Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kỹ thuật Thủy khí

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Các nghiên cứu của môn kỹ thuật thuỷ khí được thực hiện cho:

a)

Lưu chất trong điều kiện không bị nén.

b)

Chất khí trong điều kiện không bị nén.

c)

Chất lỏng.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

2.

Trong thuỷ khí học người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu:

a)

Mô hình hoá.

b)

Dùng các đại lượng trung bình.

c)

Dùng các đại lượng vô cùng nhỏ.

d)

Các đáp án kia đều đúng.

3.

Câu nào sau đây sai:

a)

Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó

b)

Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo

c)

Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước

d)

Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước

4.

Trọng lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.

b)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

c)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

d)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

5.

Khối lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

b)

Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.

c)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

d)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

6.

Tỷ trọng của một loại chất lỏng là:

a)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó.

b)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 4 0 C

c)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 4 0 C và trọng lượng riêng của chất lỏng đó

d)

Chưa có đáp án chính xác.

7.

Một loại dầu có tỉ trọng ρ = 0,75 thì khối lượng riêng bằng:

a)

750 N/m3

b)

750 kg/m3

c)

750. 9,81 N/m3

d)

750. 9,81 kg/m3

8.

Mô đun đàn hồi thể tích K của chất lỏng:

a)

Là nghịch đảo của hệ số nén.

b)

Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén.

c)

Có đơn vị là N/m2

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

9.

Hệ số nén βp của chất lỏng được tính theo công thức:

a)

b)

dp = 1/V dV

c)

dp/dV = V

d)

dp = 1 dV/V

10.

Hệ số dãn nở βT của chất lỏng được tính theo công thức:

a)

dTV/dV = 0

b)

c)

dT/dV = V

d)

dT = 1 dV/V

11.

Hệ số nén của một chất lỏng thể hiện:

a)

Tính thay đổi thể tích theo nhiệt độ của chất lỏng.

b)

Biến thiên của thể tích tương đối khi biến thiên áp suất bằng 1.

c)

Công sinh ra khi biến thiên tương đối của thể tích bằng 1.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

12.

Tính giãn nở của chất lỏng:

a)

Tính thay đổi thể tích tương đối của chất lỏng.

b)

Tính thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi.

c)

Được đặc trưng bằng hệ số nén βp.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

13.

Hai tấm phẳng AB và CD đặt song song và sát nhau, ở giữa là dầu bôi trơn. Tấm CD cố định, tấm AB chuyển động với vận tốc u. Lực ma sát giữa hai tấm phẳng được tính theo công thức dy/du.S.T = μ với y là phương:

a)

Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm CD

b)

Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm AB.

c)

Theo chiều chuyển động u.

d)

Trùng với phương z.

14.

Trong công thức dy/du.S.T = μ, μ là:

a)

Hệ số nhớt động lực phụ thuộc vào chế độ chảy của chất lỏng

b)

Hệ số nhớt động lực với thứ nguyên là Pa.s

c)

Hệ số nhớt động học phụ thuộc vào nhiệt độ của loại chất lỏng

15.

Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng:

a)

1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng

b)

3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton

c)

1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng

d)

2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton

16.

Chất lỏng Newton là chất lỏng có:

a)

Hệ số nhớt động lực không phụ thuộc vào vận tốc độ biến dạng.

b)

Quan hệ giữa τ và du/dy là quan hệ tuyến tính

c)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

d)

Đường quan hệ τ và du/dy đi qua gốc tọa độ

17.

Chất lỏng lý tưởng:

a)

Có độ nhớt bằng 0.

b)

Có tính di động tuyệt đối.

c)

Hoàn toàn không nén được.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

18.

Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng sau:

a)

Ứng suất pháp tuyến, vận tốc, nhiệt độ.

b)

Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt.

c)

Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất.

d)

Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng.

19.

Đơn vị đo độ nhớt động lực là:

a)

Poazơ.

b)

N.s/m2

c)

Pa.s.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

20.

Đơn vị đo độ nhớt động học là:

a)

m2/ s

b)

Pa.s

c)

N.s/m2

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai.

21.

Khi nhiệt độ tăng:

a)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng.

b)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm.

c)

Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm.

d)

Độ nhớt của các chất thể khí giảm.

22.

Khi áp suất tăng: Độ nhớt của các chất ở thể lỏng tăng.

a)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng tăng

b)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng giảm

c)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí tăng

d)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí giảm

23.

Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là μ1, chất lỏng 2 là μ2. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là ν1, chất lỏng 2 là ν2. Nếu μ1 > μ2 thì:

a)

ν1 luôn lớn hơn ν2

b)

ν1 luôn nhỏ hơn ν2

c)

Không phụ thuộc vào nhau

d)

Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng

24.

Nồi áp lực có thể tích V = 10 L chứa đầy nước và được đóng kín. Bỏ qua sự thay đổi thể tích của vỏ nồi, xác định độ tăng áp suất Δp khi tăng nhiệt độ nước lên một giá trị Δt = 40°C. Hệ số giãn nở của nước βt = 0,00018 1/°C và hệ số nén βp = 0,00004112 cm2/kg = 4,19.

a)

Δp = 165 at

b)

Δp = 155 at

c)

Δp = 175 at

d)

Δp = 145 at

25.

Người ta nén không khí vào bình thể tích V = 0,300 m3 dưới áp suất p1 = 100 at. Sau một thời gian bị rò, áp suất không khí trong bình hạ xuống p2 = 90 at. Bỏ qua sự biến dạng của bình, xác định thể tích không khí trong bình bị rò trong thời gian đó, nếu coi nhiệt độ không đổi và áp suất khí trời ap = 1kG/cm2.

a)

3 m3

b)

3,5 m3

c)

4 m3

d)

4,5 m3

26.

Xác định trọng lượng riêng axit sunfuric ở nhiệt độ t = 50°C, nếu hệ số giãn nở của axit sunfuric βa = 0,00055 1/°C. Biết trọng lượng riêng của axit sunfuric ở t = 0°C γa = 1853 kG/m3.

a)

γa = 14800 N/m3

b)

γa = 16700 N/m3

c)

γa = 15500 N/m3

d)

γa = 17700 N/m3

27.

Thông số trạng thái là

a)

Áp suất và Nhiệt độ

b)

Thể tích và Nhiệt độ

c)

Thể tích và áp suất

d)

Nhiệt độ, thể tích và áp suất

28.

Nếu biết áp suất p và thể tích v có thể tìm được nhiệt độ T đổi với

a)

Lưu chất lý tưởng

b)

Lưu chất thực

c)

Cả lý tưởng và thực

d)

Tất cả đều sai

29.

Thể tích riêng và khối lượng riêng quan hệ với nhau thế nào

a)

Không liên quan

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Tỷ lệ thuận

d)

Như nhau

30.

Biết thể tích riêng có thể tính được tỷ trọng riêng hay không

a)

Không thể tính được

b)

Tính được nhưng phải biết thêm tham số khác

c)

Tính được không phải biết thêm tham số khác

d)

Tất cả đều sai

31.

Sự thay đổi thể tích của 1m3 nước ở nhiệt độ 27 0C khi áp suất gia tăng 21KG/cm2. (Cho K ở 27 0c là 22,90.10 3 kG/cm2) là

a)

- 9,15.10 -4 m3

b)

- 19,15.10 -4 m3

c)

- 29,15.10 -4 m3

d)

- 39,15.10 -4 m3

32.

Mô đun đàn hồi thể tích của nước. Với 35 kG/cm2 thể tích là 30 dm3 và với 250 kG/cm2 thể tích là 29,70 dm3

a)

21,5. 10 7 kG/m2

b)

31,5. 10 7 kG/m2

c)

41,5. 10 7 kG/m2

d)

51,5. 10 7 kG/m2

33.

Cho gradient vận tốc dn du để tính được ứng suất tiếp tuyến cần biết thêm mấy yếu tố

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Giữa hai ký hiệu kG và Kg có khác nhau hay không

a)

không

b)

có

c)

không thể đánh giá

d)

Tất cả đều sai

35.

Đơn vị đo áp suất và ứng suất có khác nhau hay không

a)

không

b)

có

c)

không thể đánh giá

d)

Tất cả đều sai

36.

Ấp suất tương đối và độ chân không là:

a)

Cùng dấu

b)

Ngược dấu

c)

Không liên quan

d)

Là một

37.

Biết nhiệt độ tF có tính được t hay không

a)

không

b)

có

c)

không thể đánh giá

d)

Tất cả đều sai

38.

Có thể làm lạnh đến bao nhiêu độ C:

a)

-137;

b)

-273;

c)

-173;

d)

-73

39.

Entanpi và nội năng là

a)

Hai đại lương khác nhau và liên quan đến nhau

b)

Hai đại lương khác nhau và không liên quan đến nhau

c)

Như nhau

d)

Tất cả đều sai

40.

Năng lượng đẩy là

a)

Thế năng áp suất

b)

Thế năng thể tích

c)

Thế năng nhiệt độ

d)

Tất cả đều đúng

41.

Công thức du = Cv dT là để tính

a)

Năng lượng đẩy

b)

Năng lượng kéo

c)

Etanpi

d)

Nội năng

42.

Công thức D = p.V là để tính

a)

Năng lượng đẩy

b)

Đường kính

c)

Etanpi

d)

Nội năng

43.

Công thức di = du + d(pv) là để tính

a)

Năng lượng đẩy

b)

Đường kính

c)

Etanpi

d)

Nội năng

44.

Thông số dqT là để tính

a)

Entropi

b)

Nhiệt lượng

c)

Etanpi

d)

Nội năng

45.

Khối lượng riêng ρ không thay đổi

a)

Lưu chất nén được

b)

Lưu chất không nén được.

c)

Không kết luận được gì

d)

Cả A và C đều sai

46.

Biểu thức CP dT để tính

a)

Entropi

b)

Nhiệt lượng

c)

Etanpi

d)

Nội năng

47.

Phương trình 2a(p)(v b)RTv biểu diễn trạng thái của

a)

Khí lý tưởng

b)

Khí thực

c)

Cả khí lý tưởng và khí thực

d)

Ba đáp án A, B, C đều sai

48.

Hệ số pβ dùng để tính

a)

Mô đun đàn hồi

b)

Biến thiên thể tích theo áp suất

c)

Biến thiên thể tích theo nhiệt độ

d)

Cả A và B

49.

Công thức ρρdVdV−= chỉ áp dụng cho loại lưu chất

a)

Không nén được

b)

Nén được

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

50.

Hệ số tβ dùng để tính

a)

Mô đun đàn hồi

b)

Biến thiên thể tích theo nhiệt độ và áp suất

c)

Biến thiên thể tích theo nhiệt độ

51.

Các lực sau thuộc loại lực khối :

a)

Trọng lực, lực ma sát

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Ap lực

d)

Trọng lực, lực quán tính

52.

Các lực sau thuộc loại lực bề mặt:

a)

Trọng lực

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Ap lực, lực ma sát

d)

Trọng lực, lực quán tính

53.

Chất lỏng lý tưởng:

a)

Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động học chất lỏng

b)

Một giả thiết hữu ích trong bài toán thuỷ tĩnh

c)

Chất lỏng rất nhớt

d)

Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động lực học chất lỏng

54.

Đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh:

a)

Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ

b)

Ứng suất tiếp không tồn tại

c)

Độ nhớt bằng không

d)

Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng

55.

Một at kỹ thuật bằng:

a)

10 mH2O

b)

736 mmHg

c)

9,81.10^4 Pa

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

56.

Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét:

a)

Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng.

b)

Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng.

c)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng.

d)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể tích chất lỏng lớn hữu hạn.

57.

Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối có thể viết dưới dạng sau:

a)

dz = -γ dp

b)

Cả 3 câu kia đều sai

c)

dz = dp/γ

d)

dp = -ρ dz

58.

Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là:

a)

Dạng 1: h + p = p0

b)

Dạng 2: const + g + 2u + p = z + γ +

c)

d)

Dạng 2: gz - ax = p - po

59.

Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A:

a)

p phải vuông góc với độ sâu h của A.

b)

p có giá trị không đổi khi S quay quanh A.

c)

p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A.

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai.

60.

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất:

a)

Thẳng góc với diện tích chịu lực.

b)

Có đơn vị là Pa.

c)

Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích.

d)

Cả 3 câu kia đều đúng.

61.

Chọn câu đúng:

a)

Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.

b)

Áp suất thuỷ tĩnh là đại lượng vô hướng.

c)

Áp suất thuỷ tĩnh là véc tơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng.

d)

Áp suất thuỷ tĩnh luôn có giá trị khác không.

62.

Áp suất tuyệt đối của chất lỏng:

a)

Thẳng góc với mặt tác dụng và nằm ngang.

b)

Thẳng góc và hướng vào mặt tác dụng.

c)

Có trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời.

d)

Thẳng góc và hướng theo phương thẳng đứng.

63.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Áp suất tuyệt đối có giá trị bằng 1at tại điểm có áp suất là áp suất khí trời.

b)

Áp suất dư tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.

c)

Áp suất chân không tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A nhỏ hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.

d)

cả 3 đáp án ddeuf đúng

64.

Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau khi:

a)

p2 < p1, γ1 > γ2.

b)

p2 > p1, γ1 > γ2.

c)

p1 = p2, γ1 < γ2.

d)

p1 = p2, γ1 > γ2.

65.

Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 15m cột nước. Ap suất dư tại điểm đó bằng:

a)

1,5 at

b)

14 at

c)

1,3 at

d)

2,5 at

66.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai:

a)

Áp suất dư là phần áp suất lớn hơn áp suất khí trời.

b)

Áp suất tuyệt đối luôn có giá trị dương.

c)

Áp suất chân không có thể có giá trị âm.

d)

Áp suất chân không luôn là một giá trị không âm.

67.

Qui luật phân bố áp suất dư tác dụng lên thành bình được biểu diễn theo hình:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

68.

Máy ép thuỷ lực làm việc trên nguyên lý:

a)

Định luật Archimede

b)

Lực tác dụng của chất lỏng lên thành phẳng

c)

Sự truyền nguyên vẹn áp suất tại mọi điểm trong lòng chất lỏng tĩnh

d)

Lực nhớt của Newton

69.

Đơn vị đo áp suất chuẩn là:

a)

N/m2

b)

at

c)

mH2O

d)

mmHg

70.

Khi áp suất khí quyển pa = 0,8at, áp suất dư pd = 3,8at thì:

a)

Áp suất tuyệt đối bằng 4,8at

b)

Áp suất chân không bằng 2,8at

c)

Áp suất tuyệt đối bằng 46mH2O

d)

Chưa có đáp án chính xác

71.

Phương trình p = p_o + h đúng cho:

a)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối.

b)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối

c)

Cả chất lỏng tĩnh tuyệt đối và chất lỏng tĩnh tương đối

d)

Mọi trường hợp chất lỏng chuyển động

72.

Giữa bình A (chứa chất lỏng có 1) và bình B (chứa chất lỏng có 3) là áp kế chữ U (chứa chất lỏng có 2) Hiệu áp suất giữa hai điểm A và B được tính theo công thức:

a)

p_A - p_B = - h_1_1 + h_2_2 - h_3_3

b)

p_A - p_B = h_1_1 - h_2_2 + h_3_3

c)

d)

p_A - p_B = - h_1_1 - h_2_2 + h_3_3

73.

Tìm áp suất p của không khí ở bình B, nếu áp suất mặt nước ở bình A bằng 0,25 at (áp suất dư), độ chênh mức thủy ngân ( = 13,6) trong áp kế 1h = 200 mm, 2h = 250 mm và h = 0,5 m. Khoảng giữa 2 mức thủy ngân chứa cồn ( = 0,8)

a)

Pck = 0,384 at

b)

Pck = 0,276 at

c)

Pck = 0,125 at

d)

Pck = 0.215 at

74.

Xác định áp suất dư tại A (tính bằng Pascals).

a)

p_A = -12218 Pa

b)

p_A = -10918 Pa

c)

p_A = 12218 Pa

d)

p_A = 10918 Pa

75.

Xác định độ sâu h để cánh cửa OA cân bằng ở vị trí biểu diễn như hình vẽ. Cho biết vật nặng G = 6000 N, trọng lượng cánh cửa Q = 747N, chiều rộng của cánh cửa b = 1m

a)

h = 4m

b)

h = 3m

c)

h = 2m

d)

h = 1m

76.

Xác định lực Q để nâng tấm chắn nghiêng một góc a, quay quanh trục O (Hình 1).Chiều rộng tấm chắn b = 1,50 m, khoảng cách từ mặt nước đến trục O, a = 20 cm. Góc a = 600, H = 1,50 m. Bỏ qua trọng lượng tấm chắn và ma sát trên bản lề của trục O.

a)

Q = 15 000 N

b)

Q = 14 000 N

c)

Q = 13 000 N

d)

Q = 12 000 N

77.

Cửa van ABC có diện tích 1m2 và điểm cao nhất là B. Xác định độ sâu của nước trong bể chứa (h) đủ để mở van ABC quay quanh trục B nằm ngang. (Bỏ qua ảnh hưởng của áp suất khí quyển).

a)

H > 0,567 m

b)

H > 0,333 m

c)

H > 8,01 m

d)

H> 2,02 m

78.

Xác định áp suất tại đầu pittông A khi cho độ cao các mức thủy ngân trong ống đo áp chữ U biểu diễn như hình vẽ. Tỉ trọng của dầu và thủy ngân là d = 0,92; Hg = 13,55.

a)

pA = 2,07 at

b)

pA = 3,15 at

c)

pA = 1,02 at

d)

pA = 0,85 at

79.

So sánh áp lực thủy tĩnh P tác dụng lên đáy của 3 bể chứa chất lỏng (bể 1: nước, bể 2: thủy ngân, bể 3: xăng), có diện tích đáy S và chiều cao cột chất lỏng H như nhau. Ta có:

a)

P3 > P1 > P2

b)

P1 = P2 = P3

c)

Cả 3 câu kia đều sai.

d)

P3 < P1 < P2

80.

Điểm đặt của áp lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thành bên phẳng của bể chứa nước:

a)

Luôn trùng với trọng tâm của thành phẳng

b)

Luôn nằm dưới trọng tâm của thành phẳng

c)

Phụ thuộc vào hướng đặt lực lên thành phẳng

d)

Luôn nằm trên trọng tâm của thành phẳng

81.

dụng lên mặt cong là:

a)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong

b)

Tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đo

c)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm ngang

d)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng đứng

82.

Khi tính áp lực tác dụng lên thành cong, thành phần tác dụng theo phương ngang P y = p dcy .S x với p dcy là áp suất dư tại:

a)

Trọng tâm của thành cong

b)

Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên trục 0x

c)

Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0x

d)

Trọng tâm của hình chiếu của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0y

83.

Trong công thức tính áp lực thủy tĩnh tác dụng lên thành phẳng P =  .h c .S, h c là:

a)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt ngăn cách với chất khí đến trọng tâm bề mặt

b)

Khoảng cách thẳng đứng từ một mặt chuẩn đến trọng tâm bề mặt

c)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất p a đến trọng tâm bề mặt

d)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất p a đến điểm đặt lực

84.

Trong phương trình S z J z z C C C D + = , trục z là :

a)

Trục thẳng đứng hướng từ dưới lên

b)

Trục thẳng đứng hướng từ trên xuống

c)

Một trục bất kì nằm trong mặt phẳng chứa diện tích chịu lực

d)

Giao tuyến của mặt phẳng thẳng đứng với mặt phẳng chứa diện tích chịu lực và hướng từ trên xuống

85.

Hai diện tích phẳng hình tròn và hình vuông cùng nằm trong một chất lỏng có trọng tâm ngang nhau và có diện tích bằng nhau. Ap lực chất lỏng tác dụng lên hai diện tích phẳng có quan hệ như sau:

a)

P tròn = P vuông

b)

P tròn < P vuông

c)

P tròn > P vuông

d)

Chưa xác định được vì phụ thuộc vào hướng đặt của hai thành phẳng

86.

Thành phần thẳng đứng của áp lực tác dụng lên mặt cong bằng:

a)

Với thành phần nằm ngang

b)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu thẳng đứng của bề mặt

c)

Tích trị số áp suất tại trọng tâm với diện tích của bề mặt

d)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trong vật thể áp lực

87.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngăn đôi bể nước dài L. Mức nước hai bên là H1, H2. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

b)

(H1 - H2) * (L / 4 * γ)

c)

(H1 - H2) * (L / 2 * π)

d)

(H1 - H2) * (L * γ)

88.

Van hình trụ có thể quay xung quanh trục nằm ngang. Trọng tâm của van nằm trên đường bán kính tạo thành góc 45° theo phương ngang và cách trục quay một khoảng rOA = 1/5. Biết bán kính van r = 40 cm, chiều rộng van b = 100 cm. Xác định trọng lượng của van để van ở vị trí cân bằng như hình vẽ.

a)

G = 3500N

b)

G = 3600N

c)

G = 3700N

d)

G = 3800N

89.

Khi xác định vật thể áp lực để tính áp lực lên thành cong theo phương z, mặt phẳng để chiếu thành cong lên là:

a)

Bắt buộc phải là mặt thoáng có áp suất là áp suất khí quyển

b)

Mặt nằm ngang

c)

Một mặt đẳng áp nào đó

d)

Mặt nằm nghiêng

90.

Khi xác định chiều dày của thành ống dẫn có kích thước lớn và chịu áp suất cao, người ta có:

a)

Vận dụng phương trình Bernoulli để xét lực tác dụng lên thành ống

b)

Xét đến ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống

c)

Vận dụng phương trình động lượng để xét lực tác động tại khuỷu

d)

Không có đáp án chính xác

91.

Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật chìm trong chất lỏng:

a)

Đặt tại trọng tâm của khối chất lỏng mà vật chiếm chỗ

b)

Bằng trọng lượng của khối chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất

d)

Các đáp án kia đều đúng

92.

Chọn câu sai trong các câu sau đây. Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật ngập trong chất lỏng:

a)

Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất

b)

Luôn luôn đặt tại trọng tâm của vật

c)

Có giá trị bằng trọng lượng của vật khi vật ở vị trí cân bằng

d)

Có giá trị nhỏ hơn trọng lượng của vật khi vật chìm xuống đáy bình

93.

Một vật đồng chất nổi trong nước như hình vẽ, ta có:

a)

Tỉ trọng của vật < 1

b)

Tỉ trọng của vật >1

c)

Tỉ trọng của vật = 1

d)

Chưa xác định được

94.

Một vật cân bằng trong nước như hình vẽ; C là trọng tâm của vật; D là tâm đẩy:

a)

Vật ở trạng thái cân bằng phiếm định

b)

Vật ở trạng thái cân bằng không ổn định

c)

Vật ở trạng thái cân bằng ổn định

d)

Chưa xác định được

95.

Một vật gồm 2 phần A và B chìm trong chất lỏng. Phần A có khối lượng riêng nhỏ hơn phần B. Để vật được cân bằng ổn định ta nên đặt:

a)

Phần B nằm dưới

b)

Phần A nằm dưới

c)

Phụ thuộc vào thể tích của 2 phần A,B

d)

Không thể xác định được

96.

Vật thể áp lực cho mặt cong AB là :

a)

V3

b)

V2

c)

V1

d)

V2 + V3

97.

Áp lực theo phương thẳng đứng (PZ) tác dụng lên ống hình trụ tròn có bán kính R và chiều dài L, một bên ngập trong nước như hình vẽ được tính theo công thức sau:

a)

b)

γπR2

c)

1

98.

Vật chìm trong chất lỏng ở trạng thái cân bằng ổn định khi:

a)

a) Trọng tâm C nằm cao hơn tâm đẩy D

b)

b) Trọng tâm C nằm ngang với tâm đẩy D

c)

c) Trọng tâm C nằm thấp hơn tâm đẩy D

d)

d) Tùy theo trọng lượng vật

99.

Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sông thì:

a)

a) Chiếc tàu sẽ hơi nổi lên so với lúc đi ngoài biển.

b)

b) Chiếc tàu sẽ hơi chìm xuống so với lúc đi ngoài biển.

c)

c) Hơi chìm hay nổi hơn so với lúc đi ngoài biển phụ thuộc vào tàu làm bằng gỗ hay bằng sắt.

d)

d) Không thay đổi so với lúc đi ngoài biển.

100.

Gọi D là điểm đặt của áp lực lên thành phẳng nghiêng AB hình chữ nhật. Ta có:

a)

a) CD = 1 m

b)

b) AD = 2,33 m

c)

c) BD = 1,33 m

d)

d) AD = 1,5 m

101.

Phương trình tính áp suất thuỷ tĩnh p A = p B +  h AB với h AB là khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa 2 điểm A và B áp dụng cho:

a)

a) Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm trên một mặt cắt ướt

b)

b) Cả 3 đáp án kia đều đúng

c)

c) Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên một đường thẳng đứng

d)

d) Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ

102.

Chất 1: không khí; chất 2: dầu có  = 0,8; h 1 = 500 mm; h 2 = 200 mm. Tại A có :

a)

a) Áp suất dư bằng 0,024 at

b)

b) Áp suất chân không bằng 0,024 at

c)

c) Áp suất dư bằng 0,3 m cột nước

d)

d) Áp suất tuyệt đối bằng 0,3 at

103.

Chất 1: không khí; chất 2: thuỷ ngân (\u03b4Hg = 13,6); h1 = 200 mm; h2 = 300 mm. Tại A có :

a)

Áp suất chân không bằng 0,56 mH2O

b)

Ba đáp án kia đều sai

c)

Áp suất tuyệt đối bằng 0,1 mHg

d)

Áp suất chân không bằng 1,36 mH2O

104.

Tâm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thuỷ ngân h1 = 920mm, chênh lệch chiều cao cột thuỷ ngân h2 = 980mm (\u03b4Hg = 13,6). Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn (at):

a)

1,42

b)

1,39

c)

0,38

d)

1,72

105.

Chất lỏng thủy tĩnh tuyệt đối có tỷ trọng \u03b4 = 0,8. Mặt thoáng có áp suất chân không pcko = 0,5at ; điểm có áp suất dư p d = 0,7at ở độ sâu :

a)

10 m

b)

15 m

c)

12 m

d)

6,4 m

106.

Ống chữ U đặt trên xe chuyển động chậm dần đều, người ta đo được L = 15 cm, độ chênh chất lỏng trong hai nhánh ống h = 20cm. Gia tốc của xe có giá trị bằng (m/s2):

a)

7,36

b)

13,08

c)

14,72

d)

6,54

107.

Một cái vòm bán cầu kín hoàn toàn như hình vẽ được xây dựng dưới đáy hồ nước sâu để quan sát. Cho R = 8m và h = 40m. Lực thuỷ tĩnh PZ tác dụng lên vòm là:

a)

68342 kN

b)

98057 kN

c)

78342 kN

d)

88057 kN

108.

Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ. Van rộng 2m. Thành phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC:

a)

298,42 kN

b)

420,55 kN

c)

480,69 kN

d)

333,54 kN

109.

Một bình hình trụ kín chứa đầy xăng có \u03b4X = 0,7; bán kính r = 0,2m; dài L = 1,5m; đặt nằm ngang như hình vẽ. Biết áp suất dư tại điểm A bằng 1,4at. Lực của xăng tác dụng lên nắp trái của bình là:

a)

17,08 kN

b)

15,85 kN

c)

14,91 kN

d)

16,85 kN

110.

Mô men đối với điểm A ở đáy cánh cửa (Nm) là:

a)

4,5

b)

13,5

c)

18

d)

27

111.

Thành của một bể chứa xăng có tỷ trọng x = 0,7 thông với khí trời có
chiều cao 3m, rộng 5m, dài 5m chứa đầy xăng. Áp lực P của khối xăng
tác dụng lên đáy bể là


a)

1030,05 kN

b)

1545,075 kN

c)

515,025 kN

d)

735,75 kN

112.

Để nhận được lực tác dụng lên piston lớn là 20kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một lực là:

a)

900 N

b)

800 N

c)

4000 N

d)

1250 N

113.

Một mẩu gỗ hình lập phương có các cạnh bằng 0,5m được thả xuống
nước, khối lượng riêng của gỗ là 200kg/m3. Thể tích phần gỗ chìm dưới
nước (m3):


a)

0,05

b)

0,025

c)

0,125

d)

0,075

114.

Muốn các tấm chịu áp lực như nhau thì chiều cao tấm AB phải bằng:

a)

hAB = 4,5 m

b)

hAB = 6 m

c)

hAB = 5,14 m

d)

hAB = 6,36 m

115.

Một ống dẫn nước có d = 0,25m chịu áp suất thủy tĩnh pd = 1,4MPa; ứng suất
kéo cho phép của vật liệu làm ống [ ] = 70MPa, chiều dày của thành ống
(mm):


a)

1,6

b)

2,5

c)

4,2

d)

5,0

116.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngập trong bể nước dài L =5m, cột nước H =2R = 6m. Phân lực theo phương ngang P_x của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

662,175 kN

b)

1386,15 kN

c)

882,9 kN

d)

220,725 kN

117.

Cho 1/4 mặt trụ tròn AB có bán kính R = 1m và chiều dài L = 1 m. Chiều cao cột nước trên điểm A: H = 1,5 m,. Thành phần thẳng đứng của áp lực nước (P_Z) tác dụng lên mặt AB bằng:

a)

18073 N

b)

15784 N

c)

16824 N

d)

17275 N

118.

Trong bộ chế hoà khí xăng được điều hoà bằng phao hình cầu gắn vào cần quay quanh O. Giả sử mức xăng trong bình không đổi và khi lỗ xăng vào bít kín thì phao chìm một nửa. Biết a = 50mm; b = 20mm; d = 7mm; trọng lượng phao G = 0,262N; trọng lượng van kim f = 0,135N; áp suất dư của xăng tác dụng lên van kim p_d = 0,6at; tỉ trọng của xăng _x = 0,7. Đường kính D của phao bằng:

a)

60mm

b)

75mm

c)

85mm

d)

80mm

119.

Pittông của máy ép có đường kính D = 105 mm, cần pittông có đường kính d = 55 mm. Pittông của bơm có đường kính 1_d = 18 mm. Kích thước cần ép là 0,1 m và 1 m. Để có lực ép là P = 10 T cần có áp suất của chất lỏng p và lực F bằng bao nhiêu?

a)

p = 159,5 at

b)

p = 167 at

c)

p = 145 at

d)

p = 136 at

120.

Đo áp suất một bình chứa đầy nước bằng áp kế chữ U đựng thủy ngân. Áp suất trong bình được xác định bằng số chỉ h (mm) của áp kế. Hỏi sự thay đổi của số chỉ h (mm) khi áp kế dịch thấp xuống a mm.

a)

h  = a/12,1

b)

h  = a/12,6

c)

h  = a/15,4

d)

h  = a/13,1

121.
a)

1,43 at

b)

1,13 at

c)

1,28 at

d)

2,12 at

122.
a)

556N

b)

512N

c)

1314N

123.
a)

187N

b)

267N

124.
a)

b)

125.
a)

b)

c)

d)

126.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D