Font size
Worksheetstin 12ck1
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thẻ < hr > dùng để xuống dòng trên trang web.
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ < hx > với 7 mức tiêu đề từ < h1 > đến < h7 >.
Cặp thẻ < div >…< /div > hay < span >…< /span > tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style.
font-size.
font-type.
font-family.
Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
format.
style.
design.
set.
Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?
RBG.
CMYK.
RGB.
RYB.
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
Dấu ",".
Dấu ";".
Dấu ".".
Dấu cách.
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
< em >.
< u >.
< strong >.
< del >.
Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?
< downsize >.
< small >.
< sup >.
< figure >.
Đoạn mã HTML để hiển thị công thức là gì?
< p >H< sup >2< /sup >SO< sup >4< /sup >< /p >
< p >H< small >2< /small >SO< small >4< /small >< /p >
< p >H< sub >2< /sub >SO< sub >4< /sub >< /p >.
< p >H< down >2< /down >SO< down >4< /down >< /p >
Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là
< p >< u >Note< /u >< /p >.
< p style="font-decoration:underline" >Note< /p >.
< p style="text-decoration:underline" >Note< /p >.
< p style="font-style:underline" >Note< /p >.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
< h1 style="color:red" >< em >Lịch sử phát triển của HTML< /em >< /h1 >.
< h1 style="color:rgb(205, 0, 0)" >< b >Lịch sử phát triển của HTML< /b >< /h1 >.
< p style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /p >.
< h1 style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /h1 >.
Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?
< h1 style="text-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="vertical-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="text-position:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="text-decoration" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
Thẻ HTML nào được sử dụng để làm đậm văn bản?
< em >
< strong >
< b >
< i >
Thẻ nào được dùng để gạch dưới văn bản trong HTML?
< ins >
< u >
< underline >
< mark >
Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo chữ in nghiêng?
< em >
< strong >
< b >
< i >
Thẻ HTML nào sử dụng để chỉ định văn bản trích dẫn?
< cite >
< q >
< blockquote >
< quote >
Thẻ HTML nào được sử dụng để làm nổi bật văn bản?
< highlight >
< mark >
< strong >
< em >
Thẻ HTML nào sử dụng để đánh dấu văn bản dưới dạng siêu ký tự (superscript)?
< sup >
< sub >
< upper >
< highlight >
Thẻ HTML nào sử dụng để thêm văn bản chú thích dưới hình ảnh hoặc bảng?
< figcaption >
< caption >
< summary >
< footer >
Trong HTML, khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?
Xác định kiểu danh sách.
Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.
Xác định kiểu kí tự đầu dòng.
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
Phát biểu nào sau đây đúng?
Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ < caption >, ngay trước thẻ < table >.
Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách khống có thứ tự.
Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.
Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.
Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là
< th >.
< td >.
< table >.
< tr >.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo
px.
%.
mm.
pt.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?
None.
Dotted.
Shadow.
Solid.
Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?
< ul >< /ul >.
< il >< /il >.
< ol >< /ol >.
< al >< /al >.
Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là
Nếu a²> b² : …
Nếu a²<b²: …
Nếu a²=b² : …
Để gộp ô trong cột, em sử dụng thuộc tính nào?
rowspan.
colframe.
rowsize.
colspan.
Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?
background.
color.
bgcolor.
tablecolor.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.
Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.
Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.
Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.
Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?
< i >.
< b >.
< a >.
< l >.
Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
Liên kết tới trang web cùng thư mục.
Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?
"..".
"../".
"./".
"/..".
Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?
< pic >.
< image >.
< img >.
< photo >.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là
< a href="https://www.google.com/" >Google< /a >.
< a url="https://www.google.com/" >Google< /a >.
< a link="https://www.google.com/" >Google< /a >.
< a domain="https://www.google.com/" >Google< /a >.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là
< a href="project/homepage.html" >Product List< /a >.
< a url="project/product" >Product List< /a >.
< a link="project/product.html" >Product List< /a >.
< a href="project/product.html" >Product List< /a >.
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
Thuộc tính src.
Thuộc tính target.
Thuộc tính class.
Thuộc tính id.
Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?
< a href="info.html" src="images/eiffel.jpg" >< /a >.
< img src="images/eiffel.jpg" >< a href="info.html" >< /a >.
< a href="info.html" >< img src="images/eiffel.jpg" >< /a >.
< a src="info.html" >< img href="images/eiffel.jpg" >< /a >.
Thuộc tính alt của thẻ < img > được dùng để làm gì?
Chèn nội dung lên hình ảnh.
Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.
Thiết lập kích thước cho ảnh.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi.
Thẻ < img > là thẻ đôi, dùng để thêm ảnh vào trang web.
Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh.
PNG là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ.
Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ?
GIF.
TIFF.
EPS.
JPEG.
Thuộc tính nào của thẻ < img > là bắt buộc?
url.
sizes.
src.
alt.
Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?
mm.
rem.
in.
px.
Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?
webm.
wav.
ogg.
flac.
Thẻ < audio > không có thuộc tính nào sau đây?
width.
preload.
muted.
autoplay.
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?
< music >.
< sound >.
< audio >.
< video >.
Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?
source.
type.
control.
form.
Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?
< frame >.
< oframe >.
< aframe >.
< iframe >.
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ < video >?
controls.
autoplay.
poster.
active.
Cho ảnh có kích thước gốc là 960 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh:
< img src="images/daisy.png" alt="Daisy" width="800" >
Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?
800 x 750 pixel.
800 x 590 pixel.
800 x 625 pixel.
800 x 675 pixel.
Phát biểu nào sau đây sai?
Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.
Thẻ < label > là thẻ đôi.
Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.
Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…
Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
Nhập dữ liệu.
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào
Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?
2.
3.
4.
5.
Kiểu dữ liệu input của là
radio.
password.
text.
file.
Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?
< table >< /table >.
< form >< /form >.
< iframe >< /iframe >.
< model >< /model >.
Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của input ?
value.
id.
name.
type.
Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử < select >?
choice.
option.
div.
datalist.
(VD) Thuộc tính nào của phần tử input giúp em tạo được form dưới đây?
Hãy chọn phương án trả lời câu hỏi trên.
request.
check.
required.
placeholder.
Phát biểu nào sau đây đúng?
CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.
Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.
Phát biểu nào sau đây sai?
Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.
Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.
CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.
Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?
< title >< /title >.
< body >< /body >.
< meta >< /meta >.
< style >< /style >.
1 pixel bằng bao nhiêu cm?
2,46/95.
2,54/96.
2,45/96.
2,49/65.
Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?
2.
3.
4.
5.
Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?
CSS ngoại tuyến.
CSS ngoài.
CSS trong.
CSS nội tuyến.
Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?
{thuộc tính=giá trị;}.
{thuộc tính: giá trị,}.
{thuộc tính: giá trị;}.
{thuộc tính-giá trị,}.
Mẫu CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là
h1 {text-index: center;}.
h1 {text-position: center;}.
h1 {text-indent: center;}.
h1 {text-align: center;}.
Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là
p {font-color: brown; font-size: 12px;}.
p {color: brown; text-size: 12px;}.
p {color: brown; font-size: 12px;}.
p {text-color: brown; font-size: 12px;}.
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là
q {font-size: italic;}.
q {font-weight: italic;}.
q {font-family: italic;}.
q {font-style: italic;}.
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là
h1, h2, h3 {font- style: bold;}.
h1, h2, h3 {font- family: bold;}.
h1, h2, h3 {font-type: bold;}.
h1, h2, h3 {font-weight: bold;}.
Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?
800.
normal.
bold.
1000.
Phát biểu nào sau đây sai?
Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.
CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.
Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.
Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.
p {line-align: justify} nghĩa là gì?
Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.
Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.
Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.
Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.
Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.
Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).
Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.
Phông chữ dưới đây thuộc loại nào?
Monospace.
Fantasy.
Sans-serif.
Cursive.
Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?
pt.
in.
ex.
px.
Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS
*.
important!.
!important.
important.
Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
font-size.
font-weight.
font- style.
font-family.
Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là
p {font-size: 2rem;}.
p {font-size: 2em;}.
p {font-size: 2ex;}.
p {font-size: 2cm;}.
Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là
p {line-height: 1.5rem;}.
p {line-height: 1.5em;}.
p {line-height: 1.5;}.
p {line-height: 1.5in;}.
Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là
p {text-align: 3ex;}.
p {text-align: 3em;}.
p {text-indent: 3em;}.
p {text-indent: 3pt;}.
Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là
p {text-decoration: line-center;}.
p {text-decoration: overline;}.
p {text-decoration: underline;}.
p {text-decoration: line-through;}.
Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là
all {font-style: Courier;}.
* {font-family: Courier;}.
body {font-family: Courier;}.
* {font-weight: Courier;}.
Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?
letter-form.
text-transform.
word-transform.
text-shadow.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Các thuộc tính định dạng màu chữ, màu nền và màu khung viền của CSS đều có tính kế thừa.
Trong hệ màu HSL, màu sẽ biến mất chỉ còn xám khi độ bão hoà bằng 0%.
Mỗi màu trong hệ màu RGB là một tổ hợp gồm 3 giá trị, trong đó mỗi giá trị này là số nguyên nằm trong khoảng từ 0 đến 256, tức là một số 8 bit.
Trong hệ màu RGB có 255 màu thuộc màu xám.
Ý nghĩa của bộ chọn E + F là gì?
Quan hệ anh em liền kề. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử liền kề ngay sau E, E và F phải có cùng phần tử cha.
Quan hệ anh em. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử đứng sau, không cần liên tục với E, E và F phải có cùng phần tử cha.
Quan hệ cha con trực tiếp. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML.
Quan hệ con cháu. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con của E.
Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML?
E ~F.
E F.
E + F.
E > F.
Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ?
RYB.
HSB.
HSL.
CMYK.
Sơ đồ dưới đây mô tả bộ chọn nào?
E ~F.
E F.
E > F.
E + F.
Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
background-color.
bgcolor.
color.
border.
Cách thiết lập màu tím trong hệ màu RGB là
808000.808000.
#800080.800080.
#808080.808080.
#808000.808000.
Mẫu CSS áp dụng cho các phần tử có quan hệ cha con trực tiếp là
div p {background-color: lightblue;}
p + em {color: red;}.
p > strong {color: green;}.
strong em {color: gray;}.
