wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học 8 ôn tập học kỳ 1

Total questions: 25

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

b)

hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

c)

hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

d)

hợp chất gồm dung môi và chất tan

2.

Nồng độ phần trăm là

a)

số gam chất tan có trong 100 gam nước

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

c)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hòa

d)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

3.

Khi hòa tan 50 gam đường glucose(C6H12O6) vào 250 gam nước ở 20 độ C thì thu được dung dịch bão hòa. Độ tan của đường ở 20 độ C là

a)

10 gam/100 gam H2O

b)

30 gam/100 gam H2O

c)

15 gam/100 gam H2O

d)

20 gam/100 gam H2O

4.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Sự thay đổi nồng độ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

b)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

c)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng

d)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

5.

Để xác định được mức độ nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây

a)

Cân bằng hóa học

b)

Phản ứng 1 chiều

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Tốc độ phản ứng

6.

Cho 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng a gam vào dung dịch HCL 2M dư.

Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng a gam vào dung dịch HCL 0.5M dư.

So sánh tốc độ phản ứng ở 2 thí nghiệm trên

a)

Tốc độ phản ứng của 2 thí nghiệm bằng nhau

b)

Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của 2 thí nghiệm

c)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn tốc độ phản ứng của thí nghiệm 2

d)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn tốc độ phản ứng của thí nghiệm 2

7.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm,ngô,khoai,sắn) để ủ rượu

a)

Chất xúc tác

b)

Áp suất

c)

Nhiệt độ

d)

Nồng độ

8.

Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, diện tích bề mặt, chất xúc tác. Trong những yếu tố trên, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

9.

Yếu tố nào tăng thì tốc độ phản ứng giảm

a)

Chất xúc tác

b)

Chất ức chế

c)

Nồng độ

d)

Diện tích bề mặt

10.

Nồng độ mol/lít của dung dịch là

a)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

c)

Số gam chất tan trong 1 lít dung môi

d)

Số mol chất tan trong 1 lít dung môi

11.

Ở 20 độ C hòa tan 45 gam K2CO3 trong 150 gam nước thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của K2CO3 trong nước ở 20 độ C là

a)

30 gam/100 gam nước

b)

12 gam/100 gam H2O

c)

20 gam/100 gam H2O

d)

15 gam/100 gam nước

12.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là

a)

số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch

b)

số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100 gam dung dịch

c)

số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi

d)

số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hòa

13.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây

a)

Thổi hơi nước

b)

Đốt trong lò kín

c)

Thổi không khí khô

d)

Xếp củi chặt khít

14.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Tất cả base đều tan trong nước

b)

Base khi tan trong nước tạo ra ion OH-

c)

Base khi tan trong nước tạo ra ion H+

d)

Phân tử base gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với gốc acid

15.

Nấu cháo từ bột gạo sẽ nhanh hơn hạt gạo vì

a)

bột gạo nhiều hơn

b)

trong bột gạo có chất xúc tác

c)

diện tích bề mặt bột gạo lớn hơn hạt gạo

d)

trong hạt gạo có chất ức chế

16.

Trong số base sau đây, base nào tan tốt trong nước

a)

Fe(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

17.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh

a)

Na2SO4

b)

HCl

c)

NaCl

d)

NaOH

18.

Chất nào sau đây là acid

a)

Ba(OH)2

b)

MgSO4

c)

HCl

d)

NaCl

19.

Kim loại nào say đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

20.

Base tác dụng với acid tạo thành

a)

base mới không tan và nước

b)

muối và nước

c)

acid mới và khí hydrogen

d)

base mới và acid mới

21.

Base nào là kiềm

a)

Ba(OH)2

b)

Mg(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)2

22.

Phân tử acid gồm có

a)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid

b)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid

c)

một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (-OH)

d)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim

23.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu

a)

tím

b)

đỏ

c)

xanh

d)

vàng

24.

Dung dịch base làm chi phenolphthalein chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

hồng

25.

Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

HNO3