wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2

Total questions: 87

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Máy chủ là gì

a)

Thiết kế cho 1 nhóm nhỏ người dùng,không có khả năng chịu lỗi

b)

được thiết kế phục vụ cho nhiều người dùng

c)

được thiết kế phục vụ cho nhiều người dùng, có độ tin cậy thấp

d)

được thiết kế phục vụ cho nhiều người dùng, có độ tin cậy cao

2.

Dịch vụ nào trong Active Directory chịu trách nhiệm tạo và quản lý chứng thực khóa công khai để hỗ trợ an ninh thông tin?

a)

Active Directory Lightweight Directory Services

b)

Active Directory Certificate Services

c)

Active Directory Security Services

d)

Active Directory Public Key Services

3.

Chức năng chính của dịch vụ Active Directory Domain Services là gì?

a)

Quản lý thông tin về người dùng, máy tính và các thiết bị trong mạng

b)

Hỗ trợ công nghệ đăng nhập 1 lần trên Web

c)

Lưu trữ dữ liệu mà không cần dịch vụ miền thư mục động

d)

Bảo vệ thông tin khỏi việc sử dụng trái phép

4.

Active Directory Federation Services (ADFS) cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Lưu dữ liệu mà không cần dịch vụ miền thư mục động

b)

Tạo và quản lý chứng thực khóa công khai

c)

Hỗ trợ công nghệ đăng nhập 1 lần trên Web

d)

Bảo vệ thông tin khỏi việc sử dụng trái phép

5.

Active Directory Federation Services (ADFS) hỗ trợ đăng nhập 1 lần trên web bằng cách nào?

a)

Liên kết

hay chia sẻ tài nguyên người dùng giữa các tổ chức với nhau.

b)

Liên kết

hay chia sẻ một cách an toàn định danh, thông tin chi tiết người dùng và quyền

truy nhập giữa các tổ chức với nhau.

c)

Liên kết

hay chia sẻ một cách an toàn định danh người dùng, quyền

truy nhập giữa các tổ chức với nhau.

d)

Liên kết

hay chia sẻ định danh người dùng, quyền

truy nhập giữa các tổ chức với nhau.

6.

Active Directory Rights Management Services (AD RMS) cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Lưu dữ liệu mà không cần dịch vụ miền thư mục động

b)

Tạo và quản lý chứng thực khóa công khai

c)

Hỗ trợ công nghệ đăng nhập 1 lần trên Web

d)

Bảo vệ thông tin khỏi việc sử dụng trái phép

7.

Active Directory Lightweight Directory Services (AD LDS) cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Lưu dữ liệu mà không cần dịch vụ miền thư mục động

b)

Tạo và quản lý chứng thực khóa công khai

c)

Hỗ trợ công nghệ đăng nhập 1 lần trên Web

d)

Bảo vệ thông tin khỏi việc sử dụng trái phép

8.

DHCP là viết tắt của gì?

a)

Domain Host Configuration Protocol

b)

Dynamic Host Control Protocol

c)

Dynamic Host Configuration Protocol

d)

Domain Host Control Protocol

9.

Dịch vụ nào cung cấp giải pháp cho việc quản lý các ứng dụng doanh nghiệp phân tán?

a)

Application server manager

b)

Application disperse manager

c)

Application server

d)

Application manager

10.

Dịch vụ nào cho phép máy chủ cấp phát địa chỉ IP tự động cho các thiết bị?

a)

DNS

b)

DHCP

c)

FTP

d)

FTPS

11.

Dịch vụ nào Cung cấp công nghệ cho việc quản lý lưu trữ, sao lưu, tên miền, tìm kiếm nhanh và truy nhập của người dùng.

a)

File Services

b)

Network Policy and Access Services

c)

DNS

d)

Internet Information Services (IIS)

12.

Dịch vụ nào cho phép người dùng truy nhập các ứng dụng Windows trên máy chủ đầu cuối?

a)

Active Directory Federation Services

b)

Terminal Services

c)

End-to-End Services

d)

Application Server

13.

Chức năng chính của dịch vụ IIS là gì?

a)

Quản lý Internet

b)

Chia sẻ thông tin trên mạng Internet và Intranet

c)

Cấp phát địa chỉ IP

d)

Quản lý lưu trữ và tìm kiếm nhanh

14.

Dịch vụ nào giúp quản trị máy in một cách tập trung?

a)

Printing Manager

b)

Print and Document Services

c)

Printing and Document Services

d)

Print and Document Manager

15.

Dịch vụ nào cho phép người dùng kết nối cục bộ hay từ xa và quản lý truy nhập tập trung?

a)

Terminal Services

b)

Network Policy and Access Services

c)

Network Access Services

d)

Secure Shell

16.

Phiên bản Window Server Foundation hỗ trợ tối đa bao nhiêu RAM?

a)

2TB

b)

32GB

c)

8GB

d)

64GB

17.

Phiên bản nào hỗ trợ tối đa 4 CPU vật lý?

a)

Window Server Foundation

b)

Window Server Enterprise

c)

Window Server Standard

d)

Window Server Datacenter

18.

Phiên bản nào hỗ trợ thay thế mô-đun bộ nhớ nóng?

a)

Window Server Foundation

b)

Window Server Enterprise

c)

Window Server Standard

d)

Window Server Datacenter

19.

Phiên bản nào hỗ trợ thay nóng cpu?

a)

Window Server Foundation

b)

Window Server Enterprise

c)

Window Server Standard

d)

Window Server Datacenter

20.

Phiên bản nào hỗ trợ tối đa 1 CPU vật lý?

a)

Window Server Foundation

b)

Window Server Enterprise

c)

Window Server Standard

d)

Window Server Datacenter

21.

Phiên bản nào hỗ trợ tối đa 8 CPU vật lý?

a)

Window Server Foundation

b)

Window Server Enterprise

c)

Window Server Standard

d)

Window Server Datacenter

22.

Phiên bản nào hỗ trợ tối đa 64 CPU vật lý?

a)

Window Server Foundation

b)

Window Server Enterprise

c)

Window Server Standard

d)

Window Server Datacenter

23.

Phiên bản nào hỗ trợ tối đa 2TB RAM?

a)

Window Server Foundation và Window Server Datacenter

b)

Window Server Enterprise và Window Server Foundation

c)

Window Server Standard và Window Server Enterprise

d)

Window Server Datacenter và Window Server Enterprise

24.

Phiên bản nào hỗ trợ kết nối tối đa 50 dịch vụ RDS?

a)

Window Server Foundation

b)

Window Server Enterprise

c)

Window Server Standard

d)

Window Server Datacenter

25.

Phiên bản nào không có quyền sử dụng máy ảo

a)

Window Server Foundation

b)

Window Server Enterprise

c)

Window Server Standard

d)

Window Server Datacenter

26.

Phiên bản nào không giới hạn quyền sử dụng máy ảo

a)

Window Server Foundation

b)

Window Server Enterprise

c)

Window Server Standard

d)

Window Server Datacenter

27.

Window Server Enterprise sử dụng tối đa bao nhiêu máy ảo

a)

Không có

b)

Host + 1 VM

c)

Host + 4 VM

d)

Không giới hạn

28.

Window Server Standard sử dụng tối đa bao nhiêu máy ảo

a)

Không có

b)

Host + 1 VM

c)

Host + 4 VM

d)

Không giới hạn

29.

Phiên bản nào hỗ trợ kết nối không giới hạn dịch vụ RDS?

a)

Window Server Foundation và Window Server Datacenter

b)

Window Server Enterprise và Window Server Datacenter

c)

Window Server Standard và Window Server Enterprise

d)

Window Server Datacenter và Window Server Standard

30.

Phiên bản Window Server Datacenter hỗ trợ bao nhiêu nút failover?

a)

Không

b)

16

c)

Không giới hạn

d)

8

31.

Phiên bản nào cho phép thêm nóng module nhớ

a)

Foundation và Standard

b)

Enterprise và Datacenter

c)

Datacenter

d)

Tất cả các phiên bản trên Foundation

32.

Window Server Foundation và Window Server Standard không hỗ trợ dịch vụ nào sau đây

a)

Máy chủ ứng dụng

b)

Liên kết thư mục động

c)

Thư mục động rút gọn

d)

Xác thực thư mục

động

33.

Window Server Foundation và Window Server Standard hạn chế dịch vụ nào sau đây

a)

Miền thư mục động

b)

Thư mục động rút gọn

c)

File

d)

Xác thực thư mục

động

34.

Window Server Foundation hỗ trợ dịch vụ nào sau đây

a)

Quản lý quyền thư

mục động

b)

Ảo hóa

c)

Liên kết thư mục động

d)

Không có đáp án nào

35.

Yêu cầu cpu tối thiểu của Window server 2008 là:

a)

1GHz (x86) -

1.4GHz(x64)

b)

1.4GHz

x64

c)

1GHz (x86)

d)

1.4GHz x86

36.

Yêu cầu cpu tối thiểu của Window server 2012 là:

a)

1GHz (x86) -

1.4GHz(x64)

b)

1.4GHz

x64

c)

1GHz (x86)

d)

1.4GHz x86

37.

Yêu cầu cpu tối thiểu của Window server 2016 là:

a)

1GHz (x86) -

1.4GHz(x64)

b)

1.4GHz

x64

c)

1GHz (x86)

d)

1.4GHz x86

38.

Yêu cầu cpu tối thiểu của Window server 2019 là

a)

1GHz (x86) -

1.4GHz(x64)

b)

1.4GHz

x64

c)

1GHz (x86)

d)

1.4GHz x86

39.

Yêu cầu tối thiểu về ram của window server 2008,2012,2016 và 2019 là

a)

2GB

b)

1GB

c)

256MB

d)

512MB

40.

Phiên bản nào của Window Server yêu cầu ổ cứng tối thiểu 32GB là

a)

Window Server 2008

b)

Window Server 2012

c)

Window Server 2016

d)

Window Server 2019

41.

Phiên bản nào của Window Server yêu cầu ổ cứng tối thiểu 10GB là

a)

Window Server 2008

b)

Window Server 2012

c)

Window Server 2016

d)

Window Server 2019

42.

Trình điều khiển thiết bị trong Windows Server chịu trách nhiệm làm gì?

a)

Quản lý và điều khiển các thiết bị ngoại vi

b)

Kiểm soát các driver điều khiển thiết bị

c)

là các chương trình kiểm soát thiết bị giúp máy tính/người dùng sử dụng được các thiết bị này

d)

Tối ưu hóa bộ nhớ hệ thống

43.

Windows lưu trữ trình điều khiển thiết bị ở đâu?

a)

C:\Windows\System\Drivers

b)

C:\Windows\System32\DeviceDrivers

c)

C:\Windows\DriverStore

d)

C:\Program Files\Drivers

44.

Chuẩn ổ cứng nào được sử dụng chủ yếu cho máy trạm và máy chủ yêu cầu hiệu năng và tốc độ cao?

a)

IDE

b)

SATA

c)

SCSI

d)

SSD

45.

Công nghệ lưu trữ nào sử dụng thiết bị lưu trữ nối với máy tính và thường dùng nhiều ổ cứng dưới dạng RAID?

a)

RAID

b)

NAS

c)

SAN

d)

SSD

46.

Công nghệ lưu trữ nào cung cấp phương tiện lưu trữ tin cậy dung lượng lớn bằng cách sử dụng nhiều hơn 1 ổ cứng?

a)

RAID

b)

NAS

c)

SAN

d)

SSD

47.

Công nghệ lưu trữ nào cung sử dụng chuỗi ổ cứng và thư viện băng từ hay quang, giống như ổ cứng cục bộ nối trực tiếp với máy chủ?

a)

RAID

b)

NAS

c)

SAN

d)

SSD

48.

Các chuẩn ổ cứng chi phí thấp là

a)

IDE

b)

SATA

c)

SCSI

d)

SSD

49.

Công cụ nào cung cấp giao diện đồ họa cho việc quản trị thiết bị lưu trữ.

a)

Disk Manager

b)

Storage Manager

c)

Disk Management

d)

GPT Disk Management

50.

Ổ đĩa cứng cơ bản là gì?

a)

Loại ổ đĩa mới ra mắt

b)

Dạng ổ đĩa truyền thống

c)

Dạng ổ đĩa không cần cấu hình

d)

Loại ổ đĩa chỉ dùng cho laptop

51.

Ổ đĩa cứng động là

a)

Ổ đĩa truyền thống

b)

Ổ đĩa cung cấp các tính năng tiên tiến như RAID, chịu lỗi

c)

Ổ đĩa cung cấp lưu trữ cấp phát động

d)

Chỉ dùng cho máy trạm

52.

Đâu là loại ổ đĩa cung cấp RAID mềm mức 1?

a)

Ổ mở rộng – Spanned Volume

b)

Ổ phân đoạn – Striped Volume

c)

Ổ đúp – Mirrored Volume

d)

Ổ RAID 5- RAID 5 Volume

53.

Ổ nào cho phép mở rộng trên nhiều đĩa cứng khác nhau nhưng từ hệ điều hành người dùng chỉ thấy có 1 ổ duy nhất?

a)

Ổ mở rộng – Spanned Volume

b)

Ổ phân đoạn – Striped Volume

c)

Ổ đúp – Mirrored Volume

d)

Ổ RAID 5- RAID 5 Volume

54.

Ổ phân đoạn – Striped Volume cung cấp loại RAID mềm nào?

a)

RAID mềm mức 0

b)

RAID mềm mức 1

c)

RAID mềm mức 5

d)

RAID mềm mức 2

55.

Ổ nào cung cấp RAID mềm mức 5?

a)

Ổ mở rộng – Spanned Volume

b)

Ổ phân đoạn – Striped Volume

c)

Ổ đúp – Mirrored Volume

d)

Ổ RAID 5- RAID 5 Volume

56.

Ổ đơn - Simple Volume là gì?

a)

tương ứng với 1 phân vùng đơn khi dùng đĩa cứng cơ bản.

b)

Ổ có thể mở rộng trên

nhiều ổ đĩa cứng khác nhau. Từ hệ điều hành người

dùng chỉ thấy có 1 ổ duy nhất,

c)

Cung cấp RAID mềm

mức 0.

d)

Cung cấp RAID mềm mức 5.

57.

Tài khoản nào được tạo trực tiếp trên máy riêng lẻ cho phép truy cập vào máy?

a)

Tài khoản người dùng – User Account

b)

Tài khoản cục bộ - Local Account

c)

Tài khoản người dùng trong miền – Domain Account

d)

Tài khoản tạo sẵn

58.

điều nào sau đây là đúng về tài khoản người dùng– User Account

a)

Thông tin người dùng được lưu trong các file riêng lẻ

b)

Cho phép người dùng đăng nhập vào máy hay miền thư mục động.

c)

Được gán cho người dùng khi truy nhập vào mạng

d)

Bao gồm tài khoản quản trị - Administrator và tài khoản khách - Guest

59.


Tài khoản nào được gán cho người dùng khi họ truy nhập vào mạng?

a)

Tài khoản người dùng - User Account

b)

Tài khoản cục bộ - Local Account

c)

Tài khoản người dùng trong miền - Domain Account

d)

Tài khoản tạo sẵn - Tài khoản quản trị - Administrator

60.

Tài khoản tạo sẵn bao gồm:

a)

Tài khoản quản trị - Administrator

b)

tài khoản khách - Guest

c)

tài khoản cục bộ - Global

d)

tài khoản người dùng - User

61.

Các thông tin của Domain account được lưu ở đâu

a)

File lưu trữ tài khoản người dùng trên miền

b)

active directory user and computers

c)

cơ sở dữ liệu thư mục động

d)

Cơ sở dữ liệu miền

62.

Nhóm người dùng - User group là

a)

Nhóm máy tính hay tài khoản người dùng, Giúp đơn giản hóa việc quản trị người dùng

b)

Là nhóm tài khoản từ bất kỳ miền

c)

là nhóm chứa tài khoản người dùng và nhóm toàn thể khác áp dụng cho một miền cụ thể

d)

Áp dụng cho nhiều miền, chứa các nhóm toàn thể của các miền khác.

63.

Nhóm miền cục bộ - Domain local group là

a)

Nhóm máy tính hay tài khoản người dùng, Giúp đơn giản hóa việc quản trị người dùng

b)

Là nhóm tài khoản từ bất kỳ miền

c)

là nhóm chứa tài khoản người dùng và nhóm toàn thể khác áp dụng cho một miền cụ thể

d)

Áp dụng cho nhiều miền, chứa các nhóm toàn thể của các miền khác.

64.

Nhóm toàn thể - Global group là

a)

Nhóm máy tính hay tài khoản người dùng, Giúp đơn giản hóa việc quản trị người dùng

b)

Là nhóm tài khoản từ bất kỳ miền

c)

là nhóm chứa tài khoản người dùng và nhóm toàn thể khác áp dụng cho một miền cụ thể

d)

Áp dụng cho nhiều miền, chứa các nhóm toàn thể của các miền khác.

65.

Nhóm vạn năng – Universal group là

a)

Nhóm máy tính hay tài khoản người dùng, Giúp đơn giản hóa việc quản trị người dùng

b)

Là nhóm tài khoản từ bất kỳ miền

c)

là nhóm chứa tài khoản người dùng và nhóm toàn thể khác áp dụng cho một miền cụ thể

d)

Áp dụng cho nhiều miền, chứa các nhóm toàn thể của các miền khác.

66.

Các chức năng quản lý người dùng cục bộ

thông qua chức năng nào dưới đây

a)

Local User and Group

của Server manager

b)

Active Directory Users and

Computers

c)

Active Directory Domain Services

67.

Các chức năng quản lý người dùng

thông qua chức năng nào dưới đây

a)

Local User and Group

của Server manager

b)

Active Directory Users and

Computers

c)

Active Directory Domain Services

68.

Cài đặt an ninh - Security settings: dùng để

a)

Cài đặt ứng dụng, màn hình làm việc và các dịch vụ hệ thống.

b)

cài đặt an ninh mạng, miền và máy tính cục bộ.

c)

Quản lý việc cài đặt phần mềm, cập nhật và gỡ bỏ.

d)

Các đoạn mã dùng khi máy tính bật và đóng, người dùng đăng nhập hay thoát.

69.

Cài đặt mã - Scripts settings dùng để

a)

Các đoạn mã dùng khi máy tính bật,người dùng đăng nhập hay thoát.

b)

Các đoạn mã dùng khi máy tính đóng, người dùng đăng nhập hay thoát.

c)

Các đoạn mã dùng khi người dùng đăng nhập hay thoát.

d)

Các đoạn mã dùng khi máy tính bật và đóng, người dùng đăng nhập hay thoát.

70.

Cái đặt chuyển hướng thư mục - Folder redirection

settings dùng để

a)

Cài đặt các thư mục và các dịch vụ hệ thống.

b)

Quản lý

việc chuyển hướng thư mục của người dùng

c)

Thư mục của người dùng trên mạng.

d)

Các đoạn mã dùng khi máy tính bật và đóng, người dùng đăng nhập hay thoát.

71.

Dịch vụ nào quản lý việc cài đặt phần mềm, cập nhật và gỡ bỏ trên hệ thống máy tính?

a)

Software installation settings

b)

Software installation configuration

c)

Software installation manager

d)

Software manager

72.

Trong nhóm tạo sẵn, Domain Admins là

a)

người dùng hợp lệ.

b)

dùng cho các thành viên làm nhiệm vụ quản trị

c)

thành viên nhóm có thể tạo, xóa và sửa nhóm và tài khoản

người dùng.

d)

Sao lưu và khôi phục máy chủ miền

73.

Trong nhóm tạo sẵn, Domain Users là

a)

người dùng hợp lệ.

b)

nhóm người dùng miền

c)

thành viên nhóm có thể tạo, xóa và sửa nhóm và tài khoản

người dùng.

d)

Sao lưu và khôi phục máy chủ miền

74.

Trong nhóm tạo sẵn, Backup Operators là

a)

người dùng hợp lệ.

b)

nhóm người dùng miền

c)

thành viên nhóm có thể tạo, xóa và sửa nhóm và tài khoản

người dùng.

d)

Sao lưu và khôi phục máy chủ miền

75.

Trong nhóm tạo sẵn, Account Operators là

a)

người dùng hợp lệ.

b)

nhóm người dùng miền

c)

thành viên nhóm có thể tạo, xóa và sửa nhóm và tài khoản

người dùng.

d)

Sao lưu và khôi phục máy chủ miền

76.

Trong nhóm tạo sẵn, Authenticated Users là

a)

người dùng hợp lệ

b)

nhóm người dùng miền

c)

thành viên nhóm có thể tạo, xóa và sửa nhóm và tài khoản

người dùng.

d)

Sao lưu và khôi phục máy chủ miền

77.

Nhóm tạo sẵn bao gồm các đối tượng nào

a)

Domain Admins, Domain User, Account Operators, Backup Operators, Authenticated Users, Everyone

b)

Domain Admins, User Operators , Account Operators, Backup Operators, Authorized Users, Everyone

c)

Admins Operators, User Operators , Account Operators, Backup Operators, Authenticated Users, Everyone

d)

Domain Admins, Domain User, Account Operators, Domain Backup , Authenticated Users, Everyone

78.

Công cụ quản trị nhóm là

a)

cho phép kiểm soát môi trường làm

việc

b)

cho phép kiểm soát tài khoản người dùng và máy tính.

c)

cho phép kiểm soát môi trường làm

việc với tài khoản người dùng và máy tính.

d)

cho phép kiểm soát môi trường làm

việc với tài khoản người dùng,ứng dụng và máy tính.

79.

Công cụ quản trị nhóm cung cấp:

a)

công cụ quản lý và cấu hình tập trung với hệ điều hành, ứng dụng và các cài đặt của người dùng.

b)

công cụ quản lý và cấu hình tập trung với thiết bị, ứng dụng và các cài đặt của người dùng.

c)

công cụ quản lý và cấu hình tập trung với nhóm, ứng dụng và các cài đặt của người dùng.

d)

công cụ quản lý và cấu hình tập trung với nhóm, thiết bị và các cài đặt của người dùng.

80.

Chính sách nhóm có thể xây dựng các chính sách giám sát:

a)

Xác định liệu người dùng hay nhóm có quyền đăng

nhập hay đặc quyền trong máy tính.

b)

Xác định thông tin người dùng có được lưu trong Information viewer không

c)

Xác định liệu các sự kiện an ninh được lưu lại trong

Event viewer hay không.

d)

Cả 3 đáp án trên

81.

Chính sách nhóm Gán quyền người dùng:

a)

Xác định liệu người dùng hay nhóm có quyền đăng

nhập hay đặc quyền trong máy tính.

b)

Xác định thông tin người dùng có được lưu trong Information viewer không

c)

Xác định liệu các sự kiện an ninh được lưu lại trong

Event viewer hay không.

d)

Cả 3 đáp án trên

82.

Chính sách nhóm đưa ra lựa chọn an ninh

a)

Xác định liệu các sự kiện an ninh được lưu lại trong

Event viewer hay không.

b)

Cho phép hay cấm các hành động của người dùng

như thay đổi tên người dùng, cấm truy nhập ổ đĩa.

c)

Cho phép hay cấm các cài đặt an ninh cho máy tính

như thay đổi tên tài khoản, cấm truy nhập ổ đĩa.

d)

Xác định liệu người dùng hay nhóm có quyền đăng

nhập hay đặc quyền trong máy tính.

83.

Phạm vi áp dụng của chính sách nhóm theo thứ tự

a)

Cục bộ -> Vạn năng -> Tại chỗ -> Miền

b)

Cục bộ -> Tại chỗ -> Miền -> Vạn năng

c)

Cục bộ -> Miền -> Tại chỗ -> Vạn năng

d)

Cục bộ -> Miền -> Vạn năng -> Tại chỗ

84.

Dịch vụ có thể khởi động theo các cách nào?

a)

Tự động, Thủ công,Cấm, Tạm Dừng

b)

Tự động, Khởi động trễ,Thủ công

c)

Tự động, Khởi động trễ,Thủ công,Cấm, Tạm Dừng

d)

Tự động, Khởi động trễ,Thủ công,Cấm

85.

Tài khoản dịch vụ kiểu hệ thống - Local System là

a)

Không có đáp án nào

b)

đặc quyền giống như người dùng cục bộ. Khi truy

nhập mạng không cần mật khẩu và phiên làm việc.

c)

Tài khoản có rất nhiều

đặc quyền và truy nhập toàn bộ tài nguyên trên

máy cục bộ

d)

có cùng mức truy nhập như người dùng cục bộ.

Khi sử dụng mạng giống như tài khoản cục bộ.

86.

Tài khoản dịch vụ kiểu Dịch vụ cục bộ - NT Authority\LocalService là

a)

Không có đáp án nào

b)

Có đặc quyền giống như người dùng cục bộ. Khi truy nhập mạng không cần mật khẩu và phiên làm việc.

c)

Tài khoản có rất nhiều

đặc quyền và truy nhập toàn bộ tài nguyên trên

máy cục bộ

d)

có cùng mức truy nhập như người dùng cục bộ.

Khi sử dụng mạng giống như tài khoản cục bộ.

87.

Tài khoản dịch vụ kiểu Dịch vụ mạng - NT Authority\NetworkService là

a)

Không có đáp án nào

b)

Có đặc quyền giống như người dùng cục bộ. Khi truy nhập mạng không cần mật khẩu và phiên làm việc.

c)

Tài khoản có rất nhiều

đặc quyền và truy nhập toàn bộ tài nguyên trên

máy cục bộ

d)

có cùng mức truy nhập như người dùng cục bộ.

Khi sử dụng mạng giống như tài khoản cục bộ.