wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý trắc nghiệm

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mỗi liên hệ nào sau đây

a)

nhiệt độ và áp suất

b)

thể tích và áp suất

c)

nhiệt độ và áp suất

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất

2.

Ở một thể tích và nhiệt độ nhất định, áp suất của một chất khí

a)

Ở một thể tích và nhiệt độ nhất định, áp suất của một chất khi

b)

thay đổi tỉ lệ nghịch với bình phương khối lượng của nó.

c)

thay đổi tỉ lệ thuận theo khối lượng của nó.

d)

không phụ thuộc vào khối lượng của nó.

3.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khi xác định đều thay đổi

a)

Không khi bị nung trong một bình đậy kín

b)

Không khi trong một xilanh được nung nóng, dân nở và đẩy pittong dịch chuyển.

c)

Không khi trong một quả bóng bàn bị học sinh dùng tay bóp bẹp

d)

Trong cả ba hiện tượng trên

4.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì

a)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

5.

Xét một lượng khí lí tưởng đang có thể tích V, áp suất P và nhiệt độ tuyệt đối T. R là hằng số khí rong mối quan hệ n = PV/RT, n là

a)

số lượng phân tử

b)

số nguyên tử

c)

số khối.

d)

số mol

6.

Một quả cầu rỗng có thể tích V chứa một khối khí ở nhiệt độ T, áp suất của khối khí bên trong quả cầu là p. Gọi R là hằng số khí lí tưởng. Số mol khí có trong quả cầu là

a)

pV/RT

b)

RT/pV

c)

pT/RV

d)

RV/pT

7.

Khi áp dụng phương trình trạng thái chất khí, đại lượng nào sau đây được giữ không đổi

a)

khối lượng khí luôn không đổi

b)

nhiệt độ khí luôn không đổi

c)

khối lượng và áp suất luôn không đổi

d)

khối lượng khí và nhiệt độ luôn không thay đổi

8.

Gía trị của pV/T đối với một mol khí lí tưởng gần bằng

a)

2 J/mol.K

b)

0,83 J/mol.K

c)

4,2 ( 1/ mol.K)

d)

2 cal/mol.K

9.

Phương trình của khí lí tưởng là pV= nRT trong đó V là thể tích của

a)

1 g khí

b)

1 mol khí

c)

1 lít khí

d)

bất kì khối lượng nào của khí

10.

trong hệ trục tọa độ (p,T) đường biễu diễn nào sao đây đúng ?

a)

hypebol

b)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

c)

đường thẳng kéo dài không đi qua gốc tọa độ

d)

đường vuông góc với p

11.

Qúa trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích

a)

đung nóng khí trong 1 bình hở

b)

không khí trong quả bóng bị phơi nắng,nóng lên làm bóng căng ra

c)

đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đẩy pittong di chuyển lên trên

d)

đung nóng khí trong 1 bình đậy kính

12.

công thức nào sau đây liên quan đến đẳng tích

a)

p/T = hằng số

b)

p1T1=p2T2

c)

p/V = hằng số

d)

V/T = hằng số

13.

biểu thức sau đây không phù hợp với đẳng tích

a)

p ~ T

b)

p1/T1 = p2/T2

c)

p ~ t

d)

p1T2 = p2T1

14.

từ phương trình trạng thái khí lí tưởng, có thể suy ra mối liên hệ nào giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình biến đổi mà thể tích được giữ nguyên

a)

p = V/T

b)

p1/T1 = p2/T2

c)

p1V1 = p2V2

d)

p1/T2 = p2/T1

15.

quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi được gọi là quá trình

a)

đẳng áp

b)

đẳng tích

c)

đẳng nhiệt

d)

đoạn nhiệt

16.

đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp

a)

nhiệt độ không đổi, thể tích tăng

b)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

c)

thể tích tăng, nhiệt độ tăng tỉ lệ thuận với thể tích

d)

thể tích tăng, nhiệt độ tăng tỉ lệ nghịch với thể tích

17.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp

a)

V/T = hằng số

b)

V ~ 1/T

c)

V ~ T

d)

V1/T1 = V2/T2

18.

công thức V/T = hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định

a)

quá trình bất kì

b)

quá trình đẳng áp

c)

quá trình đẳng nhiệt

d)

quá trình đẳng tích

19.

nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250K đến 500K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng gấp đôi

b)

giảm 1 nửa

c)

không đổi

d)

tăng lên gấp 4

20.

trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không đổi

d)

giảm rồi tăng

21.

giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không đổi

d)

giảm rồi tăng

22.

định luật bolye được áp dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi

b)

khối khí giãn nở tự do

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài

d)

khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt

23.

định luật boyle chỉ đúng

a)

khi áp suất cao

b)

khi nhiệt độ thấp

c)

với khí lí tưởng

d)

với khí thực

24.

khí nén đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất

b)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

c)

không đổi

d)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất

25.

khi giản nở khí đẳng nhiệt

a)

áp suất tăng lên

b)

số phân tử trong 1 đơn vị thể tích tăng

c)

số phân tử trong 1 đơn vị thể tích giảm

d)

khối lượng riêng của khí tăng lên

26.

để đưa thuốc từ lọ vào trong xilanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế để pit-tong sát đầu trên của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit tong, thuốc sẽ vào trong xilanh. Nhận xét đúng ?

a)

thể tích trong xilanh giảm đồng thời áp suất khí giảm

b)

thể tích trong xilanh tăng, đồng thời áp suất khí giảm

c)

thể tích trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí tăng

d)

thể tích trong xilanh và áp suất khí đồng thời không đổi

27.

quá trình nào sau đây là đẳng quá trình

a)

không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên làm quả bóng nở ra

b)

đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đẩy pittong chuyển động

c)

đung nóng khí trong 1 bình đậy kín

d)

cả 3 quá trình

28.

hệ thức phù hợp với định luật boyle

a)

p1V1 = p2V2

b)

p1/V1 = p2/V2

c)

p ~ V

d)

p1/p2 = V1/V2

29.

nén đẳng nhiệt một khối khí nhất định từ thể tích 10 lít đến 4 lít thì áp suất của khí tăng lên

a)

2 lít

b)

2,5 lít

c)

1 lít

d)

4 lít

30.

khi ấn pittong bơm xe đạp, hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra với khí trong bơm

a)

thể tích bình chứa khí giảm, áp suất khí trong bình giảm

b)

thể tích bình chứ khí tăng, áp suất khí trong bình tăng

c)

thể tích trong bình tăng, áp suất giảm

d)

thể tích trong bình tăng, áp suất tăng

31.

phát biểu nào sai khi nói về chết khí

a)

lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu

b)

các phân tử khí ở rất gần nhau

c)

chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

d)

chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén dễ dàng

32.

áp suất của khí lên thành bình là do lực tác động

a)

( vuông góc) lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình

c)

lực tác dụng lên thành bình

d)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình

33.

Khi nói về khối lượng phân tử của chất khí H2. He, O2, N2 thì

a)

khối lượng phân tử của các khí H2, He, O2, N3 đều bằng nhau.

b)

khối lượng phân tử của O2, nặng nhất trong 4 loại khí trên.

c)

khối lượng phân tử của N2 nặng nhất trong 4 loại khí trên

d)

khối lượng phân tử của He nhẹ nhất trong 4 loại khí trên.

34.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là

a)

bành trướng và chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khi tăng đáng kể

c)

chất khí có tính dễ nên

d)

chất khi có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lông.

35.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng

nhau.

36.

Hai chất khi có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khi đồng đều là vì

(1). các phân tử khí chuyển động nhiệt

(2) các chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau.

(3). giữa các phân tử khí có khoảng trống

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2

37.

Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một

a)

Khối lượng mol của một chất được đo bằng khối lượng của một mol chất ấy.

b)

Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy.

c)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (0 °C và 1 atm) thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lit.

d)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (0 °C và 1 atm) thể tích mol của các chất khí khác nhau thì khác nhau

38.

Số Avogadro có giá trị bằng

a)

số phân tử chứa trong 16 gam oxygen.

b)

số phân tử chứa trong 18 gam nước.

c)

số phân tử chứa trong 20,4 lít khí H2.

d)

số phân tử chứa trong 40 gam CO2.

39.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vif cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm võ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí c

đó thoát ra ngoài.

40.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

b)

khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua

c)

khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm

d)

khí lí tưởng là khí mà có thể gây áp suất lên thành bình

41.

khi nhiệt độ trong một bình giảm, áp suất của khối khí trong bình cũng giảm đó là vì

a)

số lượng phân tử tăng

b)

phân tử khí chuyển động chậm hơn

c)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng

42.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khi được xem như

a)

chất điểm không có khối lượng.

b)

những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

c)

chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

43.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện rõ thuyết động học phân tử?

a)

Không khí nóng thì nổi lên cao, không khí lạnh chìm xuống trong bầu khí quyển.

b)

Mùi nước hoa lan toả trong một căn phòng kín.

c)

Chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong nước yên lặng.

d)

Cốc nước được nhỏ mực, sau một thời gian có màu đồng nhất.

44.

Phát biểu nào sau đây về hãng số Avogadro là sai?

a)

Hàng số Avogadro là số lượng nguyên từ trong 0,012 kg cacbon 12.

b)

Giá trị của hãng số Avogadro là 6,02.10^23

c)

Hàng số Avogadro là số phân tử có trong một mol chất.

d)

Hằng số Avogadro chỉ áp dụng được cho các hạt đơn nguyên từ

45.

điểm sôi của nước theo thang độ F là bao nhiêu

a)

212

b)

200

c)

373

d)

273

46.

với cùng 1 chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất

a)

hóa hơi

b)

ngưng tụ

c)

đông đặc

d)

nóng chảy

47.

công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí 1 cyar NĐLH

a)

delta U = A - Q

b)

delta U = A + Q

c)

delta U = Q - A

d)

delta U = A.Q

48.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức Delta U = A + Q của nguyên lí 1 NĐLH

a)

vật nhận công A < 0; vật nhận nhiệt Q <0

b)

vật nhận công A >0

vật nhận nhiệt Q >0

c)

vật nhận công A <0

vật nhận nhiệt Q >0

d)

vật nhận công A >0

vật nhận nhiệt Q <0

49.

trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là

a)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên

b)

chậu nước để ngoài nắng 1 lúc thì nóng lên

c)

gió mùa đông bắc làm không khí lạnh đi

d)

cho cơm nóng vào bát thì bưng bát thấy nóng

50.

trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức Delta U = A +Q phải thõa mãn

a)

Q > 0 và A < 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q < 0 và A > 0

51.

đâu là công thức chuyển nhiệt độ từ thang Celsiuc sang thang Kelvin

a)

T = t + 273

b)

T = t - 273

c)

T= 1,8t + 32

d)

T= 1,8 -32

52.

một lượng xác định trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và thể khí sẽ không khác nhau về

a)

khoảng cách giữa các phân tử

b)

khối lượng riêng

c)

kích thích phân tử (nguyên tử)

d)

vận tốc của các phân tử, nguyên tử

53.

một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3. 10^6 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng

a)

mỗi kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3. 10^6 để bay hơi hoàn toàn ở áp suất chuẩn

b)

một kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3. 10^6 để bay hơi hoàn toàn

c)

một kilogam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là 2,3. 10^6 để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi

d)

một lượng nước bất kì nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3. 10^6 để bay hơi hoàn toàn

54.

hai cái ly có cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ phòng, một ly bằng inox và một ly bằng nhôm. Nhiệt dung riêng của inox nhỏ hơn của nhôm. Rót vào mỗi ly cùng một lượng nước sôi. Khi có cần bằng nhiệt giữa ly và nước trong ly thì

a)

nhiệt độ của hai ly bằng nhau

b)

nhiệt độ của ly inox cao hơn nhôm

c)

nhiệt độ của hai ly thấp hơn nhiệt độ phòng

d)

nhiệt độ của ly inox thấp hơn nhiệt độ của ly nhôm

55.

Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

56.

Các tỉnh chất nào sau đây không là tính chất của các phân từ chất lòng?

a)

Chuyển động không ngừng theo mọi phương.

b)

Hình dạng phụ thuộc bình chứa

c)

Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí

d)

Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắm

57.

Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khi

a)

Bành trướng và chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

Chất khí có tính dễ nén

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lòng

58.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân từ

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật cảng lớn

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử

59.

Một số chất khí có mùi thơm toà ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hom thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng

d)

Không cháy được

60.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng cháy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.

b)

Đốt một ngọn nến

c)

Đốt một ngọn đèn dầu

d)

Đúc một cái chuông đồng.

61.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lông

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá

62.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lòng không thay đổi.

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lòng.

63.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tử đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

64.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

Nước trong cốc càng nhiều.

b)

Nước trong cốc càng ít

c)

Nước trong cốc càng nóng

d)

Nước trong cốc càng lạnh

65.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lòng

b)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

Chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

66.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Bay hơi và đông đặc

d)

Bay hơi và ngưng tụ

67.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất ?

a)

nóng chảy

b)

bay hơi

c)

ngưng tụ

d)

đông đặc

68.

Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành các là do hiện tượng

a)

bay hơi

b)

nóng chảy

c)

đông đặc

d)

ngưng tụ

69.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn kết tinh

a)

Chất rắn kết tinh là chất rắn có cấu tạo từ một tinh thể.

b)

Chất rắn có cấu tạo từ những tinh thể rất nhỏ liên kết hỗn độn thuộc chất rắn kết tinh

c)

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất rắn đó thuộc chất rắn kết tinh

d)

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định và có tính dị hướng.

70.

Chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh

a)

khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.

b)

giống nhau ở điểm là cả hai loại chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

giống nhau ở điểm đều có tính đẳng hướng

d)

giống nhau ở điểm cả hai đều có hình dạng xác định.

71.

hất rắn vô định hình có

a)

tính dị hướng

b)

Cấu trúc tinh thể.

c)

dạng hình học xác định.

d)

nhiệt độ nóng chảy không xác định.

72.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

∆U=Q.

b)

∆U=A

c)

∆U= Q + A

d)

∆U=A - Q

73.

Quy ước về đấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí 1 nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

b)

Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0

c)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q > 0

d)

Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q < 0

74.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?

a)

giảm

b)

tăng

c)

vừa tăng vừa giảm

d)

không đổi

75.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng rồi giảm

d)

không đổi

76.

Định luật vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp)?

a)

Định luật bảo toàn moment lực

b)

Định luật bảo toàn cơ năng

c)

Định luật bảo toàn năng lượng

d)

Định luật 1 nhiệt động lực họ

77.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức AU = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q<0 và A>0.

b)

Q>0 và A<0.

c)

Q>0 và A>0.

d)

Q<0 và A<0.

78.

Trường hợp nào dưới đây làm biển đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

79.

Người ta thực hiện một công 100J để nén khí trong xilanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10 J. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng là 110 J.

b)

Khí nhận nhiệt là 90 J.

c)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110 J.

d)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90 J.

80.

Ta có AU - Q - A, với AU là độ tăng nội năng. Q là nhiệt lượng hệ nhận được, -A là công hệ thực hiện được. Hỏi khi hệ thực hiện một quá trị đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng?

a)

A phải bằng 0

b)

Q phải bằng 0.

c)

AU phải bằng 0

d)

Cả Q. A và AU đều phải khác 0.

81.

Quá trình mà khí thực hiện công là..

a)

nhiệt lượng mà khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

b)

nhiệt lượng mà khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

c)

nhiệt lượng mà khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

d)

nhiệt lượng mà khí nhận được có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

82.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ vật B

c)

 Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực

 hiện công

d)

 Nội năng là một dạng năng lượng.

83.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)


tổng động năng và thế năng của các phân từ cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

84.

Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật dưới đây có cùng khối lượng t cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật?

a)

Vật bằng nhôm có nhiệt dung riêng 880J/kg.K

b)

Vật bằng sắt có nhiệt dung riêng 460 J/kg.K.

c)

Vật bằng đồng có nhiệt dung riêng 380 J/kg.K

d)

Vật bằng chỉ có nhiệt dung riêng 130J/kg.K

85.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn

b)

Đốt nóng vật

c)

Đốt nóng vật

d)

Đưa vật lên cao

86.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37°C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?

a)

111

b)

222

c)

210

d)

310

87.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là...

a)

nhiệt kế

b)

tốc kế

c)

áp kế

d)

vôn kế

88.

 Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

a)

rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C

b)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100°C

c)

rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.

d)

rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 100°C.

89.

Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?

a)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng

b)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng

c)

Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.

d)

Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

90.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuẩn.

b)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100C) và nhiệt độ sôi của nước (0°C) làm chuẩn

c)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuẩn

d)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0°C) và nhiệt độ sôi của nước (10°C) làm chuẩn

91.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là...

a)

Độ Kelvin (kí hiệu K)

b)

Độ Celsius (kí hiệu °C).

c)

Độ Fahrenheit (kí hiệu "F).

d)

Độ Fahrenheit và độ Celsius.

92.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm

b)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng

c)

 Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm

d)

 Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng

93.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác

sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự)

a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.

b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ.

c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế

đ) Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thị ngân tụt xuống.


a)

dcab

b)

cabd

c)

cbda

d)

abcd

94.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết

a)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1 °C

c)

nhiệt lượng cần cung cấp đề 1 kg chất đó nóng lên thêm 1 C


d)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1 g chất đó nóng lên thêm 1 °C.

95.

Nhiệt dung riêng có đơn vị là

a)

J/kg

b)

J/kg.K

c)

J/K

d)

J

96.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

J

b)

kJ

c)

calo

d)

N

97.

 Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt

a)

Q=mc

b)

Q=mc(t-t0)

c)

Q=mc(t0-t)

d)

Q=mc(t0+t)

98.

Nhiệt lượng chiếc bánh nướng trong lò nướng cần thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây ?

a)

Khối lượng chiếc bánh.

b)

Nhiệt độ của chiếc bánh.

c)

Hình dạng của chiếc bánh.

d)

chất làm bánh

99.

Chọn phương án SAI:

a)

Nhiệt lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của vật.

b)

Với cùng một chất, cùng độ tăng nhiệt độ, khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng lớn.

c)

Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng nhỏ.

d)

Cùng một khối lượng và độ tăng nhiệt độ như nhau, vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn thì nhiệt lượng thu vào để nóng lên của vật đó lớn hơn.


100.

Nhiệt dung riêng của nhôm lớn hơn thép. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1 kg nhôm và 1 kg t thêm 10°C thì

a)

Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối thép

b)

Khối thép cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được

101.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là gì?

a)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

b)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy và hóa hơi ở nhiệt độ xác định.

d)

Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1 °C.

102.

Nhiệt nóng chảy riêng là thông tin cần thiết trong

a)

xác định nhiệt độ nóng cháy của vật.

b)

xác định tính chất của chất làm vật

c)

xác định được năng lượng cần cung cấp cho lò nung.

d)

xác định khối lượng của chất.

103.

Vật (chất) nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy xác định?

a)

Miếng nhựa thông

b)

hạt đường

c)

Nhựa đường

d)

miếng cao su

104.

Nhiệt lượng cần truyền cho vật khi vật bắt đầu nóng chảy tới khi vật nóng cháy hoàn toàn phi thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

độ tăng nhiệt độ của vật và tính chất của chất làm vật

c)

khối lượng của vật và độ tăng nhiệt độ của vật.

d)

khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật

105.

 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của một chất?

a)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là Q=lamda/m

d)

Được đo bằng đơn vị J/kg

106.

Nhiệt năng chảy riêng của sắt là 2,77.10^5 J/kg. Phát biểu nào sau đây đúng


a)

Khối sắt sẽ tỏa ra nhiệt lượng 2,77.10^5 J khí nóng chảy hoàn toàn.

b)

Khối sát cần thu nhiệt lượng 2,77.10^5 J để hóa lỏng

c)

1 kg sắt cần thu nhiệt lượng 2,77.10^5 để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

d)

1 kg sắt tòa ra nhiệt lượng 2,77.10^5 J khí hóa lỏng hoàn toàn.

107.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài

b)

Phụ thuộc bản chất của vật rắn

c)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

108.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là ………………cần cung cấp để làm cho một kilôgam chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

a)

nhiệt độ

b)

nhiệt dung

c)

nhiệt lượng

d)

nhiệt dung riêng

109.

Trong quy trình đúc chuông đồng đòi hỏi phải cung cấp nhiệt lượng đủ lớn để đồng được nấu cháy hoàn toàn trong thời gian nhất định kể từ khi đồng bắt đầu nóng chày. Dựa vào đại lượng vật lí nào để có thể tính toán được nhiệt lượng cần cung cấp trong quá trình nóng chảy?

a)

Kích thước của chuông đồng

b)

Khối lượng riêng của đồng

c)

Nhiệt dung riêng của đồng

d)

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng

110.

Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước bằng thí nghiệm thì không cần đo đại lượng nào sau đây

a)

Nhiệt độ nước sau khi đun.

b)

Công suất dòng điện.

c)

Thời gian đun nước.

d)

Khối lượng chất cần đo trong thí nghiệm.

111.

Đối với vật rắn kết tinh khi đang nóng cháy, khi ta vẫn cung cấp nhiệt lượng thì nhiệt độ của vật

a)

vẫn tăng đều

b)

giảm đều

c)

không thay đổi

d)

lúc đầu tăng sau đó giảm.

112.

 Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng là gì?

a)

 Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng cháy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hỏa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

 Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng cháy và hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

d)

Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1°C.

113.

Nhiệt hóa hơi riêng được kí hiệu là gì?

a)

Q

b)

L

c)

lamda

d)

c

114.

Công thức tính nhiệt hóa hơi riêng

a)

Q=lamda/m

b)

L=Q/m

c)

Q=L.m

d)

D.L=m/Q

115.

Đơn vị của nhiệt hóa hơi

a)

kg/J

b)

J.kg

c)

J/kg

d)

J

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt hóa hơi riêng của một chất?

a)

Được kí hiệu là L

b)

Chất lỏng có thể hóa hơi ở các nhiệt độ khác nhau

c)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt hóa hơi như nhau.

d)

Được đo bằng đơn vị J/kg

117.

Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô nhất?

a)

Có gió, quần áo căng ra

b)

 Không có gió, quần áo căng ra

c)

Quần áo không căng ra, không có gió

d)

Quần áo không căng ra, có gió.

118.

Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ cảng lớn khi

a)

Nước trong cốc càng nhiều

b)

Cốc được đặt trong nhà

c)

Nước trong cốc cũng ít

d)

Cốc được đặt ngoài sân nắng

119.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô

b)

Mực khô sau khi viết.

c)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây

120.

Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

b)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.

121.

Tốc độ bay hơi của chất lông không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích của chất lỏng.

b)

Gió

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

122.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hóa hơi

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hóa hơi của khối chất lông ở nhiệt độ sôi.


b)

Nhiệt hóa hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lòng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg)

d)

Nhiệt hóa hơi được tính bằng công thức

 Q =Lm trong đó L là nhiệt hóa hơi riêng của chỉ lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

123.

Để đảm bảo an toàn trong khi làm thí nghiệm cần phải chú ý. Chọn câu sai.

a)

Sử dụng thiết bị bảo hộ như kính bảo hộ để bảo vệ mắt khỏi các tác động của nhiệt độ cao hoặc nước sôi

b)

Luôn luôn tuân thủ các quy tắc an toàn khi làm việc với nguồn nhiệt và các thiết bị đốt cháy.

c)

Tránh tiếp xúc trực tiếp với nguồn nhiệt cao và giữ khoảng cách an toàn.

d)

Sử dụng bình nhiệt lượng kế được thiết kế cho mục đích đo nhiệt lượng và nút cũng sử dụng được


124.

Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước cần chủ ý. Chọn câu sai

a)

Cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện

b)

Cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở

c)

Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm

d)

 Nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý

125.

Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước bằng cách.

a)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế

c)

Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước

d)

Xác định nhiệt độ của nước và thời gian