wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quốc phòng 🌷

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của môn học Giáo dục quốc phòng – an ninh là gì?

a)

A. Đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng; công tác quốc phòng và an ninh; Quân sự

chung và các kỹ năng quân sự cần thiết

b)

B. Quan điểm đường lối quân sự của Đảng về xây dựng nền quốc phòng toàn dân.

c)

C. Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác quốc phòng, an ninh

d)

D. Quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh và quân

đội

2.

Điều kiện để sinh viên được dự thi kết thúc học phần trong môn học Giáo dục quốc

phòng và an ninh là:

a)

A. Sinh viên có đủ số lần kiểm tra cho mỗi học phần theo đề cương chi tiết; mỗi lần kiểm

tra phải đạt 5 điểm trở lên

b)

B. Sinh viên có đủ 80% thời gian có mặt nghe giảng lý thuyết trên lớp và thực hành tại

thao trường

c)

C. Sinh viên có 25% thời gian vắng mặt nghe giảng lý thuyết trên lớp và thực hành tại

thao trường

d)


D. Cả A và B

3.

Chọn câu trả lời sai. Môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh là:

a)

A. Là môn học chính khóa trong chương trình đào tạo đại học

b)

B. Là môn học tự chọn trong chương trình đào tạo đại học

c)

C. Là môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo đại học

d)

D. Là môn học điều kiện để xét tốt nghiệp trong chương trình đào tạo đại học

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin chiến tranh là :

a)

A. Một hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử

b)

B. Những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên

c)

C. Một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn

d)

D. Những xung đột do mâu thuẫn không mang tính xã hội

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin nguồn gốc của chiến tranh là :

a)

Bắt nguồn ngay từ khi xuất hiện loài người, xuất hiện chế độ tư hữu

b)

Bắt nguồn từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước

c)

Bắt nguồn từ sự phát triển tất yếu khách quan của xã hội loài người

d)

Bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì bản chất của chiến tranh là:

a)

Sự tiếp tục mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực

b)

Thủ đoạn để đạt được chính trị của một giai cấp

c)

Sự tiếp tục của chính trị bằng bạo lực

d)

Thủ đoạn chính trị của một giai cấp

7.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Ủng hộ các cuộc chiến tranh chính nghĩa chống áp bức, nô dịch

c)

Phản đối các cuộc chiến tranh phản cách mạng

d)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

8.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị

như thế nào?

a)

Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh

b)

Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh

c)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh

d)

Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh đề ra nhiệm vụ, mục tiêu mới cho

giai cấp

9.

Hồ Chí Minh đã chỉ rõ cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược

là nhằm mục đích gì?

a)

Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ tổ quốc

b)

Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

c)

Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ XHCN

d)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước

10.

Vì sao Hồ Chí Minh khẳng định phải dùng bạo lực cách mạng để giành lấy chính

quyền và bảo vệ chính quyền?

a)

Phải dùng bạo lực cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng.

b)

Bản chất của chủ nghĩa thực dân, đế quốc là đàn áp, bóc lột

c)

Bản chất của chủ nghĩa thực dân, đế quốc là hiếu chiến và xâm lược

d)

Kẻ thù luôn dùng bạo lực để đàn áp sự đấu tranh của nhân dân ta.

11.

Nguồn gốc ra đời của quân đội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Từ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự đối kháng giai cấp trong xã hội

b)

Từ bản chất bóc lột của giai cấp tư sản và sự xuất hiện giai cấp đối kháng

c)

Từ bản chất hiếu chiến, xâm lược của chủ nghĩa đế quốc

d)

Do nhà nước tổ chức ra quân đội

12.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin thì quân đội mang bản chất của giai cấp

nào?

a)

Mang bản chất của giai cấp đã rèn luyện, đào tạo, nuôi dưỡng sử dụng quân đội đó

b)

Mang bản chất của nhân dân lao động, của các tầng lớp giai cấp trong xã hội

c)

Mang bản chất của giai cấp, của nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân

đội đó

d)

Mang bản chất của giai cấp sử dụng quân đội.

13.

Nguyên tắc quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là gì?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội.

b)

Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội

c)

Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội

d)

Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân và nhân dân lao

động

14.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội ta là thế nào?

a)

Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam

b)

Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình đấu tranh cách mạng của dân tộc Việt

Nam

c)

Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm

d)

Là một hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách mạng

15.

Bản chất giai cấp của quân đội nhân dân Việt Nam theo tư tưởng Hồ Chí Minh

là:

a)

Mang bản chất nông dân

b)

Mang bản chất giai cấp công – nông do Đảng lãnh đạo

c)

Mang bản chất giai cấp công nhân

d)

Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam

16.

Quân đội ta mang bản chất giai cấp công nhân đồng thời có tính gì?

a)

Tính quần chúng sâu sắc

b)

Tính phong phú đa dạng

c)

Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc

d)

Tính phổ biến, rộng rãi

17.

Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày

tháng, năm nào?

a)

Ngày 19.12.1946

b)

Ngày 22.12.1944

c)

Ngày 19.5.1946

d)

Ngày 19.5.1945

18.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng

gì?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền

c)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

d)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực

19.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định hai nhiệm vụ chính của quân đội nhân dân

Việt Nam là gì?

a)

Tiến hành phổ biến chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước cho nhân dân

b)

Giúp nhân dân xây dựng phát triển kinh tế góp phần cải thiện đời sống

c)

Chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng CNXH.

d)

Làm nòng cốt phát triển kinh tế tại nơi đóng quân

20.

Theo quan điểm CN Mác Lênin để bảo vệ tổ quốc Xã hội chủ nghĩa phải làm gì?

a)

Tăng cường quân thường trực gắn với phát triển kinh tế xã hội

b)

Tăng cường thế trận gắn với thực hiện chính sách đãi ngộ

c)

Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xã hội

d)

Tăng cường tiềm lực an ninh gắn với hợp tác quốc tế

21.

Một trong những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin về bảo vệ Tổ quốc

XHCN?

a)

Quần chúng nhân dân giữ vai trò quan trọng sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN

b)

Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN

c)

Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN

d)

Nhà nước lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN

22.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nghĩa vụ, trách nhiệm công dân về bảo vệ Tổ

quốc là gì?

a)

Là nghĩa vụ số một, là trách nhiệm đầu tiên của mọi công dân

b)

Là sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì Tổ quốc

c)

Là nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mọi công dân.

d)

Là nghĩa vụ của mọi công dân Việt Nam

23.

Vai trò của Đảng CSVN trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN VN là gì?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

b)

Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

c)

Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất

nước.

d)

Đảng cộng sản Việt Nam là người lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam

XHCN.

24.

Trong những điều kiện xác định, yếu tố nào giữ vai trò quyết định đến sức mạnh

chiến đấu của quân đội?

a)

Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế

b)

Chất lượng vũ khí trang bị kỹ thuật

c)

Chính trị tinh thần

d)

Trình độ huấn luyện và thể lực

25.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa là:

a)

Quy luật lịch sử

b)

Tất yếu khách quan

c)

Nhiệm vụ quan trọng.

d)

Nhiệm vụ thời đại.

26.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Độc lập dân tộc và thống nhất đất nước

b)

Độc lập dân tộc và xây dựng đất nước

c)

Độc lập dân tộc và Chủ nghĩa xã hội

d)

Độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ

27.

Đảng ta khẳng định vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân như

thế nào?

a)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ quan trọng

b)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ chủ yếu.

c)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ chiến lược gắn bó chặt

chẽ.

d)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ hàng đầu.

28.

Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Nền quốc phòng, an ninh của dân, do dân, vì dân.

b)

Nền quốc phòng, an ninh mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc

c)

Nền quốc phòng, an ninh bảo vệ quyền lợi của dân

d)

Nền quốc phòng, an ninh do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc

29.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ở nước ta là thế nào?

a)

Sức mạnh do các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học

b)

Sức mạnh tổng hợp do thiên thời địa lợi nhân hòa tạo ra.

c)

Sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân tạo ra

d)

Sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

30.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có đặc trưng gì?

a)

A. Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

b)

B.Đó là nền quốc phòng của dân, do dân, vì dân.

c)

C.Nền quốc phòng, an ninh do các bộ, các ngành xây dựng.

d)

Cả A và B đều đúng.

31.

Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

vững mạnh là gì?

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

Tạo ra những cơ sở vật chất nâng cao mức sống cho lực lượng vũ trang

c)

Tạo ra tiềm lực quân sự để phòng thủ đất nước

d)

Tạo ra môi trường hòa bình để phát triển đất nước theo định hướng XHCN

32.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng phát triển kinh tế và quốc phòng

b)

Xây dựng đất nước và bảo vệ tổ quốc

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ tổ quốc XHCN

d)

Xây dựng phát triển kinh tế và quốc phòng, an ninh nhân dân

33.

Vị trí mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ chiến lược hiện nay như thế nào?

a)

Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng CNXH chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.

b)

Quan hệ khăng khít tác động qua lại tạo điều kiện cho nhau, nhiệm vụ xây dựng phát

triển kinh tế là hàng đầu.

c)

Quan hệ đan chen tác động qua lại lẫn nhau, nhiệm vụ xây dựng Chủ nghĩa xã hội là quyết định.

d)

Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng CNXH cần củng cố và xây dựng LLVTND hùng mạnh để bảo vệ Tổ quốc .

34.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh là gì? 

a)

Khả năng vật chất và tinh thần của lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Khả năng cung cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất nước

d)

Khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc.

35.

Nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng nền dân chủ Xã hội Chủ nghĩa.

b)

Xây dựng và củng cố tổ chức Đảng, nhà nước và các đoàn thể chính trị, xã hội

c)

Xây dựng tiềm lực và thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

36.

Trong củng cố xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân, lực lượng nào là nòng cốt?

a)

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân.

b)

Quân chúng nhân dân lao động và an ninh nhân dân

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

d)

Lực lượng quân đội, lực lượng an ninh nhân dân.

37.

Nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Xây dựng nền công nghiệp, nông nghiệp theo hướng hiện đại.

b)

Đẩy mạnh Công nghiêp hóa, Hiên đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ.

c)

Xây dựng nền công nghiệp, nông nghiệp phát triển, lấy công nghiệp nặng làm then chốt.

d)

Xây dựng nền công nghiệp quốc phòng an ninh vững mạnh.

38.

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND cần đặc biệt quan tâm nội dung

nào?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước.

b)

Phát triển toàn diện tất cả các ngành, các lĩnh vực kinh tế.

c)

Không ngừng cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho các lực lượng vũ trang.

d)

Có kế hoạch chuyển sản xuất từ thời bình sang thời chiến.

39.

Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh

nhân dân là tạo nên khả năng gì?

a)

Tạo nên khả năng về vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại để phòng thủ đất nước

b)

Tạo nên khả năng về khoa học, công nghệ của quốc gia có thể khai thác, phục vụ

quốc phòng, an ninh.

c)

Tạo nên khả năng huy động đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật của quốc gia phục vụ

quốc phòng an ninh

d)

Tạo ra khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ vào quốc phòng,

an ninh.

40.

Tiềm lực chính trị, tinh thần trong nội dung xây dựng nền QPTD, ANND mang

nội dung gi?

a)

Là khả năng về chính trị, tinh thần của xã hội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng

b)

Là khả năng về chính trị, tinh thần chiến đấu chống quân xâm lược của nhân dân

c)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động nhằm tạo thành sức mạnh để thực

hiện nhiệm vụ QPAN

d)

Là khả năng về chính trị, tinh thần tiềm ẩn của nhân dân chưa được huy động để thực

hiện nhiệm vụ QPAN

41.

Một trong các nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là

gì?

a)

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.

b)

Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân.

c)

Xây dựng thế bố trí lực lượng quốc phòng toàn dân.

d)

Xây dựng thế trận quốc phòng hiện đại của các quân binh chủng.

42.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận quốc phòng và chiến tranh nhân dân.

b)

Kết hợp chặt chẽ giữa chống thù trong và diệt giặc bên ngoài.

c)

Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận an ninh nhân dân với thế trân chiến tranh nhân dân.

d)

Gắn công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước với tăng cường vũ khí trang bị cho LLVT.

43.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân là

gì?

a)

Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các công

trình quốc phòng an ninh.

b)

Tổ chức phòng thủ dân sự kết hợp xây dựng các công trình dân dụng bảo đảm an toàn

cho người và trang thiết bị.

c)

Tổ chức phòng thủ dân sự, xây dựng các công trình ân nấp chủ động tiến công tiêu

diệt địch.

d)

Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn cho người và của cải vật chất.

44.

Đâu là một trong các biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân

dân?

a)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng an ninh.

b)

Thường xuyên củng cố phòng thủ và hiện đại hoá lực lượng vũ trang.

c)

Thường xuyên chăm lo xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh.

d)

Thường xuyên chăm lo xây dựng Công an nhân dân vững mạnh.

45.

Xây dựng nền QPTD, ANND có quan điểm nào rút ra từ thực tiễn lịch sử của đất

nước?

a)

Quan điểm tìm sự hỗ trợ, đầu tư từ nước ngoài.

b)

Quan điểm độc lập tự chủ, tự lực, tự cường.

c)

Quan điểm mở rộng, tư do hoá nền kinh tế thị trường.

d)

Quan điểm tư nhân hoá nền kinh tế đất nước.

46.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân - an ninh nhân

dân là gì?

a)

Thường xuyên thực hiện giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân

b)

Thường xuyên thực hiện giáo dục nghĩa vụ công dân

c)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng an ninh

d)

Thường xuyên thực hiện nhiệm vụ chiến lược của đất nước.

47.

Nội dung giáo dục quốc phòng, an ninh phải toàn diện nhưng cần coi trọng?

a)

Giáo dục quan điểm đường lối chính sách của Đảng, nhà nước.

b)

Giáo dục tình hình nhiệm vụ của cách mạng giai đoạn hiện nay

c)

Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước, chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Giáo dục tình hình nhiệm vụ quân sự, an ninh nhân dân.

48.

Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh

b)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc tổ quốc

Việt Nam XHCN

c)

Xây dựng lực lượng công an, quân đội vững mạnh

d)

Xây dựng tiềm lực kinh tế vững mạnh

49.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là gì?

a)

Tự vệ chính đáng

b)

Sẵn sàng chiến đấu

c)

Xây dựng vững mạnh.

d)

Chính quy, hiện đại.

50.

Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là

gì?

a)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.

b)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với sư phát triển kinh tế chính trị.

c)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với chế độ chính trị-xã hội.

d)

Tất cả đều đúng.

51.

Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là?

a)

Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa ly khai

b)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

c)

Các thế lực phản cách mạng trong và ngoài nước

d)

Chủ nghĩa khủng bố quốc tế

52.

Tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, khó khăn cơ bản của địch là gì?

a)

Phải đương đầu với một dân tộc có truyền thống kiên cường bất khuất chống giặc

ngoại xâm

b)

Tiến hành một cuộc chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án

c)

Phải tác chiến trong điều kiện địa hình, thời tiết phức tạp.

d)

Tất cả đều đúng

53.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Là quá trình sử dụng sức mạnh của LLVT nhằm đánh bại mọi kẻ thù xâm lược.

b)

Là quá trình huy động sức mạnh vũ khí quân sự của LLVT nhằm đánh bại mọi kẻ thù

xâm lược.

c)

Là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước nhằm đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ của

kẻ thù.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

54.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là gì?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh kết hợp tiến công từ bên ngoài và bạo loạn lật đổ từ bên

trong

b)

Bao vây phong tỏa, cấm vận, dùng hoả lực đánh bất ngờ, đánh từ xa không trực tiếp.

c)

Dùng vũ khí công nghệ cao đánh từ xa không trực tiếp tiếp xúc là chủ yếu.

d)

Dùng vũ khí công nghệ cao đánh từ xa, kết hợp vận động, lôi kéo các đồng minh hỗ

trợ.

55.

Điểm mạnh cơ bản của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta là gì?

a)

A.    Vũ khí trang bị kỹ thuật quân sự tương đối hiện đại

b)

Tiềm lực kinh tế, quân sự, khoa học công nghệ rất lớn

c)

Có lực lượng đồng minh tham gia vũ khí hiện đại.

d)

Có thể cấu kết với bọn phản động trong nước chống phá.

56.

Một trong những tính chất của chiến tranh nhân

dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt

b)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng

cốt

c)

Là cuộc chiến tranh toàn diện lấy lực lượng quân sự an ninh là quyết định

d)

Là cuộc chiến tranh cách mạng chống các thế lực khủng bố

57.

Tính hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc được thể hiện ở chỗ

nào?

a)

Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để tiến hành chiến tranh

b)

Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để đánh bại kẻ thù có vũ khí hiện đại hơn

c)

Hiện đại về vũ khí trang bị, tri thức và nghệ thuật quân sự.

d)

Kết hợp sử dụng vũ khí tương đối hiện đại với hiện đại để tiến hành chiến tranh

58.

Cơ sở nào để nhận biết tính chất của cuộc chiến tranh?

a)

Hình thức tiến hành chiến tranh.

b)

Mục đích chính trị của chiến tranh.

c)

Phương thức tiến hành chiến tranh

d)

Phương châm tiến hành chiến tranh.

59.

Trong 4 mặt trận sau, mặt trận nào có ý nghĩa quyết định trong chiến tranh?

a)

Mặt trận kinh tế

b)

Mặt trận quân sự

c)

Mặt trận ngoại giao

d)

Mặt trận chính trị

60.

Theo quan điểm của Đảng ta, yếu tố nào quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại

b)

Vũ khí hiện đại, nghệ thuật tác chiến cao

c)

Con người là yếu tố quyết định

d)

Vũ khí hiện đại và quân số vượt trội

61.

Tại sao phải chuẩn bị mọi mặt trên cả nước và từng khu vực, đủ sức đánh được

lâu dài?

a)

Nhân dân ta kinh tế còn yếu nên phải chuẩn bị mọi mặt.

b)

Kẻ thù có tiềm lực kinh tế, quân sự mạnh hơn ta nhiều lần.

c)

Kẻ thù có trang bị vũ khí hiện đại tối tân, áp đảo đánh từ xa.

d)

Kẻ thù có sức mạnh quân sự để mở rộng không gian của chiến tranh.

62.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải kết hợp chặt chẽ như thế nào?

a)

Chống quân xâm lược với chống bọn khủng bố

b)

Chống địch tấn công từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong

c)

Chống bạo loạn lật đổ với trấn áp bọn phản động trong nước.

d)

Chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác.

63.

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại nhằm?

a)

Tranh thủ sự giúp đỡ của nhân dân tiến bộ trên thế giới

b)

Tạo nên sức mạnh tổng hợp bao gồm cả nội lực và ngoại lực

c)

Nêu cao tinh thần đoàn kết quốc tế

d)

Tranh thủ sự ủng hộ mọi mặt của các nước xã hội chủ nghĩa.

64.

Tiến hành chiến tranh nhân dân với tinh thần tự lực tự cường nhưng phải?

a)

Cần tranh thủ sự giúp đỡ của bạn bè và nhân dân yêu chuộng hòa bình thế giới

b)

Cần phát huy nội lực của đất nước không cần sự giúp đỡ của các nước.

c)

Chỉ cần một số nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ nhân dân ta cả về tinh thần.

d)

Chỉ cần huy động mọi tiềm năng sẳn có của đất nước.

65.

Lực lượng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc bao gồm?

a)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân

b)

  Lực lượng toàn dân lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt

c)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân kết hợp các lực lượng vũ trang khác

d)

Là sự phối hợp giữa các lực lượng

66.

Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc

c)

Bảo vệ Đảng, nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả đều đúng

67.

Đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới là gì?

a)

Diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu

b)

Diễn ra với tính chất phức tạp kéo dài trong suốt quá trình.

c)

Diễn ra trong bối cảnh quốc tế có nhiều thuận lợi cho chúng ta

d)

Diễn ra trong điều kiện đất nước còn gặp nhiều khó khăn

68.

Lực lượng vũ trang nhân dân 3 thứ quân của Việt Nam gồm?

a)

Quân đội, công an, dân quân tự vệ

b)

Bộ đội thường trực, lực lượng dự bị, dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng

69.

Lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Là các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản

Việt Nam lãnh đạo, nhà nước CHXHCN Việt Nam quản ý.

b)

Là các tổ chức vũ trang của quân đội nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam

lãnh đạo, nhà nước CHXHCN Việt Nam quản lý.

c)

Là các tổ chức bán vũ trang của công an nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt

Nam lãnh đạo, nhà nước CHXHCN Việt Nam quản lý

d)

Là quân đội nhân dân và công an nhân dân.

70.

Lực lượng vũ trang nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí như thế nào?

a)

Là lực lượng xung kích trong các hoạt động quân sự, an ninh

b)

Là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân

c)

Là lực lượng chủ yếu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

d)

Là lực lượng quan trọng của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

71.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước ta hiện nay là gì?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội gắn với xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội gắn với củng cố nền quốc phòng an ninh nhân dân.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển nông nghiệp nông thôn

d)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt nam xã hôi chủ nghĩa.

72.

 Đặc điểm nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quá trình xây dựng lực lượng vũ

trang?

a)

Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược, kẻ thù ra sức chống phá ta quyết liệt.

b)

Tình hình thế giới thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp, tiềm ẩn nhiều yếu tố mất ổn định.

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân ta đã có bước trưởng thành lớn mạnh cả về bản lĩnh chính trị.

d)

Sự nghiệp đổi mới đạt được nhiều thành tựu to lớn, đất nước trong thời kỳ công nghiệp hóa.

73.

Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc gì?

a)

Tuyệt đối về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, toàn diện, lãnh đạo chính trị là quyết định

d)

Tuyệt đối, toàn diện trên mọi lĩnh vực

74.

Một trong những thuận lợi cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

hiện nay là gì?

a)

Tiềm lực và vị thế của đất nước được tăng cường, Đảng ta có bản lĩnh chính trị vững

vàng có đường lối độc lập tự chủ sáng tạo.

b)

Kinh tế ngày càng phát triển, quốc phòng an ninh ngày càng vững mạnh, chính trị

không ổn định

c)

Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, quân đội và công an nhân dân ngày càng tinh

giảm

d)

Nhà nước đã cắt giảm đầu tư cho quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

75.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang

nhân dân là gì?

a)

Phát huy nội lực kết hợp với sức mạnh thời đại

b)

Độc lập, tự chủ để phát triển lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam với LLVT nhân dân

d)

Phát huy truyền thống dân tộc để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

76.

Cơ quan nào quản lý lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Quân đội, Công an nhân dân.

b)

Nhà nước CHXHCN VN

c)

Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Chính quyền địa phương các cấp

77.

Một trong những quan điểm trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là trọng tâm, lấy chính trị làm chủ yếu

b)

Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

c)

Xây dựng LLVTND toàn diện cả về số lượng và chất lượng

d)

Xây dựng LLVTND toàn diện, tập trung hiện đại vũ khí trang bị cho quân đội

78.

Đảng CSVN lãnh đạo lực lượng vũ trang trên lĩnh vực nào?

a)

Trên tất cả các lĩnh vực

b)

Trên lĩnh vực chính trị

c)

Trên lĩnh vực tổ chức

d)

Trên lĩnh vực chiến đấu

79.

Tại sao phải giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ

trang?

a)

Bảo đảm cho LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu thắng lợi trong mọi tình huống.

b)

Bảo đảm cho LLVT luôn có tinh thần cảnh giác cách mạng trước thủ đoạn của kẻ thù.

c)

 Bảo đảm cho LLVT có bản chất cách mạng, có mục tiêu, phương hướng chiến đấu đúng đắn.

d)

Bảo đảm cho LLVT được huấn luyện và rèn luyện tốt mọi lúc mọi nơi sẵn sàng chiến

đấu.

80.

Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay là gì?

a)

Xây dựng rộng khắp.

b)

Chú trọng cả số lượng và chất lượng

c)

Có kế hoạch bồi dưỡng, đào tạo tốt.

d)

Câu A, B, C đều đúng

81.

Quan điểm, nguyên tắc nào là cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang

nhân dân?

a)

Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu.

82.

Xây dựng quân đội từng bước hiện đại nhằm mục đích gì?

a)

Bảo đảm khả năng cơ động cho lực lượng vũ trang

b)

Nâng cao sức mạnh chiến đấu cho quân đội

c)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang giành thắng lợi

d)

Câu A và C đều đúng.

83.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang 3 thứ quân theo hướng vững mạnh, đáp ứng tình hình

mới.

b)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng chính quy, thống nhất, tinh nhuệ

từng bước hiện đại.

c)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ,

từng bước hiện đại.

d)

Xây dựng quân đội nhân dân theo hướng chính quy, hiện đại sẵn sàng chiến đấu cao.

84.

Phương hướng xây dựng quân đội nhân dân hiện nay là gì?

a)

Xây dựng QĐND, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

b)

Xây dựng QĐND cách mạng, chính quy, thống nhất từng bước hiện đại

c)

Xây dựng QĐND cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

d)

Xây dựng QĐND cách mạng, chính quy, hiện đại có tinh thần quốc tế vô sản.

85.

Một trong những biện pháp chủ yếu trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

là gì?

a)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí cho lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Từng bước trang bị vũ khí, phương tiện hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật cho lực lượng vũ trang nhân

dân

d)

Từng bước đổi mới bổ sung đầy đủ vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân

86.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm tổ chức nào?

a)

Quân đội, Công an, lực lượng dự bị động viên

b)

Quân đội, lực lượng dự bị động viên, Dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phương, Dân quân tự vệ

d)

Quân đội, Công an, Dân quân tự vệ

87.

Yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến sức mạnh của lực lượng vũ trang?

a)

Chính trị tinh thần

b)

Kinh tế

c)

Vũ khí trang bị

d)

Chỉ huy, tác chiến

88.

Chính quy trong quân đội thể hiện ở chỗ nào?

a)

Là sự thống nhất về huấn luyện tác chiến

b)

Là sự thống nhất về moị mặt

c)

Là sự thống nhất về tổ chức biên chế

d)

Là sự thống nhất về nghệ thuật tác chiến

89.

Cơ sở lý luận của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh là gì?

a)

Kinh tế quyết định việc cung ứng vật chất cho quốc phòng an ninh

b)

Kinh tế quyết định việc cung cấp trang thiết bị cho quốc phòng an ninh

c)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng an ninh

d)

Kinh tế quyết định việc cung cấp kỹ thuật, công nghệ cho quốc phòng an ninh.

90.

Kinh tế và quốc phòng an ninh có mối quan hệ như thế nào?

a)

Quốc phòng an ninh tạo ra cơ sở vật chất xây dựng kinh tế

b)

Quốc phòng an ninh tạo ra những biến động kích thích kinh tế

c)

Quốc phòng an ninh và kinh tế có quan hệ tác động qua lại lẫn nhau

d)

Quốc phòng an ninh tạo ra quá trình phát triển kinh tế, xã hội

91.

Khẳng định: “Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào kinh tế” là của?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

C.Mác

92.

Một trong những giải pháp để thực hiện kết hợp kinh tế với quốc phòng an ninh

là phải tăng cường?

a)

Sự lãnh đạo của nhà nước, quản lý của Đảng trong thực hiện nhiệm vụ

b)

Sự giám sát của quần chúng nhân dân và điều hành của cơ quan chuyên môn

c)

Sự lãnh đạo của Đảng, hiệu lực quản lý nhà nước của chính quyền các cấp

d)

Sự điều hành quản lý của Nhà nước, giám sát của nhân dân

93.

Kết hợp phát triển KT- XH với tăng cường, củng cố QPAN trong giao thông vận

tải cần phải làm gì?

a)

Xây dựng các công trình giao thông hoành tráng cho thời bình

b)

Xây dựng các con đường giao thông nông thôn cho thời chiến 

c)

Xây dựng kế hoạch động viên giao thông vận tải cho thời chiến

d)

Xây dưng kế hoach động viên giao thông từng giai đoạn