wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về An toàn Internet

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Không gian số là không gian của ai?

a)

Không gian của riêng một chính phủ câu một nước.

b)

Không gian của chung tất cả mọi người, không phân biệt bất cứ ai, điều gì.

c)

Không gian riêng của người tạo ra nó.

d)

Không gian riêng của một tổ chức tôn giáo.

2.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tỉnh khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

d)

truy cập vào các liên kết lạ.

3.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn.

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.

d)

Đặt mật khẩu dễ đoản cho khỏi quên.

4.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại.

b)

Kiểm tra ngay.

c)

Dừng lại, không gửi.

d)

Mở và xem

5.

Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức.

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức.

c)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức.

d)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân.

6.

Quy tắc lành mạnh là?

a)

Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội không cần phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

b)

Tham gia các hội nhóm, các group, các Fan page đồi trụy, chống phá nhà nước.

c)

Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

d)

Tham gia các hội nhóm tán ngẫu, câu like câu view.

7.

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?

a)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.

b)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án.

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lí của nhà nước về luật đất đai sửa đổi.

d)

Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại.

8.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phái chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lí hành vi, nội dung vi phạm pháp luật.

b)

Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm.

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khí có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cơ quan chức năng để xử lí hành vi, nội dung vi phạm pháp luật.

d)

Chỉ chịu trách nhiệm về hành vì hội do hiên quan đến lợi ích của nhà nước.

9.

Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)

Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe.

b)

Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe.

c)

Gửi Email đi phỏng vấn công việc.

d)

Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại.

10.

Để khắc phục tình tạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữu liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

11.

Nếu muốn quản lí một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có…Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

c)

giải nén dữ liệu bị động

d)

quản lí chi tiêu

12.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

để nắm bắt, quản lí, theo dõi và xử lí kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

để thay đổi dữ liệu

c)

dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

để bán hàng tốt hơn

13.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sửu dụng camera để quan sát

14.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

15.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một hệ thống quản lí cơ sở dữ liệu

c)

Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

d)

Khột ô đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

16.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

17.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

a)

HTML.

b)

SQL.

c)

C++.

d)

Java.

18.

Các biện pháp bảo mật nào có thể được áp dụng để bảo vệ cơ sở dữ liệu?

a)

Tạo sao lưu dữ liệu, tối ưu hóa hiệu suất, tạo chứng chỉ SSL.

b)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu thường xuyên, sử dụng các mã độc để bảo vệ.

c)

Mã hóa dữ liệu, xác thực người dùng, giám sát hoạt động của người dùng

d)

Mã hóa dữ liệu.

19.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (hệ QTCSDL) là?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

20.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

21.

INT (INTERGER) có ý nghĩa là?

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

22.

REAL có ý nghĩa là?

a)

Kiểu số thực

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

23.

CHAR(n), VARCHAR(n) có ý nghĩa là?

a)

Kiểu xâu kí tự

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

24.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

25.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

26.

Câu 26: hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ trên hai máy khác nhau của một mạng máy tính

27.

Câu 27: Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

Không so sánh được

b)

hai hệ đều khó như nhau

c)

hệ CSDL tập chung

d)

hệ CSDL phân tán

28.

Câu 28: Khi có nhiều người truy cập đồng thời được vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

tranh chấp dữ liệu

b)

đánh mất tài nguyên

c)

đứt nguồn cấp

d)

sai lệch thông tin

29.

Câu 29: những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

Phân tán

b)

Tập trung

c)

Cục bộ

d)

Tập trung nhưng xử lí phân tán

30.

Câu 30: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tỉnh nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khí có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

31.

Câu 31: Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tỉnh được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dị thường thông tin.

32.

Câu 32: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

33.

Câu 33: Người quản trị CSDL là?

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lí và điều toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

34.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ

35.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tản

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

36.

bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lí trong file

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lí trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lí trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí trong bảng

37.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tỉnh của đối tượng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

38.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường STT

39.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

40.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

41.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính

42.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

43.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ......

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng.

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

44.

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

45.

Trong bảng sau đây, mỗi nhân viên chỉ có một mã (MaNV). Khoá chính của bảng là?

a)

Khoá chính = { MaNV }

b)

Khoá chính = { MaNV, Hoten, Ngaysinh, Noisinh}

c)

Khoá chính = { MaNV, Hoten, Phong}

d)

Khoá chính = { Hoten, Ngaysinh, Noisinh)

46.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

47.

Cho biết đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu ?

a)

Excel, Oracle.

b)

MySQL, Oracle.

c)

Chrome, Excel.

d)

MySQL. Excel.

48.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

49.

Sử dụng CREATE TABLE trong truy vấn SQL để:

a)

Khởi tạo CSDL.

b)

Khởi tạo bảng.

c)

Thay đổi định nghĩa bảng.

d)

Tạo khóa chính.

50.

Sử dụng SELECT trong truy vấn SQL để:

a)

Nhóm các kết quả truy vấn theo từng nhóm.

b)

Lấy danh sách các trường.

c)

Trả về số lượng các dòng dữ liệu thoả mãn các điều kiện truy vấn.

d)

In kết quả truy vấn.

51.

Sử dụng ORDER BY trong truy vấn SQL để:

a)

Nhóm các kết quả truy vấn theo từng nhóm.

b)

Sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

c)

Trả về số lượng các dòng dữ liệu thoả mãn các điều kiện truy vấn.

d)

In kết quả truy vấn.

52.

WHERE là câu truy vấn?

a)

Chọn các dòng thoả mãn điều kiện

b)

Chọn các cột thoả mãn điều kiện

c)

Chọn các bảng dữ liệu thoả mãn điều kiện

d)

Cập nhật dữu liệu

53.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

54.

PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

55.

FOREIGN KEY ... REFERENCES...?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

56.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm

a)

Các phép đại số quan hệ

b)

Các phép số học và các phép so sánh

c)

Các phép so sánh.

d)

Biểu thức đại số

57.

Cho bảng Nhanvien như sau: Đâu là câu truy vấn truy xuất các trường: MaNV, Hoten, Phong từ bảng Nhanvien, thỏa mãn điều kiện Noisinh Bình Dương:

a)

SELECT MaNV, Hoten, Phong FROM nhanvien WHERE Noisinh 'Bình Dương';

b)

SELECT * FROM nhanvien WHERE Noisinh 'Bình Dương':

c)

SELECT nhanvien FROM MaNV, Hoten, Phong WHERE Noisinh Bình Dương';

d)

SELECT MaNV, Hoten, Ngaysinh,

58.

Bạn Hằng sử dụng mạng xã hội để học tập và giao tiếp với bạn bè. Một hôm, Hằng nhận được tin nhắn từ một tài khoản lạ, tự xưng là nhân viên của một công ty lớn kinh doanh về thời trang và yêu cầu Hàng cung cấp thông tin cá nhân (như địa chỉ nhà, số điện thoại) để tham gia một chương trình khuyến mãi nhận quả. Hằng băn khoăn không biết có nên tin tưởng và làm theo yêu cầu này hay không. Đọc tình huống trên và xác định các phát biểu sau Đúng hay Sai:

  1. 1. Hằng nên kiểm tra kỹ thông tin tài khoản lạ trước khi cung cấp bất kỳ thông tin cá nhân nào.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Việc cung cấp địa chỉ nhà và số điện thoại cho một người lạ trên mạng là an toàn nếu họ tự xưng là nhân viên của một công ty lớn.


a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hằng không nên trao đổi với người thân hoặc giáo viên để xin ý kiến nếu cảm thấy nghi ngờ về yêu cầu từ người lạ trên mạng.


a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nếu Hằng cảm thấy tài khoản lạ có hành vì đáng ngờ, Hằng có thể báo cáo tài khoản đó cho nền tảng mạng xã hội hoặc chặn tài khoản này.


a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong thời đại công nghệ thông tin ngày nay, việc lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ quá trình quân lí. Các hệ thống quản lí thông tin giúp tổ chức, doanh nghiệp tiết kiệm thời gian, giảm chi phí và nâng cao hiệu quả công việc. Các phương pháp lưu trữ và khai thác thông tin ngày càng được cải tiến, hỗ trợ người dùng nhanh chóng truy xuất dữ liệu và đưa ra quyết định chính xác. Hãy xác định các phát biểu sau Đúng hay Sai.

  1. 1. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu giúp quản lí và duy trì tính toàn vẹn của dữ liệu, ngăn chặn sự trùng lặp thông tin trong quá trình lưu trữ.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu có thể giúp giảm bớt thời gian ra quyết định trong quản lí và nâng cao hiệu quả công việc.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Việc sao lưu dữ liệu là không cần thiết trong hệ thống quản lí thông tin vì hệ thống luôn tự động duy trì dữ liệu an toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Các công cụ khai thác thông tin trong hệ thông quân lì dữ liệu chỉ giúp người dùng tìm kiêm dữ liệu theo các tiêu chỉ đơn giản, không thể phân tích hoặc thống kê dữ liệu phức tạp.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Công ty ABC là một công ty kinh doanh các mặt hàng điện tử. Để quân lí thông tin về sản phẩm, khách hàng và đơn hàng, công ty ABC sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (hệ QTCSDL). Dưới đây là một số phát biểu liên quan đến hệ thống cơ sở dữ liệu của công ty ABC.

1. Công ty ABC có thể sử dụng nhiều hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác nhau như MySQL, Oracle để quản lí dữ liệu của mình.


a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu của công ty ABC có thể được sử dụng để tạo các báo cáo tổng hợp doanh thu theo từng tháng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nhân viên của công ty ABC khi muốn thêm thông tin đơn hàng mới vào hệ thống thì phải trực tiếp viết mã lệnh SQL thay vì sử dụng giao diện do hệ quản trị cơ sở dữ liệu (hệ QTCSDL) cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Công ty ABC có thể sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu (hệ QTCSDL) để phân quyền truy cập, ví dụ: nhân viên chỉ được xem thông tin khách hàng nhưng không được chỉnh sửa.

a)

Đúng

b)

Sai