Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP CK1 (Mai Châu)

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một trong những nội dung kẻ thù thực hiện chống phá ta về chính trị:

a)

A. Phá vở khối đại đoàn kết toàn dân của các tổ chức chính trị.

b)

B. Chia rẽ nội bộ, kích động gây rối loạn các tổ chức trong xã hội.

c)

C.Cô lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước XHCN với quân đội và nhân dân.

d)

D. Kích động đòi thực hiện chế độ "đa nguyên chính trị, đa Đảng đối lập"

2.

Câu 2: Bạo loạn lật đổ gồm có những hình thức nào:

a)

A. Bạo loạn chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang và gây rối.

b)

B. Bạo loạn vũ trang kết hợp với bạo loạn chính trị và gây rối.

c)

C. Bạo loạn chính trị, bạo loạn vũ trang, kết hợp bạo loạn chính trị với vũ trang.

d)

D. Bạo loạn chính trị kết hợp với gây rối và vũ trang.

3.

Câu 3: Một trong những nội dung chống phá về chính trị trong chiến lược "Diễn biến hoà bình"?

a)

A. Chia rể mối quan hệ giữa Đảng với nhân dân và khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

b)

B. Phủ định Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng.

c)

C. Đối lập nhiệm vụ kinh tể- xã hội và quốc phòng - an ninh

d)

D. Đối lập Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

4.

Câu 4: Thực hiện thủ đoạn "Diễn biến hoà bình" về văn hoá, kẻ thù tập trung tấn công:

a)

A. Vào truyền thông yêu nước và giá trị của văn hoá Việt Nam

b)

B. Vào những sản phẩm văn hoá quý báu của dân tộc Việt Nam

c)

C. Vào bản sắc văn hoá và giá trị văn hoá của dân tộc Việt Nam

d)

D. Vào nền văn hoá mang bản sắc dân tộc Việt Nam

5.

Câu 5: Trong quá trình bạo loạn, bọn phản động tìm mọi cách để:

a)

A. Mở rộng quy mô, lực lượng, kêu gọi nước ngoài can thiệp.

b)

B. Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, kêu gọi tài trợ của nước ngoài.

c)

C. Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, đập phá trụ sở, uy hiếp chính quyền địa phương.

d)

D. Mở rộng phạm vi, quy mô, lực lượng, đập phá trụ sở, lật đổ chính quyền địa phương.

6.

Câu 6: Chống phá ta về tư tưởng-văn hóa trong chiến lược "Diễn biến hoà bình" bạo loạn lật đổ nhằm:

a)

A. Xoá bỏ chủ nghĩa Mác Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

B. Phá hoại sự đoàn kết của toàn đảng, toàn quân, toàn dân.

c)

C. Phá hoại ngụyên tắc tập trung dân chủ của Đảng và Nhà nước ta

d)

D. Phá hoại, xuyên tạc đường lối đổi mới của Đảng và Nhà nước ta

7.

Câu 7: Phòng chống chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ cần phát huy sức mạnh tổng hợp của:

a)

A. Toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Toàn dân, toàn quân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Toàn dân, lực lượng vũ trang dưới sự lẫnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

D. Toàn dân, của cả hệ thống chính trị dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

8.

Câu 8: Kẻ thù thực hiện thủ đoạn diễn biến hoà bình phá hoại kinh tế của ta nhằm:

a)

A. Đặt ra các điều kiện để buộc ta phải theo quỹ đạo của chúng.

b)

B. Đặt ra các điều kiện và tạo cớ để tiến công quân sự.

c)

C. Đặt ra các điều kiện để lật đổ hệ thống chính trị

d)

D. Đặt ra các điều kiện và gây sức ép về chính trị.

9.

Câu 9: Quan hệ giữa "Diễn biến hoà bình" và bạo loạn lật đổ như thế nào?

a)

A. Diễn biến hoà bình tạo thời cơ cho bạo loạn lật đô.

b)

B. Diễn biến hoà bình là nguyên nhân của bạo loạn lật đô.

c)

C. Diễn biến hoà bình là quá trình tạo nên những điều kiện, thời cơ cho bạo loạn lật đổ.

d)

D. Diễn biến hoà bình là quá trình tạo những điều kiên, thời cơ để kẻ thù tiến hành xâm lược.

10.

Câu 10:Thủ đọan "Diễn biến hoà bình", kẻ thù triệt để lợi dụng chính sách tự do tôn giáo của Đảng ta để:

a)

A. Truyền bá mê tín dị đoan và tư tưởng phản động chống chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Truyên đạo trái phép nhằm thực hiện âm mưu tôn giáo hoá dân tộc.

c)

C. Truyền bá mê tín dị đoan, tập hợp lực lượng để chống phá cm

d)

D. Truyền bá mê tín và tổ chức lực lượng khủng bố

11.

Câu 11: Mục đích thủ đọan chống phá về kinh tế của các thế lực thù địch đối với nước ta là gì?

a)

A. Chuyển hoá nền kinh tế Việt Nam, gây sức ép chính trị, cấm viện trợ, chuyển giao công nghệ.

b)

B. Ngăn cản sự giúp đỡ, viện trợ, chuyển giao công nghệ của các nước đê gây sức ép chính trị.

c)

C. Khich lệ kinh tế nhà nước phát triển trở thành thành phần kinh tế chủ đạo.

d)

D. Chuyển hoá nền kinh tế Việt Nam theo quỹ đạo kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

12.

Câu 12: Nguyên tắc xử lí khi có bạo loạn diễn ra là:

a)

A. Nhanh gọn, kiên quyết, linh họat, đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

b)

B. Nhanh gọn, kiên quyết, triệt để đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

c)

C. Nhanh gọn, linh hoạt, khôn khéo đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

d)

D. Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, mềm dẻo đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

13.

Câu 13: Để góp phần làm thất bại chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo lọan lật đổ cần nắm vững một trong những mục tiêu?

a)

A. Bảo vệ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đai hóa đất nước.

b)

B. Bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân.

c)

C. Bảo vệ sự nghiệp đổi mới và lợi ích quốc gia, dân tộc.

d)

D. Bảo vệ An ninh Chính trị của đất nước.

14.

Câu 14: Các thế lực thù địch "Lợi dụng vấn đề tôn giáo - dân tộc" để chống phá ta như thế nào?

a)

A. Lợi dụng chính sách bình đẳng, tự do dân chủ của ta.

b)

B. Lợi dụng chính sách tự do tôn giáo của Đảng, Nhà nước ta để truyền đạo trái phép.

c)

C. Lợi dụng những sai sót, sơ hở của Đảng và nhà nước ta để vu cáo.

d)

D. Triệt để lợi dụng, dân chủ, tự do của ta để tuyên truyền xuyên tạc.

15.

Câu 15: Học sinh cần làm gì để góp phần làm thất bại chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của kẻ thù:

a)

A. Luôn học tập phấn đấu, nâng cao cảnh giác tự bảo vệ mình, bảo vệ nơi mình cư trú.

b)

B. Luôn nâng cao cảnh giác tích cực tham gia,các hoạt động phong trào ở nhà trường và địa phương.

c)

C. Tích cực học tập, rèn luyện, nâng cao tinh thần cảnh giác cách mạng, phát hiện, đấu tranh, ngăn ngừa

d)

D. Tích cực học tập, rèn luyện tham gia xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân trong mọi tình huống.

16.

Câu 16: Một trong những giải pháp phòng chống chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ:

a)

A. Nâng cao nhận thức về âm mưu phá hoại của kẻ thù.

b)

B. Xây dựng các tổ chức chính trị vững mạnh.

c)

C. Xây dựng các lực lượng vũ trang đặc biệt là công an vững mạnh.

d)

D. Xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc cho toàn dân.

17.

Câu 17:Một trong những nội dung chống phá về kinh tế của chiến lược "Diễn biến hòa bình":

a)

A. Khích lệ thành phần kinh tế tư nhân phát triển, từng bước làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.

b)

B. Khích lê kinh tế 100% vốn nước ngoài phát triến, làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.

c)

C. Khích lệ kinh tế cá thể, tiểu chủ phát triển, làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.

d)

D. Khích lệ kinh tế tư bản Nhà nước phát triển, làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.

18.

Câu 18: "Diễn biến hoà bình" là chiến lược cơ bản do:

a)

A. chủ nghĩa dân tộc và các thế lực phản động tiến hành.

b)

B. chủ nghĩa tư bản và các thế lực phản động tiến hành

c)

C. chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành.

d)

D. xã hội chủ nghĩa và các thế lực phản động tiến hành.

19.

Câu 19: Nhiệm vụ phòng chống chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ được xác định là:

a)

A. Nhiệm vụ cấp bách hàng đầu và là nhiệm vụ thường xuyên, lâu dài.

b)

B. Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt trong các nhiệm vụ Quốc phòng - An ninh ở nước ta hiện nay.

c)

C. Nhiệm vụ cơ bản lâu dài trong các nhiêm vụ Quốc phòng - An ninh ở nước ta hiện nay.

d)

D. Nhiệm vụ trọng tâm hàng đầu và là nhiệm vụ thường xuyên, lâu dài.

20.

Câu 20: Mục tiêu của các thế lực thù địch thực hiện "Diễn biến hoà bình" chống phá cách mạng Việt Nam là gì?

a)

A. Xóa bỏ chế độ XHCN, chuyển hoá nước ta theo con đường tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Xoá bỏ sự lãnh đạo của Đảng và buộc ta lệ thuộc vào chúng.

c)

C. Xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng, xoá bỏ chế độ XHCN.

d)

D. Xoá bỏ nhà nước XHCN và buộc ta chấp nhận các đều kiện của chúng.

21.

Câu 21: Phát huy sức mạnh tổng hợp trong phòng chống chiến lược “Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ là?

a)

A. Toàn dân, của hệ thống chính trị dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B. Toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

C. Toàn dân, toàn quân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

d)

D. Toàn dân, lực lượng vũ trang dưới sự lãnh đạo của Đảng.

22.

Câu 22: Các thế lực thù địch lợi dụng mê tín dị đoan để chống phá Việt Nam, tập trung vào:

a)

A. Một bộ phận nhân dân có trình độ văn hoá, nhận thức thấp kém, cổ hủ lạc hậu.

b)

B. Một bộ phận cán bộ, công nhân, viên chức, học sinh, sinh viên có hoàn cảnh éo le.

c)

C. Vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới, hải đảo, vùng địa bàn xung yếu.

d)

D. Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc ít người trình độ nhận thức còn lạc hậu, thấp kém.

23.

Câu 1: Có bao nhiêu lực lưỢng vũ trang ở địa phương?

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

24.

Câu 2: Thành phần ở lực lượng vũ trang địa phương gồm?

a)

A. Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên

b)

B. Bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng, công an nhân dân

c)

C. Bộ đội địa phương, dân quân tự vê, dư bị động viên, bộ đội biên phòng

d)

D. Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viền, bộ đội biên phòng, công an nhân dân

25.

Câu 3: Bộ đội địa phương do cơ quan nào thực tiếp chỉ huy?

a)

A. chính quyền địa phương.

b)

B. Bộ quốc phòng.

c)

C. Bộ Tổng tham mưu

d)

D. Cơ quan quân sự địa phương.

26.

Câu 4: Lục lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác, được tổ chức ở địa phương là:

a)

A. Bộ đội biên phòng.

b)

B. Công an cấp tỉnh

c)

C. Dân quân tự vệ

d)

D. Bộ đội địa phương.

27.

Câu 5: Lực lượng vũ trang ở địa phương đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp:

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C. Quốc hội nước Việt Nam.

d)

D. Chính phủ Việt Nam.

28.

Câu 6: Lực lượng dân quân tự vệ được tổ chức như thế nào?

a)

A. Lực lượng dự bị và lực lượng rộng rãi.

b)

B. Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi.

c)

C. Lực lượng quân sự và lực lượng an ninh nhân dân.

d)

D. Lực lượng thường trực và lực lượng đánh địch tại chỗ.

29.

Câu 7: Dân quân được tổ chức ở:

a)

A. Xã, phường, thị trấn.

b)

B. Cơ quan, tổ chức nhà nước.

c)

C. Xã, phường, cơ quan nhà nc

d)

D. Xã, phường, đơn vị sự nghiệp

30.

Câu 8: Lực lượng dự bị động viên gồm:

a)

A. Quân nhân thường trực và phương tiện kỹ thuật

b)

B. Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật

c)

C. Quân nhân chuyên nghiêp và nhân viên kỹ thuật

d)

D. Sĩ quan và hạ sĩ quan quân đội, công an

31.

Câu 9: Bộ đội biên phòng là:

a)

A. Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác.

b)

B. Lực lượng nòng cốt trong chiến tranh nhân dân đia phương, lực lượng cơ động chủ yếu trên địa bàn địa phương trong tác chiến.

c)

C. Thành phần của Công an nhân dân Việt Nam.

d)

D. Lực lượng nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới.

32.

Câu 10: Một trong những nét chính về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương là:

a)

A.Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nuớc và nhân dân.

b)

B. Phụ thuộc vào Đảng và nhà nước.

c)

C. Thụ động trong chiến tranh và lao động.

d)

D. Sẵn sàng hy sinh bảo vệ tài sản cá nhân.

33.

Câu 11: Đâu không phải là một trong những nét chính về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

A. Thực hiện chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc.

b)

B. Đoàn kết, tận tình giúp đỡ nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương bạn.

c)

C. Gắn bó máu thịt với nhân dân, sẵn sàng hi sinh bảo vệ tài sản của Nhà nước ở địa phứơng, tính mạng, tài sản của nhân dân.

d)

D. Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường, càng đánh càng mạnh.

34.

Câu 12: Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đôi với lực lượng dự bị động viên nhằm đạt mục đích:

a)

A. Duy trì sức mạnh chiến đấu của lực lượng dự bị động viên đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ mới.

b)

B. Hoàn thiện cơ chế lãnh đạo và tăng cường chất lượng cho lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

C. Bảo đảm sức mạnh của quân đội, đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chãc TỔ quốc

Việt Nam.

d)

D. Hoàn thiện và tăng cường số lượng, chất lượng cho lực lượng vũ trang khi có chiến tranh.

35.

Câu 13: Nhân tố nào quyết định sự ra đời, trưởng thành, phát triển của lực lượng địa phương?

a)

A. Sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B. Sự quản lí của nhà nước.

c)

C. Sự chỉ huy của Bộ Quốc Phòng.

d)

D. Chiến lược của Tổng cục tham mưu.

36.

Câu 14: Đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

A. Là lực lượng tự phát, do địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương

b)

B. Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác

c)

C. Là lực lượng bao gồm các công dân thuộc mọi độ tuổi

d)

D. Là lực lượng bảo vệ cả nước

37.

Câu 15: Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên là phải?

a)

A. Phát huy sức mạnh của toàn dân tất cả các lĩnh vực hoạt động xã hội.

b)

B. Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng mạnh, trình độ kỹ chiến thuật tốt, sẵn sàng chiến đấu cao.

c)

C. Phát huy sức mạnh của bộ, ngành và địa phương.

d)

D. Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị.

38.

Câu 16: Lực lượng dự bị động viên được huy động khi nào?

a)

A. Bất cứ khi nào

b)

B. Khi có việc cần xử lí ở tổ dân phố

c)

C. Khi có lệnh tổng động viên hoặc động viên cục bộ

d)

D. Khi có mâu thuẫn ở công ty tư nhân

39.

Câu 17: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của Dân quân tự vệ

Việt Nam?

a)

A. Do các địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương

b)

B. Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác

c)

C. Là một thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

d)

D. Có truyền thống: trung thành với Tổ quốc, với nhân dân...

40.

Câu 18: Dân quân tự vệ có nhiệm vụ tăng cường cho quân đội để làm gì?

a)

A. Luôn bổ sung cho quân đội để chiến đấu và tải thương

b)

B. Bổ sung, phối hợp với quân đội chiến đấu, phục vụ chiến đấu.

c)

C. Trực tiếp bổ sung cho quân chủ lực

d)

D. Luôn bổ sung cho quân đội để chiến đấu và tải thương ở hỏa tuyến.

41.

Câu 19: Đâu không phải là nhiệm vụ của bộ đội biên phòng?

a)

A. Quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia

b)

C. Kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu và qua lại biên giới

c)

D. Truy bắt người có nồng độ cồn vượt mức cho phép.

42.

Câu 20: Trách nhiệm của học sinh trong xây dựng bảo vệ giữ gìn va phát huy trùyên thống quê hương là:

a)

A. Dùng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật sáng tạo với nhiều cách đánh

b)

B. Phối hợp hiệp đồng chiến đấu phục vụ đảm bảo chiến đâu chặt chế với bộ đỘi

c)

C. Tích cực học tập tìm biểu về lịch sử truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương

d)

D. Sẵn sàng hi sinh bảo vệ tài sản của nhà nước ở địa phương tính mạng tài sản của nhân dân.

43.

Câu 21: Tại sao phải giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang?

a)

A. Bảo đảm cho LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu thắng lợi trong mọi tình huống

b)

B. Bảo đảm cho LLVT Iuôn có tinh thần cảnh giác cách mạng trước thủ đọan của kẻ thù

c)

C. Bảo đảm cho LLVT có bản chất cách mạng, có mục tiêu, phương hướng chiến đấu đúng đắn

d)

D. Bảo đảm cho LLVT được huấn luyện và rèn luyện tốt mọi lúc mọi nơi sẵn sàng chiên đấu

44.

Câu 22: Khi nào được huy động lực lượng dự bị động viên?

1. Khi thực hiện lệnh tổng động viên hoặc lệnh động viên cục bộ

2. Khi thi hành lệnh thiết quân luật

3. Để phòng, chống, khắc phục hậu quả thảm họa, thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm

Phát biểu đúng là:

a)

A. 1 và 2

b)

B. 3 và 2

c)

C. 1 và 3

d)

D. 1,2 và 3

45.

Câu 23: Dân quân tự vệ được xác định là lực lượng ntn trong nền quốc phòng toàn dân:

a)

A. Dân quân tự vệ là lực lượg cơ bản xây dựng nền quốc phòng toàn dân

b)

B. Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân

c)

C. Dân quân tự vệ là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân

d)

D. Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.

46.

Câu 24: Nhiệm vụ của Bộ đội địa phương là:

a)

A. Làm hậu cần cho toàn dân đánh giặc ở địa phương khi có chiến tranh.

b)

B. Bảo vệ an ninh, trật tự, an toàn xã hội trong thời bình.

c)

C. Là lực lượng nòng cốt bảo vệ biên giới quốc gia.

d)

D. Kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu và qua lại biên giới.

47.

Câu 25: Ngày truyền thống của Lực lượng vũ trang Thủ đô Hà Nội là ngày nào?

a)

A. 12/3/1945

b)

B. 19/10/1945

c)

C. 30/4/1945

d)

D. 22/12/1946

48.

Câu 26: Chiến thắng Vạn Tường diễn ra ngày, tháng, năm nào?

a)

A. 31.5.1964

b)

B. 31.5.1965

c)

C. 18.8. 1964

d)

D. 18.8.1965

49.

Câu 27: Chiến thắng nào ở Quảng Ngãi góp phần đẩy nhanh sự phá sản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt"?

a)

A. Chiến thắng Vạn Tường.

b)

B. Chiến thắng Ba Gia.

c)

C. Chiến thắng Sông Rhe

d)

D. Chiến thắng Cổ Lũy

50.

Câu 1: Dựa vào sao Bắc Cực trên bầu trời, ta tìm được hướng:

a)

A. Đông

b)

B. Tây

c)

C. Nam

d)

D. Bắc

51.

Câu 2: Trong đời sống, bản đồ là một phương tiện để:

a)

A. trang trí nơi làm việc

b)

B. xác lập mối quan hệ giữa các đối tượng địa lí

c)

C. tìm đường đi, xác định vị trí

d)

D. biết được sự phát triển KT-XH của một quốc gia

52.

Câu 3: Thời điểm nào các loài chim thường bay thành từng đàn về hựớng Nam?

a)

A. Mùa Đông

b)

B. Mùa thu

c)

C. Mùa Xuân

d)

D. Mùa Hè

53.

Câu 4: Ở bán cầu nào vào ban đêm chúng ta nhìn thấy sao Bắc Cực (Bắc đẩu)?

a)

A. Nửa cầu Tây.

b)

B. Bán cầu Nam.

c)

C. Bán cầu Bắc.

d)

D. Nửa cầu Đông.

54.

Câu 5: Dựa vào đặc điếm của cây hoa hướng dương ta có thể xác định được hướng nào?

a)

A. Đông.

b)

B. Nam.

c)

C. Tây.

d)

D. Bắc.

55.

Câu 6: Điều gì sẽ xảy ra khi la bàn không đặt trên một mặt phẳng?

a)

A. Hứơng xác định được không chính xác

b)

B. La bàn sẽ quay liên tục

c)

C. Hướng xác định được chính xác

d)

D. Kim la bàn luôn chỉ hướng Bắc Nam

56.

Câu 7: La bàn không có đặc điếm nào sau đây?

a)

A. Trên vòng đo độ hướng Bắc 180°, hướng Tây 0°.

b)

B. Vòng đo độ có bốn hướng: Bắc, Nam, Tây, Đông.

c)

C. Kim nam châm làm bằng kim loại có từ tính.

d)

D. Đầu kim bắc và kim nam có màu khác nhau.

57.

Câu 8: Làm thế nào để kiểm tra độ nhạy của kim nam châm trong la bàn?

a)

A. Đặt một miếng gỗ và di chuyển nó trên mặt kính địa bàn

b)

B. Đặt một miếng vải và di chuyển nó trên mặt kính địa bàn.

c)

C. Đặt một miếng nhựa và di chuyển nó trên mặt kính địa bàn.

d)

D. Đặt một miếng kim loại và di chuyển nó trên mặt kính địa bàn.

58.

Câu 9: Dựa vào hướng Mặt Trời mọc xác định được hướng nào sau đây?

a)

A. Đông.

b)

B. Tây.

c)

C. Bắc.

d)

D. Nam.

59.

Câu 10: Khi xác định phương hướng ngoài thực địa không dựa vào hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Sử dụng La bàn chỉ hướng.

b)

B. Dựa vào sao Bắc Cực.

c)

C. Mặt Trời mọc hoặc lặn.

d)

D. Sự di chuyển của bóng nắng.

60.

Câu 11: Trên vòng đo độ ở La bàn hướng Nam chỉ:

a)

A. 360°.

b)

B. 90°.

c)

C. 180°,

d)

D. 270°.

61.

Câu 12: Ý nghĩa của việc giữ phương hướng là gì?

a)

A. Giữ được hướng di chuyến và đến đúng vị trí cần đến trong những điều kiện giống nhau

b)

B. Giữ được hướng di chuyển trong những điều kiện khác nhau

c)

C. Giữ được hướng di chuyến và đến vị trí tương đối chính xác.

d)

D. Giữ được hướng di chuyến và đến đúng vị trí cần đến trong những điều kiện khác nhau

62.

Câu 13: Khi Mặt Trời lên cao trên bầu trời có thể xác định phương hướng theo

a)

A. hướng gió

b)

B. bóng nắng.

c)

C. hướng lặn.

d)

D. hướng mọc.

63.

Câu 14: Rêu thường mọc hướng nào nhiều hơn?

a)

A. Tây.

b)

B. Đông.

c)

C. Nam.

d)

D. Bắc.

64.

Câu 15: Công cụ nào sau đây được sử dụng để xác định phương hướng ngoài thực địa?

a)

A. Địa chấn kế.

b)

B. La bàn.

c)

C. Khí áp kế.

d)

D. Nhiệt kế.

65.

Câu 16: Dựa vào Mặt Trời mọc và Mặt Trời lặn ta có thể xác định được hướng nào?

a)

A. Tây - Bắc

b)

B. Đông - Bắc

c)

C. Đông - Tây

d)

D. Nam - Bắc

66.

Câu 17: Sao Bắc cực nằm ở:

a)

A. Gần chính hướng Bắc

b)

B. Gần chính hướng Nam

c)

C. Gần chính hướng Đông

d)

D. Gần chính hướng Tây

67.

Câu 18: Khi hoàng hôn, thường thấy sao Kim ở hướng:

a)

A. Đông

b)

B. Tây

c)

C. Nam

d)

D. Bắc

68.

Câu 19: Ở cây độc lập, tán lá ở hướng nào thường xanh tốt và phát triển hơn các hướng khác?

a)

A. Đông

b)

B. Tây

c)

C. Nam

d)

D. Bắc

69.

Câu 20: Một số loài chim thường bay về hướng Bắc vào:

a)

A. Mùa xuân

b)

B. Mùa hạ

c)

C. Mùa thu

d)

D. Mùa đông

70.

Câu 21: Loại bản đồ nào dưới đây thường xuyên được sử dụng trong quân sự ?

a)

A. Bản đồ dân cư

b)

B. Bản đồ khí hậu

c)

C. Bản đồ địa hình

d)

D. Bản đồ nông nghiệp

71.

Câu 22: Có bao nhiêu cách thường dùng để xác định phương hướng?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C.5

d)

D. 6

72.

Câu 23: Để xác định chính xác phương hướng trên bản đồ cần dựa vào:

a)

A. kí hiệu chữ viết

b)

B. bảng chú giải

c)

C. đường kinh, vĩ tuyến

d)

D. tỉ lệ thước, số

73.

Câu 24: Chúng ta thường dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc để xác định hướng Bắc, từ đó xác định hướng còn lại trong trường hợp nào dưới đây?

a)

A. Bản đồ không vẽ mạng lưới kinh, vĩ tuyến

b)

B. Bản đồ không có bảng chú giải

c)

C. Bản đồ không có tỉ lệ bản đồ

d)

D. Bản đồ không có các đối tưỢng địa lí trên bản đồ