wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quốc phòng toàn dân

Total questions: 81

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tính chất của nền quốc phòng toàn dân ở Việt Nam?

a)

Của dân.

b)

Do dân.

c)

Vì dân.

d)

Khoa học.

2.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tư tưởng chỉ đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc xây dựng nền quốc phòng toàn dân?

a)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược là chống đế quốc và chống phong kiến.

b)

Phối hợp chặt chẽ hoạt động quốc phòng, an ninh với hoạt động đối ngoại.

c)

Củng cố quốc phòng, an ninh là nhiệm vụ trọng yếu của Đảng, Nhà nước, nhân dân.

d)

Thể chế hóa các chủ trương của Đảng về xây dựng nền quốc phòng toàn dân.

3.

Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là

a)

bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, tòa vẹn lãnh thổ của Tổ quốc Việt Nam.

b)

giữ vững sự ổn định và phát triển của mọi hoạt động trong đời sống xã hội.

c)

đấu tranh chống lại các hành động gây rối, phá hoại, lật đổ của các thế lực phản động.

d)

giữ gìn trật tự an toàn xã hội, bảo vệ tính mạng, tài sản của mỗi gia đình và công dân.

4.

Xây dựng nền nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của

a)

quân đội nhân dân và công an nhân dân.

b)

cả hệ thống chính trị và toàn dân.

c)

lực lượng vũ trang nhân nhân dân.

d)

Đảng và nhà nước.

5.

Nòng cốt của các lực lượng vũ trang ở Việt Nam là

a)

quân đội nhân dân và công an nhân dân, dân quân tự vệ

b)

dân quân tự vệ và quân đội nhân dân.

c)

công an nhân dân và dân quân tự vệ.

d)

dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

6.

"Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với Đảng, Nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa" - đó là nội dung cần chú ý trong việc xây dựng tiềm lực nào dưới đây?

a)

Tiềm lực chính trị, tinh thần.

b)

Tiềm lực quân sự, an ninh.

c)

Tiềm lực kinh tế.

d)

Tiềm lực khoa học - công nghệ.

7.

Q

4 lines
8.

Đó là nội dung cần chú ý trong việc xây dựng tiềm lực nào dưới đây?

a)

Tiềm lực chính trị, tinh thần.

b)

Tiềm lực quân sự, an ninh.

c)

Tiềm lực kinh tế.

d)

Tiềm lực khoa học - công nghệ.

9.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

10.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

11.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Bộ đội chủ lực.

b)

Bộ đội địa phương.

c)

Bộ đội biên phòng.

d)

Dân quân tự vệ.

12.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Tòa án quân sự trung ương.

c)

Viện kiểm Nhân dân tối cao.

d)

Tổng cục hậu cần.

13.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tổng cục công nghiệp quốc phòng.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

14.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

15.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

16.

Công tác chính trị trong toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

17.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

18.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

19.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là

a)

tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch - chiến thuật.

c)

bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

20.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân đoàn được hiểu là

a)

tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch - chiến thuật.

c)

bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

21.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân chủng được hiểu là

a)

tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch - chiến thuật.

c)

bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

22.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

2 cấp, 8 bậc.

c)

1 cấp, 4 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

23.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân

4 lines
24.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

2 cấp, 8 bậc.

c)

1 cấp, 4 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

25.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân - quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Binh chủng Pháo phòng không.

b)

Binh chủng Tên lửa phòng không.

c)

Binh chủng Bộ binh cơ giới.

d)

Binh chủng tên lửa - pháo bờ biển.

26.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

27.

Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

28.

Lực lượng công an nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Cộng an.

29.

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân Việt Nam đều thuộc quyền thống lĩnh của

a)

Tổng bí thư Đảng.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

30.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.

b)

Bộ đội địa phương và bộ đội chủ lực.

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội biên phòng.

d)

Lực lượng An ninh và dân quân tự vệ.

31.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và

4 lines
32.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

c)

Tổng cục tình báo.

d)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

33.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng đặc biệt, hoạt động bí mật ở cả trong và ngoài nước, nhằm ngăn chặn và đập tan những âm mưu, hành động chống phá của các thế lực thù địch, giữ vững an ninh quốc gia?

a)

Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

c)

Tổng cục tình báo.

d)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

34.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (nghiệp vụ) cấp tướng gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

35.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (nghiệp vụ) cấp tá gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

36.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, hạ sĩ quan (nghiệp vụ) gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

37.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) cấp tá gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

38.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) cấp úy gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

39.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, hạ sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

40.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, hạ sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

41.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

08 học viện.

b)

09 học viện.

c)

10 học viện.

d)

11 học viện.

42.

Ở Việt Nam, học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

Học viện Quốc phòng.

b)

Học viện Lục quân.

c)

Học viện Hải quân.

d)

Học viện cảnh sát.

43.

Trường Sĩ quan Lục quân 1 còn được gọi là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn.

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ.

c)

Trường Đại học Chính trị.

d)

Trường Sĩ quan kĩ thuật - quân sự.

44.

Trường Đại học Nguyễn Huệ còn được gọi là

a)

Trường Sĩ quan Lục quân 1.

b)

Trường Sĩ quan Lục quân 2.

c)

Trường Sĩ quan Pháo binh.

d)

Trường Sĩ quan Đặc công.

45.

Trường Sĩ quan kĩ thuật - quân sự còn được gọi là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn.

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ.

c)

Trường Đại học Chính trị.

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

46.

Đối tượng tuyển sinh trong các trường quân đội không bao gồm đối tượng nào dưới đây?

a)

Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ có từ 06 tháng tuổi quân trở lên.

b)

Nam thanh niên ngoài quân đội (số lượng đăng khí dự thi không hạn chế).

c)

Nữ thanh niên ngoài quân đội và nữ quân nhân (số lượng có quy định cụ thể).

d)

Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 06 tháng trở lên.

47.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn trúng tuyển vào các trường quân đội ở Việt Nam?

a)

Có lí lịch chính trị của gia đình và bản thân rõ ràng; đủ điều kiện để kết nạp Đảng.

b)

Tốt nghiệp THPT/ bổ túc THPT, thi tuyển sinh đủ điểm quy định vào trường thi.

c)

Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đoàn viên của Đoàn Thanh ni

48.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học viện đào tạo đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

01 học viện.

b)

02 học viện.

c)

03 học viện.

d)

04 học viện.

49.

Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện an ninh nhân dân.

b)

Học viện cảnh sát nhân dân.

c)

Học viện khoa học quân sự.

d)

Học viện tình báo.

50.

Học viện nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện an ninh nhân dân.

b)

Học viện Quân y.

c)

Học viện khoa học quân sự.

d)

Học viện Biên phòng.

51.

Học viện nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện kĩ thuật quân sự.

b)

Học viện cảnh sát nhân dân.

c)

Học viện Chính trị.

d)

Học viện Hậu cần.

52.

Học viện nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện Lục quân.

b)

Học viện phòng không - không quân.

c)

Học viện Hải quân.

d)

Học viện tình báo.

53.

Lực lượng vũ trang gồm mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học trường đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

01 trường đại học.

b)

02 trường đại học.

c)

03 trường đại học.

d)

04 trường đại học.

55.

Trường đại học nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Trường đại học An ninh nhân dân.

b)

Trường sĩ quan lục quân 1.

c)

Trường đại học Cảnh sát nhân dân.

d)

Trường Đại học phòng cháy - chữa cháy.

56.

Trường đại học nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Trường Đại học phòng cháy - chữa cháy.

b)
57.

Câu 50: Trường đại học nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Trường Đại học phòng cháy - chữa cháy.

b)

Trường Đại học chính trị.

c)

Trường đại học Cảnh sát nhân dân.

d)

Trường đại học Kĩ thuật - hậu cần.

58.

Câu 51: Trường đại học nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Trường đại học văn hóa - nghệ thuật quân đội.

b)

Trường sĩ quan Phòng hóa.

c)

Trường đại học Cảnh sát nhân dân.

d)

Trường sĩ quan Pháo binh.

59.

Câu 52: Trường đại học nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Trường Đại học Nguyễn Huệ.

b)

Trường Đại học phòng cháy - chữa cháy.

c)

Trường sĩ quan Tăng - thiết giáp.

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

60.

Câu 53: Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố?

a)

61 cơ sở.

b)

62 cơ sở.

c)

63 cơ sở.

d)

65 cơ sở.

61.

Câu 54: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt.

b)

Có lí lịch bản thân và gia đình rõ rang.

c)

Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25.

d)

Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

62.

Câu 55: Học sinh THPT hoặc bổ túc THPT có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường công an nhân dân khi có tuổi đời

a)

không quá 25 tuổi.

b)

từ 23 tuổi trở lên.

c)

không quá 22 tuổi.

d)

từ 25 tuổi trở lên.

63.

Câu 56: Thí sinh có bố/ mẹ là người dân tộc thiểu số có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường công an nhân dân khi có tuổi đời

a)

không quá 25 tuổi.

b)

không quá 22 tuổi.

c)

từ 22 tuổi trở lên.

d)

không quá 30 tuổi.

64.

Câu 57: Khi đăng kí dự thi vào các học viện, trường đại học công an nhân dân, thí sinh phải vượt qua vòn

4 lines
65.

Khi đăng kí dự thi vào các học viện, trường đại học công an nhân dân, thí sinh phải vượt qua vòng sơ tuyển tại

a)

công an cấp quận, huyện, thị xã nơi đăng kí hộ khẩu thường trú.

b)

công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú.

c)

công an tỉnh/ thành phố - nơi thí sinh đang học tập, công tác.

d)

công an xã/ phường - nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú.

66.

Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh không quá 25 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?

a)

Là con, em sĩ quan công an, quân đội.

b)

Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số.

c)

Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh.

d)

Là con em gia đình có công với cách mạng.

67.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi gì?

a)

Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học khối dân sự.

b)

Được xét tuyển thẳng vào các trường đào tạo công an nhân dân khối trung cấp.

c)

Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự.

d)

Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các đợt tuyển sinh năm sau.

68.

Đối tượng nào sau đây không đủ điều kiện về tuổi (tính đến năm dự thi) tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan Công an?

a)

Công dân 26 tuổi.

b)

Công dân 20 tuổi.

c)

Công dân 18 tuổi.

d)

Công dân 19 tuổi.

69.

Việc phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường công an nhân dân do ai quyết định?

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo.

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

c)

Bộ trưởng Bộ Công an.

d)

Cục trưởng cục Khảo thí.

70.

Sinh viên thuộc các trường quân đội nhân dân không được hưởng chế độ đãi ngộ nào dưới đây?

a)

Không phải đóng học phí.

b)

Được...

71.

Sinh viên thuộc các trường quân đội nhân dân không được hưởng chế độ đãi ngộ nào dưới đây?

a)

Không phải đóng học phí.

b)

Được quân đội đảm bảo về ăn, mặc, ở.

c)

Được hưởng phụ cấp hàng tháng.

d)

Sau khi tốt nghiệp được cấp quyền sở hữu đất ở và đất canh tác.

72.

Quân nhân chuyên nghiệp có mấy cấp, mấy bậc?

a)

2 cấp 8 bậc

b)

2 cấp 7 bậc

c)

2 cấp 6 bậc

d)

2 cấp 5 bậc

73.

Sĩ quan chuyên môn kỹ thuật có mấy cấp, mấy bậc?

a)

2 cấp 8 bậc

b)

2 cấp 7 bậc

c)

2 cấp 6 bậc

d)

2 cấp 5 bậc

74.

DBHB, BLLĐ có mối quan hệ như thế nào?

a)

Biện chứng

b)

Chặt chẽ

c)

Phối hợp

d)

Liên kết

75.

Lực lượng nào không trực tiếp thực hiện DBHB, BLLĐ đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Thế lực thù địch

b)

Lực lượng phản động

c)

Lực lượng li khai, lưu vong

d)

Lực lượng vũ trang

76.

Âm mưu "Diễn biến hoà bình" của các thế lực thù địch là:

a)

xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng

b)

Gây rối loạn an ninh chính trị

c)

Rối loạn trật tự an toàn xã hội

d)

Lật đổ chính quyền

77.

Đâu không phải là âm mưu "Bạo loạn lật đổ" của thế lực thù địch:

a)

Gây rối loạn an ninh chính trị

b)

Rối loạn trật tự an toàn xã hội

c)

Lật đổ chính quyền

d)

xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng

78.

Đảng cộng sản Việt Nam thành lập ngày tháng năm nào?

a)

3/2/1930

b)

2/3/1944

c)

2/3/1930

d)

3/2/1945

79.

QĐND thành lập ngày tháng năm nào?

a)

22/12/1944

b)

22/12/1945

c)

22/12/1946

d)

22/12/1947

80.

CAND thành lập ngày tháng năm nào?

a)

19/8/1945

b)

18/9/1945

c)

19/8/1944

d)

18/9/1944

81.

DQTV thành lập ngày tháng năm nào?

a)

28/3/1935

b)

23/8/1935

c)

28/3/1945

d)

23/8/1945