Worksheetsvldc lý thuyết
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vecto vận tốc v và gia tốc a luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất:
nhanh dần
chậm dần
nhanh dần đều
đều
Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vecto vận tốc $\vec{v}$ và gia tốc $\vec{a}$ luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:
nhanh dần
chậm dần
tròn đều
đều
Khẩu pháo có khối lượng $M = 450$ kg, nhả đạn theo phương ngang. Đạn có khối lượng $m = 5$ kg, rời nòng với vận tốc $v = 450$ m/s. Sau khi bắn, súng giật lùi một đoạn $45$ cm. Tính lực cản trung bình của mặt đường tác dụng lên khẩu pháo
50000N
10000N
12500N
12000N
Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng 1$m$ và cùng bán kính 2$R$ được thả lăn tự do từ cùng một độ cao trên đỉnh dốc. Hỏi vật nào sẽ xuống dốc trước?3
Hình trụ rỗng
Hình trụ đặc
Quả cầu đặc
Quả cầu rỗng
Một vành đĩa đồng chất bán kính $R = 0,2$ m, có khối lượng $m = 5$ kg phân bố đều, quay quanh trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa. Xác định momen quán tính của vành đĩa.
0,1 kg.m2
0,02 kg.m2
0,2 kg.m2
0,2 kg.m2
Một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật:
giảm đi
tăng lên
không thay đổi
bằng 0
Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây đầu chất điểm đi được $3$ m thì giây tiếp theo chất điểm đi được:
6M
9M
15M
12M
Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?
Trường lực ma sát
Trường trọng lực
Trường lực đàn hồi
Trường lực hấp dẫn
Chọn phát biểu đúng:
Vecto gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vecto đơn vị pháp tuyến của quỹ đạo
Vecto gia tốc biểu thị sự nhanh chậm của chuyển động
Vecto gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vecto đơn vị tiếp tuyến của quỹ đạo
Vecto gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vecto vận tốc
Tính công cần thiết để một đoàn tàu khối lượng $m = 8 \cdot 10^5$ kg tăng tốc từ vận tốc $v_1 = 36$ km/giờ đến vận tốc $v_2 = 54$ km/giờ.
5.107J
5.106J
-5.107J
-5.106J
Trong nguyên tử Hydro, electron chuyển động đều theo quỹ đạo tròn có bán kính $R = 5.10-9$ m, với vận tốc $2,2 . 108 $ cm/s. Tìm tần số của electron.
7.1013Hz
7.1015Hz
7.1012Hz
7.1014Hz
Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vecto vận tốc $\vec{v}$ và gia tốc $\vec{a}$ của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:
ĐỀU
THẲNG
TRÒN ĐỀU
TRÒN
Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
C. tăng gấp 2 lần
B. tăng gấp 4 lần.
D. giảm 2 lần.
A. không đổi.
Động lượng là đại lượng:
đặc trưng cho chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và độ lớn vận tốc
đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động
đặc trưng cho chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và vecto vận tốc
đặc trưng cho chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương độ lớn vận tốc
Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho:
tốc độ biến thiên của vận tốc.
sự nhanh chậm của chuyển động.
tác dụng làm quay của lực quanh trục.
tốc độ quay của chuyển động.
Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần?
tăng 4 lần
tăng 2 lần
giảm 2 lần
không đổi
Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:
Hình dạng quỹ đạo
Sự thay đổi của vận tốc
Sự nhanh chậm của chuyển động
Tính chất của chuyển động
ghi ra tất cả chữ để t sao chép và in đậm đáp án lên nhé
lớn hơn 40%
25%
40%
nhỏ hơn 25%
Một khối khí lí tưởng nhất định thực hiện quá trình biến đổi mà kết quả là nhiệt độ tăng gấp đôi và áp suất tăng gấp đôi. Gọi V1 là thể tích ban đầu của khí, thể tích cuối là V2 thì:
V2=V1/4
V2=2V1
V2=4V1
V2=V1
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
W
N.m/s
HP
J.s
Một khối khí nhận nhiệt lượng 2000 J và công 1500 J. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí:
500J
3500J
-500J
-3500J
Một chất điểm khối lượng m = 5kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10giây, bán kính quỹ đạo là 2 m. Tính mômen động lượng của chất điểm.
4 kgm^2/s
12,6 kgm^2/s
6,3 kgm^2/s
8 kgm^2/s
Ôtô có khối lượng $1$ tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ $36 km/h$, biết cầu là một mặt phẳng đặt nằm ngang. Lấy $g = 10 m/s^2$. Áp lực do ôtô nén xuống cầu là:
10000N
6000N
11000N
15000N
Khẩu pháo có khối lượng M = 450 kg, nhả đạn theo phương hợp với phương ngang góc 60o. Đạn có khối lượng m = 10kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi về phía sau với vận tốc bao nhiêu? (Coi nền đất tuyệt đối cứng).
2,5 m/s
7,5 m/s
5 m/s
$10 m/s$
Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:
Quán tính.
Lực ma sát.
Lực tác dụng ban đầu
Phản lực.
Một chất điểm khối lượng m = 0,5 kg chuyển động dưới tác dụng của lực 2$F$ trên đường cong từ A đến B với vận tốc vA = 4 m/s và vB = 6 m/s. Tính công của lực 7$F$ thực hiện trong dịch chuyển này.
A = 6,5 J
A = 0,5 J
A = 5 J
A = 7,8J
Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật:
tăng 2 lần
tăng 8 lần
tăng 4 lần
ko đổi
Phát biểu nào sau đây về công của lực ma sát trượt trên một chuyển động cong bất kì là sai?
Khi vật trượt trên đường ngang thì Ams = - Fms. s
Luôn có giá trị âm
Khi lực ma sát không đổi thì Ams = - Fms.s
Luôn có biểu thức tính Ams = - Fms.ds
Trên một trụ rỗng khối lượng m = 1kg người ta cuộn một sợi dây không giãn. Đầu tự do của cuộn dây được gắn trên một giá cố định. Để trụ rơi dưới tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s2. Sức căng của dây treo.
5N
10N
7,5N
2,5N
Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có bán kính R1/R2 = 2. Tỷ số gia tốc pháp tuyến của chúng an1/an2 bằng:
4
2
0,5
1
Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó đi chậm từ tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi, hiện tượng được giải thích bằng:
Định luật bảo toàn moment động lượng.
Không có câu nào đúng
Định luật bảo toàn động lượng.
Định luật bảo toàn cơ năng.
Một quạt máy đang quay với vận tốc $300$ vòng/phút thì bị ngắt điện, nó quay chậm dần đều và dừng lại. Biết công của lực cản là $A_C = - 5 J$. Tính mômen quán tính của quạt đối với trục quay của nó.
0,02kgm2
0,02kgm2
0,01kgm2
0,1kgm2
Các động cơ đốt trong phải có một kì nén khí và kì nổ khí mới sinh công cung cấp năng lượng ra bên ngoài. Vậy ở kì nén, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?
Từ quán tính của xe
Từ quán tính của vô lăng (bánh đà)
Từ nhiên liệu.
Từ quán tính của piston
Trên một trụ rỗng khối lượng m = 1kg người ta cuộn một sợi dây không giãn có khối lượng và đường kính nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của cuộn dây được gắn trên một giá cố định. Để trụ rơi dưới tá1c dụng của trọng lực, lấy2 34$g = 10m/s^2$. Gia tốc của trụ l5à:
10 m/s2
2,5 m/s2
7,5 m/s2
5 m/s2
Một cái vòng, một cái đĩa và một quả cầu đặc, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?
Evòng = Eđĩa = Eqcầu
Evòng > Eđĩa > Eqcầu
Evòng < Eđĩa < Eqcầu
Evòng > Eqcầu > Eđĩa
Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này
không đổi
tăng lên
giảm đi
bằng không.
Nén đẳng nhiệt 3 lít không khí ở áp suất 1 at. Tìm nhiệt lượng tỏa ra biết thể tích cuối bằng 1/10 thể tích ban đầuv
530 J
323 J
725 J
677,65 J
Moment quán tính của quả cầu đặc khối lượng M bán kính R đối với trục tiếp tuyến với bề mặt quả cầu bằng:(2/5).MR^2
(2/5).MR^2
(5/3).MR^2
(1/2).MR^2
(7/5).MR^2
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:
Công phát động.
Công cơ học.
Công cản.
Công suất.
Chọn câu trả lời đúng: Một lượng khí biến đổi có công sinh ra luôn luôn bằng độ biến thiên nội năng. Quá trình biến đổi đó là:
Đẳng tích
Đẳng áp
Đẳng nhiệt
Đoạn nhiệt
Một cái vòng sắt mỏng, khối lượng 10 kg, đang lăn không trượt trên sàn ngang. Vận tốc của khối tâm là 2 m/s. Cần phải tốn một công bao nhiêu để làm cho nó dừng lại.
20 J
30 J
10 J
40 J
Một ống hình trụ rỗng, thành mỏng khối lượng m bán kính R lăn không trượt trên mặt sàn ngang. Tỉ số giữa động năng tịnh tiến và động năng toàn phần của nó là
45%.
65%.
50%.
30%.
Hai thanh mảnh đồng chất, cùng tiết diện, có chiều dài L1 = 2L2, quay quanh trục vuông góc, đi qua một đầu mỗi thanh. Tỷ số mômen quán tính I1/I2 là
4
32
16
8
Trong điều kiện áp suất thông thường, nước đá nóng chảy ở:
100K
0°C
100°C
- 273K
Một chất điểm có khối lượng m = 4kg, chuyển động tròn đều với vận tốc 2m/s. Tính momen động lượng của nó, biết bán kính quỹ đạo là 1m.
0,4 kgm2/s
0,2 kgm2/s
0,8kgm2/s
8 kgm2/s
Kết luận nào sau đây không đúng với lực đàn hồi:
Luôn ngược hướng với lực làm nó biến dạng
Xuất hiện khi vật bị biến dạng
Luôn là lực kéo
Tỉ lệ với độ biến dạng
Trong chuyển động thẳng
Gia tốc tiếp tuyến bằng 0.
Vecto gia tốc a luôn cùng phương với vecto vận tốc v.
Vecto vận tốc v luôn không đổi.
Vecto gia tốc a luôn không đổi.
Lực thế là
Lực có công do nó thực hiện trên mọi quỹ đạo kín bằng không.
Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.
Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào dạng đường đi.
Không có câu nào đúng.
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Chuyển động cơ là:
Sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
Sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.
Sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
Cho vật ban đầu đứng yên trượt có ma sát từ đỉnh dốc trên mặt phẳng nghiêng đến cuối dốc:
Cơ năng không thay đổi.
Động năng ở cuối dốc lớn hơn thế năng ở đỉnh dốc.
Động năng ở cuối dốc nhỏ hơn thế năng ở đỉnh dốc.
Thế năng ở đỉnh dốc biến đổi hoàn toàn thành động năng ở cuối dốc.
Bậc tự do của phân tử khí lý tưởng đơn nguyên tử bằng:
3
1
5
6
Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:
Tất cả sai.
Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét.
Tích của thời gian với vận tốc.
Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
Hiệu suất 1 động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp cho tác nhân là 800J. Công mà động cơ nhiệt thực hiện là:
320 J
2 kJ
480 J
800 J
Vật m = 1 kg rơi tự do xuống đất mất 0,5 s. Lấy g = 9,8 m/s2. Độ biến thiên động lượng trong thời gian đó là:
19,6 kgm/s
0,5 kgm/s
4,9 kgm/s
9,8 kgm/s
Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:
Tác dụng vào hai vật khác nhau.
Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
Tác dụng vào cùng một vật.
Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
Hơ nóng đẳng tích một khối khí chứa trong một bình lớn kín. Độ biến thiên nội năng của khối khí là:
ΔU=Q, Q > 0
ΔU=0
ΔU=Q, Q < 0
ΔU=A, A > 0
Moment quán tính của vật rắn đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho:
Tác dụng lực lên vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.
Quán tính của vật rắn trong chuyển động tịnh tiến dọc theo trục.
Quán tính của vật rắn trong chuyển động tổng quát của vật rắn.
Quán tính của vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.
Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu vồng lên là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực do ôtô nén xuống chỗ lồi là:
11000N
9800N
10000N
9000N
Để nâng cao hiệu suất động cơ nhiệt, người ta cần
hạ thấp nhiệt độ của nguồn lạnh
nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng và hạ thấp nhiệt độ nguồn lạnh
nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng
nâng cao nhiệt độ của nguồn lạnh và giữ nguyên nhiệt độ nguồn nóng
Một động cơ nhiệt lí tưởng hoạt động giữa 2 nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, công mà động cơ thực hiện là 2kJ. Để hiệu suất của động cơ đạt 25% thì phải tăng nhiệt độ nguồn nóng lên bao nhiêu
t=152°C
t=125°C
t=12,5°C
t=1250°C
Chọn phát biểu sai? Động năng của vật không đổi khi:
chuyển động tròn đều
chuyển động với gia tốc không đổi
chuyển động cong đều
chuyển động thẳng đều
Một ôtô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của xe là v1 = 80 km/h, trong nửa thời gian sau vận tốc xe là v2 = 40 km/h. Tính vận tốc trung bình của xe:
50 km/h
60 km/h
70 km/h
55 km/h.
Một vật khối lượng m1 = 4 kg đang chuyển động thẳng hướng từ trái sang phải với vận tốc v1 = 2 m/s thì va chạm mềm với một vật khác khối lượng m2 = m1 đang đứng yên. Tìm cơ năng mất mát trong quá trình chuyển động
32 J
16J
8J
4J
ghi ra tất cả chữ để t sao chép và in đậm đáp án lên nhé
Khối lượng của vật tăng
Gia tốc rơi tự do khi lên cao giảm.
Khối lượng của vật giảm.
Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.
Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:
Tổng động lượng các chất điểm chia cho khối lượng của hệ.
Không có câu nào đúng
Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ.
Tổng động lượng của các chất điểm.
Tìm phát biểu đúng cho nguyên lý II Nhiệt động lực học
nhiệt không thể truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ cao.
nhiệt lượng không thể tự động truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ cao.
nhiệt lượng không thể truyền từ nơi nhiệt độ cao đến nơi nhiệt độ thấp.
nhiệt độ không thể tự động truyền từ nơi thấp đến cao
Hằng số khí lý tưởng R tính theo đơn vị (J/molK) là:
831
8,31
8,31.103
0,0848
Một môtơ bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau 2s đạt tốc độ ổn định 300 vòng/phút. Tìm gia tốc góc của môtơ
15π rad/s2
5π rad/s2
20π rad/s2
10π rad/s2
Va chạm đàn hồi là:
Va chạm có sự bảo toàn cơ năng.
Va chạm có sự bảo toàn động lượng nhưng không có sự bảo toàn cơ năng.
Va chạm có sự bảo toàn cơ năng nhưng không có sự bảo toàn động lượng
Va chạm có sự bảo toàn cơ năng và sự bảo toàn động lượng.
Chọn phát biểu đúng:
Vecto vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động
Vecto vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.
Không có câu nào đúng
Vecto vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu
Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc dài v = 80 cm/s. Tìm vận tốc góc của chất điểm biết bán kính quỹ đạo R = 10 cm.
9 rad/s
8 rad/s
10 rad/s
7 rad/s
Nén đẳng nhiệt một khối khí lý tưởng ở áp suất $2.10^5$ Pa, thể tích 12 lít xuống còn 3 lít. Tính áp suất của khí sau khi nén?
8.105 N/m2
8.105bar
8.105atm
8.105N/m2
Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Các-nô có nhiệt độ của nguồn lạnh là $60^\circ\text{C}$ và của nguồn nóng là $300^\circ\text{C}$. Hiệu suất của động cơ là:
0,8
0,58
0,42
0,20
Phát biểu nào dưới đây đúng
Hệ nhận công và nhiệt thì nội năng của hệ tăng
Hệ nhận công và nhiệt thì nội năng hệ giảm
Hệ sinh công, tỏa nhiệt thì nội năng hệ tăng
Hệ sinh công, tỏa nhiệt thì nội năng của hệ không đổi
Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kì quay của chất điểm là:
0,25s
4s
0,5s
2s
Một động cơ có công suất là 500 W, roto quay với vận tốc 300 vòng/phút. Tính mômen của lực ứng với công suất trên:
16N/m
8Nm
32Nm
16Nm
Một bánh xe hình trụ rỗng đồng chất, khối lượng m = 2 kg, lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v = 4 m/s. Động năng của nó là:
12J
24J
32J
48J
Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
Gia tốc của vật giảm đi hai lần
Gia tốc vật không đổi.
Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
Gia tốc vật tăng lên bốn lần
Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
Độ lớn a=v2/r
Phương tiếp tuyến quỹ đạo
Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo
Đặt vào vật chuyển động
Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp đôi, áp suất của khí sẽ
TĂNG GẤP ĐÔI
GIẢM GẤP ĐÔI
TĂNG BỐN LẦN
GIẢM GẤP BỐN
Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?
47%
50%
67%
77%
Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu lõm xuống là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực do ôtô nén xuống đáy chỗ lõm là:
6000N
15000N
11000N
10000N
Độ biến thiên động năng có giá trị bằng:
Thế năng của trường lực thế.
Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
Xung lượng trong khoảng thời gian đang xét.
Công của lực tác dụng trên quỹ đạo đang xét.
Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn xung quanh Trái Đất dưới tác dụng của lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm:
Lực hấp dẫn
Lực đàn hồi
Lực điện
Lực ma sát
Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:
tăng lực ma sát.
giảm lực ma sát.
tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.
giới hạn vận tốc của xe.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là:
momen lực.
momen động lượng
momen quán tính.
khối lượng.
Quá trình đẳng nhiệt có:
Q = 0
T = 0
ΔU = 0
A = 0
Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có momen quán tính lớn nhất?
Hình trụ rỗng ( I = mR2 )
Quả cầu đặc
Hình trụ đặc
Quả cầu rỗng
Một bình chứa khí Oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250 kPa, nhiệt độ 27°C. Khối lượng khí Oxi trong bình là:(Tính theo m = PV .μ / RT)
32,1G
12,6G
25,8G
22,4G
Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
Tăng lên gấp đôi.
Tăng lên gấp bốn.
Giữ như cũ
Giảm đi một nửa.
Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ:
chuyển động hỗn loạn của các phân tử
lạnh đi khi vật tiếp xúc với nước đá.
nóng lên của vật khi có ma sát
chuyển động có trật tự của các phân tử.
Đơn vị của động lượng là:
N/s.
N.m.
Nm/s.
Kg.m/s (hoặc N.s)
Một vật chuyển động với vận tốc $\vec{v}$ dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là:
P=Ft
P=Fv2
P=Fvt
P=Fv
Chất điểm chuyển động với phương trình: x = A + cos(w t); y = \sin(w t). Quỹ đạo của chất điểm là:
Đường tròn tâm O, bán kính bằng 1.
Đường tròn tâm (A, 0), bán kính bằng 1
Đường tròn tâm O, bán kính A.
Elip.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vecto gia tốc có đặc điểm:
Tất cả đều đúng (Vì nó cùng hướng vận tốc và không đổi về cả phương, chiều, độ lớn).
luôn cùng hướng với vecto vận tốc.
Luôn không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn.
không đổi về độ lớn.
Đơn vị của động lượng là:
N/s
N.m
Nm/s
kg.m/s
Độ biến thiên động năng có giá trị bằng:
Thế năng của trường lực thế.
Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
Xung lượng trong khoảng thời gian đang xét.
Công của lực tác dụng trên quỹ đạo đang xét.
Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:
tăng lực ma sát.
giảm lực ma sát.
tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.
giới hạn vận tốc của xe.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là:
momen lực.
momen động lượng
momen quán tính.
khối lượng.
Một bình chứa khí Oxi dung tích 10 lít ở áp suất $250 kPa, nhiệt độ 27oC. Khối lượng khí Oxi trong bình là:(pV=nRT)
32,1g
12,6g
25,8g
22,4g
Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
Tăng lên gấp đôi.
Tăng lên gấp bốn.
Giữ như cũ
Giảm đi một nửa.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vecto gia tốc có đặc điểm:
Tất cả đều đúng
luôn cùng hướng với vecto vận tốc.
Luôn không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn
không đổi về độ lớn
Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có momen quán tính lớn nhất?
Hình trụ rỗng
Quả cầu đặc
Hình trụ đặc
Quả cầu rỗng
Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn xung quanh Trái Đất dưới tác dụng của lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm:
Lực hấp dẫn
Lực đàn hồi
Lực điện
Lực ma sát
Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ:
chuyển động hỗn loạn của các phân tử
lạnh đi khi vật tiếp xúc với nước đá.
nóng lên của vật khi có ma sát
chuyển động có trật tự của các phân tử.
Trong hệ quy chiếu quán tính, một vật đang chuyển động:
Sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
Sẽ chuyển động chậm dần cho đến khi đứng yên
Sẽ tăng tốc cùng với hệ quy chiếu
Không có đáp án nào đúng
Phát biểu nào sau đây sai?
Định luật I Newton chỉ áp dụng được cho hệ cô lập
Định luật II Newton áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực
Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau
Định luật I Newton là trường hợp riêng của định luật II Newton khi tổng hợp ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0
Một động cơ nhiệt lí tưởng hoạt động giữa 2 nguồn nhiệt $100oC$ và $25,4oC$, công mà động cơ thực hiện là 2kJ. Hiệu suất của động cơ này có giá trị là(H = 1 - {T_2} / {T_1} = )
H = 20,0%
H = 25,4%
H = 76,4%
H = 74,6%
Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900J. Hiệu suất của động cơ là
nhỏ hơn 25%
75%
25%
Lớn hơn 75%
Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103J. Hiệu suất của động cơ đó bằng(H ={A} / {A + Qlạnh} )
25%
65%
33%
80%
Chọn đáp án đúng. Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng thì hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo:
luôn ngược hướng của ngoại lực gây biến dạng
hướng theo trục và hướng ra ngoài
hướng vuông góc với trục lò xo
hướng theo trục và hướng vào trong
Một quả cầu đặc đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến bằng bao nhiêu lần động năng quay
3
2
2,5
3,5
Biểu thức của nguyên lý 1 Nhiệt động lực học:
Δ U = A' + Q'
U = A + Q
Δ U = A + Q
U = A' + Q'
Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?
Phụ thuộc vào độ cao lúc sau của vật
Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật
Phụ thuộc vào hình dạng đường đi
Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Công của lực thế:
Là đại lượng không đổi vì lực thế không phụ thuộc vào quỹ đạo
Dọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không
Luôn luôn bằng không vì lực F thẳng góc với vecto độ dịch chuyển ds
Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó
Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian 6s. Vận tốc của nó khi đi qua A là $5vm/s}$, khi qua B là $15 m/s}$. Tính quãng đường AB.(s ={(vA + vB) . t} / {2} )
80m
50m
70m
60m
Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 10 lít giảm xuống còn 5 lít thì áp suất thay đổi như thế nào?(Giải thích: Theo định luật Boyle-Mariotte, áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch. Thể tích giảm 2 lần thì áp suất tăng 2 lần)
giảm 2 lần
tăng 2 lần
tăng 1/2 lần
không đổi
Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kì quay của chất điểm là:(T=t/n)
0,25s
4s
0,5s
2s
Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến at = 0, gia tốc pháp tuyến an = const. Chất điểm sẽ:
Chuyển động tròn thay đổi đều.
Chuyển động tròn đều.
Chuyển động thẳng đều.
Chuyển động theo quỹ đạo parabol
Một quạt máy đang quay với vận tốc 300 vòng/phút thì bị ngắt điện, nó quay chậm dần đều và quay được 50 vòng thì dừng lại. Biết công của lực cản là Ac = -5J. Tính mômen của lực cản.
0,314Nm
0,0159 Nm
0,0157 Nm
0,157 Nm
Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của
lực và quãng đường đi được.
lực và vận tốc.
lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
năng lượng và khoảng thời gian.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vecto gia tốc có đặc điểm:
Tất cả đều đúng.
Không đổi về độ lớn.
Không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn.
Luôn cùng hướng với vecto vận tốc.
Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?
Không đổi.
Chưa đủ điều kiện để kết luận.
Giảm.
Tăng
