wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.

b)

Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.

c)

Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.

2.

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Trình độ đô thị hóa cao.

3.

Câu 3: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh

4.

Câu 4 : Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

phân bố đồng đều cả nước.

b)

đều có quy mô rất lớn

c)

có nhiều loại khác nhau.

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

5.

Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI?

a)

Phú Xuân

b)

Thăng Long

c)

Hội An

d)

Phố Hiến

6.

Hiện nay vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung Du và miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

7.

Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào

a)

Thế kỉ V trước công nguyên

b)

Đầu công nguyên

c)

Thế kỉ III trước công nguyên

d)

Thế kỉ III sau công nguyên

8.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay

a)

Có nhiều loại đô thị khác nhau

b)

Đều có quy mô rất lớn

c)

Có cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Phân bố rất đồng đều

9.

Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là

a)

Mức sống dân thành thị ngày càng giảm

b)

Ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự

c)

Tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng

d)

Làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

10.

Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

a)

Có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn

b)

Hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển

c)

Tập trung số lượng lớn lao động có trình độ

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật, giao thông hiện đại

11.

Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên

b)

Khai thác hợp lý các nguồn lực theo hướng bền vững

c)

Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu

d)

Tận dụng hiệu quả cơ hội của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4

12.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn

b)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

13.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

khu công nghiệp tập trung

b)

Loại hình dịch vụ công nghệ cao

c)

Cực tăng trưởng quốc gia

d)

Vùng kinh tế trọng điểm

14.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường

b)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu

c)

Khuyến khích, phát triển các tiềm ực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh

d)

Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân

15.

Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

nhằm tạo ra các không gian phát triển mới

c)

phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế

d)

tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế

16.

Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

17.

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu

a)

lãnh thổ kinh tế.

b)

thành phần kinh tế.

c)

ngành kinh tế.

d)

giữa thành thị và nông thôn

18.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung khu chế xuất là biểu hiện của

a)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

19.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta không phải là

a)

chú trọng phát triển nông nghiệp hoá.

b)

khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh.

c)

đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp vô cơ.

d)

xây dựng thương hiệu, nâng cao giá trị nông sản.

20.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.

c)

hiện đại hoá các ngành có nhiều lợi thế.

d)

tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp.

21.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây rau đậm

22.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

23.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Gia Lai

d)

Lâm Đồng

24.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

25.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

26.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

27.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Đóng góp tỷ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

28.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông

a)

khai thác hợp lý các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên

b)

tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp

c)

tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu

d)

bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân

29.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra

b)

Không có các ngư trường cá

c)

Khí hậu thay đổi thất thường

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát

30.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

31.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.

b)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng

c)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển

d)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.

32.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

b)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

c)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn

d)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

33.

Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là

a)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

b)

chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

c)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

d)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

34.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?

a)

Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.

b)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

c)

Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.

d)

Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.

35.

Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng trồng

36.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.

d)

tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

37.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm.

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện.

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm.

38.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn thấp do

a)

nguồn lợi của thủy sản suy giảm.

b)

ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

c)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

d)

chú trọng việc đánh bắt gần bờ.

39.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

b)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

c)

trùng rộng lớn ở các đồng bằng.

d)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

40.

Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là

a)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

b)

các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu.

c)

chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế.

d)

ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc.

41.

Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

42.

Xét về điều kiện sinh thái nông nghiệp, vùng nào sau đây ít chịu khô hạn và thiếu nước về mùa khô?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

43.

Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

44.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Giao thông ở vùng núi thuận lợi.

b)

Chưa có cơ sở chế biến nông sản.

c)

Có mật độ dân số cao.

d)

Người dân có kinh nghiệm

45.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Điều kiện giao thông rất khó khăn.

b)

Có nhiều dân tộc ít người.

c)

Công nghệ chế biến phát triển mạnh.

d)

Có mật độ dân số cao.

46.

Các vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng đều có

a)

Mật độ dân số cao.

b)

Trình độ thâm canh cao.

c)

Mùa đông lạnh

d)

Thế mạnh về các cây chè,hồi

47.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sự thay đổi tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta

a)

Khai thác hợp lí hơn sự đa dạng của điều kiện tự nhiên.

b)

Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.

d)

Phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.

48.

Các vùng chuyên canh được định hướng phát triển thành

a)

vùng sản xuất lâm sản.

b)

Vùng sản xuất nông sản.

c)

Vùng sản xuất hàng hóa.

d)

Vùng sản xuất thủy sản.

49.

Công nghiệp nước ta hiện nay.

a)

Chỉ có khai thác.

b)

Có nhiều ngành.

c)

Tập trung ở miền núi.

d)

Sản phẩm ít đa dạng.

50.

Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta là

a)

Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

51.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

5 nhóm với 31 ngành

b)

4 nhóm với 30 ngành.

c)

4 nhóm với 34 ngành.

d)

2 nhóm với 28 ngành.

52.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

d)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

53.

Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là

a)

Quốc doanh

b)

Tư nhân và cá thể

c)

Tập thể

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài

54.

Chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

55.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

56.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

57.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta

a)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

b)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

c)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

d)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.