Font size
WorksheetsChương 2
Total questions: 87
Worksheet time: 45mins
Máy chủ là gì
Thiết kế cho 1 nhóm nhỏ người dùng,không có khả năng chịu lỗi
được thiết kế phục vụ cho nhiều người dùng
được thiết kế phục vụ cho nhiều người dùng, có độ tin cậy thấp
được thiết kế phục vụ cho nhiều người dùng, có độ tin cậy cao
Dịch vụ nào trong Active Directory chịu trách nhiệm tạo và quản lý chứng thực khóa công khai để hỗ trợ an ninh thông tin?
Active Directory Lightweight Directory Services
Active Directory Certificate Services
Active Directory Security Services
Active Directory Public Key Services
Chức năng chính của dịch vụ Active Directory Domain Services là gì?
Quản lý thông tin về người dùng, máy tính và các thiết bị trong mạng
Hỗ trợ công nghệ đăng nhập 1 lần trên Web
Lưu trữ dữ liệu mà không cần dịch vụ miền thư mục động
Bảo vệ thông tin khỏi việc sử dụng trái phép
Active Directory Federation Services (ADFS) cung cấp dịch vụ nào sau đây?
Lưu dữ liệu mà không cần dịch vụ miền thư mục động
Tạo và quản lý chứng thực khóa công khai
Hỗ trợ công nghệ đăng nhập 1 lần trên Web
Bảo vệ thông tin khỏi việc sử dụng trái phép
Active Directory Federation Services (ADFS) hỗ trợ đăng nhập 1 lần trên web bằng cách nào?
Liên kết
hay chia sẻ tài nguyên người dùng giữa các tổ chức với nhau.
Liên kết
hay chia sẻ một cách an toàn định danh, thông tin chi tiết người dùng và quyền
truy nhập giữa các tổ chức với nhau.
Liên kết
hay chia sẻ một cách an toàn định danh người dùng, quyền
truy nhập giữa các tổ chức với nhau.
Liên kết
hay chia sẻ định danh người dùng, quyền
truy nhập giữa các tổ chức với nhau.
Active Directory Rights Management Services (AD RMS) cung cấp dịch vụ nào sau đây?
Lưu dữ liệu mà không cần dịch vụ miền thư mục động
Tạo và quản lý chứng thực khóa công khai
Hỗ trợ công nghệ đăng nhập 1 lần trên Web
Bảo vệ thông tin khỏi việc sử dụng trái phép
Active Directory Lightweight Directory Services (AD LDS) cung cấp dịch vụ nào sau đây?
Lưu dữ liệu mà không cần dịch vụ miền thư mục động
Tạo và quản lý chứng thực khóa công khai
Hỗ trợ công nghệ đăng nhập 1 lần trên Web
Bảo vệ thông tin khỏi việc sử dụng trái phép
DHCP là viết tắt của gì?
Domain Host Configuration Protocol
Dynamic Host Control Protocol
Dynamic Host Configuration Protocol
Domain Host Control Protocol
Dịch vụ nào cung cấp giải pháp cho việc quản lý các ứng dụng doanh nghiệp phân tán?
Application server manager
Application disperse manager
Application server
Application manager
Dịch vụ nào cho phép máy chủ cấp phát địa chỉ IP tự động cho các thiết bị?
DNS
DHCP
FTP
FTPS
Dịch vụ nào Cung cấp công nghệ cho việc quản lý lưu trữ, sao lưu, tên miền, tìm kiếm nhanh và truy nhập của người dùng.
File Services
Network Policy and Access Services
DNS
Internet Information Services (IIS)
Dịch vụ nào cho phép người dùng truy nhập các ứng dụng Windows trên máy chủ đầu cuối?
Active Directory Federation Services
Terminal Services
End-to-End Services
Application Server
Chức năng chính của dịch vụ IIS là gì?
Quản lý Internet
Chia sẻ thông tin trên mạng Internet và Intranet
Cấp phát địa chỉ IP
Quản lý lưu trữ và tìm kiếm nhanh
Dịch vụ nào giúp quản trị máy in một cách tập trung?
Printing Manager
Print and Document Services
Printing and Document Services
Print and Document Manager
Dịch vụ nào cho phép người dùng kết nối cục bộ hay từ xa và quản lý truy nhập tập trung?
Terminal Services
Network Policy and Access Services
Network Access Services
Secure Shell
Phiên bản Window Server Foundation hỗ trợ tối đa bao nhiêu RAM?
2TB
32GB
8GB
64GB
Phiên bản nào hỗ trợ tối đa 4 CPU vật lý?
Window Server Foundation
Window Server Enterprise
Window Server Standard
Window Server Datacenter
Phiên bản nào hỗ trợ thay thế mô-đun bộ nhớ nóng?
Window Server Foundation
Window Server Enterprise
Window Server Standard
Window Server Datacenter
Phiên bản nào hỗ trợ thay nóng cpu?
Window Server Foundation
Window Server Enterprise
Window Server Standard
Window Server Datacenter
Phiên bản nào hỗ trợ tối đa 1 CPU vật lý?
Window Server Foundation
Window Server Enterprise
Window Server Standard
Window Server Datacenter
Phiên bản nào hỗ trợ tối đa 8 CPU vật lý?
Window Server Foundation
Window Server Enterprise
Window Server Standard
Window Server Datacenter
Phiên bản nào hỗ trợ tối đa 64 CPU vật lý?
Window Server Foundation
Window Server Enterprise
Window Server Standard
Window Server Datacenter
Phiên bản nào hỗ trợ tối đa 2TB RAM?
Window Server Foundation và Window Server Datacenter
Window Server Enterprise và Window Server Foundation
Window Server Standard và Window Server Enterprise
Window Server Datacenter và Window Server Enterprise
Phiên bản nào hỗ trợ kết nối tối đa 50 dịch vụ RDS?
Window Server Foundation
Window Server Enterprise
Window Server Standard
Window Server Datacenter
Phiên bản nào không có quyền sử dụng máy ảo
Window Server Foundation
Window Server Enterprise
Window Server Standard
Window Server Datacenter
Phiên bản nào không giới hạn quyền sử dụng máy ảo
Window Server Foundation
Window Server Enterprise
Window Server Standard
Window Server Datacenter
Window Server Enterprise sử dụng tối đa bao nhiêu máy ảo
Không có
Host + 1 VM
Host + 4 VM
Không giới hạn
Window Server Standard sử dụng tối đa bao nhiêu máy ảo
Không có
Host + 1 VM
Host + 4 VM
Không giới hạn
Phiên bản nào hỗ trợ kết nối không giới hạn dịch vụ RDS?
Window Server Foundation và Window Server Datacenter
Window Server Enterprise và Window Server Datacenter
Window Server Standard và Window Server Enterprise
Window Server Datacenter và Window Server Standard
Phiên bản Window Server Datacenter hỗ trợ bao nhiêu nút failover?
Không
16
Không giới hạn
8
Phiên bản nào cho phép thêm nóng module nhớ
Foundation và Standard
Enterprise và Datacenter
Datacenter
Tất cả các phiên bản trên Foundation
Window Server Foundation và Window Server Standard không hỗ trợ dịch vụ nào sau đây
Máy chủ ứng dụng
Liên kết thư mục động
Thư mục động rút gọn
Xác thực thư mục
động
Window Server Foundation và Window Server Standard hạn chế dịch vụ nào sau đây
Miền thư mục động
Thư mục động rút gọn
File
Xác thực thư mục
động
Window Server Foundation hỗ trợ dịch vụ nào sau đây
Quản lý quyền thư
mục động
Ảo hóa
Liên kết thư mục động
Không có đáp án nào
Yêu cầu cpu tối thiểu của Window server 2008 là:
1GHz (x86) -
1.4GHz(x64)
1.4GHz
x64
1GHz (x86)
1.4GHz x86
Yêu cầu cpu tối thiểu của Window server 2012 là:
1GHz (x86) -
1.4GHz(x64)
1.4GHz
x64
1GHz (x86)
1.4GHz x86
Yêu cầu cpu tối thiểu của Window server 2016 là:
1GHz (x86) -
1.4GHz(x64)
1.4GHz
x64
1GHz (x86)
1.4GHz x86
Yêu cầu cpu tối thiểu của Window server 2019 là
1GHz (x86) -
1.4GHz(x64)
1.4GHz
x64
1GHz (x86)
1.4GHz x86
Yêu cầu tối thiểu về ram của window server 2008,2012,2016 và 2019 là
2GB
1GB
256MB
512MB
Phiên bản nào của Window Server yêu cầu ổ cứng tối thiểu 32GB là
Window Server 2008
Window Server 2012
Window Server 2016
Window Server 2019
Phiên bản nào của Window Server yêu cầu ổ cứng tối thiểu 10GB là
Window Server 2008
Window Server 2012
Window Server 2016
Window Server 2019
Trình điều khiển thiết bị trong Windows Server chịu trách nhiệm làm gì?
Quản lý và điều khiển các thiết bị ngoại vi
Kiểm soát các driver điều khiển thiết bị
là các chương trình kiểm soát thiết bị giúp máy tính/người dùng sử dụng được các thiết bị này
Tối ưu hóa bộ nhớ hệ thống
Windows lưu trữ trình điều khiển thiết bị ở đâu?
C:\Windows\System\Drivers
C:\Windows\System32\DeviceDrivers
C:\Windows\DriverStore
C:\Program Files\Drivers
Chuẩn ổ cứng nào được sử dụng chủ yếu cho máy trạm và máy chủ yêu cầu hiệu năng và tốc độ cao?
IDE
SATA
SCSI
SSD
Công nghệ lưu trữ nào sử dụng thiết bị lưu trữ nối với máy tính và thường dùng nhiều ổ cứng dưới dạng RAID?
RAID
NAS
SAN
SSD
Công nghệ lưu trữ nào cung cấp phương tiện lưu trữ tin cậy dung lượng lớn bằng cách sử dụng nhiều hơn 1 ổ cứng?
RAID
NAS
SAN
SSD
Công nghệ lưu trữ nào cung sử dụng chuỗi ổ cứng và thư viện băng từ hay quang, giống như ổ cứng cục bộ nối trực tiếp với máy chủ?
RAID
NAS
SAN
SSD
Các chuẩn ổ cứng chi phí thấp là
IDE
SATA
SCSI
SSD
Công cụ nào cung cấp giao diện đồ họa cho việc quản trị thiết bị lưu trữ.
Disk Manager
Storage Manager
Disk Management
GPT Disk Management
Ổ đĩa cứng cơ bản là gì?
Loại ổ đĩa mới ra mắt
Dạng ổ đĩa truyền thống
Dạng ổ đĩa không cần cấu hình
Loại ổ đĩa chỉ dùng cho laptop
Ổ đĩa cứng động là
Ổ đĩa truyền thống
Ổ đĩa cung cấp các tính năng tiên tiến như RAID, chịu lỗi
Ổ đĩa cung cấp lưu trữ cấp phát động
Chỉ dùng cho máy trạm
Đâu là loại ổ đĩa cung cấp RAID mềm mức 1?
Ổ mở rộng – Spanned Volume
Ổ phân đoạn – Striped Volume
Ổ đúp – Mirrored Volume
Ổ RAID 5- RAID 5 Volume
Ổ nào cho phép mở rộng trên nhiều đĩa cứng khác nhau nhưng từ hệ điều hành người dùng chỉ thấy có 1 ổ duy nhất?
Ổ mở rộng – Spanned Volume
Ổ phân đoạn – Striped Volume
Ổ đúp – Mirrored Volume
Ổ RAID 5- RAID 5 Volume
Ổ phân đoạn – Striped Volume cung cấp loại RAID mềm nào?
RAID mềm mức 0
RAID mềm mức 1
RAID mềm mức 5
RAID mềm mức 2
Ổ nào cung cấp RAID mềm mức 5?
Ổ mở rộng – Spanned Volume
Ổ phân đoạn – Striped Volume
Ổ đúp – Mirrored Volume
Ổ RAID 5- RAID 5 Volume
Ổ đơn - Simple Volume là gì?
tương ứng với 1 phân vùng đơn khi dùng đĩa cứng cơ bản.
Ổ có thể mở rộng trên
nhiều ổ đĩa cứng khác nhau. Từ hệ điều hành người
dùng chỉ thấy có 1 ổ duy nhất,
Cung cấp RAID mềm
mức 0.
Cung cấp RAID mềm mức 5.
Tài khoản nào được tạo trực tiếp trên máy riêng lẻ cho phép truy cập vào máy?
Tài khoản người dùng – User Account
Tài khoản cục bộ - Local Account
Tài khoản người dùng trong miền – Domain Account
Tài khoản tạo sẵn
điều nào sau đây là đúng về tài khoản người dùng– User Account
Thông tin người dùng được lưu trong các file riêng lẻ
Cho phép người dùng đăng nhập vào máy hay miền thư mục động.
Được gán cho người dùng khi truy nhập vào mạng
Bao gồm tài khoản quản trị - Administrator và tài khoản khách - Guest
Tài khoản nào được gán cho người dùng khi họ truy nhập vào mạng?
Tài khoản người dùng - User Account
Tài khoản cục bộ - Local Account
Tài khoản người dùng trong miền - Domain Account
Tài khoản tạo sẵn - Tài khoản quản trị - Administrator
Tài khoản tạo sẵn bao gồm:
Tài khoản quản trị - Administrator
tài khoản khách - Guest
tài khoản cục bộ - Global
tài khoản người dùng - User
Các thông tin của Domain account được lưu ở đâu
File lưu trữ tài khoản người dùng trên miền
active directory user and computers
cơ sở dữ liệu thư mục động
Cơ sở dữ liệu miền
Nhóm người dùng - User group là
Nhóm máy tính hay tài khoản người dùng, Giúp đơn giản hóa việc quản trị người dùng
Là nhóm tài khoản từ bất kỳ miền
là nhóm chứa tài khoản người dùng và nhóm toàn thể khác áp dụng cho một miền cụ thể
Áp dụng cho nhiều miền, chứa các nhóm toàn thể của các miền khác.
Nhóm miền cục bộ - Domain local group là
Nhóm máy tính hay tài khoản người dùng, Giúp đơn giản hóa việc quản trị người dùng
Là nhóm tài khoản từ bất kỳ miền
là nhóm chứa tài khoản người dùng và nhóm toàn thể khác áp dụng cho một miền cụ thể
Áp dụng cho nhiều miền, chứa các nhóm toàn thể của các miền khác.
Nhóm toàn thể - Global group là
Nhóm máy tính hay tài khoản người dùng, Giúp đơn giản hóa việc quản trị người dùng
Là nhóm tài khoản từ bất kỳ miền
là nhóm chứa tài khoản người dùng và nhóm toàn thể khác áp dụng cho một miền cụ thể
Áp dụng cho nhiều miền, chứa các nhóm toàn thể của các miền khác.
Nhóm vạn năng – Universal group là
Nhóm máy tính hay tài khoản người dùng, Giúp đơn giản hóa việc quản trị người dùng
Là nhóm tài khoản từ bất kỳ miền
là nhóm chứa tài khoản người dùng và nhóm toàn thể khác áp dụng cho một miền cụ thể
Áp dụng cho nhiều miền, chứa các nhóm toàn thể của các miền khác.
Các chức năng quản lý người dùng cục bộ
thông qua chức năng nào dưới đây
Local User and Group
của Server manager
Active Directory Users and
Computers
Active Directory Domain Services
Các chức năng quản lý người dùng
thông qua chức năng nào dưới đây
Local User and Group
của Server manager
Active Directory Users and
Computers
Active Directory Domain Services
Cài đặt an ninh - Security settings: dùng để
Cài đặt ứng dụng, màn hình làm việc và các dịch vụ hệ thống.
cài đặt an ninh mạng, miền và máy tính cục bộ.
Quản lý việc cài đặt phần mềm, cập nhật và gỡ bỏ.
Các đoạn mã dùng khi máy tính bật và đóng, người dùng đăng nhập hay thoát.
Cài đặt mã - Scripts settings dùng để
Các đoạn mã dùng khi máy tính bật,người dùng đăng nhập hay thoát.
Các đoạn mã dùng khi máy tính đóng, người dùng đăng nhập hay thoát.
Các đoạn mã dùng khi người dùng đăng nhập hay thoát.
Các đoạn mã dùng khi máy tính bật và đóng, người dùng đăng nhập hay thoát.
Cái đặt chuyển hướng thư mục - Folder redirection
settings dùng để
Cài đặt các thư mục và các dịch vụ hệ thống.
Quản lý
việc chuyển hướng thư mục của người dùng
Thư mục của người dùng trên mạng.
Các đoạn mã dùng khi máy tính bật và đóng, người dùng đăng nhập hay thoát.
Dịch vụ nào quản lý việc cài đặt phần mềm, cập nhật và gỡ bỏ trên hệ thống máy tính?
Software installation settings
Software installation configuration
Software installation manager
Software manager
Trong nhóm tạo sẵn, Domain Admins là
người dùng hợp lệ.
dùng cho các thành viên làm nhiệm vụ quản trị
thành viên nhóm có thể tạo, xóa và sửa nhóm và tài khoản
người dùng.
Sao lưu và khôi phục máy chủ miền
Trong nhóm tạo sẵn, Domain Users là
người dùng hợp lệ.
nhóm người dùng miền
thành viên nhóm có thể tạo, xóa và sửa nhóm và tài khoản
người dùng.
Sao lưu và khôi phục máy chủ miền
Trong nhóm tạo sẵn, Backup Operators là
người dùng hợp lệ.
nhóm người dùng miền
thành viên nhóm có thể tạo, xóa và sửa nhóm và tài khoản
người dùng.
Sao lưu và khôi phục máy chủ miền
Trong nhóm tạo sẵn, Account Operators là
người dùng hợp lệ.
nhóm người dùng miền
thành viên nhóm có thể tạo, xóa và sửa nhóm và tài khoản
người dùng.
Sao lưu và khôi phục máy chủ miền
Trong nhóm tạo sẵn, Authenticated Users là
người dùng hợp lệ
nhóm người dùng miền
thành viên nhóm có thể tạo, xóa và sửa nhóm và tài khoản
người dùng.
Sao lưu và khôi phục máy chủ miền
Nhóm tạo sẵn bao gồm các đối tượng nào
Domain Admins, Domain User, Account Operators, Backup Operators, Authenticated Users, Everyone
Domain Admins, User Operators , Account Operators, Backup Operators, Authorized Users, Everyone
Admins Operators, User Operators , Account Operators, Backup Operators, Authenticated Users, Everyone
Domain Admins, Domain User, Account Operators, Domain Backup , Authenticated Users, Everyone
Công cụ quản trị nhóm là
cho phép kiểm soát môi trường làm
việc
cho phép kiểm soát tài khoản người dùng và máy tính.
cho phép kiểm soát môi trường làm
việc với tài khoản người dùng và máy tính.
cho phép kiểm soát môi trường làm
việc với tài khoản người dùng,ứng dụng và máy tính.
Công cụ quản trị nhóm cung cấp:
công cụ quản lý và cấu hình tập trung với hệ điều hành, ứng dụng và các cài đặt của người dùng.
công cụ quản lý và cấu hình tập trung với thiết bị, ứng dụng và các cài đặt của người dùng.
công cụ quản lý và cấu hình tập trung với nhóm, ứng dụng và các cài đặt của người dùng.
công cụ quản lý và cấu hình tập trung với nhóm, thiết bị và các cài đặt của người dùng.
Chính sách nhóm có thể xây dựng các chính sách giám sát:
Xác định liệu người dùng hay nhóm có quyền đăng
nhập hay đặc quyền trong máy tính.
Xác định thông tin người dùng có được lưu trong Information viewer không
Xác định liệu các sự kiện an ninh được lưu lại trong
Event viewer hay không.
Cả 3 đáp án trên
Chính sách nhóm Gán quyền người dùng:
Xác định liệu người dùng hay nhóm có quyền đăng
nhập hay đặc quyền trong máy tính.
Xác định thông tin người dùng có được lưu trong Information viewer không
Xác định liệu các sự kiện an ninh được lưu lại trong
Event viewer hay không.
Cả 3 đáp án trên
Chính sách nhóm đưa ra lựa chọn an ninh
Xác định liệu các sự kiện an ninh được lưu lại trong
Event viewer hay không.
Cho phép hay cấm các hành động của người dùng
như thay đổi tên người dùng, cấm truy nhập ổ đĩa.
Cho phép hay cấm các cài đặt an ninh cho máy tính
như thay đổi tên tài khoản, cấm truy nhập ổ đĩa.
Xác định liệu người dùng hay nhóm có quyền đăng
nhập hay đặc quyền trong máy tính.
Phạm vi áp dụng của chính sách nhóm theo thứ tự
Cục bộ -> Vạn năng -> Tại chỗ -> Miền
Cục bộ -> Tại chỗ -> Miền -> Vạn năng
Cục bộ -> Miền -> Tại chỗ -> Vạn năng
Cục bộ -> Miền -> Vạn năng -> Tại chỗ
Dịch vụ có thể khởi động theo các cách nào?
Tự động, Thủ công,Cấm, Tạm Dừng
Tự động, Khởi động trễ,Thủ công
Tự động, Khởi động trễ,Thủ công,Cấm, Tạm Dừng
Tự động, Khởi động trễ,Thủ công,Cấm
Tài khoản dịch vụ kiểu hệ thống - Local System là
Không có đáp án nào
Có
đặc quyền giống như người dùng cục bộ. Khi truy
nhập mạng không cần mật khẩu và phiên làm việc.
Tài khoản có rất nhiều
đặc quyền và truy nhập toàn bộ tài nguyên trên
máy cục bộ
có cùng mức truy nhập như người dùng cục bộ.
Khi sử dụng mạng giống như tài khoản cục bộ.
Tài khoản dịch vụ kiểu Dịch vụ cục bộ - NT Authority\LocalService là
Không có đáp án nào
Có đặc quyền giống như người dùng cục bộ. Khi truy nhập mạng không cần mật khẩu và phiên làm việc.
Tài khoản có rất nhiều
đặc quyền và truy nhập toàn bộ tài nguyên trên
máy cục bộ
có cùng mức truy nhập như người dùng cục bộ.
Khi sử dụng mạng giống như tài khoản cục bộ.
Tài khoản dịch vụ kiểu Dịch vụ mạng - NT Authority\NetworkService là
Không có đáp án nào
Có đặc quyền giống như người dùng cục bộ. Khi truy nhập mạng không cần mật khẩu và phiên làm việc.
Tài khoản có rất nhiều
đặc quyền và truy nhập toàn bộ tài nguyên trên
máy cục bộ
có cùng mức truy nhập như người dùng cục bộ.
Khi sử dụng mạng giống như tài khoản cục bộ.
