 gam hỗn hợp Ca và CaO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí ở đktc. Phần trăm theo khối lượng của Ca trong hỗn hợp là
4,8%
48%
52%
5,2%
Câu 16: Cho hỗn hợp m gam gồm Mg, Fe (có tỉ lệ mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí H2. Giá trị m là
13,6
5,6
8
10,4
Câu 18. Cho 8,0 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl lấy dư thu được 4,48 lít khí ở đktc. Phần trăm theo khối lượng của Mg trong hỗn hợp là
60%
40%
48%
52%
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CaO —>CaCl2 —>Ca(NO3)2 —>CaCO3
X,Y,Z lần lượt là:
A. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3.
B. HCl, HNO3, NaNO3.
C. Cl2, HNO3, Na2CO3.
D. Cl2, AgNO3, Na2CO3.
Câu 21: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Điện phân nóng chảy MgCl2.
B. Điện phân dung dịch MgSO4.
C. Cho kim loại K vào dung dịch MgCl2
D. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.
Câu 22. Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây?
A. Ag+.
B. Cu+.
C. Na+.
D. H+.
Câu 23. Cho các chất sau: Na; NaOH; Na2CO3; Na3PO4. Số oxi hoá của Na lần lượt là
A. 0; +1; +1; +1.
B. +2; +1; 0; +1.
C. -1; +1; 0; +1.
D. +1; +1; 0; +1.
Câu 24. Cho một mẩu Na vào trong cốc nước có chứa dung dịch phenolphtalein. Hiện tượng xảy ra là:
A. có kết tủa trắng và khí thoát ra.
B. có khí thoát ra.
C. có khí thoát ra, dung dịch chuyển màu hồng.
D. Có kết tủa nâu đỏ
Câu 25: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
K
Fe
Cu
Ca
Câu 26: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Na
Ba
Be
Ca
Câu 27: Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3. Công thức hóa học của X là
CO2
CH4
CO
C2H2
Câu 28: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
1
2
3
4
Câu 29: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A. R2O3.
B. R2O.
C. RO.
D. RO2.
Câu 30: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ
Be
Mg
Ca
K
Câu 31: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
IIA
IVA
IIIA
IA
Câu 32: Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là
A. phương pháp thuỷ luyện.
B . phương pháp nhiệt luyện.
C. phương pháp điện phân.
D. tất cả đều đúng.
Câu 33: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2.
B. dùng Na khử Ca2+trong dung dịch CaCl2.
C. điện phân dung dịch CaCl2.
D. điện phân CaCl2 nóng chảy.
Câu 34: Nước cứng tạm thời chứa
A. ion HCO3-.
B. ion Cl-.
C. ion SO42-.
D. tất cả đều đúng.
Câu 35. Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là
A. dùng nhiệt độ.
B. dùng Ca(OH)2 vừa đủ.
C. dùng Na2CO3.
tất cả đều đúng
Câu 36. Cho sơ đồ phản ứng :
Ca + HNO3 rất loãng → Ca(NO3)2 + X + H2O X + NaOH(to) có khí mùi khai thoát ra. X là :
NH3
NO2
N2
NH4NO3
Câu 37. Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A. a + b = c + d
B. 2a + 2b = c + d
C. 3a + 3b = c + d
D.2a+b=c+ d
Câu 38. Phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt theo phương trình :
CaCO3 —> CaO + CO2 . Yếu tố nào sau đây làm giảm hiệu suất phản ứng:
A. Tăng to (nhiệt độ)
B. Giảm nồng độ CO2
C. Nghiền nhỏ CaCO3
D. Tăng áp suất
Câu 39. Mô tả ứng dụng nào dưới đây về Mg không đúng
A. Dùng chế tạo dây dẫn điện
B. Dùng để tạo chất chiếu sáng
C. Dùng trong quá trình tổng hợp chất hữu cơ
D. Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ô tô.
