wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa Học Cuối Kì 2

Total questions: 67

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nấm hoàng đế có màu gì?

a)

Trắng.

b)

Xám.

c)

Nâu.

d)

Xanh.

2.

Các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn gồm?

a)

chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, chất xơ, nước và chất khoáng.

b)

chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, nước và chất khoáng.

c)

chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoáng.

d)

chất bột đường, chất đạm, vi-ta-min và chất khoáng.

3.

Khi gặp người đuối nước em nên?

a)

Nhờ sự giúp đỡ của người lớn.

b)

Bơi ra ứng cứu.

c)

Lấy que dài gạt người đó vào bờ.

d)

Bỏ đi

4.

Để xây dựng chế độ ăn lành mạnh người ta dựa vào đâu?

a)

Thời tiết

b)

Thời gian

c)

Số học và hình học

d)

Tháp dinh dưỡng

5.

Tại sao trong khi làm bánh mì, người làm bánh phải ủ men?

a)

Để làm nấm men sinh trường và phát triển.

b)

Để làm nấm men thích nghi với môi trường bên trong bánh.

c)

Để làm nấm men tiếp xúc với không khí.

d)

Để làm nấm men có đủ hơi nước.

6.

Vitamin không có vai trò nào sau đây?

a)

Tham gia chuyển hóa thức ăn thành năng lượng.

b)

Tăng cường thị lực của mắt.

c)

Bảo vệ cơ thể chống nhiễm trùng, chống oxi hóa.

d)

Giúp phát triển các tế bào não và hệ thần kinh.

7.

Bảo quản thực phẩm khô là?

a)

Nhúng thực phẩm vào chảo dầu nóng nấu chín.

b)

Cho thực phẩm vào tủ lạnh để trên ngăn mát

c)

Cho thực phẩm lên ngăn đá của tủ lạnh từ ngày này qua ngày khác.

d)

Làm cho thực phẩm mất nước bằng cách phơi khô hoặc sấy

8.

Chúng ta thường xuyên thay đổi món ăn mỗi ngày vì:

a)

Không có một thức ăn nào có thể cung cấp đầy đủ các chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

b)

Thay đổi món ăn để tạo cung cấp đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

c)

Thay đổi món ăn giúp trẻ em trở nên thô

9.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm nào chứa nhiều chất bột đường?

a)

Cá, trứng, ức gà, thịt bò nạc.

b)

Cơm, bánh mỳ, bún, phở.

c)

Bơ, phô mai, sô cô la đen, dầu oliu.

d)

Sữa, trái cây, rau xanh, các loại đậu.

10.

Trẻ em có chiều cao, cân nặng thấp hơn so với chiều cao và cân nặng chuẩn của độ tuổi là dấu hiệu chính của bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi.

b)

Bệnh thiếu máu thiếu sắt.

c)

Bệnh thừa cân béo phì.

d)

Bệnh về tim.

11.

Trước khi bơi, chúng ta nên:

a)

Khởi động bằng các động tác phù hợp.

b)

Uống các chất kích thích.

c)

Quàng khăn chặt để giữ ấm cơ thể.

d)

Chạy 5 vòng quanh bể bơi.

12.

Để giữ cân bằng chuỗi thức ăn, ta không nên:

a)

Giữ bầu không khí trong lành.

b)

Giữ môi trường trong sạch.

c)

Không khai thác quá mức một loài sinh vật.

d)

Săn bắn động vật hoang dã.

13.

Nấm được dùng làm thuốc trong y học cổ truyền là

a)

Nấm đông trùng hạ thảo.

b)

Nấm sò.

c)

Nấm đùi gà.

d)

Nấm mỡ.

14.

Thịt mỡ là thức ăn thuộc nhóm nào?

a)

Chứa nhiều chất khoáng.

b)

Chứa nhiều chất đạm.

c)

Chứa nhiều chất béo.

d)

A và B đúng.

15.

Đâu không phải nguyên tắc an toàn khi tập bơi?

a)

Bơi lội đúng nơi quy định.

b)

Không bơi một mình.

c)

Không nhảy xuống nước khi không biết bơi.

d)

Luôn có người lớn đi cùng.

16.

Đâu không phải nguyên tắc an toàn khi tập bơi?

a)

Bơi lội đúng nơi quy định.

b)

Không bơi khi quá no hoặc quá đói.

c)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ sau khi bơi.

d)

Tập bơi khi đang ốm.

17.

Chất nào là thành phần cấu tạo xây dựng cơ thể và tham gia hầu hết vào các hoạt động sống?

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo.

c)

Chất bột đường

d)

Chất khoáng.

18.

Nâm Hương có đặc điểm:

a)

Hình tròn, màu nâu

b)

Hình sợi, thon dài, màu trắng

c)

Hình trụ, to, màu trắng ngà

d)

Hình vuông, màu trắng

19.

Loại nấm nào được dùng để sản xuất bánh mì, bia, rượu?

a)

Nấm sò.

b)

Nấm hương

c)

Nấm đùi gà.

d)

Nấm men.

20.

Em hãy nối nhóm chất dinh dưỡng ở cột A với vai trò của chất dinh dưỡng ở cột B cho phù hợp:

4 lines
21.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thực phẩm không an toàn?

a)

Màu sắc tươi.

b)

Mùi đặc trưng của sản phẩm.

c)

Xuất hiện nấm mốc.

d)

Còn hạn sử dụng.

22.

Hãy điền các từ /cụm từ cho trước vào chỗ … sao cho phù hợp: sức khỏe, vận động cơ thể, dinh dưỡng, thức ăn, chiều cao và cân nặng, luyện tập,…

(a)  

23.

Để xây dựng chế độ ăn lành mạnh người ta dựa vào đâu?

a)

Thời tiết

b)

Thời gian

c)

Số học và hình học

d)

Tháp dinh dưỡng

24.

Nhóm chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể là?

a)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo.

b)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất khoáng

c)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, chất khoáng

d)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, chất khoáng, chất xơ

25.

Việc chúng ta nên làm làm trong khi bơi là:

a)

Bơi vào nơi nước sâu quá quy định.

b)

Không tuân theo động tác bơi của người hướng dẫn.

c)

Đẩy bạn bè xuống nước để tập phản xạ cho bạn.

d)

Dừng bơi nếu cảm thấy ốm, mệt.

26.

Để giữ cân bằng chuỗi thức ăn, ta không nên:

a)

Giữ bầu không khí trong lành.

b)

Giữ môi trường trong sạch.

c)

Không khai thác quá mức một loài sinh vật.

d)

Săn bắn động vật hoang dã.

27.

Loại nấm nào không được sử dụng làm thức ăn của con người?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm sò

c)

Nấm mốc

d)

Nấm kim châm

28.

Người ta dựa vào đâu để phân loại thức ăn thành các nhóm?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Màu sắc

c)

Mùi vị

d)

Cách chế biến

29.

Chúng ta cần sử dụng thực phẩm an toàn để?

a)

Tăng chiều cao, cân nặng

b)

Cải thiện trí nhớ

c)

Ngăn ngừa bị ngộ độc thực phẩm

d)

Giúp ngủ ngon hơn

30.

Không bổ sung đủ lượng i-ốt cần thiết khiến cơ thể dễ mắc bệnh gì?

a)

Tim mạch

b)

Bướu cổ

c)

Viêm phổi

d)

Đau khớp

31.

Môi trường sống của nấm là?

a)

Chỉ sống trên đất và những nơi khô cạn

b)

Chỉ sống dưới nước và có cá, tôm, cua rêu.

c)

Nơi ẩm ướt

32.

Môi trường sống của nấm là?

a)

Chỉ sống trên đất và những nơi khô cạn

b)

Chỉ sống dưới nước và có cá, tôm, cua rêu.

c)

Nơi ẩm ướt như đất ẩm, rơm rạ, thức ăn, hoa quả.

d)

Chỉ sống nơi hạn hán, có cây khô chết .

33.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào có hàm lượng ca-lo cao nhất?

a)

Ức gà

b)

Cơm tẻ

c)

Cơm nếp

d)

Cá thu

34.

Nấm thường sinh sôi nhanh ở trong điều kiện nào?

a)

Cực lạnh, khô

b)

Lạnh, khô

c)

Cực lạnh, ẩm

d)

Nồm, ẩm

35.

Người bệnh thường xuyên mệt mỏi, da nhợt, xanh xao,.... là dấu hiệu của bệnh?

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi

b)

Bệnh thiếu máu, thiếu sắt

c)

Bệnh thừa cân béo phì

d)

Bệnh về tim

36.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm nào chứa nhiều chất béo?

a)

Bơ, trứng, khoai tây

b)

Thịt mỡ, khoai tây, cơm

c)

Dầu dừa, bơ, cơm

d)

Bơ, dầu dừa, thịt mỡ

37.

Chất béo không bão hòa có trong thực phẩm nào?

a)

Dầu cá hồi

b)

Dầu hạt mè

c)

Dầu dừa

d)

Dầu đậu nành

38.

Tại sao không nên bơi khi quá no?

a)

Dễ bị nôn ói và ngạt nước

b)

Dễ bị thừa chất bột đường

c)

Dễ bị thừa chất béo

d)

Dễ bị các bệnh về tai, mũi, họng

39.

Sắp xếp các sinh vật sau để thành một cuỗi thức ăn?

a)

Lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → hổ → cáo

b)

Lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → hổ

c)

Lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → cáo → hổ

d)

Sâu → lá cây → chim sẻ → mèo → cáo → hổ

40.

Loại nấm chỉ quan sát được bằng kính hiển vi là?

a)

nấm men

b)

nấm mèo

c)

nấm rơm

d)

nấm sò

41.

Loại thức ăn nào dưới đây chứa nhiều chất béo?

a)

Thịt nạc

b)

Bánh phở

c)

Thịt mỡ

d)

Rau cải

42.

Thực phẩm không an toàn có dấu hiệu?

a)

Còn hạn sử dụng.

b)

Ch

43.

Loại thức ăn nào dưới đây chứa nhiều chất béo?

a)

Thịt nạc

b)

Bánh phở

c)

Thịt mỡ

d)

Rau cải

44.

Thực phẩm không an toàn có dấu hiệu?

a)

Còn hạn sử dụng.

b)

Chế biến hợp vệ sinh.

c)

Không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.

d)

Bảo quản đúng cách, hợp vệ sinh.

45.

Thực phẩm nào sau đây nếu ăn nhiều sẽ không tốt cho tim mạch?

a)

Thịt gà

b)

cam

c)

d)

46.

Nấm men có tác dụng gì trong quy trình làm bánh mì?

a)

Làm cho bánh mì có vị ngọt hơn

b)

Giúp bánh mì nở xốp nhờ sinh ra khí CO₂

c)

Tăng màu sắc cho vỏ bánh

d)

Làm cho bánh mì bảo quản được lâu hơn.

47.

Lan muốn có một bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng để chuẩn bị cho buổi học thể dục và hoạt động ngoại khóa buổi chiều. Trong các thực đơn sau, thực đơn nào là lựa chọn hợp lý nhất?

a)

Cơm trắng, trứng chiên, dưa leo, nước lọc, chuối.

b)

Bánh mì ngọt, nước ngọt có gas, dưa hấu.

c)

Cơm, cá kho, canh rau ngót nấu thịt băm, chuối.

d)

Mì tôm, xúc xích, trà sữa, bánh ngọt, chuối

48.

Hoa quả sấy đóng gói là một đặc sản nổi tiếng của Đà Lạt. Hình thức làm hoa quả sấy đóng gói chính là hình thức bảo quản thực phẩm theo cách nào sau đây?

a)

Ướp muối

b)

Lên men

c)

Hút chân không

d)

Sấy khô

49.

Thức ăn chứa chất đạm, chất béo từ động vật có lợi ích gì đối với cơ thể?

a)

Giúp xương chắc khỏe và phòng tránh bệnh ngoài da.

b)

Cung cấp năng lượng, giúp cơ thể phát triển và duy trì hoạt động.

c)

Tăng cường khả năng tiêu hóa và làm đẹp da.

d)

Giúp cơ thể không bị mất nước khi trời nóng.

50.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm nào chứa nhiều chất béo?

a)

Bơ, trứng, khoai tây

b)

Thịt mỡ, khoai tây, cơm

c)

Dầu dừa, bơ, cơm

d)

Dầu dừa, thịt mỡ, bơ

51.

Chứa nhiều chất béo?

a)

Bơ, trứng, khoai tây

b)

Thịt mỡ, khoai tây, cơm

c)

Dầu dừa, bơ, cơm

d)

Dầu dừa, thịt mỡ, bơ

52.

Nam rất thích ăn đồ chiên rán, ít ăn rau xanh và thường xuyên ăn vào các bữa ăn. Nếu thói quen này kéo dài, em hãy cho biết Nam có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây?

a)

Thiếu máu và béo phì

b)

Suy dinh dưỡng thấp còi

c)

Thiếu sắt và bướu cổ

d)

Béo phì và tim mạch

53.

Vì sao không nên tắm sông, hồ khi không có người lớn đi cùng?

a)

Vì nước sông, hồ thường lạnh.

b)

Vì có thể bị lạc đường về nhà.

c)

Vì dễ bị nhiễm trùng da.

d)

Vì có thể gặp nguy hiểm khi không có người giúp đỡ.

54.

Cáo ăn gà, gà ăn dế mèn. Chuỗi thức ăn nào sau đâu mô tả chính xác mối quan hệ này?

a)

Gà → dế mèn → Cáo

b)

Cáo → dế mèn → gà.

c)

Dế mèn → gà → cáo

d)

Cáo → gà → dế mèn.

55.

Đâu là môi trường sống của nấm?

a)

Chỉ sống trên đất

b)

Chỉ sống dưới nước

c)

Sống ở nơi ẩm ướt như đất ẩm, rơm rạ,…

d)

Sống ở nơi thoáng mát, đủ ánh sáng.

56.

Năng lượng do thực phẩm cung cấp được tính bằng đơn vị gì?

a)

ca-lo.

b)

ki-lo-gam

c)

Mét

d)

Lít

57.

Đâu không phải dấu hiệu của thực phẩm an toàn?

a)

Có màu sắc tươi.

b)

Có mùi lạ.

c)

Chế biến, bảo quản hợp vệ sinh.

d)

Còn hạn sử dụng.

58.

Những loại thực phẩm chứa nhiều đường cần hạn chế là:

a)

Nước ngọt

b)

Cơm

c)

Rau xanh

d)

Các loại hạt

59.

Trong số các loại nấm sau, nấm có hại đối với đời sống con người là:

a)

nấm rơm

b)

nấm kim châm

c)

nấm mốc

d)

nấm men

60.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm nào chứa nhiều chất bột đường?

a)

Cá, trứng, ức gà, thịt bò nạc.

b)

Cơm, bánh mỳ, bún, phở.

c)

Bơ, phô mai, sô cô la đen, dầu oliu.

d)

Sữa, trái cây, rau xanh, các loại đậu

61.

Nhận định nào sau đây không đúng?

4 lines
62.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nấm độc là nấm có màu sắc rất sặc sỡ và đẹp mắt

b)

Nấm độc gây ra tình trạng đau bụng, nôn mửa, hôn mê sâu,…

c)

Nấm tai mèo không phải là nấm độc

d)

Thực phẩm nhiễm nấm mốc không nguy hiểm đến sức khỏe con người.

63.

Chất béo từ................không tốt cho tim mạch

a)

Hạt vừng

b)

Mỡ lợn

c)

Lạc

d)

Đậu nành

64.

Các trẻ nhỏ thường được bác sĩ khuyên là nên ăn nhiều thự phẩm thuộc nhóm chất… để phòng chống bệnh tật tốt hơn. Điền vào chỗ chấm?

a)

Vitamin và khoáng

b)

Bột đường

c)

Béo

d)

Đạm

65.

câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Người béo phì nên ăn thức ăn chiên rán, nhiều dầu mỡ:……………

b)

Người thiếu máu thiếu sắt không nên ăn các thực phẩm như thịt có màu đỏ, rau có màu xanh đậm:……….

66.

Việc chúng ta nên làm làm trong khi bơi là:

a)

Bơi vào nơi nước sâu quá quy định.

b)

Không tuân theo động tác bơi của người hướng dẫn.

c)

Đẩy bạn bè xuống nước để tập phản xạ cho bạn.

d)

Dừng bơi nếu cảm thấy ốm, mệt.

67.

Chuỗi thức ăn là:

a)

chuỗi gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật trước là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.

b)

chuỗi gồm một sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật trước là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.

c)

chuỗi gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật sau là thức ăn cho sinh vật liền trước nó.

d)

chuỗi gồm một sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật sau là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.