wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpt

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

tiêu chí tổng hợp để xác định trình độ phát triển kinh tế của một quốc gia là

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

cơ cấu kte xã hội

c)

tiến bộ xh

d)

cả 3 đáp án trên

2.

tiêu chí nào đóng vai trò nòng cốt trong tiêu chí tổng hợp xác định trình độ phát triển kinh tế của một quốc gia

a)

tăng trưởng kte

b)

cơ cấu kte

c)

tiến bộ xh

d)

cả 3 đáp án trên

3.

những đặc trưng của nước đang phát triển gồm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

WB đề nghị sắp xếp các nước trên thế giới thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Nhận định: “Để đánh giá mức độ công bằng xã hội, người ta thường sử dụng các thước đo sự công bằng trong phân phối thu nhập.” – đúng hay sai? 

a)

đúng

b)

sai

6.

sự gia tăng thu nhập/ sản phẩm bình quân đầu người hoặc thu nhập/sản phẩm quốc dân được gọi là:

a)

phát triển kinh tế

b)

tăng trưởng kinh tế

c)

phát triển bền vững

d)

tiến bộ xh

7.

phát triển kinh tế là gì?

a)

sự thăng tiến toàn diện của nền kinh tế trong khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)

b)

sự tăng trưởng của nền kinh tế trong khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)

c)

Sự gia tăng về thu nhập bình quân đầu người

d)

không có đáp án đúng

8.

phát triển kinh tế bao gồm

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Sự tiến bộ xã hội con người

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Công bằng theo chiều ngang có nghĩa là gì?

a)

Là đối xử khác nhau đối với những người có khác biệt bẩm sinh hoặc có các điều kiện xã hội khác nhau

b)

Là đối xử khác nhau đối với những người có đóng như nhau

c)

Là đối xử như nhau đối với những người có đóng như nhau

d)

Là đối xử như nhau đối với những người có khác biệt bẩm sinh hoặc có các điều kiện xã hội khác nhau

10.

Điều kiện cần cho phát triển kinh tế

a)

phát triển bền vững

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Sự tiến bộ xã hội con người

11.

thể hiện mặt chất của sự phát triển kinh tế đó là

a)

Phát triển bền vững

b)

tăng trưởng kinh tế

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

sự tiến bộ xã hội của con người

12.

Mục đích cuối cùng của sự phát triển kinh tế là

a)

phát triển bền vững

b)

tăng trưởng kinh tế

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

sự tiến bộ xã hội của con người

13.

thước đo tăng trưởng kinh tế nào là chỉ tiêu bình quân

a)

GO

b)

GDP

c)

GDP/ người

d)

GNI

14.

tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ (bao gồm cả hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng) là:

a)

GO

b)

GDP

c)

GNI

d)

NI

15.

dựa vào chỉ tiêu nào để đánh giá sự tăng trưởng của một quốc gia có bền vững hay không?

a)

GDP/người

b)

GDP thuần

c)

GDP xanh

d)

GNI

16.

phát triển bền vững là sự kết hợp hài hòa bền vững cả ba lĩnh vực:

a)

kinh tế xã hội chính trị

b)

kinh tế xã hội môi trường

c)

kinh tế chính trị môi trường

d)

Xã hội chính trị môi trường

17.

chỉ tiêu phản ánh mức sống dân cư:

a)

GDP/người

b)

GDP

c)

GNI/người

d)

GNI

18.

có bao nhiêu loại giá sử dụng để đánh giá tăng trưởng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Cho số liệu quốc gia A năm 2019 (Theo giá hiện hành) với thu nhập quốc dân sử dụng (NDI) là 500 tỷ đô, chênh lệch chuyển nhượng hiện hành với người nước ngoài là 20 tỷ đô, khấu hao của nền kinh tế (Dp) là 10 tỷ đô, chênh lệch thu nhập lợi tức với nhân tố nước ngoài -30 tỷ đô.

GDP của A năm 2019?

a)

530

b)

520

c)

500

d)

490

20.

Cho số liệu quốc gia A năm 2019 (Theo giá hiện hành) với thu nhập quốc dân sử dụng (NDI) là 500 tỷ đô, chênh lệch chuyển nhượng hiện hành với người nước ngoài là 20 tỷ đô, khấu hao của nền kinh tế (Dp) là 10 tỷ đô, chênh lệch thu nhập lợi tức với nhân tố nước ngoài -30 tỷ đô.

tốc độ tăng trưởng kinh tế của A năm 2019 biết GDP thực của A năm 2018 là 320 tỷ đô, chỉ số giảm phát GDP= 1.5

a)

10.42%/năm

b)

10%/năm

c)

8.33%/năm

d)

9%/năm

21.

Cho số liệu quốc gia A năm 2019 (Theo giá hiện hành) với thu nhập quốc dân sử dụng (NDI) là 500 tỷ đô, chênh lệch chuyển nhượng hiện hành với người nước ngoài là 20 tỷ đô, khấu hao của nền kinh tế (Dp) là 10 tỷ đô, chênh lệch thu nhập lợi tức với nhân tố nước ngoài -30 tỷ đô.

- sau bao năm quy mô GDP của A gấp đôi GDP của A năm 2019 với giả định tốc độ tăng trưởng kinh tế bình quân bằng với tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2019

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

22.

Đâu không phải là đặc điểm của nhân tố phi kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế?

a)

tác động trực tiếp đến tăng trưởng kinh tế

b)

tác động gián tiếp đến tăng trưởng kinh tế

c)

không lượng hóa được mức độ tác động

d)

nếu thuận lợi sẽ tăng trưởng kinh tế, nếu không sẽ kìm hãm

23.

có bao nhiêu dạng cơ cấu kinh tế?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

xu hướng tỷ trọng phần trăm nông nghiệp giảm và tỷ trọng phần trăm công nghiệp và dịch vụ tăng là của dạng cơ cấu kinh tế nào

a)

Cơ cấu vùng kinh tế

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

cơ cấu khu vực thể chế

d)

cơ cấu tái sản xuất

25.

dạng cơ cấu phản ánh tính chất xã hội hóa về tư liệu sản xuất và tài sản của nền kinh tế

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Cơ cấu tái sản xuất

d)

Cơ cấu thương mại quốc tế

26.

cơ cấu ngành kinh tế là

a)

là sự tương quan giữa các ngành trong tổng thể nền kinh tế

b)

là sự tương quan giữa các ngành trong tổng thể nền kinh tế, thể hiện mối quan hệ hữu cơ và sự tác động qua lại về số lượng giữa các ngành với nhau

c)

là sự tương quan giữa các ngành trong tổng thể nền kinh tế, thể hiện mối quan hệ hữu cơ và sự tác động qua lại cả về số lượng và chất lượng giữa các ngành với nhau

d)

là sự tương quan giữa các ngành trong tổng thể nên kinh tế, thể hiện mối quan hệ hữu cơ và sự tác động qua lại về chất lượng giữa các ngành với nhau

27.

sự thay đổi nào dưới đây nhìn chung không phải là sự thay đổi cơ cấu kèm theo sự phát triển

a)

nghèo đói tăng lên ở các vùng nông thôn

b)

tăng tỷ lệ sản lượng trong GDP

c)

dân cư phi nông nghiệp tăng

d)

tất cả những thay đổi trên

28.

sự phát triển của ngành A kéo theo sự phát triển của ngành B, sử dụng đầu ra của A làm đầu vào cho B, là:

a)

mối quan hệ xuôi

b)

mối quan hệ ngược

c)

mối quan hệ bình đẳng

d)

mối quan hệ kết quả

29.

quy luật tiêu dùng của Engel:

a)

khi thu nhập tăng đến một mức độ nhất định thì tỷ trọng chi cho lương thực thực phẩm có xu hướng tăng

b)

khi thu nhập tăng đến một mức độ nhất định thì tỷ trọng chi cho tiết kiệm sẽ có xu hướng giảm đi

c)

khi thu nhập tăng đến một mức độ nhất định thì tỷ trọng chi cho nhu cầu giải trí sẽ có xu hướng giảm đi

d)

khi thu nhập tăng đến một mức độ nhất định thì tỷ trọng chi cho lương thực thực phẩm có xu hướng giảm đi

30.

Đâu không phải là giả thuyết của mô hình hai khu vực Lewis?

a)

một nền kinh tế kém phát triển bao gồm hai khu vực: truyền thống và hiện đại

b)

khu vực nông nghiệp hết dư thừa lao động

c)

khu vực nông nghiệp dư thừa lao động

d)

tiền công của khu vực CN không đổi khi NN Còn lao động dư thừa WM=WA+30%(WA)

31.

tiền lương của những Lao động làm trong lĩnh vực nông nghiệp khi khu vực nông nghiệp còn dư thừa lao động bằng?

a)

sản phẩm cận biên

b)

1/3 lương của những lao động trong lĩnh vực công nghiệp

c)

sản phẩm trung bình

d)

1,3 lương của những lao động trong lĩnh vực công nghiệp

32.

tiền lương của những lao động trong lĩnh vực công nghiệp khi khu vực nông nghiệp còn dư thừa lao động là

a)

sản phẩm trung bình

b)

1.3 tiền lương trong lĩnh vực nông nghiệp

c)

sản phẩm cận biên

d)

tiền lương trong lĩnh vực nông nghiệp

33.

mức sống dân cư không thể hiện qua:

a)

mức chi tiêu

b)

cơ cấu chi cho nhu cầu vật chất và phi vật chất

c)

GDP/người

d)

mức độ hưởng phúc lợi xã hội như giáo dục, y tế

34.

mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và nâng cao mức sống dân cư là:

a)

tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần để nâng cao mức sống dân cư

b)

tăng trưởng kinh tế là điều kiện đủ để nâng cao mức sống dân cư

c)

tăng trưởng kinh tế dẫn đến nâng cao mức sống dân cư

d)

tăng trưởng kinh tế không làm nâng cao mức sống dân cư

35.

tăng trưởng kinh tế có thể không dẫn đến nâng cao mức sống dân cư vì:

a)

mất cân đối tiết kiệm và tiêu dùng

b)

mất cân đối giữa chi tiêu của cá nhân với chi tiêu chính phủ

c)

cos chính sách phân phối thu nhập bất hợp lý

d)

cả 3 đáp án trên

36.

có mấy loại thu nhập?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

có bao nhiêu chính sách phân phối theo thu nhập

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

38.

phân phối lại thu nhập là:

a)

phân phối lại nguồn thu nhập giữa các thành viên trong xã hội nhằm tạo ra sự công bằng giữa các tầng lớp dân cư

b)

là sự phối phối thu nhập dựa trên tài sản mà họ đóng góp vào tăng trưởng GDP (sự phân chia thu nhập theo các yếu tố sản xuất)

c)

là sự phân phối thu nhập dựa trên tài sản mà họ đóng góp vào tăng trưởng GDP/người (sự phân chia thu nhập theo các yeues tố sản xuất)

d)

phân phối lại thu nhập giữa các thành viên trong xã hội nhằm tạo ra sự bất bình đẳng giữa các tầng lớp dân cư

39.

phân phối lại thu nhập có mấy hình thức

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

con người có bao nhiêu nhóm nhu cầu cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

biểu hiện của phát triển con người

a)

thay đổi về lượng: thể lực, sức khoẻ

b)

thay đổi về chất: trí tuệ, trình độ

c)

tài chính: thu nhập

d)

cả 3 đáp án trên

42.

3 thành phần của HDI là:

a)

tuổi thọ, chăm sóc sức khoẻ và thu nhập

b)

tuổi thọ, trình độ giáo dục và thu nhập

c)

trình độ giáo dục, chăm sóc sức khoẻ và thu nhập

d)

dinh dưỡng phân phối thu nhập và tuổi thọ

43.

đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển

a)

thu nhậo cao

b)

khoa học và công nghệ phát triển

c)

tốc độ gia tăng dân số thấp

d)

năng suất lao động thấp

44.

phát biểu "Đặc trưng của các nước đang phát triển là không có tỷ lệ tích luỹ thấp". Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

45.

tổ chức Ngân hàng thế giới WB công bố ngày 1/7/2012 công bố nhóm các nước đang phát triển được phân chia thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

việt nam thuộc nhóm nước nào dưới đây?

a)

nhóm nước thu nhập thấp

b)

nhóm nước thu nhập trung bình thấp

c)

nhóm nước thu nhập trung bình cao

d)

các câu trên đều sai

47.

ở các nước đang phát triển, sức khoẻ, thể lực người lao động kém không phải do

a)

việc làm không thường xuyên

b)

dinh dưỡng không được đảm bảo

c)

y tế kém phát triển

d)

môi trường ô nhiễm

48.

"thế giới thứ nhất" là những nước có nền kinh tế

a)

phát triển

b)

kém phát triển

c)

đang phát triển

49.

"thế giới thứ hai" là những nước có nền kinh tế:

a)

tương đối phát triển

b)

tương đối kém phát triển

c)

đang phát triển

50.

"thế giới thứ ba" là những nước có nền kinh tế:

a)

phát triển

b)

kém phát triển

c)

đang phát triển

51.

"thế giới thứ nhất" là những nước có nền kinh tế phát triển theo con đường:

a)

xã hội chủ nghĩa

b)

tư bản chủ nghĩa

52.

"thế giới thứ hai" là các nước có nền kinh tế tương đối phát triển đi theo con đường:

a)

tư bản chủ nghĩa

b)

xã hội chủ nghĩa

53.

theo cách phân loại của WB công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập thấp là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?

a)

dưới 1025 USD

b)

từ 1026 USD đến 4035 USD

c)

từ 4036 USD đến 12475 USD

d)

trên 12475 USD

54.

theo cách phân loại của WB công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình thấp là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?

a)

dưới 1025 USD

b)

từ 1026 - 4035 USD

c)

từ 4036 - 12475 USD

d)

trên 12475 USD

55.

theo cách phân loại của WB công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình cao là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?

a)

dưới 1025

b)

từ 1026 đến 4035

c)

từ 4036 đến 12475

d)

trên 12475

56.

theo cách phân loại của WB công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước phát triển là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm là bao nhiêu?

a)

trên 12476

b)

trên 13000

c)

trên 14476

d)

trên 15000

57.

với việc giải phóng thuộc địa, nhân tố mới nào đã xuất hiện trên chính trường quốc tế?

a)

thế giới thứ nhất

b)

thế giới thứ hai

c)

thế giới thứ ba

d)

thế giới thứ nhất và thứ ba

58.

các nhà kinh tế thường lấy mức thu nhập bình quân đầu người là bao nhiêu làm mốc phản ánh khả năng giải quyết được những nhu cầu cơ bản của con người?

a)

1000 USD/người/năm

b)

2000 USD/người/năm

c)

3000 USD/người/năm

d)

4000 USD/người/năm

59.

Điền vào chỗ trống sau: "tích luỹ trong GDP bao gồm các nguồn tích luỹ của ...,... và..."

a)

người nước ngoài, doanh nghiệp, chính phủ

b)

người cư trú, doanh nghiệp, chính phủ

c)

người cư trú, tập thể, chính phủ

d)

cá nhân, tập thể, chính phủ

60.

Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ tích luỹ chiếm bao nhiêu % thu nhập?

a)

dưới 10%

b)

dưới 15%

c)

dưới 20%

d)

dưới 25%

61.

Tích luỹ bao gồm những khoản nào sau đây?

a)

Tiết kiệm tư nhân, thặng dư cán cân thương mại vãng lai và dự trữ ngoại tệ

b)

Tiết kiệm nước ngoài, thặng dư cán cân thương mại vãng lai và dự trữ nội tệ

c)

Tiết kiệm trong nước, thặng dư cán cân ngân sách và dự trữ ngoại tệ

d)

Tiết kiệm trong nước, thặng dư cán cân thương mại vãng lai và dự trữ ngoại tệ

62.

Những khu vực nào dưới đây có tỷ lệ tích luỹ cao?

a)

Bắc Á và các nước sản xuất dầu mỏ

b)

Nam Á và các nước sản xuất dầu mỏ

c)

Đông Á và các nước sản xuất dầu mỏ

d)

Tây Á và các nước sản xuất dầu mỏ

63.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành nhận định sau: “Tăng trưởng kinh tế là sự … về lượng kết quả đầu ra hoạt động của một nền kinh tế trong một thời kì … so với kì gốc”

a)

gia tăng / nhất định

b)

thay đổi / bất kì

c)

giảm đi / nhất định

d)

gia tăng / bất kì

64.

Nhận định nào dưới đây là sai về phân phối thu nhập lần đầu?

a)

Người lao động được hưởng tiền lương hoặc tiền công từ việc cung cấp sức lao động

b)

Người sở hữu vốn, tài sản khi tham gia vào quá trình sản xuất được hưởng phần lợi tức hay tiền cho cho tài sản tương ứng với phần đóng góp

c)

Chủ doanh nghiệp được hưởng lợi nhuận với tư cách là lợi tức từ sở hữu vốn và phần trả công cho sức lao động cũng như tài năng kinh doanh của họ

d)

Phân phối thu nhập lần đầu không phải là nguyên nhân dẫn đến mức độ thu nhập khác nhau giữa các cá nhân, nhóm dân cư

65.

Quy mô tăng trưởng kinh tế được tính bằng:

a)

Tổng quy mô kinh tế của 2 kỳ cần so sánh

b)

Tỉ lệ về quy mô kinh tế giữa 2 kỳ cần so sánh

c)

Mức chênh lệch quy mô kinh tế giữa 2 kỳ cần so sánh

d)

Tất cả các câu trên đều sai

66.

Hiện nay Việt Nam lấy số liệu GDP theo:

a)

Giá thực tế năm 2010

b)

Giá so sánh năm 2010

c)

Giá thực tế năm 1994

d)

Giá so sánh năm 1994

67.

Chỉ tiêu GDP được sử dụng trong việc xác định các chỉ tiêu có liên quan đến vốn đầu tư, cơ cấu ngành kinh tế, được sử dụng khi so sánh trong cùng một năm thường được tính theo loại giá nào sau đây:

a)

Giá hiện hành

b)

Giá cố định

c)

Giá so sánh

d)

Giá gốc

68.

“Tránh ảnh hưởng của yếu tố giá đến sự biến động GDP của một quốc gia khi xác định tốc độ tăng trưởng kinh tế” là tác dụng của chỉ tiêu GDP được tính theo loại giá nào sau đây:

a)

Giá thực tế

b)

Giá hiện hành

c)

Giá gốc

d)

Giá cố định

69.

Loại đo lường nào được sử dụng để khắc phục tình trạng sai lệch khi so sánh về thu nhập thực giữa các quốc gia?

a)

Đồng tiền nội địa

b)

Tỷ giá hối đoái tính bằng đồng USD

c)

Giá sức mua tương đương

d)

Tất cả các đáp án trên

70.

Nhận định: “Tăng trưởng kinh tế

là nội dung của phát triển kinh tế” - đúng

hay sai?

a)

đúng

b)

sai

71.

Đâu là cơ sở để phân loại thành các nhóm dân cư theo mức thu nhập từ nghèo nhất đến giàu nhất?

a)

Quy mô thu nhập của các doanh nghiệp

b)

Quy mô thu nhập của các cá nhân hay hộ gia đình

c)

Quy mô chi tiêu của các doanh nghiệp

72.

GO là gì?

a)

Là tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định

b)

Là tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra do kết quả hoạt động kinh tế trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia tạo nên trong một thời kỳ nhất định

c)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Go là đi

73.

Vai trò của nhân tố khoa học công nghệ trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:

a)

Ảnh hưởng mạnh mẽ đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Đóng vai trò quan trọng trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Có ý nghĩa quyết định đến sự thành bại của chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

74.

Nhóm nhân tố nào dưới đây giúp các vùng kinh tế phát hiện và khai thác có hiệu quả lợi thế so sánh, chuyển từ lợi thế so sánh “tĩnh” sang lợi thế so sánh “động”?

a)

Nhóm nhân tố thị trường

b)

Nhóm nhân tố xã hội

c)

Nhóm nhân tố tự nhiên

d)

Nhóm nhân tố khoa học công nghệ

75.

Nhóm nhân tố về vai trò của Nhà nước là:

a)

Nhân tố chủ quan thể hiện vai trò can thiệp của Nhà nước trong quá trình CDCCKT

b)

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự thành bại của chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Nhân tố ảnh hưởng mạnh mẽ đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Nhân tố đóng vai trò quan trọng trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế

76.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là gì?

a)

Là sự vận động phát triển của các ngành làm thay đổi vị trí, tỷ trọng và mối quan hệ tương tác giữa chúng theo thời gian để phù hợp với sự phát triển ngày càng cao của lực lượng sản xuất và phân công lao động xã hội

b)

Là sự thay đổi vị trí, tỷ trọng và mối quan hệ giữa chúng theo thời gian để phù hợp với sự phát triển ngày càng cao của lực lượng sản xuất và phân công lao động xã hội

c)

Là mỗi quan hệ tương tác giữa các ngành theo thời gian để phù hợp với sự phát triển ngày càng cao của lực lượng sản xuất và phân công lao động xã hội

d)

Là sự vận động phát triển của các ngành làm thay đổi vị trí, tỷ trọng và mối quan hệ tương tác giữa chúng theo thời gian

77.

Đường cong Lorenz là đường biểu diễn:

a)

Thu nhập danh nghĩa của các nhóm dân cư

b)

Thu nhập thực tế của các nhóm dân cư

c)

Thu nhập danh nghĩa của các cá nhân

d)

Thu nhập thực tế của các cá nhân

78.

Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi khoa học công nghệ phát triển, ngành nào dễ có khả năng bị thay thế lao động nhất?

a)

Ngành công nghiệp

b)

Ngành dịch vụ

c)

Ngành nông nghiệp

d)

Ngành xây dựng

79.

Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi khoa học công nghệ phát triển, ngành nào khó có khả năng bị thay thế lao động nhất?

a)

Ngành công nghiệp

b)

Ngành dịch vụ

c)

Ngành nông nghiệp

d)

Ngành xây dựng

80.

Theo Bộ luật Lao động của Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014) độ tuổi lao động được quy định là:

a)

Đối với nữ là từ 15 đến 60 tuổi, đối với nam là từ 15 đến 55 tuổi

b)

Đối với nữ là từ 15 đến 55 tuổi, đối với nam là từ 15 đến 60 tuổi

c)

Đối với cả nam và nữ là từ 15 đến 60 tuổi

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

81.

Hệ số chênh lệch thu nhập là gì?

a)

Là chênh lệch thu nhập của nhóm dân cư giàu nhất với chi tiêu của nhóm dân cư nghèo nhất

b)

Là chênh lệch thu nhập của người giàu nhất với thu nhập của người nghèo nhất

c)

Là chênh lệch chi tiêu của nhóm dân cư giàu nhất với thu nhập của nhóm dân cư nghèo nhất

d)

Là chênh lệch thu nhập của nhóm dân cư giàu nhất với thu nhập của nhóm dân cư nghèo nhất

82.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động chiếm bao nhiêu % tổng dân số Việt Nam?

a)

Khoảng 55%

b)

Khoảng 65%

c)

Khoảng 75%

d)

Khoảng 85%

83.

Căn cứ vào đối tượng nghiên cứu, khoa học được phân loại thành:

a)

KH cơ bản, KH ứng dụng

b)

KH tự nhiên và KH xã hội

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

84.

Nguồn lực nào dưới đây là một yếu tố sản xuất đầu vào nhưng lại là kết quả đầu ra của một nền kinh tế?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn lao động

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Vốn đầu tư

85.

Tiết kiệm của ngân sách nhà nước là gì?

a)

Phần vốn dành để chi cho đầu tư phát triển lấy từ thu ngân sách nhà nước không kể đến các nguồn mà Chính phủ nhận được từ vay trong nước và nước ngoài

b)

Phần lãi sau thuế được các doanh nghiệp để lại cho đầu tư phát triển

c)

Phần thu nhập để dành, chưa tiêu dùng của các hộ gia đình

d)

Nguồn viện trợ do các cơ quan chính thức của Chính phủ một số nước, hoặc các tổ chức viện trợ cho các nước đang phát triển

86.

Điền vào chỗ chấm: “Nếu hệ số chênh lệch thu nhập ngày càng giảm có nghĩa là tình hình bất công bằng xã hội về thu nhập ngày càng… và ngược lại.”

a)

lớn

b)

nhỏ

c)

Không phụ thuộc vào thu nhập

d)

Ổn định

87.

Hội nghị về giảm nghèo do ESCAP tổ chức đã đưa ra định nghĩa về nghèo là:

a)

Là tình trạng một bộ phận dân cư được hưởng và thoả mãn những nhu cầu cơ bản của con người đã được xã hội thừa nhận tuỳ theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội và phong tục tập quán của các địa phương

b)

Là tình trạng một bộ phận dân cư không được hưởng và thoả mãn những nhu cầu của con người đã được xã hội thừa nhận tuỳ theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội và phong tục tập quán của các địa phương

c)

Là tình trạng một bộ phận dân cư không được hưởng và thoả mãn những nhu cầu cơ bản của con người đã được xã hội thừa nhận tuỳ theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội

d)

Là tình trạng một bộ phận dân cư không được hưởng và thoả mãn những nhu cầu cơ bản của con người đã được xã hội thừa nhận tuỳ theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội và phong tục tập quán của các địa phương

88.

Nghèo lương thực, thực phẩm là mức thu nhập đảm bảo cung cấp được bao nhiêu calo/người/ngày?

a)

1100 calo/người/ngày

b)

2100 calo/người/ngày

c)

3100 calo/người/ngày

d)

4100 calo/người/ngày

89.

Hộ cận nghèo bao gồm những hộ có đặc điểm gì?

a)

Những hộ đã thoát nghèo

b)

Những hộ đã thoát nghèo nhưng chỉ có mức thu nhập cận ngưỡng nghèo

c)

Những hộ chưa thoát nghèo

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

90.

Chuẩn nghèo các định cho giai đoạn 2011 – 2015 ở khu vực thành thị là bao nhiêu đồng/người/tháng?

a)

300 đồng/người/tháng

b)

400 đồng/người/tháng

c)

500 đồng/người/tháng

d)

600 đồng/người/tháng