wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TN KTCKI KHTN6 2425

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là gì?

a)

kilomet (km)

b)

mét (m)

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm)

2.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Kilogam

d)

Gam

3.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là:

a)

Độ Kelvin (Kí hiệu K)

b)

Độ Celsius (Kí hiệu ˚C)

c)

Độ Fahrenheit (Kí hiệu ˚F)

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

4.

Để đo khối lượng, người ta dùng dụng cụ gì ?

a)

Thước.

b)

Bình chia độ.

c)

Cân

d)

Ca đong

5.

Để đo thời gian, người ta dùng dụng cụ nào trong các dụng cụ sau đây ?

a)

Thước

b)

Cân

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

6.

Để đo nhiệt độ, người ta dùng dụng cụ nào trong các dụng cụ sau đây?

a)

Thước

b)

Cân

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

7.

Để đo chiều dài một vật (ước lượng khoảng hơn 30cm), nên chọn thước nào trong các thước đã cho sau đây?

a)

Thước có giới hạn đo 20cm và độ chia nhỏ nhất 1mm

b)

Thước có giới hạn đo 20cm và độ chia nhỏ nhất 1cm

c)

Thước có giới hạn đo 50cm và độ chia nhỏ nhất 1mm

d)

Thước có giới hạn đo 1m và độ chia nhỏ nhất 5cm

8.

Cây thước kẻ mà em thường dùng trong lớp học thích hợp để đo độ dài của vật nào nhất:

a)

Chiều dài của con đường đến trường

b)

Chiều cao của ngôi trường em

c)

Chiều rộng của quyển sách vật lí 6

d)

Cả 3 câu trên đều sai

9.

Khi đo kích thước của sân đá bóng, người ta nên dùng thước đo nào dưới đây để việc đo được thuận lợi nhất?

a)

Thước bằng có GHĐ 1m, ĐCNN 1cm

b)

Thước thẳng có GHĐ 1,5m, ĐCNN 5mm

c)

Thước dây có GHĐ 5m, ĐCNN 1cm

d)

Thước dây có GHĐ 10m, ĐCNN 1cm

10.

Trong các hình sau đây, hình nào vẽ vị trí đặt thước đúng để đo chiều dài bút chì?

a)

Không đặt thước dọc theo chiều dài bút chì

b)

Đặt thước dọc theo chiều dài bút chì, nhưng một đầu không ngang bằng với gạch số 0

c)

Đặt thước dọc theo chiều dài bút chì

d)

Tất cả cách đặt thước trên đều đúng

11.

Hình vẽ nào mô tả đúng vị trí đặt mắt để đọc kết quả đo bút chì?

a)

Đặt mắt nhìn theo hướng xiên sang phải

b)

Đặt mắt nhìn theo hướng xiêng sang phải

c)

Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước tại đầu của vật

d)

Cả 3 phương án trên

12.

Vị trí đặt mắt để đọc số chỉ của cân đúng cách là:

a)

bạn nữ ở giữa.

b)

bạn nam ở bên trái.

c)

bạn nam ở bên phải.

d)

hai bạn nam ở hai bên.

13.

Trong các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?

a)

Tàu vũ trụ

b)

Mặt trăng

c)

Trái đất

d)

Sao Hỏa

14.

Trong các vật thể sau, đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Nước biển

b)

Ấm nhôm

c)

Bình thủy tinh.

d)

Bút mực.

15.

Trong các chất sau, chất nào ở thể lỏng?

a)

Nước

b)

Sắt

c)

Carbon dioxide

d)

Nhôm

16.

Cho những tính chất sau: Chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan vô hạn trong nước. Số tính chất của oxi là ?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

17.

Khí có vai trò duy trì sự sống, sự cháy là…

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Oxygen

d)

Carbon dioxide

18.

Trong không khí oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

21%.

b)

1%.

c)

78%.

d)

100%

19.

Chất chiếm tỉ lệ khoảng 21% về thể tích không khí là:

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hơi nước

d)

Carbon đioxide

20.

Oxygen có tính chất và ứng dụng nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống

21.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?

a)

Không khí có mùi khó chịu

b)

Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp

c)

Mưa axit, bầu trời bị sương mù cả ban ngày

d)

Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá

22.

Hãy cho biết đâu là thực phẩm trong các loại sau:

a)

Thịt bò

b)

Gốm

c)

Cát

d)

Gỗ

23.

Hãy cho biết đâu là lương thực?

a)

Cà rốt

b)

Trứng

c)

Thịt

d)

Gạo

24.

Khi bị ngộ độc thực phẩm, chúng ta nên làm gì?

a)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất để điều trị

b)

Tự mua thuốc uống

c)

Để yên cho nằm nghỉ

d)

Cho uống nhiều nước

25.

Vật liệu nào sau đây có tính đàn hồi, bền?

a)

Gỗ

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Thủy tinh

26.

Vật liệu nào sau đây có thể dẫn nhiệt và dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

D. Gỗ

27.

Vật liệu nào sau đây có tính cứng nhưng giòn và dễ vỡ?

a)

Cao su

b)

Kim loại

c)

Nhựa

d)

Gốm

28.

Vật liệu nào dưới đây được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo sự phát triển bền vững?

a)

Gạch không nung.

b)

Đá vôi.

c)

Kim loại.

d)

Gỗ tự nhiên.

29.

Cho các kí hiệu sau: Kí hiệu nào trên hộp dùng trong lò vi sóng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Kí hiệu nào trên hộp không chứa chất gây ung thư?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Kí hiệu nào trên hộp dùng được trong tủ đông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Để củi dễ cháy khi nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô

b)

Cung cấp đầy đủ oxigen cho quá trình cháy

c)

Xếp chồng củi lên nhau, càng sát nhau càng tốt

d)

Chẻ nhỏ củi.

33.

Chất tinh khiết là:

a)

chỉ có một loại chất.

b)

chứa một chất chính và nhiều chất phụ

c)

từ hai hay nhiều chất trở lên

d)

chỉ có hai loại chất duy nhất.

34.

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của

a)

Hai chất lỏng.

b)

Chất rắn và chất lỏng.

c)

Chất khí và chất lỏng.

d)

Chất tan và dung môi.

35.

Trong các chất, hỗn hợp là:

a)

Nước cất.

b)

Nước đường.

c)

Muối

d)

Oxygen

36.

Muốn chất rắn tan nhanh trong nước, ta có thể thực hiện biện pháp gì?

a)

Khuấy dung dịch

b)

Đun nóng dung dịch

c)

Nghiền nhỏ chất rắn

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

Đun nóng nước.

c)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

38.

Trong các chất sau: (1) bột mì ; (2) đường; (3) muối ăn; (4) cát . Số chất KHÔNG hòa tan được trong nước là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Chất khí nào sau đây hòa tan tốt trong nước?

a)

Khí ammonia.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí nitrogen.

d)

Khí hydrogen.

40.

Phương pháp cô cạn dùng để tách những loại chất nào?

a)

Chất lỏng ra khỏi hỗn hợp lỏng không đồng nhất.

b)

Chất rắn ra khỏi hỗn hợp rắn.

c)

Chất rắn tan ra khỏi dung dịch hỗn hợp lỏng.

d)

Chất rắn không tan ra khỏi hỗn hợp lỏng.

41.

Câu 39: Phương pháp lọc dùng để tách những loại chất nào?

a)

Chất rắn không tan ra khỏi hỗn hợp lỏng.

b)

Chất rắn tan ra khỏi dung dịch hỗn hợp lỏng.

c)

Chất lỏng ra khỏi hỗn hợp lỏng không đồng nhất.

d)

Chất rắn ra khỏi hỗn hợp rắn.

42.

Câu 40: Hòa tan khí amonia vào nước ta thu được hỗn hợp đồng nhất của khí amonia và nước. Dung môi là:

a)

Khí amonia.

b)

Nước

c)

Hỗn hợp khí amonia và nước.

d)

Không xác định được.

43.

Câu 41: Hỗn hợp dầu ăn và nước là:

a)

Dung môi.

b)

Dung dịch

c)

Chất tan.

d)

Hỗn hợp không đồng nhất.

44.

Câu 42: Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Hỗn hợp nước và đường.

b)

Hỗn hợp nước và muối

c)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

45.

Câu 43. Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

hỗn hợp nước đường

b)

hỗn hợp nước muối

c)

hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

hỗn hợp nước và rượu.

46.

Câu 44. Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là

a)

Nhũ tương

b)

Huyền phù

c)

Dung dịch

d)

Chất tinh khiết

47.

Câu 45. Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

Dung môi

b)

Dung dịch

c)

Nhũ tương

d)

Huyền phù

48.

Câu 46. Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con gà

b)

Trùng biến hình

c)

Hoa hồng

d)

Hoa mai

49.

Câu 47. Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ quan

c)

Tế bào

d)

50.

Câu 48. Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan