wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Module 1]_HTML, CSS exam

Total questions: 84

Worksheet time: 3hrs 48mins

Name
Class
Date
1.
Trong HTML, đâu là cách đúng để import một file script từ bên ngoài?
a)
<script src='index.js'></script>
b)
<script add='index.js'></script>
c)
<script adding-js='index.js'></script>
d)
<script js='index.js'></script>
2.
Trong HTML, thẻ nào dùng để chèn một favicon vào trang web?
a)
<fav>
b)
<favicon>
c)
<icon>
d)
<link>
3.
Thế nào là một thẻ rỗng trong HTML?
a)
Không có khái niệm này trong HTML
b)
Một thẻ rỗng không thể có nội dung bên trong
c)
Một thẻ rỗng không cần có thẻ đóng
d)
Không đáp án nào đúng
4.
Có bao nhiêu thẻ heading trong HTML?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
5.
Thẻ h1 có font mặc định là bao nhiêu?
a)
2em
b)
3em
c)
4em
d)
5em
6.
Trong HTML, đâu là phương thức gửi dữ liệu mặc định của thẻ form
a)
POST
b)
GET
c)
PUT
d)
SUBMIT
7.
Đâu không phải là giá trị của thuộc tính type của thẻ input?
a)
<input type='week'>
b)
<input type='tel'>
c)
<input type='num'>
d)
<input type='color'>
8.
Trong HTML, thẻ article dùng để làm gì?
a)
Thẻ dùng để đặt quotes
b)
Thẻ dùng để đặt code
c)
Thẻ dùng để đặt links
d)
Thẻ dùng cho phần nội dung đứng độc lập với các phần nội dung chính của trang HTML
9.
Thuộc tính src có tác dụng gì trong thẻ img
a)
Dùng để khai báo source của hình ảnh
b)
Mô tả cho hình ảnh
c)
Mô tả chiều cao của hình ảnh
d)
Mô tả độ rộng của hình ảnh
10.
Cách viết comment trong HTML
a)
<!-- I am a comment! -->
b)
X!--I am a comment!--X
c)
V!--I am a comment!--V
d)
>!--I am a comment!--<
11.
Thẻ td dùng để làm gì trong HTML?
a)
Thẻ dùng để xuống dòng
b)
Thẻ dùng để viết một đoạn văn bản
c)
Thẻ dùng để in nghiêng chữ
d)
Thẻ dùng để khai báo một cột trong một thẻ table
12.
Gía trị nào của thuộc tính target trong thẻ a dùng để mở ra một tab trình duyệt mới?
a)
_blank
b)
_parent
c)
_self
d)
_top
13.
Thẻ nào dùng để khai báo nội dung chính của trang web?
a)
section
b)
main
c)
nav
d)
body
14.
Trong HTML, thuộc tính nào của thẻ input dùng để định nghĩa một dãy các giá trị xác định
a)
type="maxmin"
b)
type="range"
c)
type="r"
d)
type="number"
15.
Thuộc tính type trong thẻ link dùng để làm gì?
a)
Đưa ra mô tả cho một hình ảnh
b)
Mở một tab mới trên trình duyệt web
c)
Mô tả chiều cao và độ rộng của hình ảnh
d)
Mô tả kiểu nội dung của tập tin được liên kết
16.
Cách đúng để link một file css từ bên ngoài vào trang HTML
a)
<links rel="stylesheet" src="style.css"></links>
b)
<anchor rel="stylesheet" src="style.css">
c)
<a rel="stylesheet" src="style.css"></a>
d)
<link rel="stylesheet" src="style.css">
17.
Trong HTML, thẻ nào chứa thẻ select option
a)
thẻ a
b)
thẻ script
c)
thẻ form
d)
thẻ footer
18.
Trong HTML, thẻ nào dùng để nhấn mạnh một đoạn text
a)
em
b)
i
c)
b
d)
li
19.
Giá trị nào của thuộc tính type trong thẻ input dùng để tạo ra ô checkbox
a)
check
b)
checked
c)
checkbox
d)
range
20.
Nên viết các thẻ HTML theo công thức nào?
a)
camelCase
b)
snake_case
c)
Viết thường
d)
Viết hoa
21.
Thẻ nào trong HTML dùng để tạo ra một danh sách không có thứ tự
a)
ol
b)
ul
c)
li
d)
a
22.
Thẻ nào dùng để liên kết một file âm thanh vào trong HTML
a)
video
b)
audio
c)
sound
d)
mp3
23.
Ký tự đặc biệt nào dùng để in ra mệnh giá đồng euro trong HTML
a)
&eurosign;
b)
&esign;
c)
&euro;
d)
&eu;
24.
Thẻ nào dùng để đại diện cho phần footer của một table
a)
tfoot
b)
footer
c)
tfoots
d)
foots
25.
Đâu không phải thuộc tính của thẻ select
a)
src
b)
name
c)
multiple
d)
required
26.
Thẻ nào dùng để kẻ một đường ngăn cách trong HTML?
a)
br
b)
hr
c)
line
d)
hor
27.
Thẻ nào dùng để tạo một dòng trong thẻ table
a)
tr
b)
trow
c)
row
d)
rowing
28.
Trong HTML, thẻ nào dùng để tạo ra một khu vực trong thẻ image map?
a)
img
b)
blink
c)
bdo
d)
area
29.
Trong HTML, thẻ nào dùng để tạo ra một button submit cho một form
a)
<input type="submit" value="Submit" />
b)
<button>Submit</button>
c)
<button class="submit">Submit</button>
d)
Cả 3 câu trả lời trên
30.
Thuộc tính nào của thẻ hyperlink dùng để tạo liên kết đến trang web khác?
a)
href
b)
src
c)
id
d)
style
31.
Giá trị mặc định cho thuộc tính tabindex
a)
2
b)
0
c)
1
d)
7
32.
Trong HTML, thẻ DOCTYPE dùng để làm gì
a)
Khai báo phiên bản của CSS
b)
Khai báo phiên bản của HTML
c)
Khai báo phiên bản của Javascript
d)
Cả 3 câu trả lời trên
33.
Style mặc định của thẻ u là gì?
a)
Gạch chân
b)
Xuyên qua chữ
c)
In nghiêng
d)
Cả 3 câu trả lời trên
34.
Trong HTML, thẻ nào dùng để gắn một video vào trong trang web?
a)
player
b)
video
c)
videos
d)
vid
35.
Mục đích chính của HTML trong một trang web dùng để làm gì
a)
Bố cục
b)
Style
c)
Chức năng
d)
Âm thanh
36.
Thẻ nào dùng để xuống dòng trong HTML?
a)
br
b)
hr
c)
u
d)
li
37.
Thuộc tính nào của thẻ video dùng để hiện ra thanh điều khiển video
a)
col
b)
control
c)
controls
d)
controller
38.
Thẻ picture trong HTML dùng để làm gì?
a)
Giống hệt thẻ img
b)
Cho lập trình viên nhiều lựa chọn hơn trong việc sắp xếp hình ảnh và bố cục của ảnh
c)
Không có thẻ picture trong HTML
39.
Đâu là ký tự đặc biệt của "<"
a)
&lessthan;
b)
&less;
c)
&lt;
d)
&lthan;
40.
Thẻ HTML nào dùng để xác định đường dẫn URL tương đối?
a)
base
b)
a
c)
p
d)
bdi
41.
Thuộc tính multiple dùng để làm gì trong thẻ select?
a)
Dùng để khai báo nhiều thẻ select hơn
b)
Dùng để khai báo nhiều option hơn
c)
Dùng để khai báo nhiều thẻ link hơn
d)
Dùng để khai báo sẽ có nhiều hơn 1 sự lựa chọn trong các option
42.
Flex là viết tắt của các thuộc tính nào trong CSS
a)
justify-content, align-items, and align-content
b)
flex-direction, flex-wrap, and flex-flow
c)
flex-direction, order, and flex-flow
d)
flex-grow, flex-shrink, and flex-basis
43.
Thuộc tính nào trong CSS dùng để xác định độ trong suốt
a)
transparent
b)
hover
c)
dark
d)
opacity
44.
Thuộc tính nào trong CSS dùng để xác định thứ tự của các flex item
a)
order
b)
order-by
c)
orders
d)
int
45.
Thuộc tính nào dùng để style thẻ a ngay khi vừa được click
a)
a:active
b)
a:hover
c)
a:visited
d)
a:link
46.
Trong bộ thuộc tính grid CSS, thuộc tính nào dùng để xác định số lượng và độ rộng của một cột
a)
grid-columns
b)
flex-template-columns
c)
template-columns-grid
d)
grid-template-columns
47.
Đâu là màu tương đồng với màu sau "#FF0000"
a)
#F00
b)
#F0
c)
#F000
d)
#FF000
48.
Trong CSS, đâu không phải là một đơn vị tương đối
a)
em
b)
rem
c)
vw
d)
px
49.
Đâu là cách set hình ảnh nền cho một element đúng?
a)
background-image: url("path_to_image")
b)
background-img: url("path_to_image")
c)
background_image: url("path_to_image")
d)
background-image: ("path_to_image")
50.
Trong bộ thuộc tính flex, thuộc tính align-item dùng để làm gì?
a)
Sắp xếp các item theo trục x
b)
Sắp xếp các item theo trục y
c)
Sắp xếp các item theo trục z
d)
Không đáp án nào đúng
51.
Gía trị mặc định của thuộc tính position là gì?
a)
static
b)
fixed
c)
sticky
d)
relative
52.
Selector nào dùng để chọn một element và style cho element đó khi hơ chuột chạy qua?
a)
clicked
b)
moved
c)
hover
d)
enter
53.
Đâu không phải là giá trị của thuộc tính justify-content
a)
space-around
b)
space-left
c)
space-right
d)
space-evenly
54.
Trong CSS, làm thế nào để thêm hiệu ứng smooth scroll cho một thẻ HTML
a)
scroll-behavior: smooth;
b)
scroll-behavior: smooth-scroll;
c)
scroll: smooth;
d)
behavior: smooth;
55.
Hàm nào dùng để set độ rộng toàn bộ cột trong CSS grid
a)
repeat()
b)
set-width()
c)
width-all()
d)
width-container()
56.
Trong bộ thuộc tính flex, thuộc tính nào dùng để đảo ngược vị trí của các phần tử trong 1 dòng
a)
flex-row: row-reverse;
b)
flex-direction: set-row-reverse;
c)
flex-direction: row-reverse;
d)
flex-direction: set-row-reverse;
57.
Đơn vị vw có nghĩa là gì?
a)
view width height
b)
viewport weight
c)
viewport width
d)
viewport height
58.
Selector nào dùng để gọi toàn bộ thẻ trong CSS
a)
*
b)
!
c)
orders
d)
()
59.
Đơn vị tương đối nào trong CSS phụ thuộc vào font-size của thẻ cha chứa chúng
a)
rem
b)
em
c)
px
d)
vh
60.
Thuộc tính nào dùng để custom các dấu chấm của 1 danh sách
a)
list
b)
list-style
c)
list-style-type
d)
list-style-typed
61.
Tác dụ của media query trong CSS
a)
Dùng để tạo website responsive
b)
Tạo link đến trang web khác
c)
Tạo sự sống động cho website
d)
Thay đổi font chữ
62.
CSS là viết tắt của cụm từ nào?
a)
Community Stylish System
b)
Complete Synchronizes Sheets
c)
Complex Style Sheets
d)
Cascading Style Sheets
63.
Trong CSS, làm thế nào để to tròn một thẻ img
a)
border-radius: 10%;
b)
border-radius: 0;
c)
border-radius: 50%
d)
border-radius: 3px;
64.
Trong CSS, khoảng cách từ viền cho đến các phần tử bên ngoài được gọi là
a)
content
b)
margin
c)
padding
d)
border
65.
Giá trị nào của thuộc tính text-decoration có thể loại bỏ gạch chân của thẻ a
a)
none
b)
underline
c)
line-through
d)
Không đáp án nào đúng
66.
Chữ A trong rgbA đại diện cho?
a)
Alpha
b)
Ancient
c)
Ambiguous
d)
Alphabetical
67.
Trong CSS, làm thế nào để có thể thêm phần tử vào đằng sau một phần tử khác?
a)
::before
b)
::after
c)
::after-content
d)
::add
68.
Đâu không phải là giá trị của thuộc tính justify-items
a)
start
b)
end
c)
stretch
d)
gap
69.
Đơn vị tương đối nào được dựa trên font-size của root element?
a)
em
b)
rem
c)
px
d)
vh
70.
Khoảng cách giữa border đến content của một phần tử HTML được gọi là ?
a)
margin
b)
padding
c)
border
d)
content
71.
Đâu là breakpoint thường được sử dụng cho bàn hình tablet
a)
481px - 768px
b)
300px - 7000px
c)
2px - 68px
d)
81px - 700px
72.
Đâu không phải là giá trị của thuộc tính align-content
a)
center
b)
start
c)
end
d)
row-gap
73.
Gía trị nào của thuộc tính text-transform giúp viết thường hết các chữ cái
a)
uppercase
b)
lowercase
c)
upper
d)
lower
74.
Đâu là keyword giúp override lại toàn bộ thuộc tính CSS của một thẻ?
a)
!important
b)
!general
c)
!!important
d)
important
75.
Thuộc tính CSS nào dùng để sắp xếp vị trí của grid trong một grid container theo trục y?
a)
end
b)
justify-content
c)
align-content
d)
grid-unit-rows
76.
1rem bằng bao nhiêu pixel?
a)
16
b)
32
c)
12
d)
6
77.
Trong CSS, selector nào giúp chúng ta có thể tạo thêm được phần tử đằng trước một phần tử?
a)
::before-content
b)
::before
c)
::after-content
d)
::after
78.
3em bằng bao nhiêu pixel
a)
48
b)
32
c)
16
d)
12
79.
Selector này dùng để làm gì? :nth-child(2)
a)
Lựa chọn ra phần tử con thứ 2 của thẻ cha
b)
Lựa chọn ra con thứ nhất của thẻ cha
c)
Lựa chọn ra con thứ 3 của thẻ cha
d)
Không đáp án nào đúng
80.
Làm thế nào để thêm viền cho text?
a)
text-transform
b)
text-stroke
c)
text-decoration
d)
Không đáp án nào đúng
81.
Đâu là cú pháp đúng cho selector với attribute trong CSS?
a)
selector[attribute='value']
b)
container[value]
c)
attribute[value]
d)
value[attribute]
82.
Đây là màu gì? Rgb(255, 0, 0)
a)
Đỏ
b)
Xanh lá
c)
Xanh lục
d)
Tím
83.
Trong 3 cách viết CSS, inline, internal, external, thứ tự ưu tiên của 3 cách viết CSS này?
a)
inline > internal > external
b)
inline > internal, inline > external, internal == external
c)
external > internal > inline
d)
Không đáp án nào đúng
84.
Selector này có ý nghĩa như thế nào? "parent > child"
a)
Chọn ra toàn bộ phần tử con để style
b)
Chọn ra toàn bộ phấn tử con trực tiếp để style
c)
Chọn ra toàn bộ phần tử con gián tiếp để style
d)
Không đáp án nào đúng