wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập HK1 Tin 6

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy nêu hoạt động thông tin là gì?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

Truyền (trao đổi) thông tin

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Bảng chỉ dẫn là:

a)

vật mang tin

b)

thông tin

c)

dữ liệu

d)

vật mang tin, thông tin và dữ liệu

3.

Nhóm thiết bị ra gồm:

a)

Màn hình, USB, máy in

b)

Thẻ nhớ, màn hình, loa

c)

Micro, màn hình, loa

d)

Màn hình, máy in, loa

4.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU.

5.

Bao nhiêu "bit" tạo thành một "byte"?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

6.

khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

7.

Một máy tính bảng đang được kết nối với mạng không dây. Máy tính bảng là thành phần nào trong mạng máy tính.

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Thiết bị kết nối

c)

Phần mềm mạng

d)

Thiết bị vào

8.

Thiết bị nào có khả năng kết nối các máy tính thành mạng không dây

a)

Dây cáp

b)

Máy in

c)

Bộ chuyển mạch

d)

Bộ định tuyến không dây

9.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

10.

Đâu không phải là thiết bị kết nối:

a)

Đường truyền dữ liệu

b)

Bộ chia

c)

Bộ chuyển mạch

d)

Máy tính

11.

Đâu không phải là thiết bị kết nối:

a)

Đường truyền dữ liệu

b)

Bộ chia

c)

Bộ chuyển mạch

d)

Máy tính

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

13.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

người quản trị mạng máy tính.

b)

người quản trị mạng xã hội.

c)

nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

một máy tinh khác.

14.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Internet là mạng liên kết các mạng máy tinh trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ thông tin trên internet như WWW, tìm kiếm, thư điện tử....

c)

Thông tin trên Internet không được cập nhật thường xuyên

d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet.

15.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

16.

Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau

b)

Kết nối các máy tính trong một nước

c)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố

17.

Câu nào đúng trong các câu sau:

a)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

b)

Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học s

18.

Câu nào đúng trong các câu sau:

a)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

b)

Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng Internet.

c)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở bên ngoài

19.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

20.

Đâu là tên gọi của một nhà cung cấp dịch vụ Internet ở nước ta:

a)

Vinhome

b)

Sunhouse

c)

Mobiphone

d)

Media

21.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

22.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.

d)

Công cụ tìm kiếm.

23.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

24.

Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web kết nối với nhau bởi các:

a)

website

b)

Liên kết

c)

địa chỉ truy cập

d)

Ca ba đáp án đều sai

25.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh, video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Máy tìm kiếm là gì?

4 lines
27.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

28.

Từ khóa là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

29.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

30.

Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?

a)

gửi thư bằng bưu điện

b)

gửi thư bằng chim bồ câu

c)

gửi thư điện tử

d)

gửi thư bằng ngựa

31.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

32.

Đâu là vật mang tin?

a)

Sách

b)

Bàn

c)

Ghế

d)

Phấn

33.

Chức năng của mắt dùng để?

a)

Truyền thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Thu nhận thông tin

d)

Không có chức năng

34.

Chức năng của bàn phím dùng để?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Nhập thông tin

d)

Hiển thị thông tin

35.

Đâu là đơn vị đo dung lượng lớn nhất trong các đơn vị sau:

a)

KB

b)

MB

c)

B

d)

GB

36.

2 MB bằng bao nhiêu KB?

a)

1024

b)

2048

c)

3072

d)

4096

37.

Trong mạng máy tính máy in là thiết bị?

a)

Đầu cuối

b)

Phần mềm

c)

Kết nối

38.

Câu 5: 2 MB bằng bao nhiêu KB?

a)

1024

b)

2048

c)

3072

d)

4096

39.

Câu 6: Trong mạng máy tính máy in là thiết bị?

a)

Đầu cuối

b)

Phần mềm

c)

Kết nối

d)

Bộ định tuyến

40.

Câu 7: Bộ định tuyến là thiết bị?

a)

Đầu cuối

b)

Phần mềm

c)

Kết nối

d)

Trao đổi

41.

Câu 8: Internet là gì?

a)

Mạng xã hội

b)

Mạng liên kết các mạng máy tính khắp thế giới

c)

Thông tin

d)

Tài khoản

42.

Câu 9: Đặc điểm của Internet là?

a)

Khó sử dụng

b)

Khó tiếp cận

c)

Tính toàn cầu

d)

Thiếu đa dạng

43.

Câu 10: Nhận xét nào không đúng khi nói về Internet ?

a)

Trao đổi thông tin nhanh chóng

b)

Cung cấp nguồn tài liệu phong phú

c)

Là phương tiện vui chơi giải trí

d)

Khó trao đổi thông tin

44.

Câu 11: Thông tin trên Internet được tổ chức dưới dạng

a)

Các trang web

b)

Phần mềm

c)

Trò chơi

d)

Video

45.

Câu 12: Website là tập hợp

a)

Phần mềm

b)

Trò chơi

c)

Các trang web liên quan

d)

Video

46.

Câu 13: Đâu là trình duyệt web?

a)

Paint

b)

CốcCốc

c)

Zalo

d)

Youtube

47.

Câu 14: Google Chrome là

a)

Trò chơi

b)

Thiết bị mạng

c)

Zalo

d)

Trình duyệt web

48.

Câu 15: Đâu là máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

Trò chơi

c)

Zalo

d)

Facebook

49.

Câu 16: World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

50.

Câu 17: Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ

a)

Máy tính

b)

Điện thoại

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

Bộ nhớ

51.

Câu 18: Kết quả tìm kiếm là danh sách của các

a)

Phần mềm

b)

Trò chơi

c)

Thiết bị mạng

d)

Liên kết

52.

Câu 19: Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

53.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

54.

Có thể đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép (" " ) để

a)

Tăng phạm vi tìm kiếm

b)

Thu hẹp phạm vi tìm kiếm

c)

Dễ liên kết

d)

Đánh dấu

55.

Để tìm kiếm thông tin về Sếu đầu đỏ, em sử dụng từ khóa nào để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Sếu

b)

Sếu đầu đỏ

c)

Chim sếu

d)

" Sếu đầu đỏ"

56.

Chọn từ khóa phù hợp sẽ giúp cho

a)

Tìm kiếm đạt hiệu quả

b)

Dễ nhớ

c)

Dễ sử dụng

d)

Tất cả đều sai

57.

Thư điện tử là gì?

a)

Thư giấy

b)

Thư gửi qua đường bưu điện

c)

Thư viết tay

d)

Thư được gửi và nhận bằng phương tiện điện tử

58.

Ưu điểm của thư điện tử là?

a)

Thời gian gửi và nhận nhanh, kịp thời

b)

Phải kết nối mạng

c)

Chi phí cao

d)

Khó sử dụng

59.

Nhược điểm của thư điện tử là?

a)

Thời gian gửi và nhận nhanh, kịp thời

b)

Chi phí thấp

c)

Phải kết nối mạng mới sử dụng được

d)

Dễ sử dụng

60.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây đúng?

a)

Khoa123.gmail.com

b)

nguyenvan&*.gmail

c)

truonghoc2022@gmail.com

d)

nguyen an //@gmail.com

61.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây là sai?

a)

khoa123@gmail.com

b)

nguyenvan&*.gmail

c)

truonghoc2022@gmail.com

d)

nguyenan @gmail.com

62.

Khi gửi thư điện tử cần phải có

a)

Địa chỉ hộp thư người nhận

b)

Số điện thoại

c)

Số nhà

d)

Ngày sinh