Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Tiếng Việt

Total questions: 141

Worksheet time: 7hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Tiền đặt cọc

4 lines
2.

Thanh toán

4 lines
3.

Tối thiểu

4 lines
4.

Bông

4 lines
5.

Chậm nhất trong vòng ... ngày

4 lines
6.

Ngày ký hợp đồng

4 lines
7.

Mở thư tín dụng

4 lines
8.

Thư tín dụng không hủy ngang

4 lines
9.

Có hiệu lực

4 lines
10.

Hóa đơn

4 lines
11.

Bằng đồng Đô la Mỹ

4 lines
12.

Một ngân hàng quốc tế hạng nhất

4 lines
13.

Ủy quyền

4 lines
14.

Hoàn trả

4 lines
15.

Chi nhánh tại New York

4 lines
16.

Ngân hàng phát hành Thư tín dụng

4 lines
17.

Có sẵn, có thể sử dụng

4 lines
18.

Tại ngân hàng

4 lines
19.

Đến tay người bán

4 lines
20.

Chi phí liên quan đến

4 lines
21.

Ai chi trả

4 lines
22.

Bên mua phải (có nghĩa vụ)...

4 lines
23.

Đảm bảo Thư tín dụng có hiệu lực

4 lines
24.

Ít nhất ... ngày

4 lines
25.

Ngày giao hàng

4 lines
26.

Toàn bộ số lượng theo hợp đồng

4 lines
27.

Bất cứ/ tùy theo ...

4 lines
28.

Có quyền (làm gì)

4 lines
29.

Rút toàn bộ số tiền

4 lines
30.

Xuất trình (các chứng từ)

4 lines
31.

Trong trường hợp

4 lines
32.

Chậm trễ trong việc gì

4 lines
33.

Tính lãi suất ... trên

4 lines
34.

Tính trên cơ sở lãi kép hàng tháng

4 lines
35.

Nguyên vật liệu

4 lines
36.

Thiết bị

4 lines
37.

Máy móc

4 lines
38.

Đòi (bồi thường thiệt hại)

4 lines
39.

Khoản bồi thường thiệt hại định trước

4 lines
40.

Mỗi tuần giao chậm

4 lines
41.

Mức tối đa là ...

4 lines
42.

Hàng giao chậm

4 lines
43.

Theo hợp đồng này

4 lines
44.

Bồi thường

4 lines
45.

Tránh cho ai khỏi (thiệt hại)

4 lines
46.

Mất mát

4 lines
47.

Việc giao hàng có khuyết tật

4 lines
48.

Cho ... thụ hưởng

4 lines
49.

Mà không làm ảnh hưởng tới

4 lines
50.

Biện pháp khắc phục cho

4 lines
51.

Breach of contract

4 lines
52.

việc giao hàng có khuyết tật

4 lines
53.

cho ... thụ hưởng

4 lines
54.

mà không làm ảnh hưởng tới

4 lines
55.

biện pháp khắc phục cho

4 lines
56.

vi phạm hợp đồng

4 lines
57.

chấm dứt hợp đồng

4 lines
58.

toàn bộ hoặc một phần

4 lines
59.

không làm gì

4 lines
60.

nhà cung cấp

4 lines
61.

trong thời hạn quy định trong hợp đồng

4 lines
62.

thực hiện nghĩa vụ

4 lines
63.

theo đánh giá của ai

4 lines
64.

tham gia vào

4 lines
65.

gian lận và tham nhũng

4 lines
66.

thực hiện hợp đồng

4 lines
67.

theo điều khoản và cách thức

4 lines
68.

cho là (phù hợp)

4 lines
69.

hàng hóa và dịch vụ liên quan

4 lines
70.

hàng hóa chưa được giao

4 lines
71.

chịu trách nhiệm đối với ai về cái gì

4 lines
72.

chi phí bổ sung

4 lines
73.

khiếm khuyết, khuyết tật

4 lines
74.

phát sinh do/ từ

4 lines
75.

tuân thủ

4 lines
76.

hướng dẫn vận hành

4 lines
77.

bảo quản không đúng cách

4 lines
78.

các trường hợp

4 lines
79.

nằm ngoài tầm kiểm soát hợp lý

4 lines
80.

chứng minh được rằng

4 lines
81.

là do

4 lines
82.

trở ngại

4 lines
83.

sự miễn trừ

4 lines
84.

thông báo kịp thời cho ... về cái gì

4 lines
85.

đảm bảo

4 lines
86.

trong khoảng thời gian ... kể từ

4 lines
87.

người chuyên chở

4 lines
88.

ngày lấy hàng

4 lines
89.

ấn định/ gia hạn thêm cho ai thời hạn bổ sung để làm gì

4 lines
90.

vẫn đáp ứng phù hợp

4 lines
91.

giữ được đặc tính đặc trưng

4 lines
92.

sau đây được gọi là

4 lines
93.

thời hạn bảo hành

4 lines
94.

phát hiện (khiếm khuyết)

4 lines
95.

thông báo nêu rõ ...

4 lines
96.

Bên A có thể có các lựa chọn sau

4 lines
97.

hàng hóa lỗi - hàng không lỗi

4 lines
98.

yêu cầu cái gì

4 lines
99.

Bên A có thể có các lựa chọn sau

a)

hàng hóa lỗi

b)

hàng không lỗi

100.

yêu cầu cái gì

4 lines
101.

giá mua

4 lines
102.

khi nhận được thông báo

4 lines
103.

tuyên bố (hủy hợp đồng)

4 lines
104.

chấp nhận khiếu nại về...

4 lines
105.

phát hành (hóa đơn, L/C)

4 lines
106.

được thanh toán

4 lines
107.

số tiền nợ/ số tiền chậm trả

4 lines
108.

thanh toán

4 lines
109.

đúng hạn đã thỏa thuận

4 lines
110.

khi thời hạn kết thúc

4 lines
111.

theo ( điều ...)

4 lines
112.

tòa

4 lines
113.

vi phạm hợp đồng

4 lines
114.

không thực hiện đầy đủ, không thực hiện đúng hạn hay không đúng nội dung nghĩa vụ

4 lines
115.

vi phạm cơ bản hợp đồng

4 lines
116.

tuân thủ nghiêm ngặt

4 lines
117.

quan trọng

4 lines
118.

(thiệt hại) nặng nề

4 lines
119.

tước đi của ai cái gì (làm ai không đạt được ...)

4 lines
120.

bên bị ảnh hưởng/ bên bị vi phạm

4 lines
121.

tạm hoãn

4 lines
122.

tuyên bố chấm dứt hợp đồng

4 lines
123.

có hiệu lực

4 lines
124.

theo hợp đồng này

4 lines
125.

không có khiếm khuyết

4 lines
126.

tay nghề

4 lines
127.

sự thiếu xót

4 lines
128.

quá trình sử dụng bình thường của hàng

4 lines
129.

quốc gia đến cuối cùng

4 lines
130.

tự chịu mọi chi phí

4 lines
131.

vi phạm bảo hành

4 lines
132.

sự khước từ điều gì

4 lines
133.

vào bất cứ lúc nào

4 lines
134.

sửa đổi, điều chỉnh

4 lines
135.

có nghĩa vụ làm gì

4 lines
136.

kịp thời

4 lines
137.

tùy ý

4 lines
138.

tranh chấp

4 lines
139.

ai được miễn (làm gì)

4 lines
140.

trọng tài

4 lines
141.

sẽ được giải quyết theo

4 lines