Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQUẢN LÝ TỒN TRỮ THUỐC (1)
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
Điều kiện giúp phơi dược liệu nhanh khô:
a)
A. áp suất hơi nước bão hòa thấp.
b)
B. độ ẩm tuyệt đối không khí thấp.
c)
C. nhiệt độ không khí cao.
d)
D. độ ẩm tương đối của không khí thấp.
2.
Thủy phần trong dược liệu sẽ giảm nếu:
a)
A. áp suất hơi nước bão hòa cao.
b)
D. nhiệt độ không khí càng thấp.
c)
C. độ ẩm tuyệt đối không khí thấp.
d)
B. độ ẩm tương đối không khí thấp.
3.
Kho hóa chất không nên thiết kế:
a)
A. Nền thấp hơn mặt đất 1,5-2m.
b)
B. Giữa tường và mái kho có các khe thông hơi.
c)
C. Công tắc, cầu dao điện ở bên ngoài.
d)
D. Mái kho bằng
4.
Loại kho có tường 2 lớp, ở giữa có lớp cách nhiệt:
a)
D. kho hóa chất.
b)
C. kho thuốc bột
c)
B. kho dụng cụ cao su.
d)
A. kho lạnh.
5.
Ở 300C, con người cảm thấy nóng bức hơn khi độ ẩm tương đối:
a)
A. khoảng 40%.
b)
B. khoảng 25%.
c)
D. khoảng 60%.
d)
C. khoảng 80%.
6.
Đối tượng nghiên cứu của môn bảo quản không bao gồm:
a)
A. những yếu tố tác động đến chất lượng thuốc, hóa chất, y cụ.
b)
B. kỹ thuật thiết kế kho thuốc.
c)
C. bao bì và kỹ thuật đóng gói.
d)
D. sản xuất các thiết bị bảo hộ lao động.
7.
Chọn công việc không thuộc công tác quản lý tồn trữ:
a)
B. sắp xếp thuốc trong kho.
b)
C. theo dõi điều kiện nhiệt độ, độ ẩm kho thuốc.
c)
D. ghi chép sổ sách theo dõi xuất – nhập.
d)
A. xây dựng kho thuốc.
8.
Để thuốc được bảo quản tốt, kho thuốc cần phải đạt tiêu chuẩn:
a)
A. GACP.
b)
B. GPP.
c)
D. GMP
d)
C. GSP.
9.
Văn bản mô tả chi tiết mỗi công việc cần thực hiện trong công tác bảo quản gọi là:
a)
A. GDP.
b)
C. GSP.
c)
D. GMP.
d)
B. SOP.
10.
Lượng hơi nước thực có trong 1 m3 không khí gọi là:
a)
A. độ ẩm cực đại.
b)
B. độ ẩm bão hòa.
c)
D. độ ẩm tương đối.
d)
C. độ ẩm tuyệt đối.
11.
Hiện tượng bão hòa hơi nước xảy ra khi:
a)
D. nhiệt độ điểm sương bằng nhiệt độ đông đặc của nước.
b)
B. độ ẩm cực đại bằng độ ẩm tương đối.
c)
C. độ ẩm tuyệt đối bằng độ ẩm tương đối.
d)
A. độ ẩm cực đại bằng độ ẩm tuyệt đối.
12.
Hiện tượng quá bão hòa hơi nước gây ra hiện tượng:
a)
D. nhiệt độ điểm sương tăng.
b)
C. nhiệt độ không khí giảm.
c)
B. không khí khô hanh.
d)
A. đọng sương.
13.
Chọn dạng thuốc dễ bị tác động bởi độ ẩm hơn các dạng còn lại:
a)
A. thuốc hoàn.
b)
D. thuốc viên.
c)
C. dung dịch thuốc.
d)
B. thuốc bột.
14.
Chọn loại thuốc viên dễ bị tác động bởi độ ẩm nhất:
a)
A. viên nén trần.
b)
B. viên nang.
c)
C. viên bao đường.
d)
D. viên sủi.
15.
Độ ẩm cao không gây ảnh hưởng đến chất lượng thuốc:
a)
A. viên sủi bọt.
b)
B. viên nang.
c)
C. siro thuốc.
d)
D. ống tiêm.
16.
Chất sau sẽ bị chảy lỏng sau khi hút ẩm:
a)
A. CaCO3.
b)
B. BaSO4.
c)
D. Aspirin.
d)
C. CaCl2.
17.
Chất sau sẽ bị thuỷ phân trong môi trường ẩm:
a)
A. CaCO3.
b)
B. BaSO4.
c)
C. CaCl2.
d)
D. Aspirin.
18.
Biện pháp giảm độ ẩm kho thuốc ít được áp dụng:
a)
D. dùng chất hút ẩm.
b)
C. thông gió.
c)
B. dùng máy điều hòa nhiệt độ.
d)
A. tăng nhiệt độ không khí.
19.
Điều kiện quan trọng nhất để tiến hành thông gió kho thuốc:
a)
A. độ ẩm trong kho lớn hơn ngoài kho.
b)
B. nhiệt độ ngoài kho nhỏ hơn trong kho.
c)
C. độ ẩm cực đại lớn hơn độ ẩm tuyệt đối.
d)
D. tránh đọng sương sau thông gió.
20.
Hệ số sử dụng diện tích của kho nên:
a)
D. 25%.
b)
C. 75%.
c)
B. 30%.
d)
A. 55-60%.
21.
Kho thu mua nguyên liệu nên đặt ở:
a)
D. gần đường giao thông
b)
C. gần nơi tiêu thụ sản phẩm.
c)
B. gần nhà máy sản xuất.
d)
A. trong vùng nguyên liệu.
22.
Chất hút ẩm thường dùng trong trường hợp:
a)
A. thể tích bảo quản lớn.
b)
C. nhiệt độ không khí cao.
c)
D. độ ẩm không khí thấp
d)
B. thể tích bảo quản nhỏ.
23.
Chọn chất hút ẩm có nhiều ưu điểm nhất:
a)
A. Vôi sống.
b)
B. CaCl2 khan.
c)
D. Acid sulfuric đậm đặc
d)
C. Silicagel.
24.
Cần phải sấy phục hồi khả năng hút ẩm khi màu của silicagel chuyển thành:
a)
A. không màu.
b)
B. màu xanh.
c)
D. màu tím.
d)
C. màu hồng.
25.
Nhiệt độ môi trường tăng không gây ra hiện tượng:
a)
A. chảy dính một số dạng thuốc.
b)
B. tăng tốc độ các phản ứng thủy phân.
c)
D. thúc đẩy vi sinh vật phát triển.
d)
C. giảm hàm lượng hơi nước trong không khí.
26.
Chọn phát biểu đúng khi nhiệt độ bảo quản thấp:
a)
A. làm mất nước kết tinh của hóa chất.
b)
D. siro thuốc dễ lên men chua.
c)
C. thuốc mỡ dễ bị chảy lỏng.
d)
B. dung dịch thuốc dễ bị kết tủa.
27.
Có thể dùng thau nước đá để giảm nhiệt độ:
a)
A. kho nguyên liệu thuốc bột.
b)
D. kho thuốc viên.
c)
C. kho bông băng, gạc.
d)
B. kho dịch truyền.
28.
Quy tắc “FEFO” trong bảo quản yêu cầu:
a)
A. nhập trước – xuất trước.
b)
B. hạn dùng ngắn xuất trước.
c)
D. thuốc kém chất lượng xuất trước.
d)
C. hết hạn trước, xuất trước.
29.
Bảo quản thuốc trong bao bì sẫm màu với mục đích:
a)
A. giảm tác hại của độ ẩm.
b)
C. giảm tác hại của khí hơi.
c)
D. giảm tác hại của nhiệt độ.
d)
B. giảm tác hại của ánh sáng.
30.
Chọn phát biểu sai:
a)
A. hoạt chất càng tinh khiết tuổi thọ càng cao.
b)
B. bao bì có tác dụng quan trọng trong bảo quản thuốc.
c)
D. hạn dùng của thuốc phụ thuộc trình độ sản xuất.
d)
C. tuổi thọ của thuốc phải ngắn hơn hạn dùng của thuốc.
31.
Chọn loại bao bì giảm tác hại của nhiệt độ đến đối tượng bảo quản:
a)
A. có màu nâu.
b)
B. có ký hiệu ông mặt trời.
c)
C. có kèm theo gói chống ẩm.
d)
D. có chất liệu là chất dẻo xốp.
32.
Thuốc dạng lỏng không nên đóng đầy chai với mục đích:
a)
D. chống tách lớp.
b)
B. chống bay hơi.
c)
C. chống đổ vỡ.
d)
A. chống bật nút.
33.
Vật liệu thích hợp nhất làm bao bì đóng gói tinh dầu:
a)
A. chất dẻo.
b)
B. cao su.
c)
C. kim loại.
d)
D. thủy tinh.
34.
Bao bì đóng gói dung môi hữu cơ không nên làm bằng vật liệu:
a)
D. kim loại.
b)
A. sành sứ.
c)
B. thủy tinh.
d)
C. cao su.
35.
Nhược điểm cần chú ý nhất của dạng thuốc bột khi bảo quản:
a)
A. dễ bay bụi.
b)
B. cồng kềnh.
c)
D. dễ chảy dính.
d)
C. diện tích tiếp xúc lớn.
36.
Về phương diện bảo quản, khi đóng gói thuốc bột cần đảm bảo:
a)
A. dễ chia liều.
b)
B. dễ vận chuyển.
c)
D. bao bì chắc chắn.
d)
C. kín khí.
37.
Để cấp phát lẻ, thuốc bột nên đóng gói trong loại bao bì:
a)
A. gói giấy.
b)
B. túi vải.
c)
C. lọ thủy tinh.
d)
D. PE.
38.
Chọn loại thuốc bột dễ bị tác động nhất bởi nấm mốc, vi khuẩn:
a)
A. bột dược liệu thảo mộc.
b)
B. bột hóa chất.
c)
D. tinh bột các loại.
d)
C. bột có nguồn gốc động vật.
39.
Vai trò chính của công tác bảo quản thuốc và dụng cụ y tế:
a)
D. Đảm bảo sức khỏe trực tiếp người làm công tác bảo quản.
b)
B. Gia tăng hệ hệ số sử dụng của các dụng cụ y tế.
c)
C. Chống hư hao mất mát hàng hóa.
d)
A. Ổn định chất lượng thuốc, hóa chất, y cụ.
40.
Theo GSP , “FIFO” là nguyên tắc:
a)
D. Thuốc gần hết hạn dùng xuất trước.
b)
C. Thuốc quay vòng vốn nhanh xuất trước.
c)
B. Thuốc hết hạn dùng trước, xuất trước.
d)
A. Thuốc nhập trước, xuất trước.
41.
Nguyên nhân hàng đầu gây ra cháy nổ trong kho thuốc là:
a)
A. Do chập điện.
b)
B. Do sấm sét.
c)
C. Do tĩnh điện.
d)
D. Do không chấp hành nội quy phòng chống cháy nổ.
42.
Bảo quản ở điều kiện thường theo quy định của “GSP-2018”, nhiệt độ bảo quản là:
a)
A. 10 oC – 20 oC
b)
B. 15 oC – 25 oC
c)
D. 20 oC - 30 oC
d)
C. 15 oC - 30 oC
43.
Bảo quản ở điều kiện thường theo quy định của “GSP-2018”, một số thời điểm cho phép độ ẩm kho thuốc ……:
a)
B. không quá 75%
b)
C. không quá 65%
c)
D. không quá 90%
d)
A. không quá 80%
44.
Bảo quản ở điều kiện thường theo quy định của “GSP-2018”, một số thời điểm cho phép nhiệt độ kho……:
a)
A. không quá 30 oC
b)
C. không quá 25 oC
c)
D. không quá 35 oC
d)
B. không quá 32 oC
45.
Bảo quản ở điều kiện thường theo quy định của “GSP-2018”, độ ẩm kho thuốc là:
a)
A. không quá 65 %
b)
B. không quá 80 %
c)
D. trong khoảng 45-65 %
d)
C. không quá 75 %
46.
Theo quy định của “GSP-2018”, điều kiện “bảo quản mát” có nhiệt độ là:
a)
A. 2 oC – 6oC
b)
B. 8 oC – 10oC
c)
C. không quá 8 oC
d)
D. 8 oC - 15oC
47.
Theo quy định của “GSP-2018”, điều kiện “bảo quản lạnh” có nhiệt độ là:
a)
B. từ 8 oC - 15oC
b)
C. không quá 2oC
c)
D. không quá 0oC
d)
A. từ 2 oC - 8oC
48.
Tính chất không phải là nhược điểm của vôi sống:
a)
A. Khi hút ẩm sẽ tỏa nhiệt làm nóng môi trường bảo quản.
b)
B. Khi hút ẩm sẽ bở ra thành dạng bột gây bụi.
c)
C. Khi hút ẩm có thể tạo ra môi trường kiềm.
d)
D. Sau khi hút ẩm sẽ rã thành dạng bột, tiếp tục hút ẩm.
49.
Nếu bao bì không kín, các sản phẩm dầu mỡ dễ bị:
a)
A. bay hơi.
b)
C. cháy nổ.
c)
D. chảy lỏng.
d)
B. ôi khét.
50.
Chọn loại dầu mỡ không cùng nhóm với các loại khác:
a)
A. dầu thầu dầu.
b)
B. dầu olive.
c)
D. mỡ lợn.
d)
C. dầu xoa bóp.
51.
Dầu mỡ dễ bị phân hủy do công thức có cấu trúc:
a)
A. ether.
b)
B. ceton.
c)
C. aldehyd.
d)
D. ester.
52.
Để tránh bị Oxy hóa, dầu mỡ nên điều chế theo phương pháp:
a)
A. nấu chảy.
b)
C. ép nóng.
c)
D. đun cách thủy.
d)
B. ép nguội.
53.
Chọn loại bao bì tốt nhất để đóng gói thành phẩm thuốc mỡ:
a)
A. lọ thủy tinh rộng miệng.
b)
B. thùng gỗ.
c)
C. chai lọ bằng chất dẻo.
d)
D. tube nhôm.
54.
Khi bị oxy hóa, tinh dầu biến thành:
a)
A. chất béo.
b)
D. pectin.
c)
C. gôm.
d)
B. nhựa.
55.
Đặc điểm nhận dạng tinh dầu bị Oxy hóa:
a)
A. biến chất và đục.
b)
B. sậm màu.
c)
D. dễ bay hơi.
d)
C. đặc quánh và biến màu.
56.
Chọn yếu tố ảnh hưởng ít nhất đến chất lượng tinh dầu:
a)
A. tạp chất còn lại trong quá trình điều chế.
b)
B. ánh sáng.
c)
C. oxy.
d)
D. độ ẩm.
57.
Loại bao bì không dùng đựng tinh dầu:
a)
A. thủy tinh.
b)
B. thép không gỉ.
c)
C. sành sứ.
d)
D. cao su, chất dẻo.
58.
Khi bị bỏng acid thì nên rửa vết thương bằng:
a)
A. nước oxy già.
b)
B. dung dịch thuốc tím.
c)
D. cồn 70%.
d)
C. dung dịch NaHCO3.
59.
Vai trò của α-tocoferol khi thêm vào thuốc mỡ:
a)
A. tăng tác dụng.
b)
B. chống nhiễm khuẩn.
c)
C. chống nấm mốc.
d)
D. chất ổn định.
60.
Vai trò của acid benzoic khi thêm vào các dạng thuốc lỏng:
a)
A. tăng tác dụng.
b)
B. chống nhiễm khuẩn.
c)
D. chất ổn định.
d)
C. chống nấm mốc.
61.
Đặc điểm cần lưu ý khi bảo quản các dạng thuốc lỏng, ngọt:
a)
A. dễ bay hơi.
b)
C. dễ cháy nổ.
c)
D. dễ tách lớp.
d)
B. dễ nấm mốc.
62.
Chọn loại thuốc bột dễ bị hỏng nhất bởi độ ẩm:
a)
A. bột dược liệu.
b)
B. bột hóa chất.
c)
D. bột kép thành phẩm.
d)
C. bột kháng sinh.
63.
Chọn phát biểu đúng về kho thuốc:
a)
B. mái kho chứa dược liệu nên làm mái nhọn.
b)
C. kho chứa hóa chất nên kín gió.
c)
D. nền kho dụng cụ kim loại cần âm xuống đất.
d)
A. nền kho hóa chất ăn mòn nên trải một lớp cát.
64.
Kho dược liệu nên làm mái bằng với mục đích:
a)
A. giảm hấp thụ nhiệt.
b)
B. giảm tích tụ hơi ẩm.
c)
D. dễ sắp xếp dược liệu.
d)
C. tận dụng làm sân phơi.
65.
Để phòng tránh mối, dược liệu không nên xếp...........:
a)
A. trên pallet.
b)
B. trên kệ cao.
c)
C. từng khối thông thoáng.
d)
D. trên nền kho.
66.
Chọn cách để chống dính khi bảo quản găng tay cao su:
a)
A. ngâm trong ether.
b)
B. thổi khí vào găng.
c)
D. bảo quản ở nhiệt độ thấp.
d)
C. xoa bột talc ở mặt trong.
67.
Chọn dạng thành phẩm ít bị tác động nhất bởi độ ẩm:
a)
A. viên sủi.
b)
B. Viên nang mềm.
c)
D. viên bao đường.
d)
C. viên bao film.
68.
Các loại muối kết tinh sẽ bị mất nước khi:
a)
A. Nhiệt độ cao.
b)
C. độ ẩm cao.
c)
D. nhiệt độ điểm sương thấp.
d)
B. độ ẩm thấp.
69.
Tủ thuốc sơ cứu trong kho không cần có....:
a)
A. nước vôi
b)
C. bông băng
c)
D. dầu mù u
d)
B. acid benzoic
70.
Trong ngành y tế, thủy tinh không được dùng để:
a)
A. làm dụng cụ pha chế.
b)
B. làm dụng cụ thí nghiệm.
c)
D. làm bao bì đóng gói.
d)
C. làm dụng phẫu thuật.
71.
Vai trò của bao bì trong ngành dược, ngoại trừ:
a)
A. bảo vệ, bảo quản thuốc.
b)
B. hướng dẫn sử dụng.
c)
C. tránh hàng giả, hàng nhái.
d)
D. nâng cao giá thành sản phẩm.
72.
Chọn bao bì không mang tính thương phẩm:
a)
A. vỉ thuốc.
b)
B. ống tiêm.
c)
D. hộp giấy đựng 10 vỉ thuốc.
d)
C. thùng carton đựng 100 hộp thuốc.
73.
Khi ra lẻ thuốc, việc không nên làm:
a)
A. chọn bao bì có kích thước phù hợp.
b)
B. dán nhãn.
c)
D. chất liệu bao bì phản đủ khả năng bảo vệ thuốc.
d)
C. có thể dùng bao bì của thuốc khác.
74.
Nhược điểm của thuỷ tinh khi dùng làm bao bì dược phẩm:
a)
A. trơ về mặt hoá học.
b)
B. dễ vệ sinh, tiệt trùng.
c)
D. bảo vệ thuốc tốt.
d)
C. dễ vỡ.
75.
Ưu điểm của chất dẻo khi dùng làm bao bì dược phẩm, ngoại trừ:
a)
A. bền cơ học.
b)
C. dễ chế tác.
c)
D. kinh tế.
d)
B. dễ hấp phụ thuốc.
76.
Chọn chất liệu làm bao bì phù hợp cho hầu hết hoá chất:
a)
A. kim loại.
b)
C. chất dẻo.
c)
D. cao su.
d)
B. thuỷ tinh.
77.
Vai trò của kho dược, ngoại trừ:
a)
A. xuất nhập, lưu thông, luân chuyển, điều hoà hàng hoá.
b)
C. bảo quản hàng biệt trữ.
c)
B. dự trữ, bảo quản thành phẩm, nguyên liệu, máy móc, trang thiết bị.
d)
D. sản xuất thuốc, thiết bị y tế.
78.
Kho chứa cồn thuộc loại:
a)
A. Kho thành phẩm
b)
C. Kho bán thành phẩm
c)
D. Kho nguyên liệu
d)
B. Kho hoá chất
79.
Chọn kho bảo quản ở nhiệt độ lạnh:
a)
A. Kho dược liệu
b)
B. Kho hoá chất
c)
C. Kho thuốc tiêm
d)
D. Kho vaccin
80.
Để chống nhầm lẫn, thất thoát trong kho thuốc, công việc nào ít quan trọng nhất:
a)
A. Quản lý sổ sách
b)
B. Kiểm soát xuất nhập
c)
C. Tuân thủ chế độ ghi nhãn
d)
D. Sắp xếp trên giá, kệ
81.
Trang thiết bị trong kho thuốc có thể không cần:
a)
A. Xe đẩy, xe nâng
b)
B. Giá, kệ, pallet
c)
C. Bình cứu hoả
d)
D. Thang dây
82.
Hậu quả cháy nổ trong kho dược nếu xảy ra hậu quả rất nghiêm trọng, ngoại trừ:
a)
A. Ảnh hưởng đến quá trình cung ứng thuốc
b)
B. Ảnh hưởng sức khoẻ, tính mạng con người
c)
C. Ảnh hưởng lớn đến môi trường
d)
D. Ảnh hưởng nguồn tài nguyên cây thuốc.
83.
Thuốc nào dễ bị thủy phân, dễ bị hỏng bởi ẩm, nhiệt:
a)
B. Paracetamol
b)
C. Cephalexin
c)
D. Cefixim
d)
A. Aspirin
84.
Thuốc nào dễ bị oxy hóa, ố vàng khi để ngoài không khí?
a)
B. Paracetamol
b)
C. Cephalexin
c)
D. Cefixim
d)
A. Vitamin C
85.
Có mấy cách thông gió
a)
B. l
b)
C. 3
c)
D. 4
d)
A. 2
86.
Chất hút ẩm thường dùng trong bảo quản thuốc
a)
A. Cu
b)
B. Fe
c)
C. Al
d)
D. Silica gel
87.
Khả năng hút ẩm của CaO là bao nhiêu % so với khối lượng của nó
a)
B. 50%
b)
C. 60%
c)
D. 40%
d)
A. 30%
88.
Chọn chất chỉ thị màu thêm vào khi chế tạo silica gel
a)
A. muối chì
b)
C. muối sắt
c)
D. muối ăn
d)
B. muối cobal
89.
Nhiệt độ cao làm cho tốc độ của một số phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn thuộc về phương diện nào:
a)
A. Vật lý
b)
C. Sinh học
c)
D. Tổng hợp
d)
B. Hóa học
90.
Khi nhiệt độ trên 200C và độ ẩm cao là điều kiện để vi khuẩn, nấm mốc phát triển làm hư hỏng thuốc và dụng cụ y tế thuộc về phương diện nào:
a)
A. Vật lý
b)
B. Hóa học
c)
D. Tổng hợp
d)
C. Sinh học
91.
Lưu ý khi bảo quản viên sủi
a)
B. tuyệt đối chống nóng
b)
C. tuyệt đối chống ánh sáng
c)
D. tuyệt đối chống đổ vỡ
d)
A. tuyệt đối chống ẩm
92.
Dưới tác dụng của ánh sáng Promethazin, Aminazin chuyển sang màu:
a)
A. Vàng
b)
C. Cam
c)
D. Tím
d)
B. Hồng
93.
Dưới tác dụng của ánh sáng Adrenalin, Vitamin C, Vitamin B1, Clorocid, Novocain chuyển thành màu:
a)
A. Vàng
b)
B. Hồng
c)
D. Tím
d)
C. Cam
94.
Dùng ánh sáng đèn màu gì để pha chế thuốc tiêm Adrenalin.
a)
A. Vàng
b)
B. Hồng
c)
C. Cam
d)
D. Đỏ
95.
Khí được coi là yếu tố chính gây ra các phản ứng oxy hoá gây hư hỏng thuốc, nguyên liệu và các dụng cụ y tế làm bằng kim loại, cao su, chất dẻo
a)
C. P2O5
b)
B. CO2
c)
D. Nitơ
d)
A. Oxy và Ozon
96.
Dầu mỡ thực vật hay động vật gồm các ester giữa glycerol với:
a)
A. Acid béo no hoặc rượu không no
b)
B. Rượu no hoặc không no
c)
D. Acid béo no
d)
C. Acid béo no hoặc không no
97.
Sự oxy hoá dầu mỡ do oxy không khí gắn vào:
a)
B. Liên kết đơn của acid béo
b)
C. Liên kết hydro của acid béo
c)
D. Liên kết ester
d)
A. Liên kết đôi, liên kết ba của acid béo không no
98.
Hoá chất được sử dụng trong ngành dược thường được chia thành…loại:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
D. 4
d)
C. 3
Reset
