Font size
Worksheetshóa 8
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 4mins
Nguyên tử khối của oxi là
(a)
tên gọi của N
(a)
hóa trị của C
(a)
Nguyên tử khối của P là
(a)
tên nguyên tố của F
(a)
Nguyên tử khối của Mg là
(a)
Nguyên tử khối của H là
(a)
Hóa trị của S
2 , 4
2 , 4 , 6
2 , 6
6
Nguyên tử khối của B là
10
11
12
13
tên của S
silic
lưu huỳnh
nhôm
nguyên tử khối của Cl
30
32,5
35,5
37,5
đáp án đúng về Oxi
kí hiệu O
nguyên tử khối 16
hóa trị 1
số prton 8
Nguyên tử khối của Na là
22
21
23
Nguyên tử khối của K là
(a)
Nguyên tử khối của He là
(a)
Nguyên tử khối của Li là
(a)
số proton của Be
(a)
số proton của H
(a)
Nguyên tử khối của nitơ là
(a)
kí hiệu C là của nguyên tố nào
(a)
đúng khi nói về Mg
Magie
25
24
hóa trị 2
lưu huỳnh có
32
hóa trị 2 , 4 , 6
kí hiệu s
số proton 16
Hidro
I
II
III
IV
Liti
I
II
III
V
Beri
IV
V
II
I
Bo
I
II
III
V
Cacbon
V,II
IV,II
III,II
IV,V
Nitơ
I,II,III,V
I,IV,V,III
V,I,II,IV
II,V,VI,III
Oxi
III
II
I
VI
Flo
V
III
II
I
Natri
II
III
I
IV
Magie
II
III
I
V
Nhôm
II
III
I
IV
Silic
V
IV
I
III
Photpho
III,V
IV,III
I,III
II,III
Lưu Huỳnh
II,V,VI
II,IV,VI
III,V,VII
III,VI,V
Clo
I
II
III
V
Kali
IV
I
VI
III
Canxi
II
V
VI
I
Crom
II,III
II,IV
V,VI
II,V
Mangan
II,IV,VI
II,IV,VII
V,VI,VII
II,IV,V
Sắt
II,III
III,IV
IV,V
VI,VII
Đồng
I,II
II,III
V,VI
IV,VII
Kẽm
II
I
III
VI
Brom
I
II
IV
VI
Bạc
IV
III
I
V
Thủy ngân
I,II
II,III
III,IV
V,VI
Bari
III
II
IV
V
Chì
II,IV
II,III
III,V
II,VI
Kí hiệu hóa học Mg thì nguyên tố đó tên là
Mgi
Magie
Magimagi
Mgaie
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali
Ka
K
Kl
ka
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Bari
B
Bar
ba
Ba
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Canxi
Ca
CA
C
Ba
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nhôm
Nh
Al
al
không có
Kí hiệu hóa học Zn thì nguyên tố đó tên là
Kẽm
Sắt
Bạc
Vàng
Kí hiệu hóa học là O thì tên nguyên tố là
Ozi
Osmi
Oxxi
Oxi
Kí hiệu hóa học của nguyên tố lưu huỳnh là
Lh
S
Lư
Sh
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Flo là
f
Fl
Fo
F
Kí hiệu hóa học của nguyên tố sắt
Fe
fe
F
S
Kí hiệu hóa học là Cu thì nguyên tố có tên
Vàng
Bạc
Đồng
Chì
Kí hiệu hóa học của photpho là gì
H
S
P
N
Hóa trị của O theo quy ước là:
I
II
III
IV
Nguyên tố H luôn có hóa trị (a)
Nguyên tử nguyên tố khác liên kết được với bao nhiêu nguyên tử H thì nguyên tố đó có hóa trị bằng (a)
Hóa trị của C trong hợp chất CH4 là
I
II
III
IV
Hóa trị của (PO4) trong hợp chất H3PO4 là
I
II
III
IV
Hóa trị của N trong hợp chất NH3 là
I
II
III
IV
Hóa trị của Zn trong hợp chất ZnO là
I
II
III
IV
Hóa trị của H trong hợp chất H2O là
I
II
III
IV
Hóa trị của C trong hợp chất CO2 là
I
II
III
IV
Hóa trị của Na trong hợp chất Na2O là
I
II
III
IV
Nguyên tử khối của oxi là
(a)
tên gọi của N
(a)
hóa trị của C
(a)
Nguyên tử khối của P là
(a)
tên nguyên tố của F
(a)
Nguyên tử khối của Mg là
(a)
Nguyên tử khối của H là
(a)
Hóa trị của S
2 , 4
2 , 4 , 6
2 , 6
6
Nguyên tử khối của B là
10
11
12
13
tên của S
silic
lưu huỳnh
nhôm
nguyên tử khối của Cl
30
32,5
35,5
37,5
đáp án đúng về Oxi
kí hiệu O
nguyên tử khối 16
hóa trị 1
số prton 8
Nguyên tử khối của Na là
22
21
23
Nguyên tử khối của K là
(a)
Nguyên tử khối của He là
(a)
Nguyên tử khối của Li là
(a)
số proton của Be
(a)
số proton của H
(a)
Nguyên tử khối của nitơ là
(a)
kí hiệu C là của nguyên tố nào
(a)
đúng khi nói về Mg
Magie
25
24
hóa trị 2
lưu huỳnh có
32
hóa trị 2 , 4 , 6
kí hiệu s
số proton 16
Kí hiệu của ô-xi và tên mới của ô-xi?
Kí hiệu O, Tên mới oxi
Kí hiệu O, tên mới oxygen
kí hiệu O, tên mới oxigen
kí hiệu o, tên mới oxygen
Kí hiệu và tên mới của Heli?
Kí hiệu He, tên mới Helium
Kí hiệu H, tên mới Heliminium
Kí hiệu He, tên mới Heliminium
Kí hiệu H, tên mới Heliminium
Kí hiệu và tên mới của hi-đro?
Kí hiệu H, tên mới hydrogen
Kí hiệu Hi, tên mới hidrogen
Kí hiệu H, tên mới hydro
kí hiệu H, tên mới Hidrogen
Kí hiệu và tên mới của các-bon?
Kí hiệu C, tên mới Cacbon
Kí hiệu C, tên mới Carbon
Kí hiệu Ca, tên mới Cacbon
Kí hiệu Ca, tên mới Carbon
Kí hiệu, tên mới của Liti?
Kí hiệu L, tên mới Litilium
Kí hiệu L, tên mới Lithilium
Kí hiệu Li, tên mới Litilium
Kí hiệu Li, tên mới Lithilium
Kí hiệu và tên mới của Ni tơ?
Kí hiệu N, tên mới Nytrogen
Kí hiệu N, tên mới Nitrogen
Kí hiệu N, tên mới Nitro
Kí hiệu N, tên mới Nytro
Kí hiệu, tên mới của Flo?
Kí hiệu F, tên mới Flouride
Kí hiệu Fl, tên mới Flouride
Kí hiệu F, tên mới Flourine
Kí hiệu Fl, tên mới Flourine
Kí hiệu và tên mới của Kali?
Kí hiệu K, tên mới Potassium
Kí hiệu Ka, tên mới Potassium
Kí hiệu K, tên mới Kalimium
Kí hiệu Ka, tên mới Kalimium
Kí hiệu, tên mới của clo?
Kí hiệu C, tên mới Cloride
Kí hiệu Cl, tên mới Chloride
Kí hiệu Cl, tên mới Chlorine
Kí hiệu Cl, tên mới Cloride
Kí hiệu, tên mới của Crom?
Kí hiệu Cr, tên mới Crom
Kí hiệu Cr, tên mới Cromium
Kí hiệu Cr, tên mới Chromium
Kí hiệu C, tên mới Chromium
Tên mới, kí hiệu của Natri
Kí hiệu N, tên mới Sodium
Kí hiệu N, tên mới Natrium
Kí hiệu Na, tên mới Sodium
Kí hiệu Na, tên mới Natrium
Kí hiệu, tên mới Lưu huỳnh
Kí hiệu S, tên mới Potassium
Kí hiệu S, tên mới Sulfur
Kí hiệu S, tên mới Sulfuric
Kí hiệu L, tên mới Lithilium
Kí hiệu, tên mới của Nhôm
Kí hiệu Al, tên mới Aluminium
Kí hiệu Al, tên mới Alumium
Kí hiệu Al, tên mới Aluminum
Kí hiệu A, tên mới Aluminium
Tên mới, kí hiệu của Phốt pho?
Kí hiệu P, tên mới Phosphorus
vKí hiệu P, tên mới Potassium
Kí hiệu Ph, tên mới Phosphorus
Kí hiệu P, tên mới Potassium
Đồng trong hóa học được gọi là ?
Cu
Mo
Ti
V
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Hidro là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Cacbon là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitơ là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nhôm là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nhôm là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Flo là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Brom là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Magie là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kẽm là
(a)
Tên nguyên tố có kí hiệu O là
(a)
Tên nguyên tố có kí hiệu P là
(a)
Tên nguyên tố có kí hiệu S là
(a)
Tên nguyên tố có kí hiệu Ca là
(a)
Tên nguyên tố có kí hiệu Ag là
(a)
Tên nguyên tố có kí hiệu Ba là
(a)
Tên nguyên tố có kí hiệu Hg là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Natri là
(a)
